ADEFGHMNOPWXYZ
1
DANH MỤC THUỐC NỘI TRÚ 2023-2024
2
STTHOẠT CHẤTTÊN THUỐCĐƠN VỊHÀM LƯỢNGĐƯỜNG DÙNG ĐƠN GIÁ QUY CÁCH ĐÓNG GÓINHÀ SẢN XUẤTNƯỚC SẢN XUẤTtỷ lệĐiều kiện
3
1. THUỐC GÂY TÊ, GÂY MÊ, THUỐC GIÃN CƠ, GIẢI GIÃN CƠ
4
1.1. Thuốc gây tê, gây mê
5
1Atracurium besylatNotrixumỐng25mg/2,5mlTiêm 25,523 Hộp 5 ống x 2,5mlPT. Novell Pharmaceutical LaboratoriesIndonesia100%
6
2Bupivacain hydrocloridMarcaine Spinal HeavyỐng0.5% (5mg/ml) - 4mlTiêm 37,872 Hộp 5 ống x 4mlCenexiFrance100%
7
3Bupivacain hydrocloridBupivacaine Aguettant 5mg/mlLọ100mg/20mlTiêm 49,449 Hộp 10 lọ x 20mlDelpharm ToursFrance100%
8
4Bupivacain hydrocloridBucarvinỐng20mg/4mlTiêm 18,490 Hộp 5 ốngCông ty cồ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam100%
9
5DesfluraneSupraneChai100% (v/v)Dạng hít 2,700,000 Chai 240mlBaxter Healthcare CorporationMỹ100%
10
6DiazepamSeduxen 5 mgViên5mgUống 1,260 Hộp 10 vỉ x 10 viênGedeon Richter Plc.Hungary100%
11
7EtomidatEtomidate LipuroỐng20mg/ 10mlTiêm 120,000 Hộp 10 ống thủy tinh 10mlB.Braun Melsungen AGĐức100%
12
8FentanylFentanyl- Hameln 50mcg/mlống50mcg/mlTiêm 24,000 Hộp 10 ống 10ml Siegfried Hameln GmbHGermany100%
13
9FentanylFentanyl B.Braun 0.1mg/2mlỐng0,05mg/mlTiêm 13,500 Hộp 10 ống thủy tinh 2mlB.Braun Melsungen AGĐức100%
14
10FentanylDUROGESIC 25MCG/HMiếng4,2 mgDán trên da 154,350 Hộp 5 túi nhỏ x 1 miếng dánJanssen Pharmaceutica N.V.Bỉ100%Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán điều trị giảm đau cho bệnh nhân ung thư
15
11FentanylDUROGESIC 50MCG/HMiếng8,4 mgDán trên da 282,975 Hộp 5 túi nhỏ x 1 miếng dánJanssen Pharmaceutica N.V.Bỉ100%Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán điều trị giảm đau cho bệnh nhân ung thư
16
12Lidocain (hydroclorid)LIDOCAINLọ3,8g ; 38gKhí dung 159,000 Hộp 1 lọ 38gEgis Pharmaceuticals Private Limited companyHungary100%
17
13Lidocain hydroclodridLidocain-BFS 200mgLọ200mg/10mlTiêm 15,000 Hộp 20 lọ x 10mlCông ty Cổ phần dược phẩm CPC1 Hà NộiViệt Nam100%
18
14Lidocain hydroclodridLidocainỐng40mg/2mlTiêm 405 Hộp 100 ốngCông ty cồ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam100%
19
15MidazolamMidazolam - hameln 5mg/mlống5mg/mlTiêm 19,000 Hộp 10 ống 1mlSiegfried Hameln GmbHGermany100%
20
16PropofolDiprivanỐng10mg/mlTiêm 118,168 Hộp chứa 5 ống x 20mlCorden Pharma S.P.A; đóng gói AstraZeneca UK Ltd.CSSX: Ý, đóng gói: Anh100%
21
17PropofolDiprivanHộp10mg/ml (1%)Tiêm 375,000 Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 50mlCorden Pharma S.P.A; đóng gói AstraZeneca UK Ltd.CSSX: Ý, đóng gói: Anh100%
22
18PropofolFresofol 1% Mct/LctỐng1%, 20mlTiêm 25,280 Hộp 5 ống 20mlFresenius Kabi Austria GmbHÁo100%
23
19PropofolFresofol 1% MCT/LCTLọ1% (10mg/ml)Tiêm 110,000 Hộp 1 lọ 50mlFresenius Kabi Austria GmbHÁo100%
24
20SevofluranSevoraneChai100% w/w (250ml)Đường hô hấp 3,578,600 Hộp 1 chai 250mlAbbvie S.r.lÝ100%
25
