| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Phụ lục I | |||||||||||||||||||||||||
2 | DANH MỤC MUA SẮM BỔ SUNG HÓA CHẤT, VẬT TƯ Y TẾ, VĂN PHÒNG PHẨM | |||||||||||||||||||||||||
3 | (Kèm Thư mời báo giá số ......../BVQY7A-KTB ngày / /2024 của Bệnh viện Quân y 7A) | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | STT | Tên hàng hóa | ĐVT | Cấu hình, tính năng kỹ thuật hàng hóa (hoặc tính năng tương đương trở lên) | Số lượng đề xuất mua sắm | Ghi chú | ||||||||||||||||||||
6 | VẬT TƯ TIÊU HAO DÙNG CHUNG | |||||||||||||||||||||||||
7 | 1 | Băng bột thủy tinh 10x360cm | Cuộn | Chất liệu: vải sợi thủy tinh dệt kim hoạt hóa trong nước, thời gian đông kết khoảng từ 2-4 phút. Đông kết hoàn toàn sau khoảng 20 phút. Kích thước: rộng 10cm, cuộn dài tối thiểu 360cm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 300 | |||||||||||||||||||||
8 | 2 | Băng bột thủy tinh 12.5x360cm | Cuộn | Chất liệu: vải sợi thủy tinh dệt kim hoạt hóa trong nước (hoặc tương đương), thời gian đông kết khoảng từ 2-4 phút. Đông kết hoàn toàn sau khoảng 20 phút. Kích thước: rộng 12.5cm, cuộn dài tối thiểu 360 cm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 300 | |||||||||||||||||||||
9 | 3 | Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu 10x15cm | Miếng | Băng vết thương thấm hút dịch tiết cao, dùng cho các vết thương phẫu thuật, kích thước 10x15 cm. Cấu tạo: 4 lớp. Gồm: màng bán thấm trong suốt chống nước và vi khuẩn, lớp lưu dịch siêu thấm hút polyacrylate (hoặc tương đương), lớp điều hướng dịch tiết, lớp dính Silicon mềm toàn phần 100% tinh khiết. Diện tích thấm hút: ≥50cm². Loại tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 700 | |||||||||||||||||||||
10 | 4 | Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu 10x20cm | Miếng | Băng vết thương thấm hút dịch tiết cao, dùng cho các vết thương phẫu thuật, kích thước 10x20 cm. Cấu tạo: 4 lớp. Gồm: màng bán thấm trong suốt chống nước và vi khuẩn, lớp lưu dịch siêu thấm hút polyacrylate (hoặc tương đương), lớp điều hướng dịch tiết, lớp dính Silicon mềm toàn phần 100% tinh khiết. Diện tích thấm hút: ≥75cm². Loại tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 800 | |||||||||||||||||||||
11 | 5 | Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu 10x25cm | Miếng | Băng vết thương thấm hút dịch tiết cao, dùng cho các vết thương phẫu thuật, kích thước 10x25 cm. Cấu tạo: 4 lớp. Gồm: màng bán thấm trong suốt chống nước và vi khuẩn, lớp lưu dịch siêu thấm hút polyacrylate (hoặc tương đương), lớp điều hướng dịch tiết, lớp dính Silicon mềm toàn phần 100% tinh khiết. Diện tích thấm hút: ≥100cm². Loại tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 800 | |||||||||||||||||||||
12 | 6 | Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu 10x30cm | Miếng | Băng vết thương thấm hút dịch tiết cao, dùng cho các vết thương phẫu thuật, kích thước 10x30 cm. Cấu tạo: 4 lớp. Gồm: màng bán thấm trong suốt chống nước và vi khuẩn, lớp lưu dịch siêu thấm hút polyacrylate (hoặc tương đương), lớp điều hướng dịch tiết, lớp dính Silicon mềm toàn phần 100% tinh khiết. Diện tích thấm hút: ≥125cm2. Loại tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 700 | |||||||||||||||||||||
13 | 7 | Phim in laser 20x25CM (8x10IN) | Tấm | Kích thước 20x25cm (8x10inch) - Có thể nạp phim vào khay dưới ánh sáng thường - Phim có thể in ra được độ phân giải 508ppi (pixel per inch) và tối đa tới 650ppi, Dmax 3.2 - Tương thích với máy in Trimax TX55 Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 6,000 | |||||||||||||||||||||
14 | 8 | Dây dẫn đường trong niệu quản (loại vằn) | Cái | Dây dẫn đường niệu quản (guide titan), Các cỡ: 0.032''-0.035'', dài tối thiểu 150cm. Đầu thẳng, lõi Nitinol (hoặc tương đương) chống gấp khúc, đầu trên dài 65mm có phủ lớp Hydrophilic (hoặc tương đương), vỏ vằn (dây dẫn đường zebra hoặc tương đương). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 6 | |||||||||||||||||||||
15 | 9 | Dây garo tay | Sợi | Chất liệu bằng vải (hoặc tương đương) bọc chun , có sự co giãn và vành nhựa cứng cố định khi cần garo để rán dây | 600 | |||||||||||||||||||||
16 | 10 | Gạc lưới lipido-colloid, kích thước 10 x 10cm | Miếng | Gạc lưới Lipido-colloid (hoặc tương đương), lưới Polyester, Hydrocolloid (hoặc tương đương) và dầu Parefin, sáp dầu khoáng và các dẫn xuất Polymer, chuyên thay băng không đau 10x10cm, mắt lưới nhỏ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 500 | |||||||||||||||||||||
