ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Phụ lục 1
2
DANH MỤC VẬT TƯ CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH PHỤC VỤ NHU CẦU ĐIỀU TRỊ 2025 -2026
3
(Kèm theo Yêu cầu báo giá số /YCBG-BV ngày /5/2025)
4
STTSTT Theo lô phầnDanh mục hàng hoáThông số kỹ thuật- Tiêu chuẩn chất lượngĐơn vị tính Số lượng
5
(1)(2)(3)(4)(5)(6)
6
1Bộ Nẹp khóa đầu trên x trụ (mõm khuỷu) 3 - 13 lỗBộ
7
11,1Nẹp khóa đầu trên x trụ (mõm khuỷu) 3 - 13 lỗChất liệu titanium
- Có 2 loại nẹp trái và phải
- Đầu nẹp 8 lỗ, dày ≤3.2mm, rộng 16mm (±1mm)
- Thân nẹp dày 3.2mm; rộng 10mm (± 1mm)
4/6/8/10/12 lỗ; tương ứng chiều dài 112/138/164/190/216mm
- Tiêu chuẩn CE, ISO
- Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước ASIA
Cái30
8
21,2Vít khóa- Chất liệu Titanium Alloy, tự taro
- Đường kính 3.5mm; đường kính lõi 2.7mm
- Chiều dài từ 8 - 80mm
- Tiêu chuẩn CE, ISO
- Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước ASIA
Cái240
9
31,3Vít xương cứng- Chất liệu Titanium Alloy
- Đường kính 3.5mm, dài từ 10 - 130mm, tự taro
- Tiêu chuẩn CE, ISO
- Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước ASIA
Cái60
10
2Bộ Nẹp khoá mắt xích, 4-16 lỗ, titaniumBộ
11
42,1Nẹp khoá mắt xích, 4-16 lỗ, titaniumChất liệu titanium
Tiêu chuẩn ISO, CE.
Nẹp 4/5/6/7/8/9/10/11/12/13/14/15/16 lỗ tương ứng chiều dài 58/70/82/94/106/118/130/142/154/166/178/190/202mm, rộng 10mm (±1mm), dày ≤3mm, lỗ kết hợp sử dụng vít khóa 3.5mm và vít xương cứng 3.5mm
Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước ASIA
Cái20
12
52,2Vít khóaChất liệu titanium
Tiêu chuẩn ISO, CE
Vít khóa đường kính 3.5mm, dài 10-80mm, đường kính mũ vít 5.0mm, đường kính lõi 2.8mm, sử dụng mũi khoan 2.8mm.
Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước ASIA
Cái200
13
62,3Vít xương cứngChất liệu titanium
Tiêu chuẩn ISO, CE
Vít xương cứng 3.5mm x 10-50mm, tự taro, bước tăng 2mm, đường kính mũ vít 6.0, đường kính lõi 2.4mm, sử dụng mũi khoan 2.5 mm
Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước ASIA
Cái20
14
3Bộ Nẹp khóa thân xương đòn S, trái/ phải 4-8 lỗ, titaniumBộ
15
73,1Nẹp khóa thân xương đòn S, trái/ phải 4-8 lỗ, titaniumChất liệu titanium
Tiêu chuẩn ISO, CE
Nẹp phân biệt trái/phải
Thân 4/5/6/7/8 lỗ tương ứng chiều dài 74/85/94/110/131mm, dày ≤ 3.2mm, rộng 10mm (± 1mm), khoảng cách giữa các lỗ 13.5mm, lỗ kết hợp sử dụng vít khóa 3.5mm và vít xương cứng 3.5mm. Thuộc nhóm nước ASIA
Có trợ cụ hỗ trợ
Cái70
16
83,2Vít khóaChất liệu titanium
Tiêu chuẩn ISO, CE
Vít khóa đường kính 3.5mm, dài 10-80mm, đường kính mũ vít 5.0mm, đường kính lõi 2.8mm, sử dụng mũi khoan 2.8mm.
Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước ASIA
Cái750
17
93,3Vít xương cứngChất liệu titanium
Tiêu chuẩn ISO, CE
Vít xương cứng 3.5mm x 10-50mm, tự taro, bước tăng 2mm, đường kính mũ vít 6.0, đường kính lõi 2.4mm, sử dụng mũi khoan 2.5 mm
Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước ASIA
Cái150
18
4Bộ Nẹp khoá xương gótBộ
19
104,1Nẹp khoá xương gótTiêu chuẩn ISO, CE/CFS
Chất liệu titanium alloy
Loại trái/ phải
Dày 2mm, các cỡ S/M/L tương ứng chiều dài 59/66.5/72.5mm.
Dùng vít khóa 3.5mm
Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước G20
Cái60
20
114,2Vít khóaTiêu chuẩn ISO, CE/CFS
Chất liệu titanium alloy
Vít khóa đường kính 3.5mm: đường kính đầu vít 5.0mm, đường kính thân vít 3.5mm, ren 1mm, đường kính lõi 2.5mm, dài 12-42 bước tăng 2mm, dài 45-60mm bước tăng 5mm.
Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước G20
Cái600
21
5Bộ Nẹp tái tạo các loại, 5-22 lỗBộ
22
125,1Nẹp tái tạo các loại, 5-22 lỗChất liệu titanium
Tiêu chuẩn ISO, CE
Nẹp 5/6/7/8/9/10/11/12/13/14/15/16/17/18/19/20/21/22 lỗ dài 58/70/82/94/106/118/130/142/154/166/178/190/202/214/226/238/250/262mm, nẹp dày ≤2.8mm , rộng 10mm (±1mm). khoảng cách giữa các lỗ 12mm, sử dụng kết hợp vít xương cứng 3.5mm
Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước ASIA
Cái75
23
135,2Vít xương cứngChất liệu titanium
Tiêu chuẩn ISO, CE
Vít xương cứng 3.5mm x 10-50mm, tự taro, bước tăng 2mm, đường kính mũ vít 6.0, đường kính lõi 2.4mm, sử dụng mũi khoan 2.5 mm
Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước ASIA
Cái750
24
6Bộ Nẹp khóa nén ép chữ T nghiêng phải, 4 lỗ đầuBộ
25
146,1Nẹp khóa nén ép chữ T nghiêng phải, 4 lỗ đầuChất liệu thép không gỉ
- Nẹp 4 lỗ đầu: nẹp dày ≤1.8mm; rộng 33mm (±1mm) và 11.2mm (±1mm); khoảng cách lỗ nẹp 12mm; Số lỗ trên thân nẹp: 3, 4, 5, 6 lỗ; tương ứng chiều dài từ 46/57/68/80mm
- Tương thích trợ cụ đồng bộ vít
- Đạt chất lượng ISO và CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu
Cái75
26
156,2Vít khóaChất liệu thép không gỉ, kiểu vít tự taro
- Đường kính 3.5mm, chiều dài từ 10mm đến 50mm; mỗi cỡ tăng 2mm; từ 50mm đến 60mm; mỗi cỡ tăng 5mm
- Đạt chất lượng ISO và CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu
Cái600
27
7Bộ Nẹp khóa xương cánh tay, các cỡ, titaniumBộ
28
167,1Nẹp khóa xương cánh tay, các cỡ, titaniumChất liệu hợp kim Titan
- Nẹp rộng 12mm (± 1mm); dày ≤3.6 mm; số lỗ trên thân nẹp: từ 3-14 lỗ, tương ứng dài > 100mm.
