| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Phụ lục 1 | |||||||||||||||||||||||||
2 | DANH MỤC VẬT TƯ CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH PHỤC VỤ NHU CẦU ĐIỀU TRỊ 2025 -2026 | |||||||||||||||||||||||||
3 | (Kèm theo Yêu cầu báo giá số /YCBG-BV ngày /5/2025) | |||||||||||||||||||||||||
4 | STT | STT Theo lô phần | Danh mục hàng hoá | Thông số kỹ thuật- Tiêu chuẩn chất lượng | Đơn vị tính | Số lượng | ||||||||||||||||||||
5 | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | ||||||||||||||||||||
6 | 1 | Bộ Nẹp khóa đầu trên x trụ (mõm khuỷu) 3 - 13 lỗ | Bộ | |||||||||||||||||||||||
7 | 1 | 1,1 | Nẹp khóa đầu trên x trụ (mõm khuỷu) 3 - 13 lỗ | Chất liệu titanium - Có 2 loại nẹp trái và phải - Đầu nẹp 8 lỗ, dày ≤3.2mm, rộng 16mm (±1mm) - Thân nẹp dày 3.2mm; rộng 10mm (± 1mm) 4/6/8/10/12 lỗ; tương ứng chiều dài 112/138/164/190/216mm - Tiêu chuẩn CE, ISO - Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước ASIA | Cái | 30 | ||||||||||||||||||||
8 | 2 | 1,2 | Vít khóa | - Chất liệu Titanium Alloy, tự taro - Đường kính 3.5mm; đường kính lõi 2.7mm - Chiều dài từ 8 - 80mm - Tiêu chuẩn CE, ISO - Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước ASIA | Cái | 240 | ||||||||||||||||||||
9 | 3 | 1,3 | Vít xương cứng | - Chất liệu Titanium Alloy - Đường kính 3.5mm, dài từ 10 - 130mm, tự taro - Tiêu chuẩn CE, ISO - Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước ASIA | Cái | 60 | ||||||||||||||||||||
10 | 2 | Bộ Nẹp khoá mắt xích, 4-16 lỗ, titanium | Bộ | |||||||||||||||||||||||
11 | 4 | 2,1 | Nẹp khoá mắt xích, 4-16 lỗ, titanium | Chất liệu titanium Tiêu chuẩn ISO, CE. Nẹp 4/5/6/7/8/9/10/11/12/13/14/15/16 lỗ tương ứng chiều dài 58/70/82/94/106/118/130/142/154/166/178/190/202mm, rộng 10mm (±1mm), dày ≤3mm, lỗ kết hợp sử dụng vít khóa 3.5mm và vít xương cứng 3.5mm Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước ASIA | Cái | 20 | ||||||||||||||||||||
12 | 5 | 2,2 | Vít khóa | Chất liệu titanium Tiêu chuẩn ISO, CE Vít khóa đường kính 3.5mm, dài 10-80mm, đường kính mũ vít 5.0mm, đường kính lõi 2.8mm, sử dụng mũi khoan 2.8mm. Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước ASIA | Cái | 200 | ||||||||||||||||||||
13 | 6 | 2,3 | Vít xương cứng | Chất liệu titanium Tiêu chuẩn ISO, CE Vít xương cứng 3.5mm x 10-50mm, tự taro, bước tăng 2mm, đường kính mũ vít 6.0, đường kính lõi 2.4mm, sử dụng mũi khoan 2.5 mm Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước ASIA | Cái | 20 | ||||||||||||||||||||
14 | 3 | Bộ Nẹp khóa thân xương đòn S, trái/ phải 4-8 lỗ, titanium | Bộ | |||||||||||||||||||||||
15 | 7 | 3,1 | Nẹp khóa thân xương đòn S, trái/ phải 4-8 lỗ, titanium | Chất liệu titanium Tiêu chuẩn ISO, CE Nẹp phân biệt trái/phải Thân 4/5/6/7/8 lỗ tương ứng chiều dài 74/85/94/110/131mm, dày ≤ 3.2mm, rộng 10mm (± 1mm), khoảng cách giữa các lỗ 13.5mm, lỗ kết hợp sử dụng vít khóa 3.5mm và vít xương cứng 3.5mm. Thuộc nhóm nước ASIA Có trợ cụ hỗ trợ | Cái | 70 | ||||||||||||||||||||
