ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Đại Học Quốc Gia Hà NộiCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
2
Trường Đại học Ngoại ngữĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
3
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN KHÓA QH2020.F.1 (2020-2024) ĐIỀU CHỈNH
4
Khoa Sư phạm tiếng Anh & Khoa Ngôn ngữ và Văn hóa các nước nói tiếng Anh
5
Ngành: Sư phạm Tiếng Anh (Chất lượng cao)
6
CÁC HỌC PHẦN THUỘC KHỐI KIẾN THỨC CHUNG TRONG ĐHQGHN
(Sinh viên đăng kí học theo kế hoạch năm học cụ thể. Số tín chỉ cho các học phần này không tính vào tổng số tín chỉ tích lũy của chương trình đào tạo)
7
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉMôn tiên quyếtTTMã HPTên học phầnSố tín chỉMôn tiên quyết
8
1Giáo dục an ninh quốc phòng82Giáo dục thể chất4
9
10
CÁC HP THUỘC KHỐI KIẾN THỨC KHỐI NGÀNH VÀ CHUYÊN NGÀNH
11
NĂM HỌC 2020-2021
12
13
Học Kỳ 1Học Kỳ 2
14
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuầnTTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuần
15
3ENG4021*Tiếng Anh 1A488ENG4023*Tiếng Anh 2A48
16
4ENG4022*Tiếng Anh 1B489ENG4024*Tiếng Anh 2B48
17
5VLF1052Nhập môn Việt ngữ học3310FLF1008Kỹ năng học tập thành công bậc ĐH34
18
6Ngoại ngữ CLC10411PHI1006Triết học Mác - Lênin33
19
6HIS1056Cơ sở văn hóa Việt Nam3312Ngoại ngữ CLC154
CLC 1 học kì 1,2; CLC2 học kì 3,4
20
7FLF1011Tư duy hình ảnh2213FLF1010Trí tuệ cảm xúc và giao tiếp xã hội33
21
Cộng1628Cộng2230
22
NĂM HỌC 2021-2022
23
24
Học Kỳ 3Học Kỳ 4
25
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuầnTTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuần
26
14ENG4025*Tiếng Anh 3A4821ENG4028*Tiếng Anh 4A48
27
15ENG4026*Tiếng Anh 3B4822ENG4029*Tiếng Anh 4B48
28
16ENG4005Tiếng Anh trợ giảng4523PSF3007Tâm lý học 33
29
Ngoại ngữ CLC20424Ngoại ngữ CLC254
30
17PEC1008Kinh tế chính trị Mác - Lênin2225PHI1002Chủ nghĩa xã hội khoa học22
31
18FLF1009***Tư duy sáng tạo và khởi nghiệp3326FLF1002**Phương pháp luận nghiên cứu khoa học33
32
19-20Tự chọn khối III.24427Tự chọn khối II.233
33
VLF1053Tiếng Việt thực hành22ENG1001BĐịa lý đại cương33
34
PHI1051Logic học đại cương22FLF1007Công nghệ thông tin và truyền thông33
35
FLF1001Cảm thụ nghệ thuật22
36
FLF1003Tư duy phê phán22
37
MAT1078Thống kê cho khoa học xã hội22
38
FLF1012Thiết kế cuộc đời22
39
FLF1013Thư pháp22
40
FLF1014Cổ học tinh hoa22
41
(Sinh viên có thể tích lũy HP tự chọn thuộc khối III ở HKIII hoặc HKV)
42
Cộng2134Cộng2431
43
NĂM HỌC 2022-2023
44
45
Học Kỳ 5Học Kỳ 6
46
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuầnTTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuần
47
28PSF3008Giáo dục học 3335PSF3006Quản lý hành chính nhà nước và quản lý ngành giáo dục đào tạo22
48
29ENG3047*Lý luận giảng dạy tiếng Anh3336ENG3065**Phương pháp giảng dạy tiếng Anh44
49
30ENG2055*Ngôn ngữ học tiếng Anh 13337ENG2056*Ngôn ngữ học tiếng Anh 233
50
31ENG2054*Giao tiếp liên văn hóa 3338ENG4050***Kiến tập22
51
32ENG2052*Đất nước học Anh - Mỹ3339FLF1015Phát triển nghề nghiệp và đạo đức nhà giáo33
52
33POL1001Tư tưởng Hồ Chí Minh2240HIS1001Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam22
53
Tự chọn khối III.241-42Tự chọn khối IV.1.266
54
HIS1053Lịch sử văn minh thế giới22ENG2053Văn học các nước nói tiếng Anh33
55
FLF1004Văn hóa các nước ASEAN22ENG2057Ngữ dụng học tiếng Anh33
56
(Sinh viên đã tích lũy đủ HP tự chọn thuộc khối III.2 ở HKIII sẽ không tích lũy ở HKV)ENG3056Ngôn ngữ, văn hóa và xã hội33
57
34Tự chọn khối IV.2.233ENG3074Tiếng Anh toàn cầu33
58
ENG3070Tiếng Anh du lịch33ENG3092Giao tiếp qua hình ảnh 33
59
ENG3071Tiếng Anh giao tiếp trong kinh doanh33ENG3093Kỹ năng giao tiếp trong thời đại số33
60
ENG3091Biên phiên dịch Anh Việt cơ bản 33Tự chọn khối V.299
61
Tự chọn khối V.299ENG2059Ngữ pháp chức năng33
62
ENG3037Công nghệ trong dạy và học ngoại ngữ3343ENG2060Phân tích diễn ngôn33
63
ENG3055Ngôn ngữ và truyền thông33
64
ENG3036Cơ sở giảng dạy tiếng Anh cho trẻ em33
65
Cộng2020Cộng2525
66
NĂM HỌC 2023-2024
67
68
Học Kỳ 7Học Kỳ 8
69
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuầnTTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuần
70
44ENG3045*Kiểm tra đánh giá ngoại ngữ3348ENG4001*Thực tập 33
71
45ENG3096Thực hành giảng dạy tại cơ sở đào tạo3349ENG4054**Khóa luận Tốt nghiệp 77
72
46-47Tự chọn khối V.299
73
PSF3009Tâm lý học giảng dạy tiếng nước ngoài33
74
ENG3068*Thiết kế giáo án và phát triển tài liệu33
75
ENG3050Một số vấn đề về dạy tiếng Anh như một ngôn ngữ quốc tế33
76
ENG3094Dạy ngoại ngữ tích hợp với nội dung chuyên ngành 33
77
ENG3095Thực hành thiết kế tài liệu kiểm tra đánh giá 33
78
ENG3078*Xây dựng chương trình và chương trình chi tiết33
79
Cộng1212Cộng1010
80
Tổng số tín chỉ toàn khóa:150
81
Hà Nội, ngày 23 tháng 08 năm 2021
82
KT. TRƯỞNG KHOA SƯ PHẠM T.ANH
KT. TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠO
KT. HIỆU TRƯỞNG
83
PHÓ TRƯỞNG KHOA
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
84
85
86
87
88
89
90
Phùng Thị Kim Dung
Nguyễn Thúy Lan
Hà Lê Kim Anh
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100