17 | 11 | Gạc lưới lipido-colloid, kích thước 15 x 20cm | Miếng | Gạc lưới Lipido-colloid (hoặc tương đương), lưới Polyester, Hydrocolloid (hoặc tương đương)và dầu Parefin, sáp dầu khoáng và các dẫn xuất Polymer, chuyên thay băng không đau 15x20cm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 500 | |||||||||||||||||||||
18 | 12 | Tấm lót sản khoa 40cm x 60cm, tiệt trùng | Tấm | Làm từ vải không dệt, >4 lớp tiệt trùng size: >40cm* 60cm. tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên) | 9,000 | |||||||||||||||||||||
19 | 13 | Trocar nhựa trong xâm nhập thành bụng 12mm, loại đầu trong, chiều dài 100mm, có vân cố định | Cái | Chất liệu: nhựa trong suốt - Cỡ: 5mm, 10mm, 12mm và 15mm - Đường kính trong của ống ngoài: 5.9mm đến 15.9mm - Đường kính ngoài của ống ngoài: 8.3mm đến 18.7mm - Đường kính nòng trong: 5.7mm đến 15.7mm - Chiều dài: tối thiểu 100mm - Đầu típ trong suốt giúp nhìn thấy các lớp mô, tránh tình trạng chọc mù khi đưa trocar vào khoang bụng. - Có 2 lớp van khóa khí: + Van phía trong 4 mảnh, chống rò khí khi đưa và lấy dụng cụ ra khỏi trocar. + Van phía ngoài có thể điều chỉnh để phù hợp với đường kính của dụng cụ đưa vào. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 6 | |||||||||||||||||||||
20 | 14 | Dụng cụ chặn sỏi niệu | Cái | Chặn sỏi có độ dẻo cao, thân dụng cụ bằng nitinol (hoặc tương đương) Thích hợp để dùng với ống kính soi niệu quản bán cứng các cỡ: 3Fr, 4.5Fr Độ dài: 400mm đến 1200mm. Đầu cuộn dây: 8mm -10mm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 5 | |||||||||||||||||||||
21 | 15 | Airway các số (Canuyn mayer các số) | Cái | Bằng nhựa Polyethylen hoặc tương đương, không độc hại. Chuôi khối cắn mỗi size có màu riêng biệt : size số 0 (60mm), số 1 (70mm), số 2 (80mm), số 3 (90mm) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 2,000 | |||||||||||||||||||||
22 | 16 | Ampu giúp thở các cỡ (người lớn) | Cái | Bộ ampu gồm: 01 bóp bóng bằng PVC (hoặc tương đương), 01 Mặt nạ theo size tương ứng, 01 Túi trộn khí Oxy, 01 Dây dẫn Oxy 200cm. Cỡ: người lớn Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 250 | |||||||||||||||||||||
23 | 17 | Áo cột sống | Cái | Chất liệu: vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí (hoặc tương đương). Khóa Velcro (hoặc tương đương) và các nẹp hợp kim nhôm thiết kế định hình và phân bổ phù hợp theo tư thế điều trị. Dùng Sơ cứu chấn thương cột sống, hỗ trợ sau phẫu thuật cột sống, bệnh lý cột sống như lao cột sống, xẹp các đốt sống. Các cỡ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 130 | |||||||||||||||||||||
24 | 18 | Áo phẫu thuật (vải không dệt, tiệt trùng). | Cái | Làm từ vải không dệt, không ngấm nước, đã tiệt trùng. size L. XL Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 8,000 | |||||||||||||||||||||
25 | 19 | Băng keo cá nhân 2cm x 6cm | Miếng | Sợi vải đàn hồi: Viscose và polyamide phủ keo oxid kẽm (hoặc tương đương), miếng gạc thấm hút bằng sợi viscose (hoặc tương đương), phủ lớp chống dính polyethylene (hoặc tương đương), thấm hút ≥ 500 % , lực dính 2,2-9,4 N/cm. Kích thước 2cm x 6cm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 80,000 | |||||||||||||||||||||
26 | 20 | Băng keo có gạc vô trùng 15 x 10 cm | Miếng | Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, kích thước 150x100mm. Chất liệu băng vải sợi Polyester không đan dệt (hoặc tương đương), keo Acrylic (hoặc tương đương), gạc phủ lớp lưới polyethylene (hoặc tương đương). Tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 500 | |||||||||||||||||||||
27 | 21 | Băng keo lụa kích thước 2.5cm x 5m (không hộp) | Cuộn | Vải lụa trắng, 100% sợi cellulose acetate (hoặc tương đương), phủ 1 mặt keo Zinc oxide (hoặc tương tự), trọng lượng của khối phủ 40-60 g/m2, lực dính từ 1,8-5,5 N/cm, không độc hại. Kích thước 2.5cm x 5m (không thấp hơn 90% kích thước yêu cầu). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên) | 12,000 | |||||||||||||||||||||
28 | 22 | Băng keo giấy dùng cho da nhạy cảm 2.5cm x 5m | Cuộn | Sợi polyester 100% sợi viscose (hoặc tương đương) nền không đan dệt, mềm mại, keo acrylic (hoặc tương đương), lực dính từ 0,5-4,0 N/cm, có kiểm tra vi sinh. Kích thước 2.5cm x 5m (không thấp hơn 90% kích thước yêu cầu). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên) | 500 | |||||||||||||||||||||
