| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Các vấn đề cần chỉnh sửa sau buổi họp Nghiệm thu Online ngày 17/12 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | Chức năng | Nội dung tồn đọng | GESO feedback | Deadine chỉnh sửa | Trạng thái GESO kiểm tra | Các Bộ phận cho ý kiến tại đây | IT TRA | ||||||||||||||||||||
3 | QA | ||||||||||||||||||||||||||
4 | Báo cáo chi tiết sản xuất | Bỏ khoảng cách giữa các lô khi xuất báo cáo | Ghi nhận chỉnh sửa | 12/21/2020 | Đã kiểm tra không lỗi. Do tham số trước khi sửa lại dữ liệu (xóa trắng) đã có thông tin và nhập liệu trên PDA (có thể kiểm tra lại dữ liệu nhập ở PDA) User vào cập nhật giai đoạn SX xóa trắng thông tin. >> Các lô sau khi xem báo cáo thì đúng. Nếu coi báo cáo thời gian dài (bao gồm các lô cũ chưa sửa DLN) thì sẽ bị trường hợp khoảng trắng. | Tiến comment: Đã bỏ dòng trống ngắt sản phẩm - Rà soát lọc DCTV.PC4 (từ 01/12/20 đến 23/12/20) | OK | ||||||||||||||||||||
5 | Trường hợp popup nhập nhiều dòng, nhiều thiết bị: mỗi dòng tương ứng 1 dòng trong báo cáo | Đã xử lý | Tiến comment: - Cần merge ô tham số của các dòng có chung "Lần thực hiện" (nếu không số liệu tham số sẽ bị lặp) | Có lỗi phát sinh, đã báo chỉnh sửa | Đã chỉnh sửa | ||||||||||||||||||||||
6 | 1 số điều kiện xuất ra bị lệch dòng (check lại trường hợp bị double trên PDA) | Đã xử lý | Tiến comment: Đã khắc phục - Rà soát lọc DCVT.DL1 (từ 01/12/20 đến 23/12/20) | OK | |||||||||||||||||||||||
7 | Phân tích thêm trường hợp cho xuất theo cả công đoạn, cả lô | Báo cáo có thể lọc theo được cả lô/mẻ. Nhưng lọc theo Công đoạn không đáp ứng được (vì 1 công đoạn - nhiều giai đoạn -nhiều tham số. Không lấy động hết được) | Đã xử lý | Nếu lọc theo sản phẩm, nhiều sản phẩm trong một khoảng thời gian thì bên Geso có làm được không? | GESO không làm được yc này. >> Phân tích thêm giúp em yêu cầu này | ||||||||||||||||||||||
8 | Lỗi file excel xuất báo cáo (Có hình ảnh) | TRA Bổ sung ngày 24/12/20 - chưa xử lý | Đã xử lý | ||||||||||||||||||||||||
9 | Báo cáo qđnvp | Thêm các điều kiện lọc: Theo nhà phân phối (lọc theo nhập text), nhà sản xuất, PKN, loại sp | Nội dung bổ sung thêm, GESO đề xuất bổ sung sau NT | 12/25/2020 | Đã xử lý | Mục này bên sử dụng đã gửi cho IT từ đầu | Đang chỉnh sửa | ||||||||||||||||||||
10 | Báo cáo qđxtp | chỉnh lại định dạng ô kết quả, định dạng 1 số thập phân | Đã chỉnh sửa | OK | OK | ||||||||||||||||||||||
11 | QĐXTP/QĐNVT | Cần xem được mẫu in PKN trước khi chốt >> xem lại có bổ sung thêm nút in pkn trên mỗi chức năng được k? | Nội dung bổ sung thêm, GESO đề xuất bổ sung sau NT | 28/12/2020 | Đã xử lý | ||||||||||||||||||||||
12 | QĐXTP | Thêm điều kiện lọc theo trạng thái, ngày >> đã thấy bổ sung | Đã chỉnh sửa | Đã xử lý | OK | OK | |||||||||||||||||||||