16 | 8 | 3,2 | Vít khóa | Chất liệu titanium Tiêu chuẩn ISO, CE Vít khóa đường kính 3.5mm, dài 10-80mm, đường kính mũ vít 5.0mm, đường kính lõi 2.8mm, sử dụng mũi khoan 2.8mm. Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước ASIA | Cái | 750 | ||||||||||||||||||||
17 | 9 | 3,3 | Vít xương cứng | Chất liệu titanium Tiêu chuẩn ISO, CE Vít xương cứng 3.5mm x 10-50mm, tự taro, bước tăng 2mm, đường kính mũ vít 6.0, đường kính lõi 2.4mm, sử dụng mũi khoan 2.5 mm Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước ASIA | Cái | 150 | ||||||||||||||||||||
18 | 4 | Bộ Nẹp khoá xương gót | Bộ | |||||||||||||||||||||||
19 | 10 | 4,1 | Nẹp khoá xương gót | Tiêu chuẩn ISO, CE/CFS Chất liệu titanium alloy Loại trái/ phải Dày ≤ 2mm, các cỡ S/M/L tương ứng chiều dài 59/66.5/72.5mm. Dùng vít khóa 3.5mm Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước G20 | Cái | 60 | ||||||||||||||||||||
20 | 11 | 4,2 | Vít khóa | Tiêu chuẩn ISO, CE/CFS Chất liệu titanium alloy Vít khóa đường kính 3.5mm: đường kính đầu vít 5.0mm, đường kính thân vít 3.5mm, ren 1mm, đường kính lõi 2.5mm, dài 12-42 bước tăng 2mm, dài 45-60mm bước tăng 5mm. Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước G20 | Cái | 600 | ||||||||||||||||||||
21 | 5 | Bộ Nẹp tái tạo các loại, 5-22 lỗ | Bộ | |||||||||||||||||||||||
22 | 12 | 5,1 | Nẹp tái tạo các loại, 5-22 lỗ | Chất liệu titanium Tiêu chuẩn ISO, CE Nẹp 5/6/7/8/9/10/11/12/13/14/15/16/17/18/19/20/21/22 lỗ dài 58/70/82/94/106/118/130/142/154/166/178/190/202/214/226/238/250/262mm, nẹp dày ≤2.8mm , rộng 10mm (±1mm). khoảng cách giữa các lỗ 12mm, sử dụng kết hợp vít xương cứng 3.5mm Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước ASIA | Cái | 75 | ||||||||||||||||||||
23 | 13 | 5,2 | Vít xương cứng | Chất liệu titanium Tiêu chuẩn ISO, CE Vít xương cứng 3.5mm x 10-50mm, tự taro, bước tăng 2mm, đường kính mũ vít 6.0, đường kính lõi 2.4mm, sử dụng mũi khoan 2.5 mm Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước ASIA | Cái | 750 | ||||||||||||||||||||
24 | 6 | Bộ Nẹp khóa nén ép chữ T nghiêng phải, 4 lỗ đầu | Bộ | |||||||||||||||||||||||
25 | 14 | 6,1 | Nẹp khóa nén ép chữ T nghiêng phải, 4 lỗ đầu | Chất liệu thép không gỉ - Nẹp 4 lỗ đầu: nẹp dày ≤1.8mm; rộng 33mm (±1mm) và 11.2mm (±1mm); khoảng cách lỗ nẹp 12mm; Số lỗ trên thân nẹp: 3, 4, 5, 6 lỗ; tương ứng chiều dài từ 46/57/68/80mm - Tương thích trợ cụ đồng bộ vít - Đạt chất lượng ISO và CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu | Cái | 75 | ||||||||||||||||||||
26 | 15 | 6,2 | Vít khóa | Chất liệu thép không gỉ, kiểu vít tự taro - Đường kính 3.5mm, chiều dài từ 10mm đến 50mm; mỗi cỡ tăng 2mm; từ 50mm đến 60mm; mỗi cỡ tăng 5mm - Đạt chất lượng ISO và CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu | Cái | 600 | ||||||||||||||||||||