29 | 23 | Băng keo lụa kích thước 2.5cm x 5m (Có hộp) | Cuộn | Vải lụa trắng, 100% sợi cellulose acetate (hoặc tương đương), phủ 1 mặt keo Zinc oxide (hoặc tương tự), trọng lượng của khối phủ 40-60 g/m2, lực dính từ 1,8-5,5 N/cm, không độc hại. Kích thước 2.5cm x 5m (không thấp hơn 90% kích thước yêu cầu). Loại đóng gói từng cuộn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên) | 700 | |||||||||||||||||||||
30 | 24 | Băng thun cổ tay | Cái | Làm từ chất liệu tự dính, Băng nhám dính, có thể dính ở mọi vị trí, dùng Sơ cứu chấn thương, trật khớp, bong gân cổ tay. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên) | 50 | |||||||||||||||||||||
31 | 25 | Băng vải cố định khớp vai | Cái | Chất liệu: Vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí, có khóa Velcro (hoặc tương đương). Dùng trong điều trị trật khớp vai, cố định sau mỗ vùng khớp vai Các size 1 ; 2 ; 3 ; 4 Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 200 | |||||||||||||||||||||
32 | 26 | Bao cao su | Cái | - Sản xuất từ cao su thiên nhiên, latex li tâm 2 lần, loại bỏ các chất gây dị ứng như Nitrosamines, độc tố, ... Độ dày đồng đều, màu sắc trong mờ, bề mặt mịn, mềm mại, có se viền mép, bền, không rách, độ co giãn tốt. Không bị dị ứng khi sử dụng. - Được bôi trơn bằng dầu silicone. | 5,000 | |||||||||||||||||||||
33 | 27 | Bộ bình chứa dịch thải có ống dẫn lưu dịch vết thương 500ml | Cái | Bình có gel đông, loại 500ml Có sẵn dây dẫn dịch. Kẹp dây dẫn và đầu nối. Dùng phù hợp trong dẫn lưu dịch vết thương. Kèm trợ cụ (nếu có) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên) | 420 | |||||||||||||||||||||
34 | 28 | Bộ dây truyền dịch kèm túi chứa dịch giảm đau 200ml | Bộ | Chất liệu PVC mềm trong suốt (hoặc tương đương) có cổng bơm vào túi với van kích hoạt Luer (PVC/PP/Si) với dây truyền dịch chuyên dụng chống gập dài ≥ 150cm bằng PVC trong suốt với đường kính trong 1mm có đoạn để ép dịch truyền bằng silicon trongsuốt, cảm biến áp suất và bộ phận loại bỏ không khí kích thước từ ≤ 0,22 - ≥ 1,2 micron và kết thúc bằng đầu kết nối van một chiều bằng PC trong suốt với áp lực mở van từ ≤ 0,1bar - ≥ 0,35bar bảo vệ bằng nắp tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên) | 300 | |||||||||||||||||||||
35 | 29 | Bộ khăn mổ sanh kèm áo phẫu thuật | Bộ | Chất liệu vải không dệt SMMMS 4-5 lớp (hoặc tương đương), chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện. Bộ khăn bao gồm: 1 x Khăn trải bàn dụng cụ L: 140cm x 200cm 1 x Khăn trải bàn mayo 2 lớp: 120cm x 140cm 1 x Khăn sanh mổ (siêu thấm dày) F: 200cm x 340cm: 10 x Khăn thấm: 30cm x 40cm - Vải không dệt , thấm hút tốt 1 x Khăn em bé : 90cm x 120cm - Vải không dệt, thấm hút tốt 2 x Khăn em bé : 98cm x 120cm 1 x Áo phẫu thuật L có gia cố thân 2 x Áo phẫu thuật M có gia cố thân 2 x Kẹp rốn 2 x Băng keo OP: 9cm x 50cm Kích thước tối thiểu đạt 95% kích thước yêu cầu. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 1,400 | |||||||||||||||||||||
36 | 30 | Bộ khăn nội soi khớp gối A | Bộ | Sử dụng trong các ca nội soi khớp gối Vải không dệt y tế 4-5 lớp SMMMS (hoặc tương đương) Bộ khăn bao gồm: 1. Khăn trải bàn dụng cụ 2 lớp 165cm x 200cm x 01 cái: Vải SMMMS (hoặc tương đương), màng phim PE xanh 2. Khăn thấm 40cm x 57cm x 02 cái: Spunlace 3. Băng keo 10cm x 50cm x 02 cái: Vải SMMMS (hoặc tương đương), băng keo y tế 4. Bao phủ chi 23cm x 80cm x 01 cái: Vải SMMMS (hoặc tương đương) 5. Khăn nội soi khớp gối hình chữ T có 2 lỗ. Có túi chứa dịch thể tích ≥ 52 lít với nút xả và dây luồn kim loại luồn, rút, định hình thay đổi theo kích thước miệng túi, có màng thun bằng cao su tổng hợp. Kích thước 240cm x 300cm x 01 cái: Vải SMMMS (hoặc tương đương), vải thấm, băng keo y tế. Kích thước tối thiểu đạt 95% kích thước yêu cầu. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 350 | |||||||||||||||||||||
37 | 31 | Bộ khăn nội soi khớp vai | Bộ | Sử dụng trong các ca mổ nội soi khớp vai. Vải không dệt y tế 4-5 lớp SMMMS (hoặc tương đương), Bộ khăn bao gồm: 1. Khăn trải bàn dụng cụ tối thiểu 2 lớp 165cm x 200cm x 01 cái: Vải SMMMS (hoặc tương đương), màng phim PE 2. Khăn thấm 40cm x 57cm x 04 cái: Spunlace 3. Băng keo y tế 10cm x 50cm x 03 cái: Vải SMMMS (hoặc tương đương) 4. Khăn tiếp cận 90cm x 100cm x 01 cái: Vải SMMMS (hoặc tương đương) 5. Khăn chữ U thấm 260cm x 310cm x 01 cái: Vải SMMMS, vải siêu thấm, băng keo y tế 6. Khăn nội soi khớp vai với túi chứa dịch 200cm x 320cm x 01 cái. Bao phủ tay 35cm x 115cm x 01 cái: Vải SMMMS (hoặc tương đương) Kích thước tối thiểu đạt 95% kích thước yêu cầu. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 400 | |||||||||||||||||||||