13 | BC nguyên liệu vào theo lệnh | Tạo thêm báo cáo theo các nguyên liệu xuất vào lệnh theo số lệnh (tương tự bc thẻ kho, hiện tại có báo cáo thẻ kho xuất được nl đi vào các lệnh, chưa xem được theo 1 lệnh các nl nào xuất vào) | Nội dung bổ sung thêm và chưa nhận được template mẫu báo cáo yêu cầu, GESO đề xuất bổ sung sau NT | GESO chưa ghi nhận biểu mẫu. Sẽ phân tích sau khi nhận được biểu mẫu | Có các yêu cầu sau(đã chuyển cho IT từ trước): Tra theo tên SP+ các lô+ tên nguyên liệu ® Nhà sx NL, số lô, số pkn, kết luận chất lượng, kết quả định lượng (nếu có); Tra theo tên NL + số lô + NSX ® các lô sản phẩm làm lô nguyên liệu này, hiệu suất, các ghi chú trong quá trình sản xuất | Chuyển cho IT yêu cầu nhưng không gửi template mẫu, IT mới ghi nhận nghiệp vụ giống bc thẻ kho ngày 17/12 | |||||||||||||||||||||
14 | PDA | YC bổ sung: cần lấy được thông tin thời gian máy chạy, số lần máy chạy, ghi chú. Xuất ra bc thời gian sử dụng thiết bị >> Geso phân tích yêu cầu này và cho thời gian thực hiện | GESO ghi nhận yêu cầu và phân tích cùng với team IT để đưa ra giải pháp chi tiết. Đề xuất Thực hiện sau NT | IT mới nhận YC từ QA chiều 17/12 | 111564 | ||||||||||||||||||||||
15 | Phân xưởng | ||||||||||||||||||||||||||
16 | PDA | Nhiều dòng đang bị double dữ liệu | Ghi nhận chỉnh sửa | 12/23/2020 | Đã xử lý | OK | |||||||||||||||||||||
17 | Mở lại cảnh báo khi nhập ngoài định mức | ||||||||||||||||||||||||||
18 | KH-CUVT | 28/12 check => chưa chỉnh sửa | |||||||||||||||||||||||||
19 | BC theo dõi LSX | Thêm điều kiện lọc theo px | Ghi nhận chỉnh sửa | 12/21/2020 | Đã xử lý | Đã chỉnh sửa | |||||||||||||||||||||
20 | Loại tổng quát: kiểm tra lại tính đúng dl | File báo cáo xuất ra: Cột số lô k có dữ liệu, hoặc có dữ liệu khó theo dõi (ĐH ...) => Sửa cột số lô thành dạng lô của sp | Đã chỉnh sửa | ||||||||||||||||||||||||
21 | BC tiến độ sx | Sắp xếp lại thông tin theo số lô>> KH fb lại xem còn điều kiện gì nữa k | TRA HY chốt rồi gửi lại GESO chỉnh sửa | 29/12/2020 | Đã xử lý | Check dữ liệu báo cáo theo thứ tự số lô (lô sau ở phía dưới, lô trước ở phía trên của báo cáo, hiện tại đang bị ngược) | KH check lại, đã xong | ||||||||||||||||||||
22 | Lọc theo px đang bị sai | Đã chỉnh sửa | Đã xử lý | OK | |||||||||||||||||||||||
23 | Nhận hàng sản xuất | sắp xếp theo ngày sửa | Đã chỉnh sửa | 21/12/2020 | Đã xử lý | OK | |||||||||||||||||||||
24 | BC xuất nhập tồn, BC hàng nhập kho | trường hợp chuyển biệt trữ bị double số lượng kho | Đây là quy trình nhập/xuất trong quá trình kiểm nghiệm (xuất kho trạng thái chờ kiểm nghiệm, tăng kho trạng thái hàng đạt có mã PKN) dẫn đến có ghi nhận Số lượng nhập/xuất double. >> GESO sẽ phân tích và làm việc lại với team IT + KH CUVT để chỉnh sửa báo cáo cho phù hợp yêu cầu | P.KH - CUVT chưa thấy phản hồi lại mục này. | Đã gửi mail Chờ xác nhận để làm | ||||||||||||||||||||||
