| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | DANH MỤC KỸ THUẬT | |||||||||||||||||||||||||
2 | STT | TT.23 | MÃ KT | DANH MỤC KỸ THUẬT | ||||||||||||||||||||||
3 | 1 | 2 | ||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | |||||||||||||||||||||||||
6 | A. TUẦN HOÀN | |||||||||||||||||||||||||
7 | 1 | 1 | 1.1 | Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8 giờ | ||||||||||||||||||||||
8 | 2 | 2 | 1.2 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | ||||||||||||||||||||||
9 | 3 | 3 | 1.3 | Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục ≤ 8 giờ | ||||||||||||||||||||||
10 | 4 | 5 | 1.5 | Làm test phục hồi máu mao mạch | ||||||||||||||||||||||
11 | 5 | 6 | 1.6 | Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên | ||||||||||||||||||||||
12 | 6 | 7 | 1.7 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng | ||||||||||||||||||||||
13 | 7 | 10 | 1.10 | Chăm sóc catheter tĩnh mạch | ||||||||||||||||||||||
14 | 8 | 12 | 1.12 | Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương) | ||||||||||||||||||||||
15 | 9 | 15 | 1.15 | Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm | ||||||||||||||||||||||
16 | 10 | 16 | 1.16 | Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục ≤ 8 giờ | ||||||||||||||||||||||
17 | 11 | 18 | 1.18 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | ||||||||||||||||||||||
18 | 12 | 20 | 1.20 | Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu | ||||||||||||||||||||||
19 | 13 | 28 | 1.28 | Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờ | ||||||||||||||||||||||
20 | 14 | 32 | 1.32 | Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu | ||||||||||||||||||||||
21 | 15 | 34 | 1.34 | Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện | ||||||||||||||||||||||
22 | 16 | 35 | 1.35 | Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc | ||||||||||||||||||||||
23 | 17 | 39 | 1.39 | Hạ huyết áp chỉ huy ≤ 8 giờ | ||||||||||||||||||||||
24 | 18 | 45 | 1.45 | Dùng thuốc chống đông | ||||||||||||||||||||||
25 | 19 | 50 | 1.50 | Liệu pháp insulin liều cao điều trị ngộ độc (để nâng huyết áp) ≤ 8 giờ | ||||||||||||||||||||||
26 | 20 | 51 | 1.51 | Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờ | ||||||||||||||||||||||
27 | B. HÔ HẤP | |||||||||||||||||||||||||
28 | 21 | 52 | 1.52 | Cầm chảy máu ở lỗ mũi sau bằng ống thông có bóng chèn | ||||||||||||||||||||||
29 | 22 | 53 | 1.53 | Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu | ||||||||||||||||||||||
30 | 23 | 54 | 1.54 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) | ||||||||||||||||||||||
31 | 24 | 55 | 1.55 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) | ||||||||||||||||||||||
32 | 25 | 56 | 1.56 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) | ||||||||||||||||||||||
33 | 26 | 57 | 1.57 | Thở oxy qua gọng kính (< 8 giờ) | ||||||||||||||||||||||
34 | 27 | 58 | 1.58 | Thở oxy qua mặt nạ không có túi (< 8 giờ) | ||||||||||||||||||||||
35 | 28 | 59 | 1.59 | Thở ôxy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (< 8 giờ) | ||||||||||||||||||||||
36 | 29 | 60 | 1.60 | Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (< 8 giờ) | ||||||||||||||||||||||
37 | 30 | 61 | 1.61 | Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) (< 8 giờ) | ||||||||||||||||||||||
38 | 31 | 62 | 1.62 | Thở oxy dài hạn điều trị suy hô hấp mạn tính ≤ 8 giờ | ||||||||||||||||||||||
39 | 32 | 63 | 1.63 | Thở oxy qua mặt nạ venturi (< 8 giờ) | ||||||||||||||||||||||
40 | 33 | 64 | 1.64 | Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em | ||||||||||||||||||||||
41 | 34 | 65 | 1.65 | Bóp bóng Ambu qua mặt nạ | ||||||||||||||||||||||
42 | 35 | 66 | 1.66 | Đặt ống nội khí quản | ||||||||||||||||||||||
43 | 36 | 69 | 1.69 | Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu | ||||||||||||||||||||||
44 | 37 | 71 | 1.71 | Mở khí quản cấp cứu | ||||||||||||||||||||||
45 | 38 | 72 | 1.72 | Mở khí quản qua màng nhẫn giáp | ||||||||||||||||||||||
46 | 39 | 73 | 1.73 | Mở khí quản thường quy | ||||||||||||||||||||||
47 | 40 | 74 | 1.74 | Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở | ||||||||||||||||||||||
48 | 41 | 75 | 1.75 | Chăm sóc ống nội khí quản (một lần) | ||||||||||||||||||||||
49 | 42 | 76 | 1.76 | Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) | ||||||||||||||||||||||