21SevofluranSevofluraneChai100%; 250mlĐường hô hấp 1,552,000 Chai nhôm 250mlBaxter Healthcare CorporationMỹ100%
26
1.2. Thuốc giãn cơ, thuốc giải giãn cơ
27
22Atracurium besylatAtracurium - Hameln 10mg/mlống25mg/ 2,5mlTiêm 45,000 Hộp 10 ống x 2,5 mlSiegfried Hameln GmbHGermany100%
28
23Atracurium besylatTracriumỐng25mg/ 2,5mlTiêm 46,146 Hộp 5 ốngGlaxoSmithKline Manufacturing SpAÝ100%
29
24Atracurium besylatCisatracurium-hameln 2mg/mlống5mg/2,5mlTiêm 89,000 Hộp 10 ốngSiegfried Hameln GmbHGermany100%
30
25Neostigmin metylsulfatNEOSTIGMIN KABIỐng0,5mg/ml; 1mlTiêm 5,028 Hộp 10 ống x 1mlCông ty cổ phần Fresenius Kabi Việt NamViệt Nam100%
31
26Pipecuronium bromidARDUANLọ 4mgTiêm 58,000 Hộp 25 lọ thuốc + 25 lọ dung môi 2mlGedeon Richter PlcHungary100%
32
27Rocuronium bromidNoveronLọ10mg/mlTiêm 43,900 Hộp 12 lọ x 5mlPT. Novell Pharmaceutical LaboratoriesIndonesia100%
33
28Rocuronium bromidEsmeronLọ10 mg/ml x 5mlTiêm 104,450 Hộp 10 lọ x 5mlSiegfried Hameln GmbH; đóng gói & xuất xưởng: N.V. OrganonCSSX: Đức, đóng gói: Hà Lan100%
34
29AllopurinolAngutviên300mgUống 509 hộp 10 vỉ x 10 viênCông ty CP dược Hậu Giang - CN nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangViệt Nam100%
35
30AllopurinolAllopurinolViên300mgUống 468 Chai 300 viênCông ty Cổ phần dược phẩm Khánh HòaViệt Nam100%
36
31AllopurinolSadapron 300Viên300mgUống 2,343 Hộp/03 vỉ x 10 viênRemedica LtdCyprus100%
37
2.1. Thuốc giảm đau, hạ sốt; chống viêm không steroid
38
32CelecoxibCelecoxibViên200mgUống 351 Chai 500 viênCông ty cổ phần Dược phẩm Khánh HòaViệt Nam100%
39
33DiclofenacVoltarenViên75mgUống 6,185 Hộp 10 vỉ x 10 viênNovartis Farma S.p.AÝ100%
40
34DiclofenacDobutaneChai/Lọ1g/100g; 60mlDùng ngoài 175,000 Hộp 1 chai 60mlUnison Laboratories Co., Ltd.Thái Lan100%
41
35DiclofenacVoltaren EmulgelTuýp1,16g/100g gelDùng ngoài 63,200 Hộp 1 tuýp 20gGSK Consumer Healthcare SARLThụy Sỹ100%
42
36DiclofenacVoltaren 75mg/3mlỐng75mg/3mlTiêm 18,066 Hộp 1 vỉ x 5 ống 3mlLek Pharmaceuticals d.d.Slovenia100%
43
37DiclofenacFenagi 75Viên75mgUống 170 Hộp 10 vỉ x 10 viênChi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm AgimexpharmViệt Nam100%
44
38EtoricoxibAGIETOXIB 90Viên90mgUống 650 Hộp 3 vỉ x 10 viênCN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP AgimexpharmViệt Nam100%
45
39EtoricoxibEtcoxib 120mgViên120mgUống 15,897 Hộp 4 vỉ x 7 viênAtlantic Pharma - Producões Farmacêuticas, S.ABồ Đào Nha100%
46
40EtoricoxibEtoricoxib 60Viên60mgUống 602 Chai 500 viênCông ty cổ phần Dược phẩm Khánh HòaViệt Nam100%
47
41EtoricoxibEtoricoxib 120Viên120mgUống 1,320 Hộp 3 vỉ x 10 viênCông ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tếViệt Nam100%
48
42IbuprofenAgirofen 200Viên200mgUống 470 Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viênChi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm AgimexpharmViệt Nam100%
49