27 | 7 | Bộ Nẹp khóa xương cánh tay, các cỡ, titanium | Bộ | |||||||||||||||||||||||
28 | 16 | 7,1 | Nẹp khóa xương cánh tay, các cỡ, titanium | Chất liệu hợp kim Titan - Nẹp rộng 12mm (± 1mm); dày ≤3.6 mm; số lỗ trên thân nẹp: từ 3-14 lỗ, tương ứng dài > 100mm. - Trợ cụ tương thích đồng bộ. Đạt chất lượng ISO, CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu | Cái | 45 | ||||||||||||||||||||
29 | 17 | 7,2 | Vít khóa | Chất liệu hợp kim Titan - Đường kính 3.5mm, dài từ 10mm đến 70mm - Đạt chất lượng ISO, CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu | Cái | 360 | ||||||||||||||||||||
30 | 18 | 7,3 | Vít khóa xốp | Chất liệu hợp kim Titan - Đường kính 3.5mm, dài từ 14mm đến 70mm - Đạt chất lượng ISO, CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu | Cái | 45 | ||||||||||||||||||||
31 | 19 | 7,4 | Vít xương cứng | Chất liệu hợp kim Titan - Đường kính 3.5mm, dài từ 10mm đến 70mm - Trợ cụ tương thích đồng bộ Đạt chất lượng ISO, CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu | Cái | 90 | ||||||||||||||||||||
32 | 20 | 7,5 | Vít xương xốp | Chất liệu hợp kim Titan - Đường kính 4.0mm, dài từ 14mm đến 70mm - Đạt chất lượng ISO, CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu | Cái | 45 | ||||||||||||||||||||
33 | 8 | Bộ Nẹp lòng máng 1/3 | Bộ | |||||||||||||||||||||||
34 | 21 | 8,1 | Nẹp lòng máng 1/3 | Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO, CE/CFS Nẹp 2/3/4/5/6/7/8/9/10/11/12 lỗ tương ứng chiều dài 25/37/49/61/73/85/97/109/121/133/145mm, khoảng cách giữa các lỗ 12mm, khoảng cách 2 lỗ trung tâm 16mm, dày ≤ 1mm, rộng ≥ 9mm. Dùng vít xương cứng 3.5mm . Thuộc nhóm nước G20 | Cái | 200 | ||||||||||||||||||||
35 | 22 | 8,2 | Vít xương cứng | Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO, CE/CFS Vít xương cứng đường kính 3.5mm dài 10-110mm, bước tăng 2mm, đường kính mũ vít 6.0, đường kính lõi 2.4mm, sử dụng mũi khoan 2.5mm. Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước G20 | Cái | 1.200 | ||||||||||||||||||||
36 | 9 | Bộ Nẹp nén ép bản hẹp | Bộ | |||||||||||||||||||||||
37 | 23 | 9,1 | Nẹp nén ép bản hẹp | Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO, CE/CFS Nẹp 2/3/4/5/6/7/8/9/10/11/12/13/14 lỗ tương ứng chiều dài 39/55/71/87/103/119/135/151/167/183/199/215/231mm, khoảng cách giữa các lỗ 16mm, khoảng cách 2 lỗ trung tâm 25mm, dày ≤ 4mm, rộng 12mm (±1mm). Dùng vít xương cứng 4.5mm. Thuộc nhóm nước G20 | Cái | 75 | ||||||||||||||||||||
38 | 24 | 9,2 | Vít xương cứng | Chất liệu thép không gỉ Tiêu chuẩn ISO, CE/CFS Vít xương cứng đường kính 4.5mm dài 12-110mm, bước tăng 2mm, đường kính mũ 8.0mm, đường kính lõi 3.0mm, dùng mũi khoan 3.2mm Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước G20 | Cái | 400 | ||||||||||||||||||||