38 | 32 | Bộ khăn phẫu thuật phụ khoa ổ bụng với 3 bó gạc và 3 áo phẫu thuật | Bộ | Chất liệu vải không dệt SMMMS 4-5 lớp (hoặc tương đương), chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện. Bộ khăn bao gồm: 1 x Khăn trải bàn dụng cụ S 120x140 cm 1 x Khăn trải bàn dụng cụ 140x150 cm 1x Khăn phẫu thuật phụ khoa ổ bụng A kích thước 160x270cm, khăn có lỗ hình chữ nhật 20x20cm, được gia cố lớp siêu thấm mỏng và có màng phẫu thuật 2 x Khăn đa dụng 80x80 cm 2 x Khăn thấm 35x40 cm 2 x Băng keo OP 4,5x50 cm 2 x Áo phẫu thuật Basic M 125x150 cm 1 x Áo phẫu thuật Basic L 135x160 cm 6 x Khăn thấm B 24x33 cm 3 x Bó gạc lớn, mỗi bó gồm: 4 x Gạc cotton 40x40 cm có cản quang, có dây móc ; 1 x Gạc cotton 40x75 cm có cản quang, có dây móc 4 x Gạc tam giác: gạc hình tam giác. Kích thước tối thiểu đạt 95% kích thước yêu cầu. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 400 | |||||||||||||||||||||
39 | 33 | Bộ khăn chỉnh hình tổng quát | Bộ | Bộ khăn bao gồm: 1 x Khăn trải bàn dụng cụ được cấu tạo hai lớp: Lớp plastic màu và lớp vải không dệt 5 lớp. Cả hai lớp đều không thấm nước đảm bảo đúng nguyên tắc phòng mổ. 1 x Khăn U thấm cấu tạo từ vải không dệt cao cấp 4-5 lớp với hình chữ U 12 x 65 cm , được gia cố vùng siêu thấm và băng keo y tế (hoặc có tính năng tương đương) Kích thước tối thiểu đạt 95% kích thước yêu cầu. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 900 | |||||||||||||||||||||
40 | 34 | Bộ lọc khí dùng cho máy gây mê 1 chức năng | Cái | Chất liệu: nhựa y tế (hoặc tương đương). Hiệu quả lọc vi khuẩn và vi rút tối thiểu 99.0% ,có cổng CO2. Đóng gói vô trùng từng cái . Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 1,500 | |||||||||||||||||||||
41 | 35 | Bông y tế 1kg | Kg | Thành phần: 100% sợi cotton từ bông xơ tự nhiên. Bông hút nước được chế từ lông của hạt cây Bông, đã loại mỡ, làm tơi. Sợi mảnh, mềm, sạch., không độc hại - Ngoại quan: Không ẩm ướt, sợi chắc, mịn; Không mùi lạ; Màu sắc hoàn toàn trắng, màu trắng tự nhiên; Không có tạp chất, chỉ có sợi bông. - Giới hạn acid - kiềm: Đạt trung tính. - Khả năng hút nước: >100g - Các sợi khác: Không tìm thấy sợi nào bị nhuộm màu Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 160 | |||||||||||||||||||||
42 | 36 | Casette dùng một lần trong chuyên khoa Mắt | Cái | Dùng để dẫn nước trong mổ Phaco Loại dùng một lần. Tiệt trùng sẵn (Phù hợp với máy cắt dịch kính Megatron S4) | 100 | |||||||||||||||||||||
43 | 37 | Catheter 2 nòng dùng trong lọc máu 12F, dài 20cm | Cái | Kim dẫn chữ V sắc bén, có van ngăn chặn máu trào ngược và tránh tắc mạch do khí. Dây kim loại dẫn đường mềm dẻo, tránh vặn xoắn, đầu chữ J giảm tổn thương khi luồn. Có dao mỗ và kim nong bằng nhựa. Catheter bằng chất liệu polyurethan (hoặc tương đương) đường kính ngoài 12F, chiều dài 20cm, 2 nòng, kích cỡ nòng G11, G11. Đầu nối catheter có van 2 chiều, tránh nhiễm khuẩn. Có dây cáp để định vị đầu catheter bằng sóng ECG. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 100 | |||||||||||||||||||||
44 | 38 | Chỉ khâu hở eo cổ tử cung, 2 kim tròn đầu tù, dài 48 mm | Tép | Chỉ không tan tổng hợp đa sợi khâu hở eo cổ tử cung, sợi rộng 5 mm, dài 45 cm, 2 kim tròn đầu tù 1/2c, dài 48 mm. Tiệt trùng từng tép. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 1,000 | |||||||||||||||||||||
45 | 39 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 2/0, kim tam giác 26 mm | Tép | Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi chất liệu Polyamide (hoặc tương đương), bao phủ silicon, số 2/0, dài 75cm. kim tam giác 3/8c, dài 26mm, kim bằng thép không gỉ phủ silicon. Tiệt trùng từng tép. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 4,000 | |||||||||||||||||||||
46 | 40 | Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 1, 75cm, kim tròn 40 mm | Tép | Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm đơn sợi số 1, dài 75cm. Kim tròn 1/2c, dài 40mm, bằng thép không gỉ phủ silicon. Tiệt trùng từng tép. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 900 | |||||||||||||||||||||
47 | 41 | Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, kim tam giác 26mm, 3/8C | Sợi | Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 (hoặc tương đương), số 3/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm. Tiệt trùng từng tép. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 1,000 | |||||||||||||||||||||