- Trợ cụ tương thích đồng bộ. Đạt chất lượng ISO, CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu
Cái45
29
177,2Vít khóaChất liệu hợp kim Titan
- Đường kính 3.5mm, dài từ 10mm đến 70mm
- Đạt chất lượng ISO, CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu
Cái360
30
187,3Vít khóa xốpChất liệu hợp kim Titan
- Đường kính 3.5mm, dài từ 14mm đến 70mm
- Đạt chất lượng ISO, CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu
Cái45
31
197,4Vít xương cứngChất liệu hợp kim Titan
- Đường kính 3.5mm, dài từ 10mm đến 70mm
- Trợ cụ tương thích đồng bộ
Đạt chất lượng ISO, CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu
Cái90
32
207,5Vít xương xốp Chất liệu hợp kim Titan
- Đường kính 4.0mm, dài từ 14mm đến 70mm
- Đạt chất lượng ISO, CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu
Cái45
33
8Bộ Nẹp lòng máng 1/3Bộ
34
218,1Nẹp lòng máng 1/3Chất liệu thép không gỉ
Tiêu chuẩn ISO, CE/CFS
Nẹp 2/3/4/5/6/7/8/9/10/11/12 lỗ tương ứng chiều dài 25/37/49/61/73/85/97/109/121/133/145mm, khoảng cách giữa các lỗ 12mm, khoảng cách 2 lỗ trung tâm 16mm, dày 1mm, rộng 9mm. Dùng vít xương cứng 3.5mm . Thuộc nhóm nước G20
Cái200
35
228,2Vít xương cứngChất liệu thép không gỉ
Tiêu chuẩn ISO, CE/CFS
Vít xương cứng đường kính 3.5mm dài 10-110mm, bước tăng 2mm, đường kính mũ vít 6.0, đường kính lõi 2.4mm, sử dụng mũi khoan 2.5mm.
Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước G20
Cái1.200
36
9Bộ Nẹp nén ép bản hẹpBộ
37
239,1Nẹp nén ép bản hẹpChất liệu thép không gỉ
Tiêu chuẩn ISO, CE/CFS
Nẹp 2/3/4/5/6/7/8/9/10/11/12/13/14 lỗ tương ứng chiều dài 39/55/71/87/103/119/135/151/167/183/199/215/231mm, khoảng cách giữa các lỗ 16mm, khoảng cách 2 lỗ trung tâm 25mm, dày ≤ 4mm, rộng 12mm (±1mm). Dùng vít xương cứng 4.5mm. Thuộc nhóm nước G20
Cái75
38
249,2Vít xương cứngChất liệu thép không gỉ
Tiêu chuẩn ISO, CE/CFS
Vít xương cứng đường kính 4.5mm dài 12-110mm, bước tăng 2mm, đường kính mũ 8.0mm, đường kính lõi 3.0mm, dùng mũi khoan 3.2mm
Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước G20
Cái400
39
10Bộ Nẹp khóa chữ TBộ
40
2510,1Nẹp khóa chữ TChất liệu hợp kim Titan
- Nẹp rộng 16mm (±1mm); dày ≤3mm; số lỗ trên thân nẹp: từ 4/5/6/7/8/9/10 lỗ, tương ứng dài từ 88/104/120/136/152/168/ 184mm.
- Trợ cụ tương thích đồng bộ. Đạt chất lượng ISO; CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu
Cái200
41
2610,2Vít khóaChất liệu hợp kim Titan
- Đường kính 5.0mm; dài từ 14mm đến 110mm
- Có trợ cụ hỗ trợ.Đạt chất lượng ISO; CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu
Cái1.400
42
2710,3Vít khóa xốpChất liệu hợp kim Titan
- Đường kính 5.0mm, dài từ 30mm đến 120mm
- Đạt chất lượng ISO; CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu
Cái400
43
2810,4Vít xương cứngChất liệu hợp kim Titan
- Đường kính 4.5mm; dài từ 14mm đến 110mm
- Đạt chất lượng ISO; CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu
Cái200
44
11Bộ Nẹp khóa chữ Y đầu dưới xương cánh tayBộ
45
2911,1Nẹp khóa chữ Y đầu dưới xương cánh tayChất liệu thép không gỉ
- Nẹp dày:≤ 3mm; rộng 12mm (±1mm) và 56.4mm (±1mm); khoảng cách lỗ 15mm; Số lỗ trên thân nẹp: từ 3 đến 8 lỗ trái / phải; tương ứng với chiều dài từ 91.4/106.4/121.4/136.4/151.4/166.4mm
- Tương thích trợ cụ đồng bộ vít
- Đạt chất lượng ISO và CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu
Cái60
46
3011,2Vít khóaChất liệu thép không gỉ, kiểu vít tự taro
- Chiều dài từ 10mm đến 50mm; mỗi cỡ tăng 2mm; từ 50mm đến 60mm; mỗi cỡ tăng 5mm
- Đạt chất lượng ISO; CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu
Cái1.200
47
12Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương quay bàn tay (7 lỗ đầu)Bộ
48
3112,1Nẹp khóa đầu dưới xương quay bàn tay (7 lỗ đầu)Chất liệu hợp kim Titan
- Nẹp rộng 9mm (±1mm); dày ≤2.5mm; dày 2.5mm; số lỗ trên thân nẹp: từ 3/4/5/6/7/8/9/10 lỗ, tương ứng dài từ 70/82.5/95/107.5/120/132.5/145/159,5mm.
