ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAA
1
acó xi@
2
(Kèm theo Công văn số 967/BVĐKT-TCKT ngày 25/10/2024 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh)
3
4
STTMHHTên hàng hóaTên thương mạiCấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bảnQuy cáchĐơn vị tínhSố lượng
5
1VT2N-01Parafin hạt tinh khiếtNến hạtParafin để xử lý mô và nhúng cho các mẫu mô học, được cấu tạo bởi các hydrocacbon rắn2k kg / góikg20
6
2VT2N-02TBS IHC Wash Buffer+ Tween, 20X conc 200mlTBS IHC Wash Buffer + Tween 20Dung dịch đệm rửa hóa mô miễn dịch, lọ 200ml, cô đặc 20 lầnLọ 200mlLọ10
7
3VT2N-03Dung dịch khử Canxi – DecalcifierDung dịch acid khử Canxi – Decalcifier- Ứng dụng: dùng khử calxi trong xương.1000ml/ chaiChai20
8
4VT2N-04FormaldehyteChất gắn, cố định tế bào10 % Neutral Buffered Formalin, Dung dịch dùng để cố định mẫu. Đạt tiêu chuẩn dược dụng/Dược điển. Thành phần bao gồm: Nước 94-95%; Formaldehyde 3.5-4%; Methyl alcolhol 1.2%; Sodium phophate dibasic <1; Sodium phophate mônbasic<1Can 5 litCan60
9
5VT2N-05Bộ nhuộm EA 50EA 50Dùng trong mô bệnh học Dung dịch hỗn hợp Papanicolaou EA50. Gồm: >= 80% - < 90% ethanol; >= 1% - < 3% acetic acid; >= 1% - < 3% propan-2-ol;>= 1% - < 3% methanol; Light Green, Eosin Y; Phosphotungstic acid; Deionized water.Chai 1000 mlChai4
10
6VT2N-06OG 6OG6Dùng trong mô bệnh học, Dung dịch hỗn hợp Papanicolaou OG6. Gồm: >= 80% - < 90% ethanol; >= 1% - < 3% methanol; >= 1% - < 3% propan-2-ol; Orange G; Phosphotuingstic acid ; Deionized water.Chai 500mlChai6
11
7VT2N-07EosinEosinDùng trong mô bệnh học Dung dịch hỗn hợp Eosin G or Y, alcoholic 0.5% trên nền cytoplasmic. Gồm Eosin G or Y, >= 70% - < 80% ethanol; ethyl alcohol và >= 0.5% - < 1% acetic acidBộ 2 chai/500ml chaiChai15
12
8VT2N-08Kít kháng thể Cytokeratin AE1/AE3Cytokeratin Cocktail (AE1 & AE3)
Mouse Monoclonal Antibody
Kháng thể 1, lọ 0,1ml, tỉ lệ pha loãng 1:100- 1:500Lọ 0,1mlLọ2
13
9VT2N-09Kít kháng thể Cytokeratin 20Cytokeratin 20 (Ks20.8) Mouse Monoclonal AntibodyKháng thể 1, lọ 0,1ml, tỉ lệ pha loãng 1:200- 1:500Lọ 0,1mlLọ2
14
10VT2N-10Kít kháng thể Napsin ANapsin A (MRQ-60) Mouse Monoclonal AntibodyKháng thể 1, lọ 0,1ml, tỉ lệ pha loãng 1:100- 1:500Lọ 0,1mlLọ2
15
11VT2N-11Kít kháng thể Her2/NeuHer2/Neu (EP3) Rabbit Monoclonal Primary Antibody
Kháng thể 1 dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch. Clone MRQ-60, Kháng thể được pha loãng trong Đệm Tris, pH 7,3-7,7, với 1% BSA và Natri Azide <0,1%
Lọ 0,1mlLọ4
16
12VT2N-12Kít kháng thể DOG1DOG1 (SP31) Rabbit Monoclonal AntibodyKháng thể 1 dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch. Clone SP31, Kháng thể được pha loãng trong Đệm Tris, pH 7,3-7,7, với 1% BSA và Natri Azide <0,1%Lọ 0,1mlLọ1
17
13VT2N-13Kít kháng thể Chromogranin AChromogranin A Mouse Monoclonal Antibody
Kháng thể 1, lọ 0,1ml, tỉ lệ pha loãng 1:100-1:500
Lọ 0,1mlLọ2
18
14VT2N-14Kít kháng thể DesminDesmin (D33) Mouse Monoclonal AntibodyKháng thể 1 dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch. Clone D33, Kháng thể được pha loãng trong Đệm Tris, pH 7,3-7,7, với 1% BSA và Natri Azide <0,1%Lọ 0,1mlLọ1
19
15VT2N-15Kít kháng thể MyogenninMyogenin (F5D) Mouse Monoclonal AntibodyKháng thể 1 dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch. Clone F5D, Kháng thể được pha loãng trong Đệm Tris, pH 7,3-7,7, với 1% BSA và Natri Azide <0,1%Lọ 0,1mlLọ1
20
16VT2N-16Kít kháng thể CD3CD3 (MRQ-39) Rabbit Monoclonal AntibodyKháng thể 1 dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch. Clone MRQ-39, Kháng thể được pha loãng trong Đệm Tris, pH 7,3-7,7, với 1% BSA và Natri Azide <0,1%Lọ 0,1mlLọ2
21
17VT2N-17Kít kháng thể CD20CD20 (L26) Mouse Monoclonal AntibodyKháng thể 1 dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch. Clone L26, Kháng thể được pha loãng trong Đệm Tris, pH 7,3-7,7, với 1% BSA và Natri Azide <0,1%Lọ 0,1mlLọ2
22
18VT2N-18Kít kháng thể CD34 CD34 Mouse Monoclonal AntibodyKháng thể 1, lọ 0,1ml, tỉ lệ pha loãng 1:50-1:200Lọ 0,1mlLọ2
23
19VT2N-19Kít kháng thể CD15CD15 (MMA) Mouse Monoclonal Antibody Kháng thể 1 dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch. Clone MMA, Kháng thể được pha loãng trong Đệm Tris, pH 7,3-7,7, với 1% BSA và Natri Azide <0,1%Lọ 0,1mlLọ1
24
20VT2N-20Kít kháng thể S100S-100 (4C4.9) Mouse Monoclonal AntibodyKháng thể 1 dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch. Clone 4C4.9, Kháng thể được pha loãng trong Đệm Tris, pH 7,3-7,7, với 1% BSA và Natri Azide <0,1%Lọ 0,1mlLọ1
25
21VT2N-21Kít kháng thể MUM1MUM1 (EP190)
Rabbit Monoclonal Primary Antibody
Kháng thể 1 dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch. Clone EP190, Kháng thể được pha loãng trong Nước muối đệm photphat, pH 7,2, với1% BSA và <0,1% Natri AzideLọ 0,1mlLọ2
26
22VT2N-22Kít kháng thể HMB- 45HMB-45 (HMB-45) Mouse Monoclonal Antibody Kháng thể 1 dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch. Clone HMB-45, Kháng thể được pha loãng trong Đệm Tris, pH 7,3-7,7, với 1% BSA và Natri Azide <0,1%Lọ 0,1mlLọ1
27
23VT2N-23Kít kháng thể melanAMART-1 (Melan A) (A103) Mouse Monoclonal AntibodyKháng thể 1 dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch. Clone A103, Kháng thể được pha loãng trong Đệm Tris, pH 7,3-7,7, với 1% BSA và Natri Azide <0,1%Lọ 0,1mlLọ1
28
24VT2N-24Kít kháng thể CD30CD30 (Ber-H2) Mouse Monoclonal AntibodyKháng thể 1 dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch. Clone Ber-H2, Kháng thể được pha loãng trong Đệm Tris, pH 7,3-7,7, với 1% BSA và Natri Azide <0,1%Lọ 0,1mlLọ1
29
25VT2N-25Background BlockBackground BlockDung dịch xóa protein nền, lọ 200mlLọ 200mlLọ2
30
26VT2N-26Schiff reagentDung dịch Schiff reagent- Ứng dụng: Sử dụng trong phản ứng tiêu chuẩn Acid-Schiff (PAS) cho chất nhầy trung tính, glycogen, màng đáy và thành tế bào nấm. Một kết quả dương tính tạo ra màu đỏ / đỏ hồng sáng.