43KetoprofenFastum GelTuýp2,5g/100g gel, 30gDùng ngoài 47,500 1 tuýp 30g/ hộpA. Menarini Manufacturing Logistics and Services S.r.lÝ100%
50
44KetorolacAlgesin - NỐng30mg/1mlTiêm 35,000 Hộp 10 ống 1 mlS.C.Rompharm Company S.r.lRomani100%
51
45MeloxicamMobicViên7,5mgUống 9,122 Hộp 2 vỉ x 10 viênBoehringer Ingelheim Ellas A.EHy Lạp100%
52
46MeloxicamMeloxicamViên7,5mgUống 76 Hộp 10 vỉ x 10 viênCông ty cổ phần Dược phẩm Khánh HòaViệt Nam100%
53
47MeloxicamMeve-RazỐng15mg/1,5mlTiêm 21,315 Hộp 1 vỉ x3 ống 1,5mlS.C. Rompharm Company S.r.lRumani100%
54
48Nefopam (hydroclorid)AcupanỐng20mgTiêm 27,170 Hộp 5 ống 2mlDelpharm ToursPháp100%
55
49Nefopam (hydroclorid)NEFOPAMống20mgTiêm 3,150 Hộp 10 ống 2mlChi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình DươngViệt Nam100%
56
50ParacetamolAmvifetaTúi 1g/100ml; 100mlTiêm 9,600 Túi 100mlCông ty Cổ phần Dược phẩm Am ViViệt Nam100%
57
51ParacetamolParacetamol 10mg/mlChai1gTiêm 10,000 Chai 100mlCông ty TNHH Dược phẩm AllomedViệt Nam100%
58
52Paracetamol (acetaminophen)Panactol 650Viên650mgUống 210 Chai 1000 viênCông ty cổ phần Dược phẩm Khánh HòaViệt Nam100%
59
53Paracetamol (acetaminophen)Hapacol Caplet 500viên500mgUống 194 hộp 10 vỉ x 10 viênCông ty CP dược Hậu Giang - CN nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangViệt Nam100%
60
54Paracetamol (acetaminophen)Hapacol 650viên650mgUống 525 hộp 10 vỉ x 5 viênCông ty CP dược Hậu Giang - CN nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu GiangViệt Nam100%
61
55Paracetamol (acetaminophen)Agi-Tyfedol 500Viên500mgUống 158 Hộp 10 vỉ x 12 viênChi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm AgimexpharmViệt Nam100%
62
56Paracetamol + codein phosphatParacold codein effervescentViên500mg, 30mgUống 1,550 Hộp 4 vỉ x 4 viênCông ty Cổ phần Hóa - Dược phẩm MekopharViệt Nam100%
63
57Paracetamol + tramadolPanalgan PlusViên325mg + 37,5gUống 2,010 Hộp 4 vỉ x 4 viênCông ty cổ phần dược phẩm Cửu LongViệt Nam100%
64
58Paracetamol + tramadolTatanol UltraViên325mg + 37,5mgUống 1,800 H/03 vỉ/10 viên nén bao phimPymepharcoViệt Nam100%
65
59Paracetamol + tramadolDEGEVICViên325mg; 37,5mgUống 364 Hộp 10 vỉ x 10 viênCông ty Cổ phần Dược VacopharmViệt Nam100%
66
60PiroxicamBrexinViên20mgUống 7,582 Hộp 2 vỉ x 10 viênChiesi Farmaceutici S.p.AÝ100%
67
61PiroxicamPimointViên20mgUống 4,500 Hộp 10 vỉ x 10 viênS.C.Arena Group S.A.Romania100%
68
62TramadolTrasoluỐng100mg/2mlTiêm 6,993 Hộp 10 ống x 2mlCông ty Cổ phần Dược DanaphaViệt Nam100%
69
2.2. Thuốc điều trị gút
70
63ColchicinColchicinViên1mgUống 280 Hộp 10 vỉ x 10 viênCông ty cổ phần Dược phẩm Khánh HòaViệt Nam100%
71
64ColchicinCOLCHICINE CAPEL 1mgViên1mgUống 5,450 Hộp 1 vỉ x 20 viênS.C. Zentiva S.A.Romania100%
72
2.3. Thuốc chống thoái hóa khớp
73
65DiacereinCytanViên50mgUống 540 Hộp 10 vỉ x 10 viênCông ty cổ phần Dược phẩm Khánh HòaViệt Nam100%Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán điều trị thoái hóa khớp hông hoặc gối.
