| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | AB | AC | AD | AE | AF | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | MaHV | Soqd | Ngayqd | MaDT | TenDT | TenDTTiengAnh | MaHuongdan1 | MaHuongdan2 | MaBac | |||||||||||||||||||||||
2 | 48 | 15045038 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Sử dụng trò chơi Kahoot để tăng cường độ chính xác ngữ pháp tiếng Anh của sinh viên năm nhất: Một nghiên cứu thực nghiệm tại một trường đại học kỹ thuật tại miền bắc Việt Nam | Employing Kahoot game to improve first year students’ English grammar accuracy: An experimental research at an Engineering University in the North VietNam | M041610121 | |||||||||||||||||||||||||
3 | 45 | 17045001 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Chiến lược uyển ngữ trong việc đưa tin trong chuyên mục Tin tức Thế giới của đài BBC | Euphemism strategies in reporting news in World News column of the BBC | 041204021 | |||||||||||||||||||||||||
4 | 21 | 17045002 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Nghiên cứu chiến lược dịch Anh –Việt các thuật ngữ trong tài liệu chuyên ngành công nghiệp giày dép | The translation strategies of footwear industrial terminology between English and Vietnamese | 041975004 | |||||||||||||||||||||||||
5 | 28 | 17045003 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Những đặc trưng về ngôn ngữ và văn hóa thể hiện qua phép ẩn dụ trong tác phẩm song ngữ Anh – Việt “Truyện cổ Grim” | Linguistic and cultural features expressed in the metaphor in the English-Vietnamese bilingual “Grimms’ Fairy tales” | M0400041 | |||||||||||||||||||||||||
6 | 7 | 17045004 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Tính tập thể và tính cá nhân trong quảng cáo của Mỹ và Việt Nam | Collectivism and Individualism in American and Vietnamese Print Advertisements | BGH0001 | |||||||||||||||||||||||||
7 | 46 | 17045005 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Đặc điểm của từ vựng Tiếng Anh được sử dụng trong các quảng cáo du lịch ở Việt Nam | The lexical features of English used in travel brochures in Vietnam | 041204021 | |||||||||||||||||||||||||
8 | 47 | 17045006 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Khảo sát tiềm năng cấu trúc thế loại của các nhật ký cá nhân quảng cáo trong tiếp thị nội dung tiếng Anh và tiếng Việt theo quan điểm chức năng hệ thống | Investigating the generic structure potential of English and Vietnamese blog posts in content marketing in the light of systemic functional linguistics (SFL) | 041204021 | |||||||||||||||||||||||||
9 | 20 | 17045007 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Phân tích diễn ngôn phê phán bài phát biểu “Finest hour” của Sir Winston Churchill | A critical discourse analysis of “Finest hour” speech by Sir Winston Churchill | BGH0001 | |||||||||||||||||||||||||
10 | 37 | 17045008 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Vấn đề tương đương ẩn dụ ý niệm trong việc dịch Anh – Việt trong tiểu thuyết Tiếng gọi nơi hoang dã | The equivalence of conceptual metaphors in the English-Vietnamese translation of "The Call of the Wild" | 041392032 | Translation Procedures Applied in the English-Vietnamese Translation of the Conceptual Metaphors in the Novel "The Call of the Wild" (Các thủ thuật được áp dụng trong việc dịch Anh – Việt các ẩn dụ ý niệm trong tiểu thuyết “Tiếng gọi nơi hoang dã”) | ||||||||||||||||||||||||
11 | 8 | 17045009 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Phân tích diễn ngôn phê phán bài diễn văn của Michelle Obama vào ngày Quốc tế Phụ nữ năm 2016 | A critical discourse analysis of Michelle Obama’s speech on International Women’s Day 2016 | BGH0001 | |||||||||||||||||||||||||
12 | 36 | 17045011 | 1385/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Sự kì thị giới qua các hình ảnh trong bộ sách giáo khoa Tiếng Anh mới hệ 10 năm tại Việt Nam từ góc nhìn phân tích diễn ngôn phê phán | Gender bias through pictures in the new ten-year English textbook series for Vietnamese schools: A critical discourse analysis | 041392032 | |||||||||||||||||||||||||
13 | 9 | 17045012 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Bài phân tích diễn ngôn phê phán về việc sử dụng quyền lực trong bài phát biểu nhậm chức của Tổng Thống Mỹ D.J. Trump. | A Critical Discourse Analysis of Power in Trump's Inaugural speech. | BGH0001 | |||||||||||||||||||||||||
14 | 10 | 17045013 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Phân tích diễn ngôn phê phán bài phát biểu phát động chiến dịch tranh cử Tổng thống Mỹ năm 2015 của Donald Trump | A Critical Discourse Analysis of Donald Trump’s 2015 Presidential Campaign Announcement Speech | BGH0001 | |||||||||||||||||||||||||
