| A | B | C | D | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Phụ lục II | ||||||||||||||||||||||||
2 | DANH MỤC MUA SẮM HÓA CHẤT SÁT KHUẨN NĂM 2025 - 2026 | ||||||||||||||||||||||||
3 | (Kèm theo Thư mời báo giá số 34 /BVQY7A-KTB, ngày 07 /01/2025 của Bệnh viện Quân y 7A) | ||||||||||||||||||||||||
4 | |||||||||||||||||||||||||
5 | STT | Tên hàng hóa | Thông số kỹ thuật (Mang tính chất tham khảo, đơn vị báo giá có thể nêu thông số kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn) | ĐVT | Số lượng dự kiến | Xuất xứ | Ghi chú | ||||||||||||||||||
6 | I | Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh và thủ thuật, phẩu thuật. | |||||||||||||||||||||||
7 | 1 | Dung dịch xà phòng rửa tay ngoại khoa | - Hoạt chất: Chlorhexidine digluconate ≥ 4% (hoặc tương đương). - Thành phần phụ gia: tạo ẩm, dưỡng ẩm, tạo màu... - Tiêu diệt ít nhất được các Diệt khuẩn, diệt nấm, hiệu quả trên vius, vi khuẩn đa kháng MRSA, ESBL …. - Can ≥ 5 lít - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 và tiêu chuẩn dùng trong vệ sinh ngoại khoa theo yêu cầu của WHO: EN 12791/ASTM/FDA TFM. | Can | 250 | Việt Nam | |||||||||||||||||||
8 | 2 | Dung dịch xà phòng rửa tay thường quy | - Hoạt chất: Chlorhexidine 2% - 4% hoặc tương đương . - Thành phần phụ gia: Tạo ẩm, dưỡng da, hương liệu... - Chai ≥ 450 ml - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | Chai | 1.600 | Việt Nam | |||||||||||||||||||
9 | 3 | Dung dịch sát khuẩn tay chứa cồn | - Hoạt chất khử khuẩn: Ít nhất một thành phần cồn 60% - 80% và Chlorhexidine Digluconate ≥ 0.5% , hoặc từ hai thành phần cồn 60% - 80% (hoặc tương đương). - Thành phần: dưỡng da, tạo ẩm bảo vệ da, hương liệu... - Chai ≥ 450 ml - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | Chai | 1.400 | Việt Nam | |||||||||||||||||||
10 | II | Dung dịch sát khuẩn, khử khuẩn dụng cụ y tế các loại. | |||||||||||||||||||||||
11 | 4 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao và tiệt khuẩn dụng cụ y tế | - Thành phần: Glutaraldehyde ≥ 2% (hoặc tương đương). - Độ pH từ 7 - 8.5 - Tiêu diệt ít nhất được các Vi khuẩn gram dương và gram âm, rất nhạy cảm với virus HIV, Hepatitis B và nấm ≤ 10 phút. - Hoạt chất khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt. - Can ≥ 5 lít - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | Can | 320 | G7 | |||||||||||||||||||
12 | 5 | Dung dịch ngâm khử khuẩn mức độ cao dụng cụ phẫu thuật và dụng cụ nội soi tái sử dụng | - Thành phần chứa hợp chất: Ortho-phthaladehyde (OPA) tương ứng nồng độ ≥ 0.55% (hoặc tương đương). - Nồng độ dung dịch pH ≥ 7 % - Tác dụng: Tiêu diệt ít nhất được các diệt khuẩn, diệt nấm, diệt virus và diệt Mycobacteria ngâm khử khuẩn mức độ cao ≤ 5 phút. - Can ≥ 5 lít - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | Can | 250 | G7 | |||||||||||||||||||
13 | III | Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế. | |||||||||||||||||||||||
14 | 6 | Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế. | - Thành phần: Didecyldimethyl ammonium chloride và Chlorhexidine digluconate (hoặc tương đương). - Tiêu diệt ít nhất được các diệt khuẩn, diệt nấm, diệt vi khuẩn lao ≤ 15 phút. - Tiêu diệt ít nhất được các Diệt virus HIV-1, HBV, HCV, HSV, Vacinia ≤ 5 phút. -Can ≥ 5 lít - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | Can | 236 | G7 | |||||||||||||||||||
15 | 7 | Dung dịch ngâm làm sạch dụng cụ đa Enzyme | - Thành phần: Chứa ≥ 4 loại enzyme Protease, lipase, amylase, mannanase... và nồng độ các emzyme ≥ 2 - 3% (hoặc tương đương). - Nồng độ pH từ 6.8 - 7.3. - Tác dụng: Dung dịch ngâm đa Enzyme hiệu quả với mọi chất bẩn dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và các dụng cụ y tế khác bằng cách ngâm, bồn rửa siêu âm hoặc máy rửa dụng cụ. - Can ≥ 5 lít - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | Can | 100 | G7 | |||||||||||||||||||
16 | IV | Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng mỗ. | |||||||||||||||||||||||
17 | 8 | Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, phòng mổ và phòng bệnh các loại | - Thành phần chính: Hydrogen Peroxide 7,5 – 7,9% (hoặc tương đương). - Tiêu diệt ít nhất được các vi khuẩn, nấm, virus, mycobacteria.., diệt bào tử, diệt khuẩn rộng hiệu quả trong thời gian ≤ 30 phút. - Chai ≥ 850ml - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | Chai | 33 | G7 | |||||||||||||||||||