39 | 10 | Bộ Nẹp khóa chữ T | Bộ | |||||||||||||||||||||||
40 | 25 | 10,1 | Nẹp khóa chữ T | Chất liệu hợp kim Titan - Nẹp rộng 16mm (±1mm); dày ≤3mm; số lỗ trên thân nẹp: từ 4/5/6/7/8/9/10 lỗ, tương ứng dài từ 88/104/120/136/152/168/ 184mm. - Trợ cụ tương thích đồng bộ. Đạt chất lượng ISO; CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu | Cái | 200 | ||||||||||||||||||||
41 | 26 | 10,2 | Vít khóa | Chất liệu hợp kim Titan - Đường kính 5.0mm; dài từ 14mm đến 110mm - Có trợ cụ hỗ trợ.Đạt chất lượng ISO; CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu | Cái | 1.400 | ||||||||||||||||||||
42 | 27 | 10,3 | Vít khóa xốp | Chất liệu hợp kim Titan - Đường kính 5.0mm, dài từ 30mm đến 120mm - Đạt chất lượng ISO; CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu | Cái | 400 | ||||||||||||||||||||
43 | 28 | 10,4 | Vít xương cứng | Chất liệu hợp kim Titan - Đường kính 4.5mm; dài từ 14mm đến 110mm - Đạt chất lượng ISO; CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu | Cái | 200 | ||||||||||||||||||||
44 | 11 | Bộ Nẹp khóa chữ Y đầu dưới xương cánh tay | Bộ | |||||||||||||||||||||||
45 | 29 | 11,1 | Nẹp khóa chữ Y đầu dưới xương cánh tay | Chất liệu thép không gỉ - Nẹp dày:≤ 3mm; rộng 12mm (±1mm) và 56.4mm (±1mm); khoảng cách lỗ 15mm; Số lỗ trên thân nẹp: từ 3 đến 8 lỗ trái / phải; tương ứng với chiều dài từ 91.4/106.4/121.4/136.4/151.4/166.4mm - Tương thích trợ cụ đồng bộ vít - Đạt chất lượng ISO và CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu | Cái | 60 | ||||||||||||||||||||
46 | 30 | 11,2 | Vít khóa | Chất liệu thép không gỉ, kiểu vít tự taro - Chiều dài từ 10mm đến 50mm; mỗi cỡ tăng 2mm; từ 50mm đến 60mm; mỗi cỡ tăng 5mm - Đạt chất lượng ISO; CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu | Cái | 1.200 | ||||||||||||||||||||
47 | 12 | Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương quay bàn tay (7 lỗ đầu) | Bộ | |||||||||||||||||||||||
48 | 31 | 12,1 | Nẹp khóa đầu dưới xương quay bàn tay (7 lỗ đầu) | Chất liệu hợp kim Titan - Nẹp rộng 9mm (±1mm); dày ≤2.5mm; dày 2.5mm; số lỗ trên thân nẹp: từ 3/4/5/6/7/8/9/10 lỗ, tương ứng dài từ 70/82.5/95/107.5/120/132.5/145/159,5mm. - Trợ cụ tương thích đồng bộ. - Đạt chất lượng ISO; CE . Thuộc nhóm nước Châu Âu | Cái | 200 | ||||||||||||||||||||
49 | 32 | 12,2 | Vít khóa | Chất liệu hợp kim Titan, tự taro - Đường kính 2.4 mm, dài từ 10mm đến 50mm - Đạt chất lượng ISO; CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu | Cái | 1.200 | ||||||||||||||||||||
50 | 33 | 12,3 | Vít khóa | Chất liệu hợp kim Titan - Đường kính 3.5mm, dài từ 10mm đến 70mm - Đạt chất lượng ISO; CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu | Cái | 200 | ||||||||||||||||||||