- Trợ cụ tương thích đồng bộ.
- Đạt chất lượng ISO; CE . Thuộc nhóm nước Châu Âu
Cái200
49
3212,2Vít khóaChất liệu hợp kim Titan, tự taro
- Đường kính 2.4 mm, dài từ 10mm đến 50mm
- Đạt chất lượng ISO; CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu
Cái1.200
50
3312,3Vít khóaChất liệu hợp kim Titan
- Đường kính 3.5mm, dài từ 10mm đến 70mm
- Đạt chất lượng ISO; CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu
Cái200
51
3412,4Vít khóa xốpChất liệu hợp kim Titan, ren toàn phần
- Đường kính 3.5mm, dài từ 14mm đến 70mm
- Đạt chất lượng ISO; CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu
Cái400
52
3512,5Vít xương cứngChất liệu hợp kim Titan
- Đường kính 3.5mm, dài từ 10mm đến 70mm
- Trợ cụ tương thích đồng bộ
Đạt chất lượng ISO; CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu
Cái200
53
13Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương quayBộ
54
3613,1Nẹp khóa đầu dưới xương quayNẹp dày: ≤2.0mm; rộng 25.6mm (±1mm) và 9.1mm (±1mm);
- Số lỗ trên thân nẹp: 3, 4, 5, 6 lỗ trái / phải; tương ứng với chiều dài từ 54/62/70/78mm
- Tương thích trợ cụ đồng bộ vít
- Đạt chất lượng ISO và CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu
Cái150
55
3713,2Vít khóaChất liệu thép không gỉ, kiểu vít tự taro
- Đường kính 2.4mm, hiều dài từ 6mm đến 40mm; mỗi cỡ tăng 2mm.
- Đạt chất lượng ISO và CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu
Cái600
56
3813,3Vít khóaChất liệu thép không gỉ, kiểu vít tự taro
- Đường kính 3.5mm, chiều dài từ 10mm đến 50mm; mỗi cỡ tăng 2mm; từ 50mm đến 60mm; mỗi cỡ tăng 5mm
- Đạt chất lượng ISO; CE . Thuộc nhóm nước Châu Âu
Cái900
57
14Bộ Nẹp khóa lòng mángBộ
58
3914,1Nẹp khóa lòng mángChất liệu hợp kim Titan
- Nẹp rộng 9.7mm (±1mm); dày ≤1.0mm; số lỗ trên thân nẹp: từ 4/5/6/7/8/9/10/11/12/13/14 lỗ dài từ 58mm đến 188mm.
- Trợ cụ tương thích đồng bộ
- Đạt chất lượng ISO; CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu
Cái400
59
4014,2Vít khóaChất liệu hợp kim Titan
- Đường kính 3.5mm, dài từ 10mm đến 70mm
- Đạt chất lượng ISO; CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu
Cái2.800
60
4114,3Vít khóa xốpChất liệu hợp kim Titan, ren toàn phần
- Đường kính 3.5mm, chiều dài từ 14mm đến 70mm
- Đạt chất lượng ISO; CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu
Cái400
61
4214,4Vít xương cứngChất liệu hợp kim Titan
- Đường kính 3.5mm, dài từ 10mm đến 70mm
- Trợ cụ tương thích đồng bộ
Đạt chất lượng ISO; CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu
Cái800
62
4314,5Vít xương xốp Chất liệu hợp kim Titan
- Đường kính 4.0mm, chiều dài từ 14mm đến 70mm
- Đạt chất lượng ISO; CE. Thuộc nhóm nước Châu Âu
Cái400
63
15Bộ Nẹp khóa mỏm khuỷuBộ
64
4415,1Nẹp khóa mỏm khuỷuChất liệu hợp kim Titan
- Nẹp dày ≤3.2mm; rộng 12mm (±1mm); số lỗ trên thân nẹp: từ 2-8 lỗ, dài ≥102mm