25 | Kiểm tra lại dln sp | bỏ các sp không phải của TRAHY | TRA HY gửi lại danh sách sản phẩm không sử dụng. GESO hỗ trợ xóa/ngưng hoạt động | ||||||||||||||||||||||||
26 | Quản lý bán hàng | Xem lại phần hóa đơn khuyến mại | Do TRA HY bắt đầu sử dụng bán hàng có khuyến mãi >> GESO đề xuất lấy các chức năng và báo cáo từ TRA HO sang. Team CS sẽ hỗ trợ sau NT | P.KH - CUVT chưa nhận đc phản hồi mục này | |||||||||||||||||||||||
27 | Xem lại các đơn hàng 0đ | P.KH - CUVT chưa nhận đc phản hồi mục này | |||||||||||||||||||||||||
28 | Đơn hàng gia công | Lỗi đơn hàng gia công từ Traphaco bị sai giá. VD: LEV02 giá đồng bộ là 800đ/hộp, giá đúng là 8.000đ/hộp. Giá gia công tất cả các sp thuốc viên đồng bộ sang bị sai (lỗi này đã phản hồi với Lực từ tháng 11, chưa khắc phục đc) | GESO không nhận được thông tin phiếu nào gặp tình trạng này. Nếu gặp lại trình trạng này vui lòng gửi phiếu để GESO kiểm tra ngay | ||||||||||||||||||||||||
29 | QC | ||||||||||||||||||||||||||
30 | BC tổng hợp kqkn | Xem lại tính đúng của dữ liệu xuất ra (NUOT 10120), bị lệch các cột Kết quả. | Đã chỉnh sửa | OK | |||||||||||||||||||||||
31 | YCLM | Khi tìm kiếm, sắp xếp lại theo ngày từ lớn > bé, mặc định vẫn như hiện tại | Ghi nhận chỉnh sửa | 12/21/2020 | Đã xử lý | Số lượng trên hồ sơ lấy mẫu thành phẩm chưa quy đổi về đơn vị nhỏ nhất (VD: khi in ra 20619 hộp thực tế là 2061900 viên): Ví dụ: TP LOR01 lô 0520 đang để là hộp Nơi lấy mẫu trên HSLM TP đang mặc định "Kho nhận gia công" dù đã khai đúng (Phải là Kho thành phẩm) | IT đang ghi nhận và làm: - Số lượng trên phiếu lấy mẫu đang là số lượng thành phẩm(sl chưa quy đổi) sl quy đổi chỉ hiển thị ở PKN - Nơi lấy mẫu đang lấy lên theo kho xuất mẫu(mới chỉnh sửa từ tự nhập về mặc định kho xuất mẫu) => 2 nội dung này xác nhận lại cho em lấy chính xác là như thế nào em chỉnh lại | ||||||||||||||||||||
32 | Quy tắc mã pkn tự sinh theo từng loại SP, Áp dụng cho các loại sản phẩm không có đầu nhập mua/sản xuất (nước, môi trường vi sinh, chất đối chiếu, theo dõi DOD,…). | TRA HY gửi lại quy tắc Nội dung bổ sung thêm, GESO đề xuất bổ sung sau NT | Chưa nhận được file quy tắc đánh mã phiếu | Đã gửi cho Lực để chuyển GESO cùng Biểu mẫu ngày 24/12 | Đã gửi qua geso | ||||||||||||||||||||||
33 | KNCT | Nút thêm thiết bị không chọn được thiết bị >> đã thấy có lại | Đã chỉnh sửa | Đã xử lý | OK | ||||||||||||||||||||||
34 | Thêm popup mô tả yckt bên cạnh mô tả pptn Và Ô nhập ghi chú cho YCKT | Ghi nhận bổ sung | 12/21/2020 | Đã OK | OK | ||||||||||||||||||||||