- Tính chất
- Dung dịch nhuộm Schiff dạng lỏng, trong, không màu hoặc vàng nhẹ, mùi đặc trưng, tan trong nước
- Thành phần gồm có:
- Nước 98%; Hydrochloric Acid: <5%; Potassium Metabisulfite: ≤ 4; C.I. Basic red 9 monohydrochloride <1%
- Qui cách: Chai 500ml
500 ml / chaiLọ4
31
27VT2N-27Kít kháng thể P40p40 (ZR8), RMabThành phần: p40; dòng: ZR8. Kháng thể đơn dòng thỏ, pha loãng trong dung dịch đệm 7.5 có chứa BSA và natri azide làm chất bảo quản; dạng đậm đặc, tỷ lệ pha loãng 1:50-1:200; đóng gói: 0,1mLLọ 0,1mlLọ2
32
28VT2N-28Calretinin (SP13) Rabbit Monoclonal AntibodyCalretinin (SP13) Rabbit Monoclonal AntibodyKháng thể 1 dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch. Kháng thể được pha loãng trong Đệm Tris, pH 7,3-7,7, với 1% BSA và Natri Azide <0,1%LỌ 0,1MLLọ2
33
29VT2N-29chất xử lý tế bàoX-TRA-SOLVchất xử lý tế bào làm sạch dựa trên isoparafin để nhúng và khử trùng mẫu mô
• Thay thế tuyệt vời cho các chất làm sạch, có mùi thơm cho các ứng dụng mô bệnh học và tế bào học
• Thành phần: Hydrocarbons, C11-C13, isoalkanes, < 2% aromatics
can 2,5lCan50
34
30VT2N-30Kít kháng thểBCL2(124)Kít kháng thểBCL2(124)Kháng thể 1, lọ 0,1ml, tỉ lệ Clone 124 pha loãng 1:100- 1:500Lọ 0,1mlLọ2
35
31VT2N-31E-cadherin (EP700Y) Rabbit Monoclonal Primary AntibodyE-Cadherin(EP700Y)Kháng thể 1 dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch. Clone EP700Y, Kháng thể được pha loãng trong Đệm Tris, pH 7,3-7,7, với 1% BSA và Natri Azide <0,1%LỌ 0,1MLLọ1
36
32VT2N-32Cassette nhựa chuyển bệnh phẩm có nắpCassette nhựa chuyển bệnh phẩm có nắpBằng nhựa acetylic, có lỗ chữ nhật Khả năng chịu được dung môi cao, phù hợp cho mô bệnh học và các kỹ thuật siêu âm. Các màu sắc khác nhau cải thiện các hoạt động quản lý,Kích thước: 40x26x7 mm, Kích thước bên trong: 32x26x5 mmThùng 1000 cáicái3.500
37
33VT2N-33Dao cắt tiêu bảnDao cắt tiêu bảnBằng thép không gỉ, Dùng trong cắt mô bệnh phẩm đã đúc nến. Độ sắc bén và độ bền được tăng lên bởi công nghệ hiện đại. Kích thước 80x8x0,25cm góc cắt 35 độHộp 50 cáiHộp4
38
34VT2N-34Cồn 70 độCồn 70 độ1. Thành phần:
Ethanol (C2H5OH): Chiếm 70% khối lượng, đây là thành phần chính với khả năng khử trùng mạnh mẽ.
Nước (H2O): Chiếm 30%, giúp pha loãng ethanol và tạo nên nồng độ phù hợp cho việc sử dụng y tế.
2. Nồng độ:
70% Ethanol: Đây là nồng độ lý tưởng để diệt khuẩn, vì ethanol ở nồng độ này có khả năng xâm nhập màng tế bào của vi sinh vật và tiêu diệt chúng hiệu quả nhất.
Can 30 lítLít30.000
39
35VT2N-35Cồn 90 - 96 ĐộCồn 90 - 96 Độ1. Thành phần:
Ethanol (C2H5OH): Chiếm từ 90% đến 96% khối lượng, là thành phần chính với tác dụng khử trùng, làm sạch mạnh.
Nước (H2O): Chiếm 4% đến 10%, tùy theo nồng độ của cồn.
2. Nồng độ:
90% đến 96% Ethanol
20lit/canLít200
40
36VT2N-36Cồn tuyệt đối 99.5Cồn tuyệt đối 99.51. Thành phần:
Ethanol (C2H5OH): Chiếm khoảng 99.5%, đây là ethanol gần như hoàn toàn tinh khiết.
Nước (H2O): Chiếm không quá 0.5%, tạo nên sự tinh khiết rất cao của dung dịch.
Can 1 LítLít1.200
41
37VT2N-37Dung dịch rửa tay phẫu thuậtDung dịch rửa tay phẫu thuậtHoạt chất: Chlorhexidine digluconate 4,0 % (w/w).
Hệ dưỡng ẩm: Glycerine, PEG-7 Glyceryl Cocoate.
Chất hoạt động bề mặt: Lauryl amine oxide, Cocamidopropylbetaine (CAB), Decyl glucoside...
Chất khóa ion nước cứng: EDTA Disodium.
Chất làm đặc, hương liệu
Can 5LCan450
42
38VT2N-38Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loạiALFASEPT MEDCấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản: Hoạt chất: Ethanol 56% (w/w), Isopropanol 18% (w/w), Chlorhexidine Digluconate 0,5 % (w/w).
Hệ dưỡng ẩm: Glycerine, Caprylic triglyceride, Olive Oil PEG-7 Esters….
Chất tạo màu, Hương liệu
Chai 1LChai500
43
39VT2N-39Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (dạng dung dịchDung dịch sát khuẩn tay nhanh (dạng dung dịchEthanol 50%, Iso Propanol 28%
Chlorhexidine digluconate: 0.5%
Chất giữ ẩm: Glycerine, Myristil alcohol.
Polysaccharides
Chai 500ml
Chai 500 mLChai500
44
40VT2N-40CidezimecDung dịch tẩy rửa dụng cụ y tếEnzyme Protease subtilisin hiệu quả nhanh sau 1 phút( Enzymatic detergent). pH trung tính không gây ăn mòn dụng cụ. Tác dụng sau 1 phút.Chai 1 litLít220
45
41VT2N-41Dd JavenDd JavenNatri Hypoclorit (NaClO): Đây là thành phần hoạt chất chính của dung dịch Javen, có khả năng oxy hóa mạnh, giúp tiêu diệt vi khuẩn, virus và nấm.