51 | 34 | 12,4 | Vít khóa xốp | Chất liệu hợp kim Titan, ren toàn phần - Đường kính 3.5mm, dài từ 14mm đến 70mm - Đạt chất lượng ISO; CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu | Cái | 400 | ||||||||||||||||||||
52 | 35 | 12,5 | Vít xương cứng | Chất liệu hợp kim Titan - Đường kính 3.5mm, dài từ 10mm đến 70mm - Trợ cụ tương thích đồng bộ Đạt chất lượng ISO; CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu | Cái | 200 | ||||||||||||||||||||
53 | 13 | Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương quay | Bộ | |||||||||||||||||||||||
54 | 36 | 13,1 | Nẹp khóa đầu dưới xương quay | Nẹp dày: ≤2.0mm; rộng 25.6mm (±1mm) và 9.1mm (±1mm); - Số lỗ trên thân nẹp: 3, 4, 5, 6 lỗ trái / phải; tương ứng với chiều dài từ 54/62/70/78mm - Tương thích trợ cụ đồng bộ vít - Đạt chất lượng ISO và CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu | Cái | 150 | ||||||||||||||||||||
55 | 37 | 13,2 | Vít khóa | Chất liệu thép không gỉ, kiểu vít tự taro - Đường kính 2.4mm, hiều dài từ 6mm đến 40mm; mỗi cỡ tăng 2mm. - Đạt chất lượng ISO và CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu | Cái | 600 | ||||||||||||||||||||
56 | 38 | 13,3 | Vít khóa | Chất liệu thép không gỉ, kiểu vít tự taro - Đường kính 3.5mm, chiều dài từ 10mm đến 50mm; mỗi cỡ tăng 2mm; từ 50mm đến 60mm; mỗi cỡ tăng 5mm - Đạt chất lượng ISO; CE . Thuộc nhóm nước Châu Âu | Cái | 900 | ||||||||||||||||||||
57 | 14 | Bộ Nẹp khóa lòng máng | Bộ | |||||||||||||||||||||||
58 | 39 | 14,1 | Nẹp khóa lòng máng | Chất liệu hợp kim Titan - Nẹp rộng 9.7mm (±1mm); dày ≤1.0mm; số lỗ trên thân nẹp: từ 4/5/6/7/8/9/10/11/12/13/14 lỗ dài từ 58mm đến 188mm. - Trợ cụ tương thích đồng bộ - Đạt chất lượng ISO; CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu | Cái | 400 | ||||||||||||||||||||
59 | 40 | 14,2 | Vít khóa | Chất liệu hợp kim Titan - Đường kính 3.5mm, dài từ 10mm đến 70mm - Đạt chất lượng ISO; CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu | Cái | 2.800 | ||||||||||||||||||||
60 | 41 | 14,3 | Vít khóa xốp | Chất liệu hợp kim Titan, ren toàn phần - Đường kính 3.5mm, chiều dài từ 14mm đến 70mm - Đạt chất lượng ISO; CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu | Cái | 400 | ||||||||||||||||||||
61 | 42 | 14,4 | Vít xương cứng | Chất liệu hợp kim Titan - Đường kính 3.5mm, dài từ 10mm đến 70mm - Trợ cụ tương thích đồng bộ Đạt chất lượng ISO; CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu | Cái | 800 | ||||||||||||||||||||
62 | 43 | 14,5 | Vít xương xốp | Chất liệu hợp kim Titan - Đường kính 4.0mm, chiều dài từ 14mm đến 70mm - Đạt chất lượng ISO; CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu | Cái | 400 | ||||||||||||||||||||
63 | 15 | Bộ Nẹp khóa mỏm khuỷu | Bộ | |||||||||||||||||||||||