48 | 42 | Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi polyglycolic acid số 2/0, dài 90 cm, kim tròn, dài 37 mm | tép | Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 2/0, dài 90cm, kim tròn 1/2c, dài 37 mm. Tiệt trùng từng tép. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 400 | |||||||||||||||||||||
49 | 43 | Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglactin số 2/0, kim tròn 37mm, 1/2C, 90cm | Tép | Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly(glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt (hoặc tương đương), số 2/0, chỉ dài 90cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn HR 37mm, làm bằng thép không gỉ phủ silicon. Lực căng tối thiểu 24.5N, tan hoàn toàn sau khoản 40- 42 ngày. Tiệt trùng từng tép. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 600 | |||||||||||||||||||||
50 | 44 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài 90 cm, kim tròn 1/2C dài 40 mm | Tép | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 dài 90 cm, kim tròn 40 mm, 1/2C. Chất liệu: Polyglycolide (90%) - co-lactide (10%) (hoặc tương đương). Kim phủ Silicon và làm bằng chất liệu thép không ghỉ. Thời gian tiêu hoàn toàn trong khoảng 50-70 ngày. Tiệt trùng từng tép. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 460 | |||||||||||||||||||||
51 | 45 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 1, kim tròn 40mm, dài 90cm | Tép | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 1, dài 90cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm. Tiệt trùng từng tép. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 12,000 | |||||||||||||||||||||
52 | 46 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 2/0, dài 75cm, kim tròn 26mm | Tép | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic Acid số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 26mm-36 mm. Tiệt trùng từng tép. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 3,000 | |||||||||||||||||||||
53 | 47 | Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0,kim tam giác thuận, dài 16 mm | Tép | Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi (Polyglactin 910) số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác thuận 3/8c, dài 16 mm | 300 | |||||||||||||||||||||
54 | 48 | Chỉ thép dùng trong phẫu thuật, số 7, dài 60cm | Sợi | Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7, dài 60 cm, kim tam giác 1/2c, dài 120 mm. Đóng gói từng sợi. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 300 | |||||||||||||||||||||
55 | 49 | Đai số 8 | Cái | Làm từ đệm mút, vải cotton, da, và băng nhám dính, thiết kế gần giống hình số 8 ôm quanh phần xương đòn và nách. (hoặc tương đương trở lên). | 150 | |||||||||||||||||||||
56 | 50 | Đai thắt lưng các cỡ | Cái | Cao 25-27cm, gồm đệm mút, vải cotton và hệ thống thanh nẹp được bố trí đều ở vùng thắt lưng, khóa veclro bản rộng giúp dễ sử dụng và tăng độ cứng phía trước, 2 dây chun ở hai bên tăng tính cố định của sản phẩm. Các cỡ. (hoặc tương đương trở lên). | 130 | |||||||||||||||||||||
57 | 51 | Đai thắt lưng cao cấp | Cái | Sản phẩm là sự kết hợp của hệ thống thanh nẹp đàn hồi được uốn theo đường cong cơ thể và chất liệu chun. Có hai dây chun ở hai bên có tác dụng bó chặt sản phẩm vào vùng thắt lưng (hoặc tương đương trở lên). | 150 | |||||||||||||||||||||
58 | 52 | Dao mổ số 10 | cái | Lưỡi dao phẫu thuật Chất liệu: Thép carbon không gỉ được nhập khẩu từ Thụy Sỹ, kích cỡ lưỡi dao: 10. Phương pháp tiệt khuẩn: Tiệt trùng | 1,500 | |||||||||||||||||||||
59 | 53 | Dao phẫu thuật nhãn khoa 3.2 | Cái | Dùng để mở giác mạc trong mổ Phaco Chất liệu lưỡi dao làm bằng thép cứng bó sợi không rỉ, mài theo công nghệ cạnh mài ngang (Crosslapped Edge). Kích thước lưỡi dao ngang: 3.2mm, hai mặt vát, gập góc 45 độ. Bề dày lưỡi dao 0,14mm, đóng gói tiệt trùng từng cái. | 100 | |||||||||||||||||||||
60 | 54 | Dao phẫu thuật nhãn khoa 15 độ | Cái | Dùng để chọc lỗ phụ trong mổ Phaco Dao mổ phụ (Stab Knifes) 15 độ, chọc tiền phòng trong mổ Phaco, vật liệu: lưỡi thép không gỉ, cán nhựa. Hộp 05 cái. Được đóng gói vô trùng từng cái | 100 | |||||||||||||||||||||
61 | 55 | Dây hút đàm có khóa kiểm soát các cỡ | Cái | Dây hút đàm có khóa kiểm soát các số 5-6-8-10-12-14-16-18. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh (hoặc tương đương), không chứa DEHP. Để sử dụng trong đường hô hấp, thông hút đàm nhớt, loại dùng 1 lần. Tiệt trùng từng cái. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 8,000 | |||||||||||||||||||||