Nước: Dung môi chính giúp pha loãng và tạo thành dung dịch lỏng dễ sử dụng.Với nồng độ 10% - 12% NaClO, tỷ trọng khoảng 1.12 g/ml đến 1.15 g/ml.
LítLít20.000
46
42VT2N-42Dung dịch Khử khuẩn Mức độ Cao ortho-Phthalaldehyde CIDEX OPA 3,78LDung dịch Khử khuẩn Mức độ Cao ortho-Phthalaldehyde CIDEX OPA 3,78L - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao, thành phần ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, pH 7.2 - 7.8
- Thời gian ngâm khử khuẩn mức độ cao cho dụng cụ là 5 phút, tái sử dụng trong vòng 14 ngày.Thời gian bảo quản dung dịch trong can là 75 ngày tính từ khi mở nắp.
- Không gây ăn mòn dụng cụ, tương thích với nhiều loại dụng cụ và vật liệu (kể cả Polystyrene, Cyanoacrylate), có que thử, dùng được 75 ngày sau khi mở nắp bình.
- Diệt được hầu hết các loại vi khuẩn, vi rút, Trực khuẩn lao (Mycobacterium bovis).
- Môi trường sử dụng không cần thông khí đặc biệt. Có thể dùng cho quy trình xử lý bằng tay và bằng máy.
- Có chứng nhận tương thích của các hãng sản xuất dụng cụ nội soi (Olympus, Pentax, GE, Karl Storz.)
- Đạt các tiêu chuẩn: EC, ISO 13485, CFS
4 Can /ThùngCan 3,78 lít450
47
43VT2N-43Dung dịch phun sương khử khuẩn dùng cho máySanosil S010Hoạt chất: Hydrogen peroxide 5 % (w/w), Ion Ag 0,005 % (w/w).Chai 1LChai300
48
44VT2N-44Dung dịch rửa quả lọc thậnDung dịch rửa quả lọc thậnTiêu chuẩn cơ sởCan 5 litCan100
49
45VT2N-45Bộ kít thu nhận tiểu cầu túi đơn dùng cho máy Nigale Bộ Kit thu nhận tiểu cầu đơnThích hợp với máy tách thành phần máu tự động NGL XCF 3000.
Bộ kít bao gồm:
- Bình ly tâm 225ml: 1 cái
- Kim nối với túi chất chống đông: 1 cái
- Kim lấy máu và trả máu về người hiến: 1 cái
- Bộ phận lấy mẫu chân không: 1 bộ
- Bộ phận lọc khí trên đường truyền máu: 1 bộ
Bộ kit có 06 túi:
- Túi đựng sản phẩm tiểu cầu 1000ml: 1 túi
- Túi đựng sản phẩm huyết tương 1000ml: 1 túi
- Túi transfer chứa lớp tiểu cầu giàu bạch cầu 100ml: 1 túi
- Túi đuổi khí 600ml: 1 túi
- Túi lấy mẫu máu 25ml: 1 túi
- Túi lấy mẫu tiểu cầu 50ml: 1 túi
Bộ kit có 11 khóa kẹp
Mục đích túi transfer: dùng để giữ lại bạch cầu trong quá trình thu nhận tiểu cầu
Quy trình hoạt động: Trong quá trình thu nhận tiểu cầu, phân lớp máu chứa bạch cầu sẽ được chuyển vào túi transfer, giúp giảm lượng bạch cầu đi vào túi tiểu cầu. Lượng bạch cầu này sẽ được trả về người hiến khi kết thúc thu nhận.
Kết quả: Giúp số lượng bạch cầu còn lại trong túi tiểu cầu < 1x106
- Bộ kít được đóng kín, tuyệt trùng, có thể sử dụng ngay mà không cần xử lý tiệt khuẩn.
- Các bộ phận của bộ kít đã được ghép nối kín với nhau không cần hàn gắn khi sử dụng.
Đường dẫn độc lập dành cho chất chống đông, đường dẫn máu.
- Có bộ phận phát hiện bọt khí trên đường truyền máu vào và trả về người hiến máu.
- Các dây dẫn có chỉ thị màu. Túi thu nhận huyết tương dung tích ≥ 500ml. Bộ kít chỉ dùng 1 kim. Có 01 túi chất chống đông ACD có dung tích ≥ 500ml. Hạn sử dụng 4 năm. Tiểu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CFS, GMP, CE
8 bộ/ thùngBộ250
50
46VT2N-46Sô đa LimeSô đa LimeCó hình viên dạng bán cầu, ít bụi, không bị biến dạng hay vỡ khi ở trong hộp đựng. Độ ẩm thích hợp 17± 1%. Hạn sử dụng 5 năm kỳ từ ngày sản xuất. Đạt chứng chỉ ISO 9001 và ISO 13485 hoặc tương đươngcan 4,5kgCan400
51
47VT2N-47Vôi sodaVôi sodaLà chất hấp thụ CO2 an toàn và hiệu quả. Có dạng viên. Không bị biến dạng hay vỡ khi ở trong hộp đựngCan 5kgKg80
52
48VT2N-48Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi ( 6F, 8F )Radifocus Introducer IICấu tạo gồm:
- Kim chọc mạch cỡ 18G hoặc 20G
- Mini plastic guide wire cỡ 0.025'', 0.035"", dài 45cm
- Bơm tiêm 2.5ml
- Introducer sheath
- Dilator (que nong)
Đặc điểm:
- Van cầm máu kiểu ""Cross-Cut""
- Kích thước: cỡ 4F, 5F, 6F, 7F, 8F, dài 7cm, 10cm
- Vật liệu: Dilator chất liệu Polypropylene; Sheath làm bằng ETFE (ethylene tetrafluoroethylene)
Hộp/ 5 cáiCái100
53
49VT2N-49Kim chọc động mạch đùi SurfloKim chọc mạch quay, đùi
- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE hoặc tương đương
- Vật liệu làm bằng thép không gỉ.
- Kích thước: 18G, 20G, 22G
- Có đủ kích thước khác nhau
- Hạn dùng 3 năm.
50 cái / HộpCái100
54
50VT2N-50Dây dẫn chẩn đoán, dẫn đường cho catheter ái nước Guide wire) 150cm 260 cmRadifocus Guide wire M Cấu tạo:
- Lõi là vật liệu Nitinol, hợp kim siêu đàn hồi.
- Lớp ngoài là Polyurethane, tăng tính cản quang bằng lớp Tungsten
- Lớp phủ ái nước Hydrophilic M coat
Hình dạng đầu: đầu thẳng, đầu cong hoặc hình chữ J ( Straight, Angled, J-Curve )
Kích thước:
- Chiều dài dây dẫn: 260 cm
- Chiều dài của phần đầu linh hoạt: 3 cm
- Đường kính: 0.025'', 0.035'', 0.038''
Hộp/ 5 cáiCái100
55
51VT2N-51Catheter ái nước dạng Mani GlidecathCấu tạo: 3 lớp
- Lớp ngoài polyurethane
- Lớp giữa là lớp bện đơn SUS
- Lớp trong giàu nylon
- Đoạn xa có lớp phủ ái nước Hydrophilic (M Coat) dài 40cm.
- Kích cỡ: 5Fr (đường kính trong 1.10mm). Chiều dài: 100cm"
Hộp/ 5 cáiCái200
56
52VT2N-52Catheter ái nước dạng VertebralOptitorque VertebralCấu tạo: 3 lớp nylon elastomer với lưới đan thép không gỉ (SUS). Lớp SUS cho khả năng đẩy tốt.