64 | 44 | 15,1 | Nẹp khóa mỏm khuỷu | Chất liệu hợp kim Titan - Nẹp dày ≤3.2mm; rộng 12mm (±1mm); số lỗ trên thân nẹp: từ 2-8 lỗ, dài ≥102mm - Trợ cụ tương thích đồng bộ - Đạt chất lượng ISO; CE . Thuộc nhóm nước ASIA | Cái | 20 | ||||||||||||||||||||
65 | 45 | 15,2 | Vít khóa | Chất liệu hợp kim Titan - Đường kính 2.7mm, chiều dài ≥12mm - Đạt chất lượng ISO; CE . Thuộc nhóm nước ASIA | Cái | 80 | ||||||||||||||||||||
66 | 46 | 15,3 | Vít khóa | Chất liệu Titan - Đường kính 3.5mm, chiều dài ≥12mm - Đạt chất lượng ISO; CE. Thuộc nhóm nước ASIA | Cái | 120 | ||||||||||||||||||||
67 | 47 | 15,4 | Vít khóa xốp | Chất liệu hợp kim Titan, ren toàn phần - Đường kính 3.5mm, chiều dài ≥14mm - Đạt chất lượng ISO; CE. Thuộc nhóm nước ASIA | Cái | 40 | ||||||||||||||||||||
68 | 48 | 15,5 | Vít xương cứng | Chất liệu hợp kim Titan - Đường kính 3.5mm, chiều dài ≥10mm - Đạt chất lượng ISO; CE. Thuộc nhóm nước ASIA | Cái | 20 | ||||||||||||||||||||
69 | 49 | 15,6 | Vít xương xốp | Chất liệu hợp kim Titan - Đường kính 4.0mm, chiều dài ≥14mm - Đạt chất lượng ISO; CE . Thuộc nhóm nước ASIA | Cái | 100 | ||||||||||||||||||||
70 | 16 | Bộ Nẹp đòn S, trái/ phải | Bộ | |||||||||||||||||||||||
71 | 50 | 16,1 | Nẹp đòn S, trái/ phải | Tiêu chuẩn ISO, CE Chất liệu titanium alloy Nẹp khóa xương đòn 6-10 lỗ: Thân rộng 10mm (±1mm), dày ≤3mm,khoảng cách giữa các lỗ 13mm. Các lỗ thân 6/7/8/10 lỗ tương ứng chiều dài 88/101/114/137mm. Lỗ kết hợp dùng vít khóa 3.5mm kết hợp vít xương cứng 3.5mm tự taro. Thuộc các nước ASIA Có trợ cụ hỗ trợ. | Cái | 150 | ||||||||||||||||||||
72 | 51 | 16,2 | Vít xương cứng | Tiêu chuẩn ISO, CE Chất liệu titanium alloy Vít xương cứng 3.5mm: đường kính đầu vít 5.0mm, đường kính thân vít 3.5mm, ren 1.25mm, đường kính lõi 2mm, dài 10-50mm, bước tăng 2mm, tự taro. Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước ASIA | Cái | 1.500 | ||||||||||||||||||||
73 | 17 | Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 5-14 lỗ | Bộ | |||||||||||||||||||||||
74 | 52 | 17,1 | Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 5-14 lỗ | Chất liệu titanium Nẹp trái / phải Đầu nẹp 7 lỗ, sử dụng vít khóa 5.0mm, dày ≤6.5mm, rộng 18mm(±1mm) Thân nẹp 5-16 lỗ thân, chiều dài ≥156.4 mm, - Đạt chất lượng ISO; CE Có trợ cụ hỗ trợ.. Thuộc nhóm nước ASIA | Cái | 40 | ||||||||||||||||||||
75 | 53 | 17,2 | Vít khóa | Chất liệu titanium - Đường kính 5.0mm, chiều dài ≥20mm - Đạt chất lượng ISO; CE Có trợ cụ hỗ trợ.. Thuộc nhóm nước ASIA | Cái | 480 | ||||||||||||||||||||
76 | 54 | 17,3 | Vít xương cứng | Chất liệu titanium Đường kính 4.5mm, chiều dài ≥12mm - Đạt chất lượng ISO; CE Có trợ cụ hỗ trợ.. Thuộc nhóm nước ASIA | Cái | 80 | ||||||||||||||||||||
77 | 18 | Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương đùi nén ép 5-13 lỗ, titanium | Bộ | |||||||||||||||||||||||