35 | PKN | Chỉ tiêu giới hạn Methy… tách làm 2 yckt riêng >> QC thực hiện | TRA HY tự xử lý | OK Xem xét trường hợp xuất trước. Lấy mẫu 2 lần. Lần đầu ra PKN, lấy số lượng theo lệnh. Lần 2 là số lượng lần 2 vẫn có hồ sơ lấy mẫu để ra HSKN. PKN kiện: mục Nhận xét lấy từ Mô tả cảm quan trên chức năng Yêu cầu lấy mẫu (Khác với PKN TP, NL lấy lên từ Quy cách đóng gói) ( Trong trường hợp sản phẩm là kiện) | - Trường hợp lấy mẫu nhiều lần của TP(đã hướng dẫn a Huy phương án) - Mục nhận xét đang lấy từ Quy cách lên, chỉ có kiện là lấy Mô tả. Hệ thống không phân biệt được sản phẩm nào là kiện, chỉ phân biệt được theo loại sản phẩm | ||||||||||||||||||||||
36 | Kết luận: Trường hợp kết luận dài thì cho xuống dòng | Đã chỉnh sửa | 21/12/2020 | Đã xử lý | OK | OK | |||||||||||||||||||||
37 | Form in "Kế hoạch theo dõi DOD" | Form in ra báo cáo có tháng bị lỗi sản phẩm lặp 2 lần (tháng 6/2020) hoặc thiếu sản phẩm (tháng 5/2020 thiếu sp Avirtab 0319) | Ghi nhận chỉnh sửa | 12/21/2020 | Đối với kế hoạch tháng 05. Nhờ QC bổ sung thêm kế hoạch cho Sp Avirtab 0319 Kế hoạch tháng 06 do lỗi làm trùng 3 phiếu kế hoạch >> Dẫn đến bị lặp lại.GESO sẽ hỗ trợ xử lý Đã xử lý | OK | OK | OK | 17/1: hỏi thêm tại sao khi làm kế hoạch cho tháng 9-12/2020, màn hình lại báo lỗi như sau: | ||||||||||||||||||
38 | Form in "Thực hiện kế hoạch theo dõi DOD" | - Sửa tên biểu mẫu và ngày ban hành: "BM23/02" sửa thành "BM23/05", "BH/SĐ: 15/12/16" sửa thành "BH/SĐ 01/08/18" - Sai tiêu đề báo cáo: " kế hoạch theo dõi độ ổn định tháng ...năm ...." cần sửa thành "THỰC HIỆN KẾ HOẠCH THEO DÕI ĐỘ ỔN ĐỊNH THÁNG .... NĂM ......." - "Yêu cầu đóng gói" sửa thành "Quy cách đóng gói" và lấy từ YCLM của Thành phẩm sang. - Định dạng ngày sản xuất và hạn dùng: ddmmyy (091219) > Đã xử lý - Thông tin "Ngày kiểm tra" và " Người thực hiện" link từ hskn độ ổn định sang. - Form in ra có lô lặp lại 2 lần (tháng 6/2020) | Ghi nhận chỉnh sửa | 12/21/2020 | Đã xử lý | 1. Sai tiêu đề báo cáo: " kế hoạch theo dõi độ ổn định tháng 5.năm 2020" cần sửa thành "THỰC HIỆN KẾ HOẠCH THEO DÕI ĐỘ ỔN ĐỊNH THÁNG 5 NĂM 2020" -> sửa sai, hiện tại đang là "THỰC HIỆN KẾ HOẠCH THEO DÕI ĐỘ ỔN ĐỊNH 5. NĂM 2020" 2. "Yêu cầu đóng gói" sửa thành "Quy cách đóng gói" và điền đủ thông tin -> Đã sửa nhưng chưa có thông tin ở cột quy cách đóng gói 3. "Ngày hết hạn" sửa thành " Hạn Dùng" -> chưa sửa 4. Định dạng ngày sản xuất và hạn dùng: ddmmyy (091219) -> chưa sửa 5. Thông tin "Ngày kiểm tra" và " Người thực hiện" link từ hskn độ ổn định sang -> chưa sửa. Hiện tại thấy tháng 3 và tháng 6/2020 đã có thông tin ng kiểm tra ở 2 sản phẩm NaCl 2319 và Ofloxacin 0319 nhưng tên người thực hiện k để ở định dạng thanhht, thuyttt 8. "TP. Người lập" sửa thành "Người lập" | QC check lại | QC đã check lại, thấy vẫn như nội dung cũ >> Update 1501 Đã xử lý | 17/1 QC ktra thấy: - Tiêu đề báo cáo chưa sửa. - Ngày SX chưa đổi định dạng - "TP. Người lập" chưa sửa thành "Người lập" - Thông tin "Ngày kiểm tra" và " Người thực hiện" link từ hskn độ ổn định sang -> chưa sửa. Hiện tại thấy tháng 3, tháng 6 tháng 9/2020 đã có thông tin ng kiểm tra ở 2 sản phẩm NaCl 2319 và Ofloxacin 0319 nhưng tên người thực hiện k để ở định dạng thanhht, thuyttt. Hỏi thêm tại sao ở 3 tháng khác nhau nhưng 2 sp này đều do những người đó làm? | ||||||||||||||||||