- Bề mặt phủ lớp polyamide, đầu tip bo tròn, cấu trúc đồng trục.
- Kích thước: 5Fr (đường kính trong 0.043''). Chiều dài 100cm.
- Bề mặt cản quang.
- Tương thích guidewire 0.038''. Giới hạn áp lực 1000psi (6,895kPa)
Hộp/ 5 cáiCái20
57
53VT2N-53Ống thông dẫn đường với nhiều đoạn chuyển tiếp ( Mạch não )Ống thông dẫn đường nòng kép ChaperonLớp PTFE mỏng và bện dây phẳng giúp tăng đường kính lumen. Ống thông dẫn đường kép 2 nòng chất liệu PTFE có phủ Hydrophilic đầu mềm, có nhiều hình dạng đầu cong khác nhau, kích cỡ 6F và 5F. Ống thông ngoài dài 95cm trong đó đầu xa dài 7cm, ống thông nòng trong dài 117cm, chiều dài đầu xa 7cm, chiều dài đoạn phủ Hydrophilic là 15cm.ISO13485, CE, FDA (Hoa Kỳ)1 Hộp / 1 CáiCái40
58
54VT2N-54Ống thông dẫn đường với nhiều đoạn chuyển tiếp ( Mạch não )Neuron Delivery Catheter; Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Kích cỡ 6F. Đường kính trong lớn loại 0.070" . Chiều dài loại 0.070": 105cm. Đường kính đầu gần/đầu xa 6F/6F. Đạt tiêu chuẩn FDA. 1 Hộp / 1 CáiCái40
59
55VT2N-55Ống thông hút huyết khối thế hê mới ( Mạch não )Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não SOFIAĐầu xa thiết kế cực kỳ mềm cho phép ống hút huyết khối di chuyển được xa hơn. Đường kính trong 0,055", đường kính ngoài đầu gần 0,068". Chiều dài làm việc 115 - 125cm. Thiết kế dây bện và cuộn giúp tăng cường độ ổn định hỗ trợ điều hướng từ xa của các thiết bị can thiệp.ISO13485, CE, FSC (Pháp)1 Hộp / 1 CáiCái40
60
56VT2N-56Ống thông hút huyết khối thế hê mới ( Mạch não )Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não SOFIA PLUSĐầu xa thiết kế cực kỳ mềm cho phép ống hút huyết khối di chuyển được xa hơn. Đường kính trong 0.070", đường kính ngoài đầu gần 0.0825". Chiều dài làm việc 125cm (chiều dài đầu xa 19cm, chiều dài đầu gần 106cm) hoặc 131cm (chiều dài đầu xa 19cm và chiều dài đầu gần 112cm), đầu thẳng. Thiết kế dây bện và cuộn giúp tăng cường độ ổn định hỗ trợ điều hướng từ xa của các thiết bị can thiệp.ISO13485, CE, FSC (Pháp)1 Hộp / 1 CáiCái80
61
57VT2N-57Van cầm máu chữ Y loại trượt Van cầm máu loại trượt USM Van cầm máu có 3 bậc tiện dụng. Thiết kế thuận tiện cho phép thao tác bằng 1 tay. Van đóng mở ON/OFF. Có hoặc không có dây áp lực chiều dài 25cm. Đường kính trong của van: 0.3cm . Áp suất van cầm máu 300 psi. Tiêu chuẩn ISO 9001 , ISO 13485, GMP - FDA.1 cái / túiCái100
62
58VT2N-58Vi ống thông thả stent thườngVi ống thông Headway các loạiVi ống thông thiết kế lớp ngoài phủ Hydrophilic giúp giảm ma sát để cải thiện điều hướng trong các mạch máu quanh co, tăng cường độ bền để sử dụng lâu dài. Có nhiều hình dạng đầu khác nhau: Đầu thẳng, 45 độ, 90 độ và hình chữ J. Đường kính trong từ 0,017, 0,021 và 0,027 inches,  đường kính ngoài đầu gần từ 2.4F, 2.5F, 3,1F, đường kính ngoài đầu xa là 1.7F, 2.0F và 2.6F . Chiều dài sử dụng là 150 cm và 156cm, trơn và linh hoạt. Có hai markers. ISO13485, CE, FSC (Pháp), FDA (Hoa Kỳ)01 Cái/ HộpCái40
63
59VT2N-59Khung giá đỡ Stent sử dụng lấy huyết khối trong lòng mạch não Giá đỡ kéo huyết khối dạng chuỗi các khung lồng ERICStent được thiết kế để giữ cục máu đông hiệu quả hơn trong suốt quá trình rút thiết bị. Thiết kế độc đáo của stent với độ bao phủ kim loại bên trong lòng ống cao giúp giảm thời gian tích hợp cục máu đông trước khi rút. Thiết kế thanh chống song song của các lồng riêng lẻ thúc đẩy quá trình rút không gây chấn thương. Có từ 3 cho đến 5 đoạn khung lồng hình cầu, đường kính từ 3mm đến 6 mm, chiều dài từ 15mm đến 44 mm.ISO13485, CE, FSC (Pháp)01 Cái/ HộpCái10
64
60VT2N-60Vi dây dẫn đường các loại Dây dẫn Traxcess các loạiDây dẫn được thuôn nhọn tối ưu để cung cấp khả năng khắc phục các điểm phân nhánh cấp tính một cách vượt trội. Dây dẫn chất liệu công nghệ Nitinol- stainless hypbrid, lớp vỏ là PTFE, phủ Hydrophilic, dài 200 cm trong đó chiều dài đầu xa là 40 cm với lõi là Nitinol. Đường kính đầu gần 0.014 inches và đường kính đầu xa là 0,012 inches. Chiều dài đầu xa có thể uốn được là 1,4cm.ISO13485, CE, FDA (Hoa Kỳ)01 Cái/ HộpCái40
65
61VT2N-61Kim chọc động mạch quay, động mạch đùi các cỡKim luồn tĩnh mạch các cỡKim chọc mạch quay, đùi
- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE hoặc tương đương
- Vật liệu làm bằng thép không gỉ.
- Kích thước: 18G, 20G, 22G
- Có đủ kích thước khác nhau
- Hạn dùng 3 năm.
50 cái/ hộpCái400
66
62VT2N-62Kim chọc động mạch đùiKim tiêm dùng một lần các loại, các cỡ- Chất liệu: thép không gỉ
- Cỡ 18G: đường kính 1.3mm x dài 70mm
- Đầu sắc nhọn, lòng kim trơn nhẵn
25 cái/ hộpCái800
67
63VT2N-63Ống thông laser điều trị suy giãn tĩnh mạch các cỡ các loại Ringlight fiberKim laser nội mạch, đầu đốt, dây đốt, ống thông laser nội mạch các loại, các cỡĐầu đốt laser nội mạch gồm sợi quang học Ringlight radial fiber với đường kính trong 600µ và 400µ tương thích với máy ENDOTHERME 1470
- Chiều dài của ống thông 2,5m
- Đường kính dây 600µm ; 400 µm
- Đường kính đầu phát nhiệt 1,8mm ; 1,0mm
- Đầu đốt phát xạ năng lượng tỏa tròn đảm bảo nguồn năng lượng tác động trực tiếp lên thành tĩnh mạch
-Tương thích với introducers: 4F; 5F; 6F
- Điều trị mọi loại tĩnh mạch
- Vòng tỏa nhiệt lệch 360 độ so với đầu kim đảm bảo mạch được đóng trong suốt quá trình rút dây đốt
- Góc phát năng lượng nghiêng: 60 độ
- Đầu nối dây với máy ENDOTHERME 1470: SMA 905
- Có thẻ nhớ Smart Card lưu trữ thông tin Bệnh nhân
1 cái/ túiCái1.000
68
64VT2N-64Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạchBộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạchThiết kế block body, 2 cổng hoặc 3 cổng. Chịu được áp lực cao đến 600 psi. Van khóa Ergonomic xoay 3 hướng, dễ dàng, mềm mại, màu trắng. Trong suốt dễ dàng quan sát dòng chảy và phát hiện bọt khí. Đầu nối Luer tương thích cổng Male / Female . Khóa Male dạng xoay. Tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485, GMP-FDA.1 bộ/ túiCái3.000
69
65VT2N-65Catheter chụp động mạch vành 2 bên chống xoắnOutlook Cấu tạo: thiết kế theo công nghệ sợi bện kép (double-wire braiding tech), đoạn đầu xa không bện, tiếp theo là đoạn được bện dày và bện thưa hơn ở đoạn gần.