15 | 1 | 17045014 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Applying dictation to improve sound recognition of grade 10 students in a high school in Ha Nam province | Áp dụng phương pháp nghe chép chính tả để cải thiện sự nhận biết âm thanh cho học sinh lớp 10 tại một trường THPT ở Hà Nam | M0400043 | |||||||||||||||||||||||||
16 | 38 | 17045015 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Phát triển tính tự học của học sinh thông qua các dự án thực tiễn | Developing learner autonomy through action projects | 041392032 | |||||||||||||||||||||||||
17 | 2 | 17045016 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Nghiên cứu về việc sử dụng bài hát nhằm hỗ trợ học sinh tiểu học ghi nhớ từ vựng | A study of using songs to support English vocabulary acquisition for primary students | M0400043 | |||||||||||||||||||||||||
18 | 11 | 17045017 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Sử dụng phương pháp dạy học dự án để nâng cao kỹ năng nói cho học sinh lớp 11 tại một trường THPT ở Hưng Yên | Using project-based teaching to enhance 11th grade students' speaking skills at a high school in Hung Yen | BGH0001 | |||||||||||||||||||||||||
19 | 12 | 17045018 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Tìm hiểu các yếu tố liên văn hóa trong sách giáo khoa Tiếng Anh thí điểm ở cấp trung học phổ thông | An investigation into intercultural components in three piloted English textbooks for Vietnamese high schools under National Foreign Language 2020 project | BGH0001 | |||||||||||||||||||||||||
20 | 6 | 17045019 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Nghiên cứu về sự thiên vị giới tính trong hội thoại thuộc sách giáo khoa tiếng Anh cho bậc THCS tại Việt Nam | An Investigation into Gender Bias in Vietnamese Secondary School EFL Textbook Dialogues | M0400043 | |||||||||||||||||||||||||
21 | 13 | 17045020 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Nghiên cứu hành động về cải thiện kỹ năng Nói cho học sinh qua việc giảng dạy Tiếng Anh dựa trên kịch tại một trường THCS ở Đông Anh, Hà Nội | An action research project on improving students’ speaking skill through drama-based English language teaching at a Secondary School in Dong Anh District, Ha Noi | BGH0001 | |||||||||||||||||||||||||
22 | 29 | 17045021 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Chiến lược tương tác trong lớp học của giáo viên trong một lớp tiếng Anh tại một trường THCS ở Hà Nội: Một nghiên cứu trường hợp | Teacher's classroom interaction strategies in a class in a secondary school in Hanoi: A case study | M0400041 | |||||||||||||||||||||||||
23 | 22 | 17045022 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Hiểu biết của giáo viên đối với năng lực giao tiếp liên văn hoá trong dạy và học Tiếng Anh: Một nghiên cứu khảo sát ở một trường THPT ở tỉnh Phú Thọ | Teachers' beliefs and practices of Intercultural Communication Competence in teaching and learning English: A survey at a local high school in Phu Tho province | 040779003 | |||||||||||||||||||||||||
24 | 4 | 17045024 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Cải thiện việc ghi nhớ từ vựng Tiếng Anh của trẻ em qua thuyết Đa Trí Tuệ | Improving young learners’ retention of English vocabulary through Multiple Intelligences Approach | M0400043 | |||||||||||||||||||||||||
25 | 19 | 17045025 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Điều tra về mối quan hệ giữa chiến lược đọc hiểu và kết quả đọc hiểu | An investigation into the Relationship between Reading Strategies and Reading Achievements | M0400043 | |||||||||||||||||||||||||
26 | 3 | 17045026 | 1385/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Những sự phù hợp và không phù hợp giữa những sở thích đối với phản hồi sửa lỗi của giáo viên và sinh viên tiếng Anh như là một ngoại ngữ: Nghiên cứu ở một trường đại học Việt Nam | Matches and mismatches between EFL teachers’ and students’ preferences for corrective feedback in English speaking classes: A study at a Vietnamese university | M0400043 | |||||||||||||||||||||||||
27 | 50 | 17045027 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Nghiên cứu về việc sử dụng tranh biện như một kĩ thuật giảng dạy trong việc phát triển kĩ năng nói Tiếng Anh cho học sinh trung học phổ thông | A study on Using Debate as a Teaching Technique in Developing the English speaking skill of high school students | 041301121 | |||||||||||||||||||||||||
28 | 23 | 17045028 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Nghiên cứu tìm hiểu về những nhu cầu giao tiếp tại những doanh nghiệp liên doanh | An exploratory study on the communicative needs at trans-national Co-operations | 040779003 | |||||||||||||||||||||||||
