| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | VIỆN MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | DANH SÁCH CÁC LUẬN VĂN THẠC SĨ ĐÃ BẢO VỆ - NĂM 2009 | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | STT | Họ | Tên | Tên luận văn | Khóa | Chuyên ngành | Ngày bảo vệ | |||||||||||||||||||
6 | 1 | Lê Thị Thanh | Dung | Nghiên cứu đánh giá các tiềm năng triển khai thực hiện các dự án cơ chế phát triển sạch (CDM) từ hoạt động công nghiệp của tỉnh Bình Dương | 2005 | QLMT | 17/01/2009 | |||||||||||||||||||
7 | 2 | Phạm Hồng | Ngọc | Nghiên cứu xây dựng các giải pháp bảo vệ tài nguyên nước mặt lục địa phục vụ phát triển kinh tế xã hội tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu đến 2020 | 2005 | QLMT | 17/01/2009 | |||||||||||||||||||
8 | 3 | Huỳnh Thị Thu | Hương | Nghiên cứu áp dụng mô hình quản lý môi trường dựa vào cộng đồng để nâng cao hiệu quả bảo vệ môi trường tại Huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai | 2006 | QLMT | 17/01/2009 | |||||||||||||||||||
9 | 4 | Trần Uyên | Ca | Nghiên cứu đề xuất các giải pháp kỹ thuật xây dựng mô hình khu công nghiệp thân thiện môi trường - Áp dụng cho khu công nghiệp VSIP 1 tại Bình Dương | 2006 | QLMT | 17/01/2009 | |||||||||||||||||||
10 | 5 | Nguyễn Phạm Quang | Vinh | Quy hoạch môi trường thành phố Đà Lạt theo hướng đô thị sinh thái | 2006 | QLMT | 17/01/2009 | |||||||||||||||||||
11 | 6 | Nguyễn Thị Đoan | Trang | Nghiên cứu đề xuất mô hình không phát thải cho doanh nghiệp ngành sản xuất bia trong điều kiện Việt Nam hướng đến PTBV - trường hợp Nhà máy bia Việt Nam, quận 12 | 2006 | QLMT | 17/01/2009 | |||||||||||||||||||
12 | 7 | Lê Đào An | Xuân | Nghiên cứu nâng cao hiệu quả quản lý chất lượng nước ứng dụng công nghệ Web-GIS. Áp dụng thử nghiệm trên hệ thống sông Đồng Nai | 2006 | QLMT | 18/01/2009 | |||||||||||||||||||
13 | 8 | Nguyễn Thị | Hàng | Nghiên cứu các giải pháp bảo vệ nguồn nước phục vụ cấp nước sinh hoạt cho vùng ngập sâu Đồng Tháp Mười | 2006 | QLMT | 18/01/2009 | |||||||||||||||||||
14 | 9 | Nguyễn Cảnh | Thành | Nghiên cứu xây dựng quy hoạch môi trường gắn với quy hoạch sử dụng đất phục vụ đô thị hóa - công nghiệp hóa huyện Trảng Bom - tỉnh Đồng Nai | 2006 | QLMT | 18/01/2009 | |||||||||||||||||||
15 | 10 | Nguyễn Thị Lâm | Khoa | Nghiên cứu xây dựng hệ thống quản lý môi trường cho các khu du lịch TP. Đà Lạt – tỉnh Lâm Đồng | 2006 | QLMT | 18/01/2009 | |||||||||||||||||||
16 | 11 | Nguyễn Trần Liên | Hương | Đề xuất giải pháp phát triển bền vững du lịch sinh thái Phú Yên | 2006 | QLMT | 18/01/2009 | |||||||||||||||||||
17 | 12 | Nguyễn Thị Kim | Thoa | Nghiên cứu đề xuất các giải pháp quản lý an toàn nguồn nước sông Sài Gòn | 2006 | QLMT | 18/01/2009 | |||||||||||||||||||
18 | 13 | Nguyễn Thế Tùng | Lâm | Xây dựng kế hoạch quản lý chất thải rắn công nghiệp, chất thải rắn nguy hại cho các khu công nghiệp trên địa bàn huyện Thuận An (đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020) | 2006 | QLMT | 18/01/2009 | |||||||||||||||||||
19 | 14 | Nguyễn Kiều | Vân | Phân tích, đánh giá hiện trạng ô nhiễm môi trường từ chất thải y tế và xây dựng quy trình thanh tra chất thải y tế tại TP.HCM | 2006 | QLMT | 18/01/2009 | |||||||||||||||||||