- Vật liệu thành ống: các loại Polyamide khác nhau trong cấu trúc ống 2 lớp
- Hình dạng đầu cho can thiệp qua đường quay: Brachial Type (Tiger)
- Thành ống mỏng, lòng ống rộng cho tốc độ dòng chảy tối đa 23mL/ giây (cỡ 5Fr). Áp lực tối đa ≥ 1,200 psi (8.247kPa)
- Đường kính 5Fr (lòng rộng≥ 1.20mm), chiều dài 100cm và 120cm.
* Tiêu chuẩn: ISO, EC
5 cái/ hộpCái2.400
70
66VT2N-66Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm mại dễ láiRadifocus Optitorque Angiographic Catheter (Judkins Right/ Judkins Left/ Pigtail)Cấu tạo: 3 lớp
- Lớp trong và lớp ngoài là Nylon rich Polyurethan.
- Lớp giữa là lớp đan kép bằng thép không gỉ (SUS) (32 sợi)
- Kích thước: đường kính 4Fr (lòng rộng ≥1.03mm) - 5Fr (lòng rộng ≥1.20mm), dạng JR, JL… Chiều dài 65, 70, 80,100, 110cm.
-Giới hạn áp lực 4Fr: ≥750psi, 5Fr≥1000psi.
* Tiêu chuẩn: ISO, EC
5 cái/ hộpCái400
71
67VT2N-67Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vànhGuidezilla II CatheterCatheter có các cỡ từ 6F đến 8F
Lớp phủ Z-Glide hydrophilic
Có vòng trục Platinum Iridium, có marker đầu xa, vòng trục chắn xạ
Chiều dài 150cm
1 cái/hộpCái50
72
68VT2N-68Ống thông trợ giúp can thiệp lòng rộng, ái nước và lực hỗ trợ tối ưuClimberCấu tạo: lớp trong bằng PTFE, ở giữa là lớp lưới thép không gỉ phẳng được bện cường độ cao, lớp vỏ ngoài mềm mại và có tính cản quang cao ở đoạn xa.
Đặc điểm: kết cấu vật liệu nổi bật bao gồm 5 đến 6 vùng, mỗi vùng được làm từ các vật liệu có độ cứng khác nhau (Công nghệ ZONE).
- Hình dạng kiểu BL, JR, JL, MP, AL, Ikari
- Hình dạng kiểu ST01 (straight), hệ thống 5 Fr trong 6 Fr
- Kích thước: cỡ 5F có đường kính trong 0.059'', cỡ 6F có đường kính trong 0.071", cỡ 7F có đường kính trong 0.081''. Chiều dài 100cm; 120cm.
* Tiêu chuẩn: ISO, EC
1 cái/hộpCái500
73
69VT2N-69Micro catheter trợ giúp dây dẫn đường cho bóng và stentFinecrossThông số kỹ thuật:
* Cấu tạo:
- Đoạn đầu mềm 0.7 mm không gây tổn thương mạch vành, ôm sát dây dẫn đường can thiệp mạch vành
- Sau đoạn đầu mềm là đoạn có lớp cuộn bằng vàng 0.7mm để tăng tính cản quang
- Đoạn tiếp theo được đan bằng thép không rỉ.
- Mặt trong phủ PTFE và mặt ngoài phủ lớp ái nước Hydrophilic Coating
* Kích thước:
- Đường kính ngoài đoạn xa: 1.8Fr/0.06mm
- Đường kính ngoài đoạn gần: 2.6Fr/0.45mm
- Đường kính trong đoạn xa: 0.018''/0.45mm
- Đường kính trong đoạn gần: 0.21''/0.55mm
- Chiều dài: 130 cm hoặc 150 cm
* Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO, EC
1 cái/ hộpCái20
74
70VT2N-70Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus trộn polymerGiá Đỡ Mạch Vành Phủ Thuốc Zotarolimus-Eluting Resolute OnyxCấu trúc stent dạnh sóng hình Sin độ dày còn 0.0032 in. Hệ thống di chuyển MicroTrac™ hoặc Resolute Onyx , áp lực thường (12 atm), áp lực vỡ bóng (18 atm). Bọc thuốc (Zotarolimus hoặc tương đương). Vật liệu Polyme: Polimer BioLinx. Được FDA phê duyệt cho điều trị bệnh nhân bị tiểu đường. Đường kính 2.0: chiều dài 8, 12, 15, 18, 22, 26, 30mm. Đường kính 2.25, 2.5, 2.75, 3.0, 3.5, 4.0mm: chiều dài 8, 12, 15, 18, 22, 26, 30, 34, 38mm. Đường kính 4.5, 5.0mm: chiều dài 12, 15, 18, 22, 26, 30, 38 mm1 cái/ hộpCái200
75
71VT2N-71Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc SirolimusUltimaster TanseiKhung giá đỡ phủ thuốc sirolimus, phủ mặt áp thành kiểu bậc thang, không phủ ở đỉnh và các điểm nối.
- Mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn, thiết kế mắt cáo mở với 2 link liên kết. độ mở nhánh (cho stent có đường kính 3.5mm): 14.5mm²
- Liều lượng 3,9µg/mm chiều dài khung giá đỡ.
-Nghiên cứu ≥37.000 bệnh nhân tại đa trung tâm, đa quốc gia
-Nghiên cứu đối chứng ngẫu nhiên trên hơn 4500 bệnh nhân tại đa trung tâm, đa quốc gia.
-Có khuyến cáo của Châu Âu cho phép rút ngắn thời gian chống kết tập tiểu cầu kép sau can thiệp sau 1 tháng khi cần thiết.
- Độ dày 80µm
- Đường kính đầu vào 0.018''. Đầu vào vật liệu polyamide elastomer.