39 | Form in "Hồ sơ theo dõi độ ổn định" | - Chưa xuất ra được excel - Tiêu chí tìm kiếm chỉ cần "tên sản phẩm" và "lô hàng", tiêu chí "từ ngày", "đến ngày" không hợp lý | Ghi nhận chỉnh sửa | chưa xuất đc excel báo cáo Tiêu chí tim kiếm chưa hợp lý | |||||||||||||||||||||||
40 | Form in "Danh mục thuốc chưa ổn định" | - Chưa xuất ra excel được - Tiêu chí tìm kiếm: cần tên sản phẩm và 1 tiêu chí nào đó để chọn được sản phẩm có kết quả không đạt trong quá trình kiểm tra. | Do chưa có Hồ sơ kiểm nghiệm dõi DOD có 1 Tiêu chí không đạt nên chưa lấy ra được báo cáo. TRA HY nhập liệu thêm Hồ sơ để lấy báo cáo | Dù chưa có hồ sơ nhưng QC vẫn mong có tiêu chí tìm kiếm hợp lý hơn. Hiện tại tiêu chí tìm kiếm đang là "Từ ngày" "đến ngày" và "Sản phẩm" là không hợp lý. Cần tiêu chí chọn đuọc sp có kết quả theo dõi không đạt. | |||||||||||||||||||||||
41 | Báo cáo Theo dõi DOD | Chưa có BM23/01: Danh mục thuốc theo dõi dộ ổn định hàng năm, BM23/06: Báo cáo kết quả theo dõi độ ổn định, BM23/07: danh mục thuốc đã ổn định | Nội dung bổ sung thêm, GESO đề xuất bổ sung sau NT | Mục này đã yêu cầu từ đầu | |||||||||||||||||||||||
42 | Form in "yêu cầu lấy mẫu kiểm nghiệm" | Số nhập mẫu: hiện tại cần nhập tay vào. Yêu cầu: phần mềm tự động cập nhật số nhập mẫu theo đúng sản phẩm và khoảng cách kiểm tra (ví dụ: sản phẩm Avirtab 0219 có số nhập mẫu ban đầu là 0058-19DOD, khoảng cách kiểm tra 12th thì số nhập mẫu phần mềm phải tự động nhảy là 0058-19DOD-4) >> Chưa nhận được file quy tắc đánh mã phiếu để phân tích - Nơi sản xuất: link từ thành phẩm sang. (Lấy phân xưởng) - Tiêu chuẩn kiểm tra - Đề cương số: chọn tiêu chuẩn kiểm tra là số đề cương của độ ổn định (user tự bổ sung thêm trên DLN Sản phẩm, khi làm YCLM user chọn đúng tiêu chuẩn kiểm tra) - Nơi lấy mẫu: đã chọn ở mục tạo phiếu yêu cầu nhưng khi xuất ra lại không có (lấy kho theo dõi DOD) - Điều kiện theo dõi: mặc định chọn "Nhiệt độ 30 độ C ± 2 độ C – Độ ẩm: 75% ± 5%" hoặc "Nhiệt độ 40 độ C ± 2 độ C – Độ C41ẩm: 75% ± 5% - Chỉ tiêu kiểm tra: không đúng (phân tích giải pháp) >> ghi nhận giải pháp và thực hiện sau NT | Ghi nhận chỉnh sửa | 12/21/2020 | Đã chỉnh sửa các nội dung bôi đen | 1. Sửa ngày ban hành BM 12/01/2016 thành 01/12/16 -> chưa sửa 2. Số nhập mẫu: hiện tại cần nhập tay vào. Yêu cầu: phần mềm tự động cập nhật số nhập mẫu theo đúng sản phẩm và khoảng cách kiểm tra (ví dụ: sản phẩm Avirtab 0219 có số nhập mẫu ban đầu là 0058-19DOD, khoảng cách kiểm tra 12th thì số nhập mẫu phần mềm phải tự động nhảy là 0058-19DOD-4) -> chưa sửa(Đã gửi quy tắc đánh mã cho Lực). 