20 | 15 | Nguyễn Thị | Thủy | Nghiên cứu ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ công tác | 2006 | QLMT | 18/01/2009 | |||||||||||||||||||
21 | 16 | Cao Thị An | Hạ | Ứng dụng GIS góp phần xây dựng hệ thống quản lý thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại ở TP. Hồ Chí Minh | 2005 | QLMT | 18/01/2009 | |||||||||||||||||||
22 | 17 | Trần Thái | Vương | Nghiên cứu xử lý nước thải sinh hoạt bằng phương pháp màng sinh học hiếu khí trên giá thể sợi chuyển động ở quy mô phòng thí nghiệm | 2005 | CNMT | 03/02/2009 | |||||||||||||||||||
23 | 18 | Bùi Thị Bích | Liên | Nghiên cứu giải pháp thông gió làm mát đọan nhiệt áp lực dương để cải thiện môi trường lao động | 2006 | CNMT | 03/02/2009 | |||||||||||||||||||
24 | 19 | Trần Trung | Kiên | Nghiên cứu mô hình UASB và SNAP ứng dụng vào xử lý nước thải có độ mặn cao (nước thải từ hoạt động sản xuất nước tương) | 2006 | CNMT | 03/02/2009 | |||||||||||||||||||
25 | 20 | Vũ Thành | Nam | Nghiên cứu đề xuất phương án thu gom và xử lý nước thải giải quyết ô nhiễm lưu vực suối Nhum | 2006 | CNMT | 03/02/2009 | |||||||||||||||||||
26 | 21 | Trần Thị Nguyệt | Sương | Nghiên cứu đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả hệ thống thông gió hút chung bằng quạt trục nhằm cải thiện điều kiện lao động và tiết kiệm năng lượng | 2006 | CNMT | 03/02/2009 | |||||||||||||||||||
27 | 22 | Ngô Hồng Việt | Thái | Nghiên cứu chế tạo lignocellulose biến tính để tách Canxi, Magie, Mangan trong xử lý nước cấp | 2006 | CNMT | 03/02/2009 | |||||||||||||||||||
28 | 23 | Nguyễn Ngọc Trúc | Thanh | Đánh giá thực trạng và thực hiện các giải pháp để giảm thất thoát nước cho một tiểu vùng thuộc khu vực Thành phố Hồ Chí Minh | 2006 | CNMT | 03/02/2009 | |||||||||||||||||||
29 | 24 | Nguyễn Thành | Trung | Nghiên cứu trên mô hình thực nghiệm hiệu suất xử lý bụi của một số loại thiết bị cho phân xưởng cơ khí | 2006 | CNMT | 03/02/2009 | |||||||||||||||||||
30 | 25 | Trương Lê Thị | Phi | Nghiên cứu công nghệ thu hồi Glycerine trong nước thải sản xuất dầu sinh học (Biodiesel) từ mỡ cá basa | 2006 | CNMT | 03/02/2009 | |||||||||||||||||||
31 | 26 | Đào Hoàng | Hiển | Nghiên cứu và đánh giá biến đổi môi trường đất, nước và đề xuất định hướng phát triển bền vững ở vùng chuyển đổi lúa – tôm thuộc huyện Hòn Đất tỉnh Kiên Giang | 2007 | SD&BVTNMT | 10/02/2009 | |||||||||||||||||||
32 | 27 | Lê Huỳnh | Đức | Xây dựng các giải pháp bảo vệ môi trường phục vụ phát | 2007 | SD&BVTNMT | 19/02/2009 | |||||||||||||||||||
33 | 28 | Trần Gia | Phúc | Đánh giá hiện trạng và đề xuất các biện pháp giảm ô nhiễm suy thoái môi trường tại khu vực khai thác đá vôi huyện Kiên Lương – tỉnh Kiên Giang. | 2006 | SD&BVTNMT | 19/02/2009 | |||||||||||||||||||
34 | 29 | Văn Gia | Thụy | Nghiên cứu áp dụng các phương pháp luận đánh giá rủi ro môi trường vào trường hợp bãi chôn lấp rác Đông Thạnh – TPHCM sau khi đóng cửa. | 2006 | SD&BVTNMT | 19/02/2009 | |||||||||||||||||||
35 | 30 | Nguyễn Thị Kim | Yến | Nghiên cứu, đánh giá diễn biến chất lượng nước lưu vực sông Thị Tính dưới các tác động của quá trình công nghiệp hóa | 2006 | SD&BVTNMT | 19/02/2009 | |||||||||||||||||||