- Crossing profile (đường kính băng qua) 0.044''
- Vật liệu bóng nong: Nylon 12
- Áp lực tham chiếu: 9atm. Áp lực tối đa: 16atm
- Có lớp phủ ái nước
- Độ dài trục: 144 cm
Chiều dài: 9, 12, 15, 18, 21, 24, 28, 33, 38mm
1 cái/ hộpCái200
76
72VT2N-72Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus độ nở vượt định mức đến 6.25mmUltimaster Nagomi"- Khung bằng Cobalt Chromium L605, độ dày 80µm
- Phủ thuốc Sirolimus và polymer tự tiêu áp thành, phủ thuốc kiểu bậc thang trừ đỉnh và điểm nối. Liều thuốc: ≤3,9µg/mm. Thời gian hấp thụ polymer và phóng thích thuốc: ≤3-4 tháng
- Mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn, mắt cáo mở với 2 link liên kết, có độ nở vượt định mức ≥6.25mm
- Có ≥ 88 kích cỡ: Đường kính: 2.0mm - 4.5mm; Chiều dài: 9mm - 50mm (Tối thiểu có 9mm; 12mm; 18mm; 21mm; 44mm; 50mm)
- Có nghiên cứu lâm sàng trên hơn 37.000 bệnh nhân tại đa trung tâm cho tỷ lệ TLF < 5% và huyết khối trong stent < 1%
- Có nghiên cứu ngẫu nhiên trên hơn 4.500 bệnh nhân nguy cơ chảy máu cao tại đa trung tâm cho thấy hiệu quả và an toàn với DAPT 1 tháng.
- Hệ thống đẩy stent được phủ ái nước hydrophilic cải tiến M-coat đầu xa, với bóng nong áp lực tham chiếu 11atm, và đường kính băng qua tối thiểu 1.00mm
- Được sử dụng cho 15 chỉ định, và CE mark cho DAPT 1 tháng"
1 Cái / HộpCái700
77
73VT2N-73
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính tới 5mm
XLIMUSKhung giá đỡ động mạch vành các cỡ phủ thuốc Sirolimus có phủ lớp polymer sinh học tự tiêu
Khung giá đỡ: khung cobalt-crom (CoCr L605)
Lớp polymers tự tiêu: PLLA Polylactid acid
- Polymers tự tiêu hoàn toàn sau 120 ngày
- Mật độ phủ thuốc: 1.25 μg/mm2.
- Độ dầy lớp phủ thuốc: 2 μm
- Stent Strut thickness: 73μm
- Khẩu kính qua tổn thương: 0.90mm
- Áp lực thường (NP) 8 atm, áp lực nổ (RBP): 16atm ngoại trừ với đường kính 4.5/ 5.0 và đường kính 4.0 với các chiều dài hơn 20mm (14atm)
- Số lượng zíc zắc: đường kính 2.25-2.5: 6, đường kính 2.75-3.5: 8, đường kính 4.0-5.0: 10
- Đường kính stent: từ 2.25; 2.5; 2.75; 3.0; 3.5; 4.0; 4.5, 5.0mm
- Độ dài stent: từ 8; 12; 16; 20; 24; 28; 32; 36; 40mm
Đạt tiêu chuẩn CE, ISO, có xuất xứ từ các nước G7
1 cái/ hộpCái80
78
74VT2N-74Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus trộn polymerPromus Elite"- Phủ thuốc Everolimus, khung bằng hợp kim Platinum
- Độ dày khung ≤ 81µm
- Đường kính tối thiểu ≤2.25mm, đường kính khung tối đa ≥ 4.0mm
- Chiều dài khung tối thiểu ≤10mm, chiều dài khung tối đa ≥38mm
- Có chứng nhận FDA và CE
"
1 Cái / HộpCái50
79
75VT2N-75Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vànhEliminateChiều dài trục: 140 cm
- Chiều dài đầu tip: 6 mm
- Lớp phủ ái nước Hydrophilic dài 40 cm
- Có 2 kích cỡ: 6F và 7F
-Kiểu đầu round and short (ngắn và bo tròn)
- Đường kính trong và diện tích lòng ống đoạn xa của:
+ Loại 6F là 1.00mm và 0.78 mm²
+ Loại 7F là 1.25mm và 1.23 mm²
Các bộ phận khác đi kèm: xylanh polycarponate 30 ml có khóa, dây nối có khóa 2 chiều, dụng cụ đẩy, màng lọc 70 µm.
1 bộ/ hộpCái100
80
76VT2N-76Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùiRadifocus Introducer IIBao gồm các thành phần sau:
* Kim luồn chọc mạch cỡ 18G x 2''
* Dây dẫn:
- Đường kính: 0.035''
- Chiều dài: 45 cm
* Bơm tiêm cỡ 2.5 ml
* Introducer Sheath:
- Van cầm máu hình chữ thập kiểu "Cross-Cut"
- Kích thước: Cỡ 4Fr, 5Fr, 6Fr, 7Fr, 8Fr, 9Fr, 10Fr
- Chiều dài: 7 cm , 10 cm , 25 cm
- Chất liệu: làm bằng ETFE (ethylene tetrafluoroethelene)
* Que nong:
- Chất liệu: Poly propylene
Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO, EC
5 bộ/ hộpCái600
81
77VT2N-77Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước M coat, thành siêu mỏngGlidesheath Slender"Công nghệ thành siêu mỏng làm giảm đi 1Fr đường kính ngoài của sheath mà vẫn giữ được kích cỡ đường kính trong như các sheath tương tự.
Cấu tạo:
- Kim luồn chọc mạch cỡ: 20G x 51mm; 22G x 32mm
- Mini guidewire plastic cỡ 0.025"" x 45cm; plastic 0.025'' x 80cm; plastic 0.021"" x 45cm; spring 0.018"" x 45cm;
- Sheath dài 10cm hoặc 16cm có phủ lớp ái nước M Coat
- Kích thước: cỡ 7Fr, 6Fr và 5Fr
"
5 bộ/ hộpCái3.400
82
78VT2N-78Bơm áp lực cao/ Bơm áp lực cao Revas/ SaverBơm áp lực cao có van dùng trong can thiệp tim mạchBộ bơm bóng áp lực cao bao gồm bơm áp lực cao có kết nối luer xoay và bộ nối Y adaptor pushing click có nối sẵn dây áp lực cao, dụng cụ xoay dây dẫn, kim luồn dây dẫn. Áp lực chịu được tối đa đến 30 atm, thể tích 20 ml. Đồng hồ bơm áp lực có nền phát quang trong điều kiện ánh sáng thấp. Vật liệu Polycarbonate. Tay cầm Ergonomic Grip, kiểu T cổ điển. Cơ chế khóa kiểu nút nhấn, unlock khi nhấn, tự động lock sau khi thôi nhấn. Áp suất về 0 tức thời khi unlock. Đường kính trong của van: 0.3 cm ± 10%, Áp suất van cầm máu 300 psi (20,41 atm), Chiều dài dây áp lực: 20 cm ± 10%, Chiều dài kim: 10 cm ± 5%, Đường kính dây: 1.8 mm ± 15%, Đường kính kim: OD/ID: 0.93 ± 0.01mm / 0.64 ± 0.03mm. Tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485, GMP - FDA.1 bộ/ hộpCái1.400
83
79VT2N-79Bóng nong động mạch vành áp lực thường các cỡ dành cho tổn thương thông thườngBóng nong mạch vành áp lực thường Bóng nong mạch vành không phủ thuốc loại bán đáp ứng (áp lực thường) vật liệu QuadFlex.- Khẩu kính nhỏ dễ đi vào tổn thương khó, biên dạng bóng thấp (≤0.63 mm)- Biên dạng đầu tip nhỏ (0.017” ~ 0.43 mm) và mềm mại không làm tổn thương mạch.- Có lớp bôi trơn SiLX2, giúp bóng di chuyển dễ dàng qua những tổn thương phức tạp.- Hai dấu cản quang cách đầu xa 90 cm và 100 cm.- Chiều dài thân hữu dụng: 138 cm- Chiều dài ống dẫn guidewire: 25 cm- Đường kính: từ 1.25 -1.50- 2.00-2.25-2.50-2.75-3.00-3.50 -4.00 -4.50 mm;- Chiều dài: từ 09-12-15-20-30-40 mm;- Áp lực danh định: 6 ATM - Áp lực cho phép tối đa: 14-16 ATM- Kỹ thuật gấp bóng theo kích thước: + 1.25 mm – 1.5 mm: 2 nếp gấp + 2.00 mm – 4.5 mm: 3 nếp gấp - Đầu Hub polycarbonate với thiết kế tiêu chuẩn siêu bền, chịu áp lực cao- Điểm đánh dấu: Platinum- Chứng nhận chất lượng sản phẩm: ISO 13485: 2012 GMP-WHO hoặc tương đương1 cái/ hộpCái100
84
80VT2N-80Bóng nong động mạch vành các cỡ dành cho tổn thương tắc mạn tính, loại siêu nhỏ crossing profile 0.58mm(0,41mm)RyureiCấu trúc:
- Bóng nong được làm bằng vật liệu Polyamide.