29 | 41 | 17045029 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Nghiên cứu về cách thức giáo viên tạo điều kiện cho học sinh chủ động học trong lớp học: một nghiên cứu trường hợp ở một trường trung học cơ sở ở nông thôn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh | An investigation into teachers’ facilitation of learners’ active learning in the classroom: A case study at a rural secondary school in Bac Ninh province | M040267182 | |||||||||||||||||||||||||
30 | 24 | 17045030 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Nghiên cứu những cơ hội và thách thức trong việc dạy Toán cho học sinh tiểu học thông qua bộ môn Tiếng Anh | An investigation into the opportunities and challenges of teaching Maths to the primary school students through English | 040779003 | |||||||||||||||||||||||||
31 | 39 | 17045031 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Xây dựng tài liệu Tiếng Anh chuyên ngành: Sử dụng từ vựng dựa trên tình huống trong việc soạn thảo sản phẩm Sổ tay Tiếng Anh cho nhân viên Hải quan vùng Tây Bắc | ESP materials development: USING situation-BASED vocabulary in composing An English handbook for Customs Officers in Tay Bac region | 041392032 | |||||||||||||||||||||||||
32 | 30 | 17045032 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Ứng dụng phương pháp dạy học thông qua dự án trong việc cải thiện kỹ năng nói cho học sinh tại một trường tiểu học ở Hà Nội | Applying project - based language teaching in improving students’ speaking skills at a primary school in Hanoi | M0400019 | |||||||||||||||||||||||||
33 | 42 | 17045034 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Nghiên cứu xây dựng tình huống giao tiếp phục vụ nghề nghiệp dành cho cán bộ hải quan cửa khẩu biên giới Tây Bắc | Designing professionally oriented communicative situations for customs officers in the northwest border area | M040267182 | |||||||||||||||||||||||||
34 | 51 | 17045035 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Phát triển các hoạt động bổ trợ học từ vựng để cải thiện vốn từ vựng của học sinh lớp 10 tại một trường THPT Bắc Ninh | Developing supplementary vocabulary activities to enhance vocabulary retention for tenth grade students at a high school in Bac Ninh province | 0400064162 | |||||||||||||||||||||||||
35 | 31 | 17045036 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Nhận thức của sinh viên về việc phát triển ý trong các lớp học kĩ năng nói sử dụng phương pháp học kết hợp | Students’ Perceptions of Developing Ideas in Speaking Classes by Using Blended Learning Approaches | M04008267181 | |||||||||||||||||||||||||
36 | 40 | 17045037 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Nghiên cứu thăm dò quan điểm của giáo viên về chương trình dạy học theo đường hướng tích hợp Toán Tiếng Anh tại một trung tâm giáo dục ở Hà Nội | An exploratory study on teachers’ opinions about Math and English Integrated Teaching and Learning Program at an education center in Hanoi | 041392032 | |||||||||||||||||||||||||
37 | 35 | 17045038 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Áp dụng các cấu trúc học hợp tác của Kagan nhằm cải thiện kỹ năng nói cho học sinh lớp 11 tại một trường THPT ở Thái Bình | Applying Kagan cooperative learning structures to improve 11 th grade students’ speaking skills at a high school in Thai Binh | M0400033 | |||||||||||||||||||||||||
38 | 33 | 17045039 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Nghiên cứu trần thuật về sự lo lắng khi giảng dạy của năm giáo viên bộ môn Tiếng Anh cấp trung học cơ sở tại Hà Nội | A narrative inquiry into teaching anxiety of five Vietnamese lower secondary teachers of English in Hanoi | 041100028 | |||||||||||||||||||||||||
39 | 14 | 17045040 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Nhận thức và thái độ của sinh viên không chuyên tiếng Anh về việc sử dụng bài kiểm tra TOEIC hai kỹ năng nghe và đọc hiểu làm điều kiện tốt nghiệp | Non-English major students’ perceptions and attitudes towards the use of the TOEIC Listening and Reading Test as a graduation requirement | BGH0001 | |||||||||||||||||||||||||
40 | 34 | 17045041 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Sự thay đổi nhận dạng tự định vị giữa những người học ngôn ngữ trong ngữ cảnh học ngoại ngữ tiếng Anh: một điển cứu về học sinh của chương trình học tiếng Anh GrapeSEED tại một trường ở quận Đống Đa, Hà Nội | Self-positioning identity change among language learners in EFL context: A case study of students of GrapeSEED English Program in a school in Dong Da District, Hanoi | 041100028 | |||||||||||||||||||||||||