74
66DiacereinArtreilViên50mgUống 1,386 Hộp 10 vỉ x 10 viênCông ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi PhúViệt Nam100%Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán điều trị thoái hóa khớp hông hoặc gối.
75
67DiacereinPaincerinViên50mgUống 12,000 Hộp 3 vỉ x 10 viênOne Pharma Industrial Pharmaceutical Company Societe AnonymeHy Lạp100%Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán điều trị thoái hóa khớp hông hoặc gối.
76
2.4. Thuốc khác
77
68AdalimumabHumiraBút tiêm40 mg/0.4 mlTiêm 9,210,573 Hộp 2 vỉ, mỗi vỉ chứa 1 bút tiêm và 1 miếng bông cồn, Mỗi bút tiêm chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốcCSSX: Vetter Pharma-Fertigung GmbH & Co. KG; Cơ sở đóng gói thứ cấp: AbbVie Deutschland GmbH & Co. KG; Cơ sở xuất xưởng: AbbVie Biotechnology GmbHĐức50%
78
69AlendronatOSTAGI 70Viên70mgUống 1,950 Hộp 1 vỉ x 2 viênCN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP AgimexpharmViệt Nam100%Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán điều trị loãng xương, sử dụng tại Bệnh viện Lão khoa Trung ương và khoa cơ xương khớp của bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I.
79
70AlendronatAlovellViên70mgUống 11,399 Hộp 1 vỉ x 4 viênPT. Novell Pharmaceutical LaboratoriesIndonesia100%Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán điều trị loãng xương, sử dụng tại Bệnh viện Lão khoa Trung ương và khoa cơ xương khớp của bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I.
80
71AlendronatAgostiniViên70mg; 140mcg (5600 UI)Uống 14,000 Hộp 1 vỉ x 4 viênCông ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi PhúViệt Nam100%Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán điều trị loãng xương, sử dụng tại Bệnh viện Lão khoa Trung ương và khoa cơ xương khớp của bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I.
81
72Alendronat natri +cholecalciferol (Vitamin D3)Fosamax Plus 70mg/5600IUViên70mg + 5600IU (dưới dạng vitamin D3 100.000IU/g)Uống 114,180 Hộp 1 vỉ x 4 viênRovi Pharma Industrial Services, S.A.Tây Ban Nha100%Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán điều trị loãng xương, sử dụng tại Bệnh viện Lão khoa Trung ương và khoa cơ xương khớp của bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I.
82
73CalcitoninMiacalcicỐng50IU/mlTiêm 87,870 Hộp 5 ống 1mlNovartis Pharma Stein AGThụy Sỹ100%Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán: 'Phòng ngừa mất xương cấp tính do bất động đột ngột như trường hợp bệnh nhân bị gãy xương do loãng xương;
Điều trị bệnh Paget cho người bệnh không đáp ứng các phương pháp điều trị khác hoặc không phù hợp với các phương pháp điều trị khác, như người bệnh có suy giảm chức năng thận nghiêm trọng;
Tăng calci máu ác tính.
83
74EtoricoxibMagraxViên90mgUống 1,200 Hộp 4 vỉ x 7 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viênCông ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi PhúViệt Nam100%
84
75GolimumabSimponiBút tiêm50mg/0,5mlTiêm 14,997,825 Hộp chứa 1 bút tiêm chứa sẵn 0,5ml thuốcBaxter Pharmaceutical Solutions LLCMỹ50%
85
76RisedronatRESIDRONViên 35mgUống 54,000 Hộp 1 vỉ x 4 viênPharmathen S.AGreece100%
86
77TocilizumabActemra
Bơm tiêm
162mg/0,9mlTiêm 3,374,070 Hộp 4 bơm tiêm đóng sẵn thuốc x 0,9mlCơ sở sản xuất: Vetter Pharma - Fertigung GmBH & Co.KG; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: F. Hoffmann-La Roche Ltd.CSSX: Đức, Đóng gói và xuất xưởng: Thụy Sỹ60%Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán theo chỉ định của một trong các trường hợp sau:
Tờ hướng dẫn sử dụng tại Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I và khoa cơ xương khớp bệnh viện hạng II; thanh toán 60%
Điều trị COVID-19 theo hướng dẫn chẩn đoán và điều trị COVID-19 của Bộ Y tế.