36 | 31 | Ngô Lâm Nhật | Khánh | Nghiên cứu các giải pháp bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và môi trường phục vụ phát triển bền vững ngành du lịch vùng Đà Lạt - Lâm Đồng | 2006 | SD&BVTNMT | 19/02/2009 | |||||||||||||||||||
37 | 32 | Tống Viết | Thành | Nghiên cứu sự biến đổi chất lượng và mực nước dưới đất tầng pliocen trên (N22) khu vực nội thành TP.HCM và các vùng phụ cận và đề xuất các giải pháp bảo vệ tài nguyên nước tại TP.HCM | 2005 | SD&BVTNMT | 24/02/2009 | |||||||||||||||||||
38 | 33 | Đào Lê Thùy | Dung | Nghiên cứu đề xuất giải pháp bảo vệ Môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản sét gạch ngói tỉnh Đắk Lắk (Lấy ví dụ tại mỏ buôn Trấp huyện Krông Ana và mỏ ĐắkLiêng huyện Lắk) | 2006 | SD&BVTNMT | 24/02/2009 | |||||||||||||||||||
39 | 34 | Dương Tấn | Tài | Nghiên cứu đề xuất biện pháp quản lý chất thải rắn công nghiệp trên địa bàn TP. Đà Nẵng theo hướng thân thiện môi trường | 2005 | QLMT | 06/03/2009 | |||||||||||||||||||
40 | 35 | Nguyễn Thanh | Tuấn | Nghiên cứu đánh giá tiềm năng, giá trị khoáng sản cát lòng sông thuộc hệ thống sông Ba – tỉnh Phú Yên, đề xuất các giải pháp khai thác và sử dụng hợp lý (đoạn từ ngã ba sông Tha đến cầu Đà Rằng) | 2006 | SD&BVTNMT | 20/03/2009 | |||||||||||||||||||
41 | 36 | Trần Bích | Thủy | Nghiên cứu đề xuất mô hình không phát thải tại Công ty | 2006 | QLMT | 27/07/2009 | |||||||||||||||||||
42 | 37 | Nguyễn Thế | Lộc | Nghiên cứu xây dựng mô hình chỉ số chất lượng nước (WQI), và áp dụng trong phân vùng chất lượng nước sông, rạch TP. Cần Thơ, đề xuất khả năng sử dụng hợp lý | 2006 | QLMT | 27/07/2009 | |||||||||||||||||||
43 | 38 | Nguyễn Thị | Huyên | Nghiên cứu đề xuất các biện pháp quản lý chất thải chăn nuôi trong điều kiện ngập lũ tại Đồng bằng sông Cửu Long | 2006 | QLMT | 27/07/2009 | |||||||||||||||||||
44 | 39 | Trần Tấn | Hưng | Mô phỏng chất lượng nước sông Đồng Nai (đọan chảy qua TP. Biên Hòa) bằng mô hình toán và tin học phục vụ công tác quản lý chất lượng nước đọan sông tại TP. Biên Hòa – Đồng Nai | 2006 | QLMT | 27/07/2009 | |||||||||||||||||||
45 | 40 | Hồ Nguyệt | Ánh | Nghiên cứu ứng dụng hệ thống các thông số - chỉ thị - chỉ số để phát triển bền vững tài nguyên và môi trường nhằm đề xuất các biện pháp quản lý môi trường quận Thủ Đức từ nay đến 2020 | 2007 | QLMT | 27/07/2009 | |||||||||||||||||||
46 | 41 | Nguyễn Văn | Thảo | Nghiên cứu thực trạng quản lý hành chính nhà nước về môi trường đối với hoạt động nhập khẩu và tái chế phế liệu giấy, nhựa nhập khẩu tại TPHCM | 2006 | QLMT | 20/08/2009 | |||||||||||||||||||
47 | 42 | Bùi Thanh | Nhàng | Ô nhiễm kênh rạch đô thị: Đánh giá hiệu quả chương trình vớt rác ven và trên kênh rạch nội thành TP.HCM - Giải pháp thực hiện | 2006 | QLMT | 01/09/2009 | |||||||||||||||||||
48 | 43 | Đỗ Phương | Thảo | Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật kiểm định độc tố phục vụ công tác đánh giá chất lượng nước thải sau xử lý khu công nghiệp Sóng Thần 1 | 2006 | QLMT | 01/09/2009 | |||||||||||||||||||
49 | 44 | Phan Thanh | Quí | Xây dựng kế hoạch quản lý nước thải cho các cơ sở sản xuất nằm ngoài khu công nghiệp trên địa bàn huyện Dĩ An | 2006 | QLMT | 01/09/2009 | |||||||||||||||||||