78 | 55 | 18,1 | Nẹp khóa đầu dưới xương đùi nén ép 5-13 lỗ, titanium | Chất liệu titanium alloy Đầu nẹp ≥ 7 lỗ, rộng ≥ 32mm, dày ≤ 5.5mm Thân rộng ≥ 16 mm, dày ≤ 5.5mm,Số lỗ thân từ 5-13 lỗ, chiều dài ≥ 161mm, khoảng cách giữa các lỗ ≥ 20mm Lỗ vít kết hợp dùng vít khóa 5.0mm và vít xương cứng 4.5mm tự taro - Đạt chất lượng ISO; CE Có trợ cụ hỗ trợ.. Thuộc nhóm nước ASIA | Cái | 50 | ||||||||||||||||||||
79 | 56 | 18,2 | Vít khóa | Chất liệu titanium alloy, tự taro - Đường kính 5.0 mm, chiều dài ≥14 mm - Đạt chất lượng ISO; CE Có trợ cụ hỗ trợ.. Thuộc nhóm nước ASIA | Cái | 800 | ||||||||||||||||||||
80 | 57 | 18,3 | Vít xương cứng | Chất liệu titanium alloy - Đường kính 4.5mm, chiều dài ≥20mm - Đạt chất lượng ISO; CE Có trợ cụ hỗ trợ.. Thuộc nhóm nước ASIA | Cái | 100 | ||||||||||||||||||||
81 | 19 | Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương mác 3-13 lỗ | Bộ | |||||||||||||||||||||||
82 | 58 | 19,1 | Nẹp khóa đầu dưới xương mác 3-13 lỗ | Chất liệu titanium - Có 2 loại nẹp trái và phải - Đầu nẹp 5 lỗ, dày ≤2.5mm, rộng 15mm(±1mm) - Thân nẹp có 3/4/5/6/7/9/11/13/15 lỗ , tương ứng chiều dài 86/99/112/125/138/164/190/216/242mm; dày 2.5mm; rộng 10.5mm, khoảng cách giữa các lỗ 13mm - Tiêu chuẩn CE, ISO - Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước ASIA | Cái | 20 | ||||||||||||||||||||
83 | 59 | 19,2 | Vít khóa | - Chất liệu Titanium Alloy - Đường kính 3.5mm, dài từ 10 - 130mm, tự taro - Tiêu chuẩn CE, ISO - Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước ASIA | Cái | 200 | ||||||||||||||||||||
84 | 60 | 19,3 | Vít xương cứng | - Chất liệu Titanium Alloy, tự taro - Đường kính 3.5mm; đường kính lõi 2.7mm - Chiều dài từ 8 - 80mm - Tiêu chuẩn CE, ISO - Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước ASIA | Cái | 20 | ||||||||||||||||||||
85 | 20 | Bộ Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong T/L nén ép, trái/ phải, 4-12 lỗ | Bộ | |||||||||||||||||||||||
86 | 61 | 20,1 | Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong T/L nén ép, trái/ phải, 4-12 lỗ | Chất liệu titanium - Có 2 loại nẹp trái và phải - Đầu nẹp 3 lỗ; dày ≤3.8mm, rộng 31 mm (±1mm) - Thân nẹp có 4/5/6/7/8/9/10/11/12/13 lỗ thân; tương ứng chiều dài 84/100/116/132/148/164/180/196/212/228mm; dày ≤ 3.8mm; rộng 14mm (±1mm); khoảng cách lỗ 18mm - Tiêu chuẩn CE, ISO - Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước ASIA | Cái | 40 | ||||||||||||||||||||
87 | 62 | 20,2 | Vít khóa | - Chất liệu Titanium Alloy, tự taro - Đường kính 5.0mm, dài 14 - 90mm - Đạt tiêu chuẩn CE, ISO - Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước ASIA | Cái | 480 | ||||||||||||||||||||
88 | 63 | 20,3 | Vít xương cứng | - Chất liệu Titanium Alloy - Đường kính 4.5mm - Chiều dài từ 14 - 75mm, tự taro - Tiêu chuẩn CE, ISO - Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước ASIA | Cái | 80 | ||||||||||||||||||||
89 | 21 | Bộ Nẹp khóa đầu trên xương đùi, trái/ phải, 6-14 lỗ | Bộ | |||||||||||||||||||||||