62 | 56 | Dây nối dài dùng trong truyền dịch, bơm thuốc cản quang dài 140cm | cái | - Mềm dẻo, trong suốt, chống xoắn. - Thể tích mồi dịch 1ml - Đường kính trong: 0.9 mm. Đường kính ngoài: 1.9mm - Tốc độ 0.9ml/m : áp lực 2 bar - Đầu nối Luer Lock, có khóa dừng - Chất liệu PVC (hoặc tương đương), không có chất phụ gia DEHP, an toàn. Dùng trong truyền dịch, bơm thuốc cản quang dài 140-150cm Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 300 | |||||||||||||||||||||
63 | 57 | Dây truyền máu đuổi khí tự động | Bộ | Bộ dây truyền máu có kim 18G, không có chất DEHP - Đầu kim, ống gắn kết với túi máu làm từ chất liệu nhựa nguyên sinh (hoặc tương đương) rất an toàn khi sử dụng. Đầu khóa dạng slip lock - Có khoá điều chỉnh giọt linh hoạt đạt hiệu quả đảm bảo dòng chảy đều, sản xuất từ hạt nhựa nguyên sinh (hoặc tương đương) . - Đầu kim tiêm sắc nhọn vát 3 cạnh không có gờ sản xuất từ vật liệu cao cấp (thép không gỉ). - Cổng tiêm thuốc an toàn chữ Y, Có bầu 2 ngăn chiều dài bầu 110 mm trong suốt - Lưới lọc 200 μm đảm bảo máu không bị vón cục khi truyền . - Dây truyền làm từ nguyên liệu PVC y tế (hoặc tương đương), mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng. - Đóng gói từng bộ, vô trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực, EC (hoặc tương đương trở lên). | 3,000 | |||||||||||||||||||||
64 | 58 | Gạc dẫn lưu tiệt trùng 1cm x 200cm x 4 lớp | Cuộn | Nguyên liệu: gạc không dệt hút nước được làm từ 70% viscose và 30% polyester; màu trắng, không có sợi ngoại lai - Khả năng hút nước: Trung bình 1 gam gạc giữ được từ 5 gam nước trở lên; - Tốc độ hút nước < 5 giây Kích thước: 1 x 200cm x 4 lớp Đóng gói: Gói 1 cái - Sản phẩm được đóng gói tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 1,500 | |||||||||||||||||||||
65 | 59 | Gạc phẫu thuật ổ bụng 20cm x 80cm x 4 lớp tiệt trùng, cản quang | Cái | Gạc y tế được dệt từ sợi 100% cotton, độ ẩm dưới 8%, sợi chắc, mịn, không được có mùi mốc hoặc mùi khác lạ, phải hoàn toàn trắng, không được dùng chất Quang sắc, chỉ có sợi bông, không có loại sợi nào khác. Kích thước: 20cm x 80cm x 4 lớp. Đã tiệt trùng , có sợi cản quang. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 45,000 | |||||||||||||||||||||
66 | 60 | Gạc y tế 10cm x 10cm x 12 lớp (có cản quang, tiệt trùng) | Miếng | Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có tạp chất khác. Độ pH: trung tính. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Tiệt trùng. Có sợi cản quang để kiểm tra sót gạc. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 100,000 | |||||||||||||||||||||
67 | 61 | Giấy điện tim 6 cần 110 x140 mm x142 không sọc | Xấp | Giấy trơn láng cho kết quả rõ nét , có sọc.Kích thước 110 x 140 mm, 140-143 tờ, không sọc. Dùng phù hợp với máy điện tim 6 cần. | 800 | |||||||||||||||||||||
68 | 62 | Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước | Cái | Dùng cho tiệt khuẩn bằng hơi nước nhiệt độ cao , thiết kế hình tam giác với giấy bấc và hạt mực khô sẽ tan chảy trong quá trình hấp tiệt trùng .Test chỉ thị hóa họcđể kiểm tra CLTK của từng gói đồ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 15,000 | |||||||||||||||||||||
69 | 63 | Khẩu trang than hoạt tính | Cái | Khẩu trang than hoạt tính Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 800 | |||||||||||||||||||||
70 | 64 | Phim X-quang Kỹ thuật số 20x25cm | Cái | Phim X-quang y tế, độ tương phản cao, rõ nét với in ấn y tế thang xám trên nền PET có độ dày 168μm. Mật độ quang học tối đa ≥3.1 - Phim nạp lộ sáng, không bị ảnh hưởng (hỏng phim) bởi ánh sáng ban ngày - Sử dụng cho các dòng máy in phim khô Drystar 5302 và 5301, Drystar AXYS, Drystar 5503 | 30,000 | |||||||||||||||||||||
71 | 65 | Kim chạy thận size 16G | Cái | Kim lọc thận nhân tạo kích thước 16Gx25x300mm, có thể xoay, có silicon bao phủ, có back-eye. Kim làm bằng thép không gỉ, ống bằng nhựa PVC y tế (hoặc hợp chất tương đương). Tiệt trùng. | 25,000 | |||||||||||||||||||||
72 | 66 | Miếng cầm máu mũi kích thước 8 x 1.5 x 2cm | Miếng | Được làm bằng PVA tương thích sinh học, xốp (bọt biển) có thể nở rộng . *Mềm mại, thoải mái và phù hợp sử dụng. *Vô trùng và đóng gói chân không. *Kích thước lỗ siêu nhỏ giúp thu nhỏ mô, dễ dàng cắt bằng kéo hoặc bằng tay. •Có khả năng hấp thụ 25 lần trọng lượng của chính nó.Khả năng nở rộng dưới áp lực niêm mạc. * Kích thước 8 x 1.5 x 2cm (+ 1mm) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 300 | |||||||||||||||||||||
73 | 67 | Miếng dán điện cực trung tính | Miếng | Miếng dán điện cực trung tính dùng1 lần bao gồm: 01 lớp gel, 01 lớp nhôm, 01 lớp bọt xốp. | 3,500 | |||||||||||||||||||||