- Trợ cụ tương thích đồng bộ
- Đạt chất lượng ISO; CE . Thuộc nhóm nước ASIA
Cái20
65
4515,2Vít khóaChất liệu hợp kim Titan
- Đường kính 2.7mm, chiều dài ≥12mm
- Đạt chất lượng ISO; CE . Thuộc nhóm nước ASIA
Cái80
66
4615,3Vít khóaChất liệu Titan
- Đường kính 3.5mm, chiều dài ≥12mm
- Đạt chất lượng ISO; CE. Thuộc nhóm nước ASIA
Cái120
67
4715,4Vít khóa xốpChất liệu hợp kim Titan, ren toàn phần
- Đường kính 3.5mm, chiều dài ≥14mm
- Đạt chất lượng ISO; CE. Thuộc nhóm nước ASIA
Cái40
68
4815,5Vít xương cứngChất liệu hợp kim Titan
- Đường kính 3.5mm, chiều dài ≥10mm
- Đạt chất lượng ISO; CE. Thuộc nhóm nước ASIA
Cái20
69
4915,6Vít xương xốpChất liệu hợp kim Titan
- Đường kính 4.0mm, chiều dài ≥14mm
- Đạt chất lượng ISO; CE . Thuộc nhóm nước ASIA
Cái100
70
16Bộ Nẹp đòn S, trái/ phảiBộ
71
5016,1Nẹp đòn S, trái/ phảiTiêu chuẩn ISO, CE
Chất liệu titanium alloy
Nẹp khóa xương đòn 6-10 lỗ: Thân rộng 10mm (±1mm), dày ≤3mm,khoảng cách giữa các lỗ 13mm. Các lỗ thân 6/7/8/10 lỗ tương ứng chiều dài 88/101/114/137mm.
Lỗ kết hợp dùng vít khóa 3.5mm kết hợp vít xương cứng 3.5mm tự taro. Thuộc các nước ASIA
Có trợ cụ hỗ trợ.
Cái150
72
5116,2Vít xương cứngTiêu chuẩn ISO, CE
Chất liệu titanium alloy
Vít xương cứng 3.5mm: đường kính đầu vít 5.0mm, đường kính thân vít 3.5mm, ren 1.25mm, đường kính lõi 2mm, dài 10-50mm, bước tăng 2mm, tự taro.
Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước ASIA
Cái1.500
73
17Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 5-14 lỗBộ
74
5217,1Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 5-14 lỗChất liệu titanium
Nẹp trái / phải
Đầu nẹp 7 lỗ, sử dụng vít khóa 5.0mm, dày ≤6.5mm, rộng 18mm(±1mm) Thân nẹp 5-16 lỗ thân, chiều dài ≥156.4 mm,
- Đạt chất lượng ISO; CE
Có trợ cụ hỗ trợ.. Thuộc nhóm nước ASIA
Cái40
75
5317,2Vít khóaChất liệu titanium
- Đường kính 5.0mm, chiều dài ≥20mm
- Đạt chất lượng ISO; CE
Có trợ cụ hỗ trợ.. Thuộc nhóm nước ASIA
Cái480
76
5417,3Vít xương cứngChất liệu titanium
Đường kính 4.5mm, chiều dài ≥12mm
- Đạt chất lượng ISO; CE
Có trợ cụ hỗ trợ.. Thuộc nhóm nước ASIA
Cái80
77
18Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương đùi nén ép 5-13 lỗ, titaniumBộ
78
5518,1Nẹp khóa đầu dưới xương đùi nén ép 5-13 lỗ, titaniumChất liệu titanium alloy
Đầu nẹp ≥ 7 lỗ, rộng ≥ 32mm, dày 5.5mm
Thân rộng ≥ 16 mm, dày
5.5mm,Số lỗ thân từ 5-13 lỗ, chiều dài ≥ 161mm, khoảng cách giữa các lỗ ≥ 20mm
Lỗ vít kết hợp dùng vít khóa 5.0mm và vít xương cứng 4.5mm tự taro - Đạt chất lượng ISO; CE
Có trợ cụ hỗ trợ.. Thuộc nhóm nước ASIA
Cái50
79
5618,2Vít khóaChất liệu titanium alloy, tự taro
- Đường kính 5.0 mm, chiều dài ≥14 mm
- Đạt chất lượng ISO; CE
Có trợ cụ hỗ trợ.. Thuộc nhóm nước ASIA
Cái800
80
5718,3Vít xương cứng Chất liệu titanium alloy