87
78TocilizumabActemraLọ200mg/10mlTiêm 5,190,699 Hộp 1 lọ x 10mlCSSX: Chugai Pharma Manufacturing Co., Ltd; CSĐG: F. Hoffmann La Roche Ltd.CSSX: Nhật, đóng gói: Thụy Sỹ60%Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán theo chỉ định của một trong các trường hợp sau:
Tờ hướng dẫn sử dụng tại Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I và khoa cơ xương khớp bệnh viện hạng II; thanh toán 60%
Điều trị COVID-19 theo hướng dẫn chẩn đoán và điều trị COVID-19 của Bộ Y tế.
88
79Zoledronic acidZoledronic Acid Fresenius Kabi 4mg/5mlLọ4mg/5mlTiêm 375,000 Hộp 1lọ x 5mlCSSX: Fresenius Kabi Austria GmbH CSĐG: Fresenius Kabi Austria GmbHCSSX: Áo CSĐG: Áo100%Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán:
Điều trị ung thư di căn xương tại bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, hạng II;
Điều trị loãng xương tại Bệnh viện Lão khoa Trung Ương và khoa Cơ xương khớp bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I.
89
80Zoledronic acidZORUXAChai5mg/100mlTiêm 4,950,000 Hộp 1 chai 100mlGland Pharma Ltd.India100%Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán:
Điều trị ung thư di căn xương tại bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, hạng II;
Điều trị loãng xương tại Bệnh viện Lão khoa Trung Ương và khoa Cơ xương khớp bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I.
90
81Zoledronic acidAclastaChai5mg/100mlTiêm 6,761,489 Hộp 1 chai 100mlCSSX và đóng gói sơ cấp: Fresenius Kabi Austria GmbH; CSXX và đóng gói thứ cấp: Novartis Pharma Stein AGCSSX: Áo; xuất xưởng Thụy Sỹ100%Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán:
Điều trị ung thư di căn xương tại bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, hạng II;
Điều trị loãng xương tại Bệnh viện Lão khoa Trung Ương và khoa Cơ xương khớp bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I.
91
82Zoledronic acidZoledronic acid for injection 4mgLọ4mgTiêm 320,000 Hộp 1 lọVenus Remedies LimitedẤn Độ100%Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán:
Điều trị ung thư di căn xương tại bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, hạng II;
Điều trị loãng xương tại Bệnh viện Lão khoa Trung Ương và khoa Cơ xương khớp bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I.
92
3. THUỐC CHỐNG DỊ ỨNG VÀ DÙNG TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP QUÁ MẪN
93
83Epinephrin (adrenalin)AdrenalinỐng1mg/1mlTiêm 1,250 Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1mlCông ty cồ phần dược phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam100%
94
84AdrenalinAdrenaline aguettant 0.1mg/ml
Bơm tiêm
1mg/10mlTiêm 163,800 Hộp 10 bơm tiêm đóng sẵnLaboratoire AguettantPháp100%
95
85CetirizinKacerinViên10mgUống 65 Chai 1000 viênCông ty cổ phần Dược phẩm Khánh HòaViệt Nam100%
96
86CetirizinCetirizine EG 10 mgViên10mgUống 290 Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phimNhà máy Stada Việt NamViệt Nam100%
97
87CetirizinBluecezineViên10mgUống 3,850 Hộp 2, 10 vỉ x 10 viênBluepharma- Industria Farmaceutica, S.A.Bồ Đào Nha100%
98
88Chlorpheniramin (hydrogen maleat)Clorpheniramin 4mgViên4mgUống 40 Chai 1000 viênCông ty cổ phần Dược phẩm Khánh HòaViệt Nam100%
99
89CinnarizinCINNARIZIN 25mgViên25mgUống 63 Hộp 50 vỉ x 10 viênChi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình DươngViệt Nam100%
100
90DiphenhydraminDimedrolỐng10mg/1ml Tiêm 530 Hộp 100 ống x 1ml Cty CP Dược Phẩm Vĩnh PhúcViệt Nam100%