| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THIẾT BỊ YCNN VỀ ATVSLĐ | |||||||||||||||||||||||||
2 | STT | TÊN TÀI LIỆU | NƠI BAN HÀNH | THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ | THỜI GIAN BAN HÀNH | Ghi chú | ||||||||||||||||||||
3 | 1 | Đảm bảo an toàn vận hành thiết bị nâng và thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn vệ sinh lao động. | Đ4 | VB Số 1988/TTĐGL-KT | Ngày 11/10/2023 | |||||||||||||||||||||
4 | 2 | Quy trình vận hành và xử lý sự cố, quy trình sửa chữa, bảo trì thang máy do hãng KONE – Phần Lan sản xuất | Đ4 | QĐ Số 990/QĐ-TTĐGL | Ngày 21/8/2020 | |||||||||||||||||||||
5 | 3 | Quy trình vận hành và xử lý sự cố cần trục ô tô tự hành SOOSAN, mã hiệu 525 | Đ4 | QĐ Số 1364/QĐ-TTĐGL | Ngày 16/9/2022 | |||||||||||||||||||||
6 | 4 | Quy trình bảo dưỡng và sửa chữa cần trục ô tô tự hành SOOSAN, mã hiệu 525 | Đ4 | QĐ Số 1365/QĐ-TTĐGL | Ngày 16/9/2022 | |||||||||||||||||||||
7 | 5 | Quy trình vận hành và xử lý sự cố cần trục tự hành 3 tấn do hãng TADANO sản xuất | Đ4 | QĐ Số 955/QĐ-TTĐGL | Ngày 16/8/2020 | |||||||||||||||||||||
8 | 6 | Quy trình bảo dưỡng và sửa chữa cần trục tự hành 3 tấn do hãng TADANO sản xuất | Đ4 | QĐ Số 956/QĐ-TTĐGL | Ngày 16/8/2020 | |||||||||||||||||||||
9 | 7 | Quy trình vận hành và xử lý sự cố xe nâng người do hãng SNORKEL sản xuất | Đ4 | QĐ Số 962/QĐ-TTĐGL | Ngày 17/8/2020 | |||||||||||||||||||||
10 | 8 | Quy trình bảo dưỡng và sửa chữa xe nâng người do hãng SNORKEL sản xuất | Đ4 | QĐ Số 963/QĐ-TTĐGL | Ngày 17/8/2020 | |||||||||||||||||||||
11 | 9 | Quy trình vận hành và xử lý sự cố xe nâng hàng do hãng NISSAN sản xuất | Đ4 | QĐ Số 953/QĐ-TTĐGL | Ngày 16/8/2020 | |||||||||||||||||||||
12 | 10 | Quy trình bảo dưỡng và sửa chữa xe nâng hàng do hãng NISSAN sản xuất | Đ4 | QĐ Số 954/QĐ-TTĐGL | Ngày 16/8/2020 | |||||||||||||||||||||
13 | 11 | Quy trình vận hành và xử lý sự cố cần trục dầm đôi 5 tấn do hãng FITOP sản xuất | Đ4 | QĐ Số 957/QĐ-TTĐGL | Ngày 16/8/2020 | |||||||||||||||||||||
14 | 12 | Quy trình bảo dưỡng và sửa chữa cần trục dầm đôi 5 tấn do hãng FITOP sản xuất | Đ4 | QĐ Số 958/QĐ-TTĐGL | Ngày 16/8/2020 | |||||||||||||||||||||
15 | 13 | Hướng dẫn sử dụng máy tời 5 tấn | Đ4 | QĐ Số 613/QĐ-TTĐGL | Ngày 21/8/2015 | |||||||||||||||||||||
16 | 14 | Quy trình vận hành và xử lý sự cố máy tời 5 tấn loại TTD 5000 | Đ4 | QĐ Số 940/QĐ-TTĐGL | Ngày 12/10/2017 | |||||||||||||||||||||