50 | 43 | 77 | 1.77 | Thay ống nội khí quản | ||||||||||||||||||||||
51 | 44 | 78 | 1.78 | Rút ống nội khí quản | ||||||||||||||||||||||
52 | 45 | 79 | 1.79 | Rút canuyn khí quản | ||||||||||||||||||||||
53 | 46 | 80 | 1.80 | Thay canuyn mở khí quản | ||||||||||||||||||||||
54 | 47 | 81 | 1.81 | Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter | ||||||||||||||||||||||
55 | 48 | 82 | 1.82 | Đánh giá mức độ nặng của COPD bằng FEV1 (một lần) | ||||||||||||||||||||||
56 | 49 | 85 | 1.85 | Vận động trị liệu | ||||||||||||||||||||||
57 | 50 | 86 | 1.86 | Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) | ||||||||||||||||||||||
58 | 51 | 88 | 1.88 | Làm ẩm đường thở qua máy phun sương mù | ||||||||||||||||||||||
59 | 52 | 89 | 1.89 | Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng | ||||||||||||||||||||||
60 | 53 | 91 | 1.91 | Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp | ||||||||||||||||||||||
61 | 54 | 92 | 1.92 | Siêu âm màng phổi cấp cứu | ||||||||||||||||||||||
62 | 55 | 93 | 1.93 | Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter | ||||||||||||||||||||||
63 | 56 | 94 | 1.94 | Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ | ||||||||||||||||||||||
64 | 57 | 95 | 1.95 | Mở màng phổi cấp cứu | ||||||||||||||||||||||
65 | 58 | 97 | 1.97 | Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ | ||||||||||||||||||||||
66 | 59 | 128 | 1.128 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập ≤ 8 giờ | ||||||||||||||||||||||
67 | 60 | 129 | 1.129 | Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac ≤ 8 giờ | ||||||||||||||||||||||
68 | 61 | 130 | 1.130 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ | ||||||||||||||||||||||
69 | 62 | 138 | 1.138 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờ | ||||||||||||||||||||||
70 | 63 | 144 | 1.144 | Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển | ||||||||||||||||||||||
71 | 64 | 151 | 1.151 | Kỹ thuật thử nghiệm tự thở CPAP | ||||||||||||||||||||||
72 | 65 | 157 | 1.157 | Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn | ||||||||||||||||||||||
73 | 66 | 158 | 1.158 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản | ||||||||||||||||||||||
74 | C. THẬN - LỌC MÁU | |||||||||||||||||||||||||
75 | 67 | 160 | 1.160 | Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang | ||||||||||||||||||||||
76 | 68 | 161 | 1.161 | Chọc hút nước tiểu trên xương mu | ||||||||||||||||||||||
77 | 69 | 162 | 1.162 | Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ | ||||||||||||||||||||||
78 | 70 | 163 | 1.163 | Mở thông bàng quang trên xương mu | ||||||||||||||||||||||
79 | 71 | 164 | 1.164 | Thông bàng quang | ||||||||||||||||||||||
80 | 72 | 165 | 1.165 | Rửa bàng quang lấy máu cục | ||||||||||||||||||||||
81 | 73 | 166 | 1.166 | Vận động trị liệu bàng quang | ||||||||||||||||||||||
82 | 74 | 170 | 1.170 | Bài niệu cưỡng bức ≤ 8 giờ | ||||||||||||||||||||||
83 | 75 | 171 | 1.171 | Kiềm hóa nước tiểu tăng thải trừ chất độc ≤ 8 giờ | ||||||||||||||||||||||
84 | D. THẦN KINH | |||||||||||||||||||||||||
85 | 76 | 201 | 1.201 | Soi đáy mắt cấp cứu | ||||||||||||||||||||||
86 | 77 | 202 | 1.202 | Chọc dịch tủy sống | ||||||||||||||||||||||
87 | 78 | 207 | 1.207 | Ghi điện não đồ cấp cứu | ||||||||||||||||||||||
88 | 79 | 211 | 1.211 | Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường ≤ 8 giờ | ||||||||||||||||||||||
89 | 80 | 213 | 1.213 | Điều trị co giật liên tục ≤ 8 giờ | ||||||||||||||||||||||
90 | 81 | 214 | 1.214 | Điều trị giãn cơ trong cấp cứu ≤ 8 giờ | ||||||||||||||||||||||
91 | Đ. TIÊU HOÁ | |||||||||||||||||||||||||
92 | 82 | 215 | 1.215 | Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa | ||||||||||||||||||||||
93 | 83 | 216 | 1.216 | Đặt ống thông dạ dày | ||||||||||||||||||||||
94 | 84 | 218 | 1.218 | Rửa dạ dày cấp cứu | ||||||||||||||||||||||
95 | 85 | 219 | 1.219 | Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín | ||||||||||||||||||||||
96 | 86 | 221 | 1.221 | Thụt tháo | ||||||||||||||||||||||
97 | 87 | 222 | 1.222 | Thụt giữ | ||||||||||||||||||||||
98 | 88 | 223 | 1.223 | Đặt ống thông hậu môn | ||||||||||||||||||||||
99 | 89 | 224 | 1.224 | Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần) | ||||||||||||||||||||||
100 | 90 | 225 | 1.225 | Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay (một lần) | ||||||||||||||||||||||