ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
BẢNG TỔNG HỢP DIỆN TÍCH ĐẤT;DỰ TOÁN CHI PHÍ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ GPMB
2
DỰ ÁN: ĐƯỜNG BỘ CAO TỐC BẢO LỘC - LIÊN KHƯƠNG ĐI QUA ĐỊA BÀN HUYỆN DI LINH
3
(Kèm theo Báo cáo số 29 /BC-TTPTQĐ ngày 19/7/2023 của Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Di Linh)
4
PA1: Chi phí Giải phóng mặt bằng được xác định theo các văn bản hướng dẫn hiện hành
5
ỦY BAN NHÂN DÂN
6
HUYỆN DI LINH
7
Biểu số 01
8
(Kèm theo Văn bản số : 2532 /UBND ngày 24/7/2023 của UBND huyện Di Linh)
9
10
STTHạng mụcSố hộ
ảnh hưởng
Số hộ có nhà (chòi, VKT khác)Hộ nghèo, chính sách khácTổng diện tích đất ảnh hưởngTrong đó:Cây trồngĐơn giá bồi thườngThành tiền
(dự kiến)
Ghi chú
11
đất ở (m2)Đất CLN (m2)Đất ao, HNK (m2)Đất lúa (m2)Đường GT, sông suối (m2)Đất nghĩa địa (m2)
12
13
1Xã Tam Bố:4122180.0000147.40012.2004.20016.200017.83555.434.455.380
14
Số hộ ảnh hưởng41
15
Số hộ có nhà ở ảnh hưởng2
16
Số hộ nghèo, chính sách khác
2
17
Đất ở nông thôn0
18
Đất trồng cây lâu năm147.400300.00044.220.000.000
19
Đất trồng cây hàng năm khác
12.200260.0003.172.000.000
20
Đất trồng lúa nước4.200260.0001.092.000.000
21
Đường giao thông16.200
22
Cây trồng (cây cà phê)17.835389.7006.950.455.380
23
2Xã Gia Hiệp:189336480.2624.841471.8632.532001.02657.095236.086.737.482
24
Số hộ ảnh hưởng189
25
Số hộ có nhà ở ảnh hưởng33
26
Số hộ nghèo, chính sách khác
6
27
Đất ở nông thôn4.8415.000.00024.205.500.000
28
Đất trồng cây lâu năm471.863400.000188.745.040.000
29
Đất trồng cây hàng năm khác
2.532350.000886.130.000
30
Đất trồng lúa nước0
31
Đất nghĩa địa1.026
32
Cây trồng (cây cà phê)57.095389.70022.250.067.482
33
3Xã Đinh Lạc:200202349.50012.000250.00087.50000030.250122.413.425.000
34
Số hộ ảnh hưởng200
35
Số hộ có nhà ở ảnh hưởng20
36
Số hộ nghèo, chính sách khác
2
37
Đất ở nông thôn12.0001.000.00012.000.000.000
38
Đất trồng cây lâu năm250.000300.00075.000.000.000
39
Đất trồng cây hàng năm khác
87.500270.00023.625.000.000
40
Đất trồng lúa nước00
41
Cây trồng (cây cà phê)30.250389.70011.788.425.000
42
4Xã Tân Nghĩa:236180342.3002.900311.600027.8000039.420133.773.950.000
43
Số hộ ảnh hưởng236
44
Số hộ có nhà ở ảnh hưởng18
45
Đất ở nông thôn2.9001.056.0003.062.400.000
46
Đất trồng cây lâu năm311.600350.000109.060.000.000
47
Đất trồng lúa nước27.800200.0005.560.000.000
48
Cây cà phê38.950389.00015.151.550.000
49
Cây ăn trái các loại4702.000.000940.000.000
50
5Xã Tân Châu:250301885.40010.400830.0003.00042.00000100.430519.637.571.000
51
Số hộ ảnh hưởng250
52
Số hộ có nhà ở ảnh hưởng30
53
Số hộ nghèo, chính sách khác
1
54
Đất ở nông thôn10.4005.000.00052.000.000.000từ 2,5 đến 10tr/m2
55
Đất trồng cây lâu năm830.000500.000415.000.000.000từ 0,3 đến 1tr/m2
56
Đất trồng cây hàng năm khác
3.000300.000900.000.000
57
Đất trồng lúa nước42.000300.00012.600.000.000
58
Cây trồng (cây cà phê)100.430389.70039.137.571.000
59
6Xã Liên Đầm:10600322.7400312.6691.82808.12212137.833140.359.470.225
60
Số hộ ảnh hưởng106
61
Đất ở nông thôn00
62
Đất trồng cây lâu năm312.669400.000125.067.600.000từ 0,3tr - 0,5tr/m2
63
Đất trồng cây hàng năm khác
1.828300.000548.370.000
64
Đường giao thông8.122121
65
Cây trồng (cây cà phê)37.833389.70014.743.500.225
66
7Xã Đinh Trang Hòa:148160343.5003.500340.000000024.900222.536.255.000
67
Số hộ ảnh hưởng148
68
Số hộ có nhà ở ảnh hưởng16
69
Đất ở nông thôn3.5002.500.0008.750.000.000
70
Đất trồng cây lâu năm340.000600.000204.000.000.000
71
Cây trồng (cây cà phê)24.150389.7009.411.255.000
72
Cây ăn trái các loại750500.000375.000.000
73
8
Nhà cửa, vật kiến trúc ảnh hưởng
1.17011911.9005.172.00861.546.895.200
74
ITỔNG CỘNG 07 XÃ1.170119112.903.70233.6412.663.532107.06074.00024.3221.147307.7641.491.788.759.287
75
II
CHI PHÍ PHỤC VỤ CÔNG TÁC BỒI THƯỜNG:
29.835.775.186
76
III
CHI PHÍ DỰ PHÒNG (TẠM TÍNH 5%)
76.081.226.724
77
IVTỔNG DỰ TOÁN1.597.705.761.196
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100