50 | 45 | Nguyễn Thị Minh | Trang | Nghiên cứu đánh giá chất lượng nước sau xử lý của nhà máy cấp nước TP.HCM bằng kỹ thuật kiểm định độc tố | 2006 | QLMT | 01/09/2009 | |||||||||||||||||||
51 | 46 | Nguyễn Đức | Cửu | Ứng dụng công nghệ thông tin nâng cao hiệu quả công tác thanh tra môi trường tỉnh Bình Phước | 2006 | QLMT | 01/09/2009 | |||||||||||||||||||
52 | 47 | Nguyễn Thị Thu | Thảo | Nghiên cứu xây dựng phương án bảo vệ môi trường đáp ứng quy hoạch khai thác và sử dụng tài nguyên nước mặt tại vùng kinh tế trọng điểm phía Nam | 2006 | QLMT | 01/09/2009 | |||||||||||||||||||
53 | 48 | Vũ Tiến | Linh | Nghiên cứu đánh giá khả năng và hiệu quả xử lý Ammonium trong nước thải chăn nuôi heo trên mô hình kết hợp Nitrosomonas và Anammox | 2005 | CNMT | 03/09/2009 | |||||||||||||||||||
54 | 49 | Trần Tiểu | Phụng | Nghiên cứu xử lý Mangan trong nước mặt phục vụ cấp nước cho nhà máy xử lý nước cấp Tân Hiệp | 2006 | CNMT | 03/09/2009 | |||||||||||||||||||
55 | 50 | Nguyễn Viết | Đức | Sử dụng Lignocellulose làm chất trao đổi ion trong xử lý nước thải | 2006 | CNMT | 03/09/2009 | |||||||||||||||||||
56 | 51 | Đặng Thị Hồng | Phượng | Nghiên cứu phương pháp xử lý Ammonia bằng air stripping giá thể và ứng dụng nâng công suất hoạt động của trạm xử lý nước rỉ rác ở bãi chôn lấp rác Gò Cát | 2006 | CNMT | 03/09/2009 | |||||||||||||||||||
57 | 52 | Phạm Huỳnh Tố | Trinh | Nghiên cứu đề xuất công nghệ thích hợp nhằm nâng cao hiệu quả tái chế PET và xác định những tác động của công nghệ tái chế đến môi trường | 2006 | CNMT | 03/09/2009 | |||||||||||||||||||
58 | 53 | Vũ Hải | Yến | Nghiên cứu khả năng xử lý nước rỉ rác của cây dầu mè (Jatronphacurcasl) và cây cỏ Vetiver (Vetiverria Zizaniodes.l.) ứng dụng cho bãi chôn lấp Gò Cát | 2006 | CNMT | 03/09/2009 | |||||||||||||||||||
59 | 54 | Lê Bá | Quân | Nghiên cứu công nghệ xử lý chất hữu cơ và độ màu trong nước thải chế biến cà phê từ Công ty Nestle VN | 2006 | CNMT | 03/09/2009 | |||||||||||||||||||
60 | 55 | Lý Phạm Hoàng | Văn | Nghiên cứu khả năng giải ô nhiễm chì trong đất của loại tre Bambusa sp. | 2006 | CNMT | 03/09/2009 | |||||||||||||||||||
61 | 56 | Nguyễn Thị Thanh | Lan | Nghiên cứu thu hồi và tận dụng máu cá từ nước thải của Công ty chế biến thuỷ sản xuất khẩu An Xuyên – Tp.Long Xuyên | 2006 | CNMT | 03/09/2009 | |||||||||||||||||||
62 | 57 | Võ Bá | Nguyên | Xây dựng hệ số phát thải nước thải và đề xuất công nghệ thực tế tốt nhất nhằm giảm thiểu ô nhiễm do nước thải chế biến mủ cao su trên địa bàn tỉnh Đồng Nai | 2006 | CNMT | 03/09/2009 | |||||||||||||||||||
63 | 58 | Hùynh Thái Hòang | Khoa | Nghiên cứu xây dựng hệ thống các chỉ thị đánh giá tính bền vững về tài nguyên và môi trường tại tỉnh Bình Thuận | 2006 | QLMT | 01/10/2009 | |||||||||||||||||||
64 | 59 | Tạ Công Tường | Huy | Nghiên cứu đề xuất quy hoạch quản lý nguồn nước mặt trên các kênh rạch huyện Nhà Bè TP.HCM | 2006 | QLMT | 01/10/2009 | |||||||||||||||||||
65 | 60 | Trần Thanh Thảo | Nguyên | Ứng dụng công cụ "Đánh giá vòng đời sản phẩm" để xây dựng chương trình quản lý môi trường cho Công ty Cổ phần Vinacafé Biên Hoà | 2006 | QLMT | 01/10/2009 | |||||||||||||||||||