17 | 15 | Quy trình sửa chữa bảo dưỡng máy tời 5 tấn loại TTD 5000 | Đ4 | QĐ Số 987/QĐ-TTĐGL | Ngày 26/10/2017 | |||||||||||||||||||||
18 | 16 | Quy trình vận hành và xử lý sự cố máy tời 3-5 tấn loại T05 - Hiệp Tân Phát | Đ4 | QĐ Số 986/QĐ-TTĐGL | Ngày 21/8/2020 | |||||||||||||||||||||
19 | 17 | Quy trình sửa chữa bảo dưỡng máy tời 3-5 tấn loại T05 - Hiệp Tân Phát | Đ4 | QĐ Số 988/QĐ-TTĐGL | Ngày 21/8/2020 | |||||||||||||||||||||
20 | 18 | Hướng dẫn sử dụng máy tời 3 tấn | Đ4 | QĐ Số 612/QĐ-TTĐGL | Ngày 21/8/2015 | |||||||||||||||||||||
21 | 19 | Quy trình vận hành và xử lý sự cố máy tời 3 tấn loại TTD 3000 | Đ4 | QĐ Số 1040/QĐ-TTĐGL | Ngày 13/11/2017 | |||||||||||||||||||||
22 | 20 | Quy trình sửa chữa bảo dưỡng máy tời 3 tấn loại TTD 3000 | Đ4 | QĐ Số 1041/QĐ-TTĐGL | Ngày 13/11/2017 | |||||||||||||||||||||
23 | 21 | Quy trình vận hành và xử lý sự cố Pa lăng 10 tấn, loại Tralift do hãng Tractel – Pháp sản xuất. | Đ4 | QĐ Số 997/QĐ-TTĐGL | Ngày 25/8/2020 | |||||||||||||||||||||
24 | 22 | Quy trình sử chữa bảo dưỡng Pa lăng 10 tấn, loại Tralift do hãng Tractel – Pháp sản xuất. | QĐ Số 998/QĐ-TTĐGL | Ngày 25/8/2020 | ||||||||||||||||||||||
25 | 23 | Quy trình vận hành và xử lý sự cố Pa-lăng 9 tấn, do hãng Kito – Nhật sản xuất. | Đ4 | QĐ Số 999/QĐ-TTĐGL | Ngày 25/8/2020 | |||||||||||||||||||||
26 | 24 | Quy trình sửa chữa bão dưỡng Pa-lăng 9 tấn, do hãng Kito – Nhật sản xuất. | Đ4 | QĐ Số 1000/QĐ-TTĐGL | Ngày 25/8/2020 | |||||||||||||||||||||
27 | 25 | Quy trình vận hành và xử lý sự cố Pa-lăng 6 tấn, do hãng Deasan – Hàn Quốc sản xuất. | Đ4 | QĐ Số 1001/QĐ-TTĐGL | Ngày 25/8/2020 | |||||||||||||||||||||
28 | 26 | Quy trình bảo dưỡng, sửa chữa Pa-lăng 6 tấn, do hãng Deasan – Hàn Quốc sản xuất. | Đ4 | QĐ Số 1002/QĐ-TTĐGL | Ngày 25/8/2020 | |||||||||||||||||||||
29 | 27 | Quy trình vận hành và xử lý sự cố Pa lăng BRAVO 6 tấn | Đ4 | QĐ Số 1046/QĐ-TTĐGL | Ngày 13/11/2017 | |||||||||||||||||||||
30 | 28 | Quy trình sửa chữa bảo dưỡng Pa lăng BRAVO 6 tấn | Đ4 | QĐ Số 1047 /QĐ-TTĐGL | Ngày 13/11/2017 | |||||||||||||||||||||
31 | 29 | Quy trình vận hành và xử lý sự cố Pa-lăng 5 tấn, loại Tralift do hãng Tractel – Pháp sản xuất. | Đ4 | QĐ Số 1003/QĐ-TTĐGL | Ngày 25/8/2020 | |||||||||||||||||||||
32 | 30 | Quy trình bảo dưỡng, sửa chữa Pa-lăng 5 tấn, loại Tralift do hãng Tractel – Pháp sản xuất | Đ4 | QĐ Số 1004/QĐ-TTĐGL | Ngày 25/8/2020 | |||||||||||||||||||||
33 | 31 | Quy trình vận hành và xử lý sự cố Pa lăng BRAVO 3 tấn | Đ4 | QĐ Số 1044/QĐ-TTĐGL | Ngày 13/11/2017 | |||||||||||||||||||||