18 | 9 | Dung dịch làm sạch và khử khuẩn sàn nhà | - Thành phần: Didecyldimethylammonium chloride ≥ 2,5% và N-(3-aminopropyl)-N-dodecylpropane ≥ 5,0% (hoặc tương đương). - Tương thích với nhiều chất liệu bề mặt. - Diệt khuẩn ≤ 5 phút. - Diệt virus HIV, HBV, HCV, H1N1 ≤ 5 phút. - Diệt Coronavirus ≤ 15 phút - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. - Can ≥ 5 lít | Can | 46 | G7 | |||||||||||||||||||
19 | 10 | Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt diện tích nhỏ | - Hoạt chất: Didecyldimethyl ammonium chloride ≥ 0.2% đến 0.3%, không chứa cồn (hoặc tương đương). - Thành phần phụ gia: hương liệu, các thành phần khác - Tiêu diệt ít nhất các diệt khuẩn rộng, HIV, HBV,HCV, H1N1, H5N1. - Chai ≥ 700 ml - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Chai | 185 | G7 | |||||||||||||||||||
20 | V | Cồn y tế các loại | |||||||||||||||||||||||
21 | 11 | Cồn tuyệt đối | - Nồng độ ≥ 99.% Ethanol, ổn định trong thời gian dài trong suốt không màu, không có vẩn đục. - Đặc điểm: có mùi Ethanol đặc trưng . - Tiêu chuẩn ISO, tiêu chuẩn công bố hợp quy của cồn , phiếu kiểm nghiệm xuất xưởng, tiêu chuẩn cơ sở. (hoặc tương đương) | Lít | 430 | Việt Nam | |||||||||||||||||||
22 | 12 | Cồn 70 độ | - Nồng độ > 70% Ethanol, ổn định trong thời gian dài trong suốt không màu, không có vẩn đục. - Đặc điểm: có mùi Ethanol đặc trưng . - Sát trùng ngoài da - Tiêu chuẩn ISO, tiêu chuẩn công bố hợp quy của cồn , phiếu kiểm nghiệm xuất xưởng, tiêu chuẩn cơ sở. (hoặc tương đương) | Lít | 7.800 | Việt Nam | |||||||||||||||||||
23 | 13 | Cồn 90 độ | - Nồng độ > 90% Ethanol, trong suốt không màu, không có vẩn đục. - Đặc điểm: có mùi Ethanol đặc trưng . - Tiêu chuẩn ISO, tiêu chuẩn công bố hợp quy của cồn, phiếu kiểm nghiệm xuất xưởng, tiêu chuẩn cơ sở. | Lít | 200 | Việt Nam | |||||||||||||||||||
24 | 14 | Vôi Soda | - Thành phần chính là NaOH và Ca(OH)2 giúp hấp thụ CO2 (hoặc tương đương). - Vôi soda là chất hấp thụ CO2 an toàn và hiệu quả, cho phép dòng khí phân phối tốt hơn trong suốt toàn bộ quá trình hấp thụ dùng cho các máy gây mê. - Can ≥ 4 kg, dạng hạt. - Tương thích với máy gây mê Heyer, máy Carestation 620... | Can | 145 | G7 | |||||||||||||||||||
25 | Tổng cộng: 14 khoản. | ||||||||||||||||||||||||
26 | |||||||||||||||||||||||||
27 | |||||||||||||||||||||||||
28 | |||||||||||||||||||||||||
29 | |||||||||||||||||||||||||
30 | |||||||||||||||||||||||||
31 | |||||||||||||||||||||||||
32 | |||||||||||||||||||||||||
33 | |||||||||||||||||||||||||
34 | |||||||||||||||||||||||||
35 | |||||||||||||||||||||||||
36 | |||||||||||||||||||||||||
37 | |||||||||||||||||||||||||
38 | |||||||||||||||||||||||||
39 | |||||||||||||||||||||||||
40 | |||||||||||||||||||||||||
41 | |||||||||||||||||||||||||
42 | |||||||||||||||||||||||||
43 | |||||||||||||||||||||||||
44 | |||||||||||||||||||||||||
45 | |||||||||||||||||||||||||
46 | |||||||||||||||||||||||||
47 | |||||||||||||||||||||||||
48 | |||||||||||||||||||||||||
49 | |||||||||||||||||||||||||
50 | |||||||||||||||||||||||||
51 | |||||||||||||||||||||||||
52 | |||||||||||||||||||||||||
53 | |||||||||||||||||||||||||
54 | |||||||||||||||||||||||||
55 | |||||||||||||||||||||||||
56 | |||||||||||||||||||||||||
57 | |||||||||||||||||||||||||
58 | |||||||||||||||||||||||||
59 | |||||||||||||||||||||||||
60 | |||||||||||||||||||||||||
61 | |||||||||||||||||||||||||
62 | |||||||||||||||||||||||||
63 | |||||||||||||||||||||||||
64 | |||||||||||||||||||||||||
65 | |||||||||||||||||||||||||
66 | |||||||||||||||||||||||||
67 | |||||||||||||||||||||||||
68 | |||||||||||||||||||||||||
69 | |||||||||||||||||||||||||
70 | |||||||||||||||||||||||||
71 | |||||||||||||||||||||||||
72 | |||||||||||||||||||||||||
73 | |||||||||||||||||||||||||
74 | |||||||||||||||||||||||||
75 | |||||||||||||||||||||||||
76 | |||||||||||||||||||||||||
77 | |||||||||||||||||||||||||
78 | |||||||||||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||||||||
80 | |||||||||||||||||||||||||
81 | |||||||||||||||||||||||||
82 | |||||||||||||||||||||||||
83 | |||||||||||||||||||||||||
84 | |||||||||||||||||||||||||
85 | |||||||||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||||||||
87 | |||||||||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||||||
100 | |||||||||||||||||||||||||