66 | 61 | Nguyễn Thị Ngọc | Anh | Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý đánh giá xói mòn đất phục vụ công tác quản lý bảo vệ môi trường thành phố Đà Lạt | 2006 | QLMT | 01/10/2009 | |||||||||||||||||||
67 | 62 | Đăng Hải | Bình | Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý môi trường tại quận 12 bằng công cụ tin học | 2006 | QLMT | 01/10/2009 | |||||||||||||||||||
68 | 63 | Huỳnh Thái Hoàng | Khoa | Nghiên cứu xây dựng hệ thống các thông số, chỉ thị đánh giá tính bền vững về tài nguyên và môi trường tỉnh Bình Thuận | 2006 | SD&BVTNMT | 01/10/2009 | |||||||||||||||||||
69 | 64 | Trần Đình | Quốc | Đánh giá khả năng nâng cao hiệu quả xử lý nước thải sản xuất tinh bột khoai mì bằng chế phẩm hóa học và sinh học | 2005 | CNMT | 03/10/2009 | |||||||||||||||||||
70 | 65 | Đoàn Thị Thủy | Thủy | Nghiên cứu sử dụng đất ngập nước kiến tạo để giảm thiểu độc tố trong nước thải khu công nghiệp Lê Minh Xuân sau hệ thống xử lý | 2006 | CNMT | 03/10/2009 | |||||||||||||||||||
71 | 66 | Vưu Ngọc | Dung | Nghiên cứu xử lý ô nhiễm dầu khoáng trong bùn thải kênh Tân Hóa – Lò Gốm bằng phương pháp vi sinh | 2006 | CNMT | 03/10/2009 | |||||||||||||||||||
72 | 67 | Lâm Thanh | Nguyệt | Nghiên cứu ảnh hưởng của bê tông nhựa đường sản xuất từ tro nhiệt phân rác đối với môi trường | 2006 | CNMT | 03/10/2009 | |||||||||||||||||||
73 | 68 | Ngô Xuân | Huy | Nghiên cứu xử lý bùn ao nuôi tôm ở Trà Vinh theo hướng sản xuất phân bón vi sinh | 2006 | CNMT | 03/10/2009 | |||||||||||||||||||
74 | 69 | Châu Trúc | Phương | Nghiên cứu sử dụng chất keo tụ chitosan thu hồi protein trong nước thải chế biến cá fillet | 2006 | CNMT | 03/10/2009 | |||||||||||||||||||
75 | 70 | Nguyễn Hải | Âu | Nghiên cứu ứng dụng mô hình toán thích hợp hỗ trợ quản lý sử dụng hiệu quả tài nguyên nước lưu vực sông Bé | 2007 | SD&BVTNMT | 19/11/2009 | |||||||||||||||||||
76 | 71 | Trần Thị Mỹ | Dung | Đánh giá hiện trạng phân bố các khu công nghiệp và đề xuất giải pháp bảo vệ nguồn tài nguyên nước trên hệ thống sông Đồng Nai | 2007 | SD&BVTNMT | 19/11/2009 | |||||||||||||||||||
77 | 72 | Trương Thị Thanh | Thủy | Nghiên cứu đề xuất mô hình bảo vệ môi trường khu bảo tồn thiên nhiên sông Thanh dựa vào cộng đồng dân tộc Cơ Tu tại huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam | 2007 | SD&BVTNMT | 19/11/2009 | |||||||||||||||||||
78 | 73 | Nguyễn Hồng | Dân | Nghiên cứu công nghệ khí hóa trấu để thu nhiên liệu | 2007 | CNMT | 26/11/2009 | |||||||||||||||||||
79 | 74 | Huỳnh Thị Ngọc | Hân | Nghiên cứu ứng dụng đất ngập nước kiến tạo dòng chảy ngầm xử lý dư lượng thuốc kháng sinh trong nước ao nuôi thủy sản quy mô phòng thí nghiệm | 2007 | CNMT | 26/11/2009 | |||||||||||||||||||
80 | 75 | Lê Thùy | Vân | Nghiên cứu đề xuất giải pháp đẩy mạnh chính sách 3R (Reduce – Reuse – Recycle) – Xây dựng mô hình thí điểm tại TPHCM | 2007 | QLMT | 26/11/2009 | |||||||||||||||||||
81 | 76 | Hà Minh | Châu | Nghiên cứu bước đầu xây dựng tuyến phù hợp thu gom vận chuyển chất thải rắn đô thị trên địa bàn TPHCM | 2006 | SD&BVTNMT | 01/12/2009 | |||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||