3. Điều kiện theo dõi: mặc định chọn "Nhiệt độ 30 độ C ± 2 độ C – Độ ẩm: 75% ± 5%" hoặc "Nhiệt độ 40 độ C ± 2 độ C – Độ ẩm: 75% ± 5% -> chưa sửa 4. Chỉ tiêu kiểm tra: không đúng -> chưa sửa 5. "Ngày hết hạn" sửa thành "HD" | QC kiểm tra lại | QC đã check lại, thấy vẫn như nội dung cũ | 17/01: 1. Sửa ngày ban hành BM 12/01/2016 thành 01/12/16 -> chưa sửa 2. Số nhập mẫu: đã sửa nhưng cần xem lại. Hiện tại với sp Stilux 0520, sx tháng 7/2020 thì đến tháng 1/2021, đuôi số nhập mẫu là 2 chứ không phải 3 như hiện tại (hỏi thêm: số nhập mẫu hiện tại đang thấy để sp nào cũng là 001-21DOD, cần sửa ở chỗ nào?) 3. Điều kiện theo dõi: đã sửa 4. Chỉ tiêu kiểm tra: không đúng -> chưa sửa 5. "Ngày hết hạn" sửa thành "HD" -> chưa sửa 6. Thông tin ngày giao mẫu đang lỗi. 7. Mục "thông tin khác" có thể nhập 1 thông tin cố định từ thành phẩm được k? (muốn nhập khối lượng tb viên thành phẩm vào đây) | ||||||||||||||||||
43 | Chức năng "yêu cầu lấy mẫu kiểm nghiệm" | - Khi tạo yêu cầu lấy mẫu theo dõi độ ổn định, có sản phẩm ở mục "loại hồ sơ kiểm nghiệm" k ra hồ sơ kiểm nghiệm độ ổn định, chỉ ra hskn thành phẩm | Khai báo DLN thiếu, đã hướng dẫn user khai báo bổ sung | OK | |||||||||||||||||||||||
44 | Mẫu in HSLM Bán thành phẩm còn thiếu thông tin so với form chuẩn | TRA Bổ sung ngày 24/12 - chưa xử lý | Thông tin thiếu ntn? Hình không xem được | ||||||||||||||||||||||||
45 | Nhập CĐC đã pha (2CĐC) vào kho HC cấp 2 | mở thêm cho nhập vào kho HC cấp 2 trên Yêu cầu nhập | Ghi nhận chỉnh sửa | 12/21/2020 | Đã xử lý | OK | |||||||||||||||||||||
46 | Kế hoạch lấy mẫu đánh giá | Lỗi kế hoạch đang lấy các lô đánh giá ở tất cả các năm (chỉ lấy kế hoạch trong năm) Cột ngày đánh giá chuyển sang ngày đánh giá lại (ngày cần đánh giá); Cột ngày đánh giá cho tự động nhập tay Kế hoạch Đánh giá CDC mỗi tháng chỉ làm 1 lô SP (nếu nhiều lô thì lấy lô có ngày nhập mới nhất để làm kế hoạch đánh giá) | Ghi nhận chỉnh sửa | 12/21/2020 | Đã xử lý | Chưa chốt được kế hoạch, là do giao diện bắt phải nhập ngày lâys mẫu/ đánh giá mới cho chốt. Trên thực tế không cần cột này Chưa có form in kế hoạch BM18/20 Hiện tại không ra kế hoạch tháng 1.2021(Tất cả các tháng 1 của các năm) | Lỗi chưa chốt được kế hoạch là sao? Form in là biểu mẫu nào? | ||||||||||||||||||||
47 | Báo cáo Chất đối chiếu | Kế hoạch lấy mẫu đánh giá tháng | Nội dung bổ sung thêm, GESO đề xuất bổ sung sau NT | ||||||||||||||||||||||||
48 | Kế hoạch lấy mẫu đánh giá năm (BM18/20) | Nội dung bổ sung thêm, GESO đề xuất bổ sung sau NT | |||||||||||||||||||||||||
49 | Báo cáo theo dõi thực hiện kế hoạch (BM18/21) | Nội dung bổ sung thêm, GESO đề xuất bổ sung sau NT | |||||||||||||||||||||||||