74 | 68 | Nẹp áo vùng lưng | Cái | Có khung hợp kim nhôm ôm sát hông và vùng lưng, được bao bọc bởi vải cotton, hai thanh hợp kim nhôm song song. Các cỡ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 120 | |||||||||||||||||||||
75 | 69 | Nẹp bóng chày | Cái | Là một thanh nhôm có lớp mút xốp được thiết kế ôm trọn ngón tay | 110 | |||||||||||||||||||||
76 | 70 | Nẹp cẳng tay | Cái | Gồm một bản nẹp hợp kim nhôm đàn hồi uốn cong theo tư thế điều trị, ôm sát lòng bàn tay tới cẳng tay, 2 thanh nẹp mỏng đàn hồi ôm sát cẳng tay kết hợp với tấm đệm mút | 500 | |||||||||||||||||||||
77 | 71 | Quả lọc dịch dung cho máy chạy thận nhân tạo (Fresenius Medical Care, Model: 4008S) | Quả | Dùng để tạo ra dịch lọc siêu tinh khiết dùng trong chạy thận. Phù hợp với máy chạy thận nhân tạo - Fresenius Medical Care, Model: 4008S. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 42 | |||||||||||||||||||||
78 | 72 | Quả lọc dịch thẩm tách | Cái | Màng Polysulfone (hoặc tương đương) khả năng hấp thụ cao, có khả năng loại bỏ vi khuẩn và nội độc tố > 106 IU /ml, tuổi thọ màng lọc : 150 lần chạy thận/ khoảng 900 giờ, có tính ổn định cao tương thích với máy Dialog. | 30 | |||||||||||||||||||||
79 | 73 | Quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu 1.6m² sử dụng cho máy lọc máu liên tục Omni | Bộ | Bộ dây quả lọc máu liên tục 1,6 m² bao gồm các bộ phận sau: + Dây dẫn máu động mạch có đầu có các dây dẫn phụ để chứa citrate/heparin; + Dây dẫn máu tĩnh mạch có dây dẫn phụ chứa can-xi và túi chứa 2l chất thải dịch mồi; + Dây dẫn dịch thẩm tách kèm túi làm ấm; + Dây dẫn dịch xả, dây dẫn dịch bù; + Túi dịch thải 7 lít + Quả lọc máu diện tích 1.6m² Tiệt trùng. (Dùng phù hợp với máy lọc máu liên tục Omni) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 100 | |||||||||||||||||||||
80 | 74 | Quả lọc thận diện tích 1.6m², hệ số siêu lọc cao (Phù hợp với máy chạy thận nhân tạo, Model: Dialog+, 4008A) | Cái | - Chất liệu màng : Micro-undulated Polysulfone (hoặc tương đương) - Chất liệu vỏ: Polycarbonate (hoặc tương đương) - Chất liệu đầu quả lọc: Polyurethane (hoặc tương đương) - Diện tích màng 1,6 m² - Hệ số siêu lọc (ml/hr*mmHg) ≥ 53 - Thể tích mồi: 86 ml - Với tốc độ bơm máu khoảng 300ml/phút - Tiệt trùng. -Phù hợp với máy chạy thận nhân tạo: Model: Dialog+ B.Braun, Đức hoặc 4008A Presenius, Đức Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 60 | |||||||||||||||||||||
81 | 75 | Quả lọc thận diện tích 1.6m², siêu lọc (Phù hợp với máy chạy thận nhân tạo, Model: Dialog+,4008A) | Cái | Hiệu suất màng với tốc độ máu (QB) khoảng 300 ml/phút. Hệ số siêu lọc (ml/hr*mmHg): ≥85. Diện tích bề mặt: 1.6 m². Chất liệu màng: Alpha Polysulfone Pro (hoặc tương đương). Phù hợp với máy chạy thận nhân tạo, Model: Dialog+ B.Braun, Đức hoặc 4008A Presenius, Đức Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 2,600 | |||||||||||||||||||||
82 | 76 | Quả lọc thận diện tích 1.9m2, siêu lọc (Phù hợp với máy chạy thận nhân tạo HDF Online, Model: Dialog+) | Cái | Hiệu suất màng với tốc độ máu (QB) khoảng 300 ml/phút. Hệ số siêu lọc ml/h/mmHg: ≥97. Diện tích bề mặt: 1.9m². Chất liệu màng: Alpha Polysulfone Pro (hoặc tương đương). Phù hợp với máy chạy thận nhân tạo HDF Online, Model: Dialog+, hãng: B.Braun/Đức, Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 1,150 | |||||||||||||||||||||
83 | 77 | Que đè lưỡi gỗ tiệt trùng | Que | Que đè lưỡi gỗ tiệt trùng. Được sản xuất từ gỗ tự nhiên, không tẩy trắng, vệ sinh, cứng và láng kích thước 2x20x150mm. Bao bì từng cây. | 20,000 | |||||||||||||||||||||
84 | 78 | Săng mổ vải không dệt 50x50cm | Cái | Làm từ vải không dệt, có lỗ, không thấm nước, thành phần nguyên liệu là 100% Polypropylen, 40gsm (hoặc tương đương). Kích thước: 50cm x 50cm, đã tiệt trùng. Đóng gói 1 cái/ gói Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 2,500 | |||||||||||||||||||||
85 | 79 | Tay dao đốt điện dùng một lần | Cái | Tay dao đốt điện tiệt trùng sử dụng 1 lần có thể được sử dụng với bất kỳ máy phát điện phẫu thuật nào có sẵn. Thiết kế 2 nút bấm với 2 màu khác biệt Chất liệu đầu dao điện: Thép không rỉ (hoặc tương đương) Cáp tối thiểu khoảng 3 mét, Chiều dài tay bút: 150-155 mm Phích cắm 3 chấu. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 6,000 | |||||||||||||||||||||
86 | 80 | Vật liệu cầm máu gelatin kích thước 5x8cm | Miếng | -Là sản phẩm gelatin có nguồn gốc động vật giúp kiểm soát xuất huyết tại động mạch và tĩnh mạch. -Tốc độ cầm máu: 5-10 phút; hấp thụ hoàn toàn 3-4 tuần. -Khả năng thấm hút gấp >50 lần trọng lượng. -Kích thước: 80x50x10mm (+ 2mm) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 500 | |||||||||||||||||||||