- Số điểm cản quang định vị bóng: đơn hoặc đôi
- Áp lực định mức: 6atm. Áp lực tối đa 14atm (với cỡ bóng ≤ 3.0mm)
- Entry profile: 0.41mm. Đầu tip làm bằng vật liệu Elastomer
- Crossing Profile: 0.58mm
- Đoạn xa được phủ lớp ái nước M Coat
-Đoạn kết nối giữa bóng và đầu tip (bonding part) chỉ 0.4mm.
-Điểm đánh dấu cản quang dài 0.8mm và dày 25µm
-Đường kính trục: 1.9Fr đoạn gần, 2.4Fr - 2.7Fr đoạn xa
- Độ dài trục: 145 cm
Kích thước bóng: Đường kính: 1.0mm, 1.25mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.25mm, 2.5mm, 2.75mm, 3.0mm; 3.25mm, 3.5mm, 3.75mm, 4.0mm. Chiều dài 5mm, 10mm,15mm, 20mm, 30mm, 40mm
1 cái/ hộpCái1.000
85
81VT2N-81Bóng nong mạch vành áp lực caoAccuforceThông số kỹ thuật:
* Đường kính trục: 1.9Fr/0.63mm đoạn gần
2.5Fr/0.84 mm đoạn giữa
2.6Fr/0.86 mm đoạn xa
* Độ dài trục: 145 cm
* Số điểm định vị bóng: 2 điểm
* Áp lực tham chiếu: 12atm/1216kPa
* Áp lực tối đa: 22atm/2229kPa ( đối với bóng có đường kính từ 2.0mm đến 4.0mm)
20atm/2026kPa ( đối với bóng có đường kính từ 4.5mm đến 5.0mm)
* Khẩu kính đầu vào: 0.43mm
* Đường kính tối đa của dây dẫn tương thích: 0.014''/0.36mm
* Lớp phủ ái nước: Hydrophilic Coating
* Bóng có cấu trúc 3 lớp : lớp giữa là polyamide, lớp trong và lớp ngoài là elastomer
* Vai bóng ngắn chỉ 3.0mm
* Kích thước của bóng:
- Đường kính bóng: 2.0mm; 2.5mm; 2.75mm; 3.0mm; 3.25mm; 3.5mm; 3.75mm; 4.0mm; 4.5mm
- Chiều dài bóng: 6mm, 8mm, 12mm, 15mm, 20mm, 25mm, 30mm
* Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO, EC
1 cái/ hộpCái1.000
86
82VT2N-82Dây đo áp lựcDây nối áp lực caoDây nối áp lực cao được làm từ vật liệu PU cao cấp có bện xoắn:
01 đầu nối khóa luer đực (dạng xoay), nắp đậy luer
01 đoạn ống dây nối áp lực cao và
01 đầu nối khóa luer cái (dạng cố định), nút chặn.
Áp lực tối đa: 1200 psi. Đường kính trong: 1.8 mm
Đầu nối hình côn (Luer) phù hợp theo tiêu chuẩn ISO 80369-7:2016. Chiều dài 25 – 250 cm (bước nhảy 1 cm).
Tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485, GMP-FDA.
1 cái/ túiCái3.000
87
83VT2N-83Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten, phủ lớp ái nước M coat, dài 150cmRadifocus Guide Wire M (dài 150 cm)Cấu tạo:
- Lõi là hợp kim Nitinol siêu đàn hồi.
- Lớp ngoài là Polyurethane, tăng tính cản quang bằng lớp Tungsten.
- Lớp phủ ái nước hydrophilic M Coat.
Hình dạng đầu tip: đầu thẳng, đầu cong hoặc hình chữ J (Straight, Angled, J-Curve)
Kích thước:
- Chiều dài dây dẫn: 150 cm
- Chiều dài của phần đầu linh hoạt: 3 cm
- Đường kính: 0.025'', 0.035'', 0.038''
5 cái/ hộpCái3.000
88
84VT2N-84Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (Gaia 1, Gaia 2, Gaia 3, Filder XT-R, Filder XT-A)Vi dây dẫn can thiệp tim mạchDây dẫn theo công nghệ ACTONE với cấu trúc vòng xoắn kép giúp giữ hình dạng đầu tip, phản hồi momen xoắn 1:1. Dây dẫn đơn lõi với Tip load đặc biệt, khác nhau theo từng loại hỗ trợ rất tốt cho các trường hợp can thiệp CTO khó. Vật liệu stainless steel, lớp phủ Hidrophilic hoặc hidrophilic trên nền polymer. Chiều dài 180cm, 190cm, 300cm, 330cm.1 cái / TúiCái15
89
85VT2N-85Dụng cụ đóng mạch máuAngio-Seal VIPCấu tạo: Bao gồm các thành phần sau :
. 01 dây dẫn cỡ 0.035'' hoặc 0.036'' dài 70cm
. 01 Que nong tác dụng đinh vị
. 01 Ống mở đường
. Bộ phận đóng mạch
Bộ đóng mạch sử dụng cơ chế kép với 1 móc neo bên trong lòng mạch và 1 collagen bên ngoài lòng mạch, được giữ bới chỉ tự tiêu giúp cố địng tại vị trí cần đóng mạch.
Các bộ phận lưu lại trong cơ thể đều có khả năng tự tiêu sinh học.
Cơ chế ống nén collagen bằng tay để nén 2 lần, đảm bảo khả năng cầm máu, chỉ được cắt 2 lần.
1 bộ/ hộpCái200
90
86VT2N-86Thòng lọng gắp dị vật (Snare) Multi snare các loạiGooseneck Micro SnareĐường kính vòng: 2,4,7 mm, chiều dài dụng cụ 175cm hoặc 200 cm, chiều dài ống thông 150cm hoặc 175cm, kích thước ống thông: 2.3F-3F
Thiết kế vòng vuông góc 90°
Dây cáp chất liệu Nitinol, vòng chất liệu tungsteng mạ vàng.