90 | 64 | 21,1 | Nẹp khóa đầu trên xương đùi, trái/ phải, 6-14 lỗ | Tiêu chuẩn ISO, CE/CFS Chất liệu titanium alloy Rộng 26.5mm (±1mm), dày ≤6mm, dùng vít khóa rỗng nòng 6.5mm Thân nẹp rộng 18mm, dày 6mm, 6/8/10/12/14 lỗ tương ứng chiều dài 192/228/264/300/336mm, , khoảng cách giữa các lỗ 18mm. Lỗ vít kết hợp dùng vít khóa 5.0mm và vít xương cứng 4.5mm tự taro Đóng gói tiệt trùng có thời hạn 3 năm từ nhà sản xuất Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước G20 | Cái | 40 | ||||||||||||||||||||
91 | 65 | 21,2 | Vít khóa rỗng nòng | Tiêu chuẩn ISO, CE/CFS Chất liệu titanium alloy Vít khóa rỗng nòng 6.5mm: đường kính đầu vít 8.5mm, đường kính thân vít 6.5mm, ren 2.75mm, đường kính lõi 2.65mm, dài 60-120mm, bước tăng 5mm Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước G20 | Cái | 160 | ||||||||||||||||||||
92 | 66 | 21,3 | Vít khóa | Tiêu chuẩn ISO, CE/CFS Chất liệu titanium alloy Vít khóa 5.0mm: đường kính đầu vít 7.0mm, đường kính thân vít 5.0mm, ren 1.2mm, đường kính lõi 3.5mm dài 14-50mm bước tăng 2mm, dài 55-110mm bước tăng 5mm Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước G20 | Cái | 400 | ||||||||||||||||||||
93 | 67 | 21,4 | Vít xương cứng | Tiêu chuẩn ISO, CE/CFS Chất liệu titanium alloy Vít xương cứng 4.5mm: đường kính đầu vít 5.0mm, đường kính thân vít 4.5mm, ren 1.25mm, đường kính lõi 2mm, dài 20-60mm, tự taro, bước tăng 2mm Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước G20 | Cái | 80 | ||||||||||||||||||||
94 | 22 | Bộ Nẹp khoá DHS, 3-12 lỗ góc 135 độ | Bộ | |||||||||||||||||||||||
95 | 68 | 22,1 | Nẹp khoá DHS, 3-12 lỗ góc 135 độ | Chất liệu titanium alloy. Nẹp khóa DHS: thân rộng ≥ 19mm, dày ≤5.5mm, 3-12 lỗ, chiều dài ≥65mm,khoảng cách giữa các lỗ ≥18mm. Đạt chất lượng ISO; CE/CFS, có trợ cụ hỗ trợ.. Thuộc nhóm nước G20 | Cái | 45 | ||||||||||||||||||||
96 | 69 | 22,2 | Vít DHS | Chất liệu titanium alloy. Đường kính 12.5mm, chiều dài ≥50 mm, đạt chất lượng ISO; CE/CFS. Thuộc nhóm nước G20 | Cái | 45 | ||||||||||||||||||||
97 | 70 | 22,3 | Vít khóa | Chất liệu titanium alloy, tự taro Đường kính 5.0mm, chiều dài ≥14mm. Đạt chất lượng ISO; CE/CFS. Thuộc nhóm nước G20 | Cái | 450 | ||||||||||||||||||||
98 | 71 | 22,4 | Vít xương cứng | Chất liệu titanium alloy, tự taro Đường kính 4.5mm, chiều dài ≥20 mm. Đạt chất lượng ISO; CE/CFS. Thuộc nhóm nước G20 | Cái | 90 | ||||||||||||||||||||
99 | 23 | Bộ Nẹp khóa đầu dưới mặt ngoài xương chày trái/ phải, các cỡ | Bộ | |||||||||||||||||||||||
100 | 72 | 23,1 | Nẹp khóa đầu dưới mặt ngoài xương chày trái/ phải, các cỡ | Chất liệu hợp kim Titan - Nẹp rộng 16mm (±1mm); dày ≤3mm; số lỗ trên thân nẹp: từ 4/5/6/7/8/9/10/11 lỗ dài từ 104mm đến 230mm. Đạt chất lượng ISO; CE Có trợ cụ kèm theo. Thuộc nhóm nước Châu Âu | Cái | 40 | ||||||||||||||||||||