50 | PKN BTP | 1. Xem xét phân quyền cho KNV vào xem và in PKN khi hoàn thành xong hết kiểm nghiệm chi tiết.( KNV chỉ nhìn thấy PKN BTP để in chứ không nhìn thấy các PKN khác.) 2. Chưa đúng BM, chưa có tên logo và tên BM. 3. Tiêu đề PKN bán thành phẩm bỏ khung border( form in nhìn mới thấy) 4. Số mẻ chưa lấy đúng từ 1-n( Hiện đang để 1-1). 5. Chuyển sang bản PDf, không để bản excel. Vì bản excel cột nhỏ không hiện hết chữ nên không nhìn thấy hết nội dung tham số và yêu cầu kỹ thuật. 6. Mục Kết quả: Bỏ chữ KQ tham số hoặc trung bình, min-max trên đầu bảng chỗ lấy ra form in. 7. Hết trang bị ngắt chữ( Chữ bị cắt đôi). 8. Khi lấy kết quả ra form in mà có nhiều mẫu(>2 mẫu) thì phần mềm đang tự xuống dòng mà không chia ô mẫu 1 đến n. 9. Tên ký trên PKN để Nguyễn Thị Hồng Nhung. 10. Số KN BTP chưa đúng so với hiện tại. ( Các tồn tại PKN BTP xem form in PKN BTP Nat01/BV lô 4120 và BTP Dim01/VN lô 0620. | Đã xử lý | Chưa thấy chỉnh sửa | |||||||||||||||||||||||
51 | Quản lý tồn kho > Chức năng > Điều chỉnh thông tin kho | Thêm loại điều chỉnh: Hạn dùng(trước ở loại điều chỉnh Số lô) | Đã xử lý | ||||||||||||||||||||||||
52 | PKN TP | Xem xét PKN TP nếu lấy 2 ngày thì cho sửa đổi chỗ ngày lấy mẫu trên PKN | |||||||||||||||||||||||||
53 | Xem lại PKN để trạng thái hoàn thành và đã duyệt là ntn? | ||||||||||||||||||||||||||
54 | |||||||||||||||||||||||||||
55 | |||||||||||||||||||||||||||
56 | Chức năng kế hoạch lấy mẫu đánh giá độ ổn định | VD: Trong kế hoạch theo dõi DOD tháng 1/2021, có sản phẩm t-b kid 0718, 0818 có ngày theo dõi là tháng 1/2021 và ngày theo dõi lại là tháng 7/2023. thực tế, sp này đã hết hạn vào năm 2021, tại sao lại có ngày theo dõi lại là tháng 7/2023? Đến tháng 7/2023, khi làm kế hoạch thì sp này có hiện lên trong kế hoạch k? | |||||||||||||||||||||||||
57 | |||||||||||||||||||||||||||
58 | |||||||||||||||||||||||||||
59 | |||||||||||||||||||||||||||
60 | |||||||||||||||||||||||||||
61 | |||||||||||||||||||||||||||
62 | |||||||||||||||||||||||||||
63 | |||||||||||||||||||||||||||
64 | |||||||||||||||||||||||||||
65 | |||||||||||||||||||||||||||
66 | |||||||||||||||||||||||||||
67 | |||||||||||||||||||||||||||
68 | |||||||||||||||||||||||||||
69 | |||||||||||||||||||||||||||
70 | |||||||||||||||||||||||||||
71 | |||||||||||||||||||||||||||
72 | |||||||||||||||||||||||||||
73 | |||||||||||||||||||||||||||
74 | |||||||||||||||||||||||||||
75 | |||||||||||||||||||||||||||
76 | |||||||||||||||||||||||||||
77 | |||||||||||||||||||||||||||
78 | |||||||||||||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||||||||||
80 | |||||||||||||||||||||||||||
81 | |||||||||||||||||||||||||||
82 | |||||||||||||||||||||||||||
83 | |||||||||||||||||||||||||||
84 | |||||||||||||||||||||||||||
85 | |||||||||||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||||||||||
87 | |||||||||||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||||||||
100 | |||||||||||||||||||||||||||