41 | 32 | 17045042 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Nhận thức của sinh viên về cấu phần học trực tuyến trong các lớp học Tiếng Anh theo phương pháp học kết hợp | Learners’ Perceptions of Online Learning Component in Blended Learning English Classes | M04008267181 | |||||||||||||||||||||||||
42 | 25 | 17045043 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Nghiên cứu về bản ngã của học sinh ở một trường tiểu học tư thục | A study on young learners' identity in a private primary school | 040779003 | |||||||||||||||||||||||||
43 | 15 | 17045044 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Nghiên cứu về việc sử dụng phương pháp Phản xạ toàn thân (TPR) để nâng cao vốn từ vựng tiếng Anh cho học sinh lớp 2 trường tiểu học Lomonoxop | A study on USING Total Physical Response (TPR) TO improve English vocabulary for the second grade students at Lomonoxop primary school | BGH0001 | |||||||||||||||||||||||||
44 | 16 | 17045045 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Tạo động lực học tiếng cho sinh viên không chuyên ngữ tại một trường cao đẳng ở Hà Nội thông qua tăng cường sử dụng tiếng Anh lớp học | Fostering classroom English to motivate the first year non-major students in EFL classes at a college in Hanoi | BGH0001 | |||||||||||||||||||||||||
45 | 52 | 17045046 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Phát triển tài liệu đọc nhằm nâng cao kĩ năng đọc cho học sinh lớp 10 tại một trường Trung học phổ thông ở Bắc Ninh | Developing supplementary reading materials to improve reading comprehension for grade 10 th students at a high school in Bac Ninh province. | 0400064162 | |||||||||||||||||||||||||
46 | 44 | 17045047 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Dạy từ vựng cho học sinh tiểu học thông qua phương pháp sưu tập từ theo nhóm | An investigation into using compilation of theme-based lexical lists on primary students’ vocabulary retention | 041303047 | |||||||||||||||||||||||||
47 | 18 | 17045048 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Sự hình thành bản ngã nghề nghiệp của một giáo viên Việt Nam dạy tiếng Anh trong hai năm đầu giảng dạy | The Construction of professional identity by A Vietnamese EFL teacher in the first two-year period of teaching: A case study | M0400043 | |||||||||||||||||||||||||
48 | 26 | 17045051 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Hỗ trợ việc học từ vựng của học sinh bằng tranh ảnh | Supporting young learnes’ vocabulary through pictures: An action research approach | 040779003 | |||||||||||||||||||||||||
49 | 53 | 17045052 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Ứng dụng hoạt động nhóm để cải thiện kỹ năng nói của học sinh lớp 10 tại trường THPT Bắc Ninh | The application of group work activities to improve speaking skills for 10 th grade students at a Bac Ninh high school | 0400064162 | |||||||||||||||||||||||||
50 | 17 | 17045053 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Nghiên cứu nhận thức của sinh viên tại một trường đại học ở Việt Nam về năng lực giao tiếp liên văn hóa | An investigation into students’ perception of intercultural communication competence at a Vietnamese university | BGH0001 | |||||||||||||||||||||||||
51 | 5 | 17045054 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Hiệu quả của việc áp dụng trò chơi ngôn ngữ tới việc khuyến khích sinh viên năm thứ nhất không chuyên Anh trong các giờ học nói: Một nghiên cứu tại một trường cao đẳng ở Bắc Ninh | The effects of applying language games in motivating non-major English first year students in speaking lessons: A study at a College in Bac Ninh Province | M0400043 | |||||||||||||||||||||||||
52 | 43 | 17045055 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Sử dụng Sơ đồ ngữ nghĩa nhằm Cải thiện khả năng đọc hiểu của Sinh viên cấp độ 2 tại Khoa Quốc tế - ĐHQGHN | Using Semantic Mapping to Improve Level 2 Students’ Reading Comprehension at HVNU-IS | 04212018005 | |||||||||||||||||||||||||
53 | 27 | 17045056 | 1386/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Nghiên cứu tường thuật về kiến tạo bản ngã học sinh H’mong trong việc học tiếng Anh | A narrative inquiry into H'mong students' identity construction in learning English | 040779003 | |||||||||||||||||||||||||
54 | 49 | 17045057 | 1385/QĐ-ĐHNN | 17/07/2018 | Hiệu quả của việc sử dụng một số trò chơi giáo dục trong dạy học bộ môn tiếng Anh cho học sinh lớp Hai tại một trường tiểu học trên địa bàn Hà Nội | The effectiveness of using some educational games in teaching English for grade 2 students in a Primary school in Hanoi | 041301121 | |||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
100 |