Có marker của ống thông bằng Platinum-Iridium
1 Cái / HộpCái2
91
87VT2N-87Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent ái nước trong các tổn thương thông thườngRunthrough NSThông số kỹ thuật:
* Kích thước của dây dẫn đường cho bóng và khung giá đỡ động mạch
- Đường kính: 0.014''/0.36mm
- Chiều dài dây dẫn: 180 cm
- Chiều dài đoạn cuộn: 25 cm
- Chiều dài phần đầu cản quảng: 3 cm
- Hình dạng đầu: thẳng
* Vật liệu:
- Phần lõi: Nickel - Titanium
- Đoạn đầu của lớp cuộn: Platinum
- Đoạn sau của lớp cuộn : thép không gỉ
* Lớp phủ:
- Cho lớp cuộn : Hydrophilic coating ( M coat )
- Cho đoạn gần và đoạn giữa: PTFE coating và Silicon coating
* Các đoạn được nối với nhau bằng công nghệ nối trực tiếp DuoCore
* Phân biệt các loại dây dẫn bằng số điểm đánh dấu ở đầu gần:
- Floppy: không đánh dấu
- Extra Floppy: một dấu
- Hypercoat: hai dấu
- Intermediate: ba dấu
* Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO, EC
1 Cái / HộpCái1.400
92
88VT2N-88Bơm tiêm thuốc cản quangBơm tiêm thuốc cản quang MONABơm tiêm làm từ Polycarbonate chịu áp lực tốt, dễ dàng nhìn thấy dòng chảy và bọt khí bên trong. Piston hoạt động trơn tru giúp dễ dàng thao tác. Vạch chia rõ ràng và chính xác, giúp kiểm soát tốt liều lượng tiêm. Pit-tông kín khí, không bị rò rỉ khi bơm. Đầu Luer cố định, không chứa latex. Có đầy đủ dung tích 1, 3, 6, 10, 20, 30 ml. Tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485, GMP-FDA.Túi 1 cáiCái3.000
93
89VT2N-89Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành/ thậnỐng thông can thiệp Launcher"- Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành/ thận, thiết kế bằng kĩ thuật đan lưới lòng ống Full-Wall, giúp kháng xoắn và kháng bẹp khi can thiệp
- Có tối thiểu các loại đầu cong:
*EBU, JL JR, AL, SAL, MB dài 90cm, 100cm
*IMA dài tối thiểu 55cm
- Đường kính từ 5F-8F
- Có chứng nhận FDA và CE"
cáiCái800
94
90VT2N-90Bóng nong động mạch vành phủ thuốcBóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel PrevailHệ thống đẩy bóng công nghệ trợ lực và lớp phủ ưa nước.
Công nghệ phủ thuốc 2 lớp bề mặt tự do với quy trình phủ mở: bóng nong mạch vành được phủ trong khi thổi phồng để thuốc được phủ đồng nhất trước khi quả bóng được gấp lại, bảo vệ tới 65% lớp phủ thuốc trong các nếp gấp của quả bóng.
Thành phần dược chất: Paclitaxel: 3.5 μg/mm2 liều mục tiêu
Loại tá dược: Urê cho phép phân bố thuốc nhanh chóng và đáng tin cậy vào thành mạch trong vòng 30–60 giây
Đường kính bóng: 2,0 mm đến 4,0 mm
Chiều dài bóng: 10, 15, 20, 25, 30 mma (chiều dài bóng 30 mm không khả dụng với các đường kính 2,25 mm hoặc 2,75 mm)
Thiết kế ống thông: Trao đổi nhanh (RX)
Chiều dài ống thông hiệu dụng: 142 cm
Tương thích dây dẫn: 0,36 mm (0,014 in)
Tương thích ống thông can thiệp: 5,0 Fr (0,056 in)
CáiCái50
95
91VT2N-91Bóng nong động mạch vành loại áp lực thườngBóng nong mạch vành áp lực thường Euphora- Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, chất liệu ultra-slim, phủ lớp ái nước Dura-Trac Hydrophilic, thiết kế bóng tối đa 5 nếp gấp
- Khẩu kính đầu vào 0.016"
- Áp lực thường 8atm, áp lực tối đa 14 atm
- Đường kính bóng tối thiểu 1.5mm, tối đa 4.0mm
- Chiều dài bóng tối thiểu 6mm, tối đa 30mm
- Có chứng nhận FDA và CE, CFS của Úc và Ireland
cáiCái200
96
92VT2N-92Bóng nong động mạch vành áp lực caoBóng nong mạch vành áp lực cao NC Euphora- Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao chất liệu Light, thiết kế bóng tối đa 5 nếp gấp, phủ lớp ái nước Dura-Trac Hydrophilic
- Khẩu kính đầu vào 0.015"
- Áp lực vỡ bóng 20atm
- Đường kính bóng tối thiểu 2.0mm, tối đa 5.0mm
- Chiều dài bóng tối thiểu 6mm, tối đa 27mm
- Có chứng nhận FDA và CE, CFS của Úc và Ireland
cáiCái200
97
93VT2N-93Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡNanoCross™ Elite"Bóng nong mạch ngoại biên. Catheter loại: OTW. Bóng sử dụng guide wire 0.014''.
Tương thích với sheath 4F, 5F,6F
Thiết kế ống thông đồng trục ( coaxial)
Đường kính bóng: Bóng thẳng( 1.5,2,2.5,3,3.5,4.0; 5.0; 6.0mm. và bóng thuôn (2.0/1.5; 2.5/2.0; 3.0/2.5; 3.5/3.0; 4.0/3.5mm).
Chiều dài bóng: từ 20 đến 210mm: 20,40,60,80,100,120, 150,200, 210."
CáiCái60
98
94VT2N-94Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu động mạch vành và các động mạch khác để ngăn ngừa biến cố tắc mạch đoạn xa khi can thiệp các loại, các cỡ SpiderFXDây dẫn gắn lưới lọc hình chóp nón, kèm ống thông dẫn và thu hồi, đường kính lưới lọc (filter) 3,4,5,6,7mm, độ dài dây đẩy 190cm và 320/190cm.
Hệ thống phù hợp với cả dây dẫn 0.014'' và 0.018'' hoặc ống thông 0.035''
Chất liệu lưới lọc: Nitinol, kỹ thuật đan Full-Wall. Lưới lọc được phủ heparin.
CáiCái60
99
95VT2N-95Stent động mạch cảnh các loại, các cỡ Protégé RXKhung giá đỡ (Stent) tự giãn nở bằng hợp kim nickel titanium (nitinol), khung giá đỡ gồm 02 loại: Thẳng và Thuôn (Tapered):
Loại thẳng: đường kính 6,7,8,9,10mm, chiều dài 20,30,40,60mm.
Loại thuôn: đường kính 8-6, 10-7mm, chiều dài 30mm và 40 mm.
Độ dài ống thông có gắn stent 135cm, sử dụng dây dẫn 0.014”. Tương với dụng cụ mở đường 6F.
CáiCái60
100
96VT2N-96Dụng vụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biênDestination Renal Guiding Sheath, Destination Peripheral Guiding Sheath, Destination Carotid Guiding SheathCấu tạo 3 lớp gồm: lớp trong PTFE, cuộn thép không gỉ ở giữa và lớp ngoài nylon
- Lớp phủ ái nước tại đầu xa dài 15cm
- Đầu vào không gây tổn thương thành mạch
- 03 điểm đánh dấu cản quang: sheath, dilator và điểm đánh dấu bằng vàng (gold coil)
- Van có thể tháo rời, gồm 2 loại: van kiểu Cross-cut và van Tuohy-Borst
Kích cỡ:
- Chiều dài: 90cm
- Đường kính trong: 6Fr; 7Fr
- Tương thích với dây dẫn 0.038"
- Kiểu đầu: Multipurpose, Straight
cáiCái50