87 | 81 | Vật liệu sử dụng phương pháp hút áp lực âm size L | Cái | Miếng xốp hút dịch, được thiết kế dạng tổ ong từ Polyurethane (hoặc tương đương trở lên), không thấm nước (kích thước: 26 x 15 x 3cm) Tấm phim trong suốt (kích thước: 35 x 32cm) Ống dẫn dịch (kích thước: 2m), được kết nối sẵn với tấm hút và có khóa. Tương thích can chứa, bộ lọc vi khuẩn cùng loại. | 130 | |||||||||||||||||||||
88 | 82 | Vật liệu sử dụng phương pháp hút áp lực âm size M | Cái | Băng bọt xốp cỡ trung 18 x 12,5 x 3 cm được phủ các phân tử bạc, vật liệu Polyurethane (hoặc hợp chất tương đương). Đầu nối hút dịch. Dây nối để dẫn dịch. Kẹp khóa ống dẫn. Tấm phim trong suốt (1 tấm 35 x 32 cm, 1 tấm đã khoét lỗ 10 x 26 cm) | 250 | |||||||||||||||||||||
89 | 83 | Vật liệu sử dụng phương pháp hút áp lực âm size S | Cái | Miếng xốp hút dịch màu đen, được thiết kế dạng tổ ong từ Polyurethane, không thấm nước (kích thước: 10 x 7,5 x 3cm): 01 - Tấm phim trong suốt (kích thước: 20 x 30cm): 01 - Ống dẫn dịch (kích thước: 2m), được kết nối sẵn với tấm hút và có khóa. Tương thích can chứa, bộ lọc vi khuẩn cùng loại. | 200 | |||||||||||||||||||||
90 | 84 | Vòng tránh thai T380 | Cái | Vòng tránh thai có hình chữ T, làm bằng chất dẻo có cành dọc, hai cành ngang.Tổng diện tích đồng bề mặt của dụng cụ khoảng 380mm2. Một sợi chỉ đơn sợi làm bằng nylon buộc chặt ở cuối khung T thành 2 sợi treo tự do, để hổ trợ kiểm tra và tháo vòng tránh thai. Chiều dài cành ngang khoảng 32mm và cành dọc khoảng 36mm | 80 | |||||||||||||||||||||
91 | 85 | Băng cuộn co dãn 8cmx4.5m | Cuộn | Băng keo thun dài, co giãn Chất keo không dùng dung môi Giấy nền được Silicon hóa Băng cuộn rời trong hộp riêng Không cho tia X xuyên qua Kích thước: 8cmx4.5m (+2mm) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 80 | |||||||||||||||||||||
92 | 86 | Băng cuộn co dãn 10cmx4.5m | Cuộn | Băng keo thun dài, co giãn Chất keo không dùng dung môi Giấy nền được Silicon hóa Băng cuộn rời trong hộp riêng Không cho tia X xuyên qua Kích thước: 10cmx4.5m (+2mm) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên). | 300 | |||||||||||||||||||||
93 | 87 | Đai hỗ trợ cơ bụng H1 | Cái | Làm từ chấn liệu chun, khi quấn quanh bụng, phần đầu và phần cuối sản phẩm gắn với nhau bởi nhám dính, phù hợp hỗ trợ cơ bụng. | 85 | |||||||||||||||||||||
94 | 88 | Đai thắt lưng H1 | Cái | Cao khoảng 27cm, gồm đệm mút, vải cotton và hệ thống thanh nẹp được bố trí đều ở vùng thắt lưng, có khóa bản rộng giúp dễ sử dụng và tăng độ cứng phía trước, 2 dây chun ở hai bên làm tăng tính cố định của sản phẩm, phù hợp hộ trợ thắt lưng. | 80 | |||||||||||||||||||||
95 | 89 | Dụng cụ thắt polyp sử dụng 1 lần | Cái | Lọng thắt cuống polyp cầm máu đường tiêu hóa, với đường kính khoảng 30mm. Lọng thắt đã được lắp sẵn. | 120 | |||||||||||||||||||||
96 | 90 | Dung dịch rửa vết thương 190ml | Chai | -Tiêu chuẩn ISO 13485 - Dung dịch 190 ml - Làm sạch 99,9% vi khuẩn, vius, nấm trong 30 giây. - Diệt khuẩn phổ rộng. Không gây xót, không độc nguyên bào sợi và mô hạt, không gây đề kháng, dung dịch điện hóa; được dùng để rửa sạch vết thương bên ngoài da, rửa loại bỏ vi khuẩn, nấm và hỗ trợ phòng ngừa viêm, loét. | 600 | |||||||||||||||||||||
97 | 91 | Dung dịch rửa vết thương dạng xịt 250ml | Chai | - Dung dịch rửa vết thương dạng xịt 250ml - Làm sạch >99,0% vi khuẩn, vius, nấm trong <50 giây. - Diệt khuẩn phổ rộng. Không gây xót, không độc, không gây đề kháng, dung dịch điện hóa; được dùng để rửa sạch vết thương bên ngoài da, rửa loại bỏ vi khuẩn, nấm và hỗ trợ phòng ngừa viêm, loét. | 500 | |||||||||||||||||||||
98 | 92 | Chai xịt Panthenol nano bạc | chai | Thành phần quan trọng có trong sản phẩm gồm Pro vitamin B5 (Dexpanthenol) và Nano Silver: ổn định chức năng bảo vệ da, làm giảm lượng nước bị mất qua da, giúp da mềm mại (tính năng tương đương) | 300 | |||||||||||||||||||||
99 | 93 | Nẹp cánh tay | Cái | *Vải dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, vải cào lông. *Băng nhám dính, nẹp hợp kim nhôm. Bao gồm các size 1; 2; 3;4; 5; 6; 7; 8; 9 | 370 | |||||||||||||||||||||
100 | 94 | Nẹp chống xoay dài | Cái | Làm từ bản nẹp hợp kim nhôm đàn hồi cao, uốn theo độ cong của chân từ bàn chân đến đùi, kết hợp với 2 bản nẹp hợp kim xoay ngang có tác dụng chống xoay khi sử dụng. | 30 | |||||||||||||||||||||