34 | 32 | Quy trình sửa chữa bảo dưỡng Pa lăng BRAVO 3 tấn | Đ4 | QĐ Số 1045/QĐ-TTĐGL | Ngày 13/11/2017 | |||||||||||||||||||||
35 | 33 | Quy trình vận hành và xử lý sự cố Pa lăng BRAVO 1,5 tấn | Đ4 | QĐ Số 1042/QĐ-TTĐGL | Ngày 13/11/2017 | |||||||||||||||||||||
36 | 34 | Quy trình sửa chữa bảo dưỡng Pa lăng BRAVO 1,5 tấn | Đ4 | QĐ Số 1043 /QĐ-TTĐGL | Ngày 13/11/2017 | |||||||||||||||||||||
37 | 35 | |||||||||||||||||||||||||
38 | 36 | |||||||||||||||||||||||||
39 | 37 | |||||||||||||||||||||||||
40 | 38 | |||||||||||||||||||||||||
41 | 39 | |||||||||||||||||||||||||
42 | 40 | |||||||||||||||||||||||||
43 | 41 | |||||||||||||||||||||||||
44 | 42 | |||||||||||||||||||||||||
45 | 43 | |||||||||||||||||||||||||
46 | 44 | |||||||||||||||||||||||||
47 | 45 | Đ4 | ||||||||||||||||||||||||
48 | 46 | Đ4 | ||||||||||||||||||||||||
49 | 47 | 562 QD QT van hanh thiet bi Hotline.pdf | Đ4 | QĐ Số 562 /QĐ-TTĐGL | Ngày 30/06/2016 | |||||||||||||||||||||
50 | 48 | Danh mục công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động. | 13/2016/TT-BLĐTBXH | Ban hành: 16/06/2016 Ngày hiệu lực: 01/08/2016 Đang có hiệu lực | ||||||||||||||||||||||
51 | 49 | Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động | 39/2016/NĐ-CP | Ban hành: 15/05/2016 Ngày hiệu lực: 01/07/2016 Đang có hiệu lực | ||||||||||||||||||||||
52 | 50 | Nghị định hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về bảo hiểm TNLĐ, bệnh nghề nghiệp bắt buộc. | 37/2016/NĐ-CP | Ban hành: 15/05/2016 Ngày hiệu lực: 01/07/2016 Đang có hiệu lực | ||||||||||||||||||||||
53 | 51 | Quy định kỹ thuật dụng cụ an toàn điện trong Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia | 0637/QĐ-EVNNPT | Ban hành: 24/03/2016 Ngày hiệu lực: 24/03/2016 Đang có hiệu lực | ||||||||||||||||||||||
54 | 52 | Quy chế phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn trong EVNNPT | 0609/QĐ-EVNNPT | Ban hành: 22/03/2016 Ngày hiệu lực: 22/03/2016 Đang có hiệu lực | ||||||||||||||||||||||
55 | 53 | Thông tư quy định chi tiết một số nội dung về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động. | 16/2017/TT-BLĐTBXH | Ban hành: 28/06/2017 Ngày hiệu lực: 22/08/2017 Đang có hiệu lực | ||||||||||||||||||||||
56 | 54 | Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | 19/2017/TT-BLĐTBXH | Ban hành: 03/07/2017 Ngày hiệu lực: 15/08/2017 Đang có hiệu lực | ||||||||||||||||||||||
57 | 55 | |||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||