- Đường kính 4.5mm, chiều dài ≥20mm
- Đạt chất lượng ISO; CE
Có trợ cụ hỗ trợ.. Thuộc nhóm nước ASIA
Cái100
81
19Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương mác 3-13 lỗBộ
82
5819,1Nẹp khóa đầu dưới xương mác 3-13 lỗChất liệu titanium
- Có 2 loại nẹp trái và phải
- Đầu nẹp 5 lỗ, dày ≤2.5mm, rộng 15mm(±1mm)
- Thân nẹp có 3/4/5/6/7/9/11/13/15 lỗ , tương ứng chiều dài 86/99/112/125/138/164/190/216/242mm; dày 2.5mm; rộng 10.5mm, khoảng cách giữa các lỗ 13mm
- Tiêu chuẩn CE, ISO
- Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước ASIA
Cái20
83
5919,2Vít khóa- Chất liệu Titanium Alloy
- Đường kính 3.5mm, dài từ 10 - 130mm, tự taro
- Tiêu chuẩn CE, ISO
- Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước ASIA
Cái200
84
6019,3Vít xương cứng- Chất liệu Titanium Alloy, tự taro
- Đường kính 3.5mm; đường kính lõi 2.7mm
- Chiều dài từ 8 - 80mm
- Tiêu chuẩn CE, ISO
- Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước ASIA
Cái20
85
20Bộ Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong T/L nén ép, trái/ phải, 4-12 lỗBộ
86
6120,1Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong T/L nén ép, trái/ phải, 4-12 lỗChất liệu titanium
- Có 2 loại nẹp trái và phải
- Đầu nẹp 3 lỗ; dày ≤3.8mm, rộng 31 mm (±1mm)
- Thân nẹp có 4/5/6/7/8/9/10/11/12/13 lỗ thân; tương ứng chiều dài 84/100/116/132/148/164/180/196/212/228mm; dày 3.8mm; rộng 14mm (±1mm); khoảng cách lỗ 18mm
- Tiêu chuẩn CE, ISO
- Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước ASIA
Cái40
87
6220,2Vít khóa- Chất liệu Titanium Alloy, tự taro
- Đường kính 5.0mm, dài 14 - 90mm
- Đạt tiêu chuẩn CE, ISO
- Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước ASIA
Cái480
88
6320,3Vít xương cứng- Chất liệu Titanium Alloy
- Đường kính 4.5mm
- Chiều dài từ 14 - 75mm, tự taro
- Tiêu chuẩn CE, ISO
- Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước ASIA
Cái80
89
21Bộ Nẹp khóa đầu trên xương đùi, trái/ phải, 6-14 lỗBộ
90
6421,1Nẹp khóa đầu trên xương đùi, trái/ phải, 6-14 lỗTiêu chuẩn ISO, CE/CFS
Chất liệu titanium alloy
Rộng 26.5mm (±1mm), dày ≤6mm, dùng vít khóa rỗng nòng 6.5mm
Thân nẹp rộng 18mm, dày 6mm, 6/8/10/12/14 lỗ tương ứng chiều dài 192/228/264/300/336mm, , khoảng cách giữa các lỗ 18mm.
Lỗ vít kết hợp dùng vít khóa 5.0mm và vít xương cứng 4.5mm tự taro
Đóng gói tiệt trùng có thời hạn 3 năm từ nhà sản xuất
Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước G20
Cái40
91
6521,2Vít khóa rỗng nòngTiêu chuẩn ISO, CE/CFS
Chất liệu titanium alloy
Vít khóa rỗng nòng 6.5mm: đường kính đầu vít 8.5mm, đường kính thân vít 6.5mm, ren 2.75mm, đường kính lõi 2.65mm, dài 60-120mm, bước tăng 5mm
Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước G20
Cái160
92
6621,3Vít khóaTiêu chuẩn ISO, CE/CFS
Chất liệu titanium alloy
Vít khóa 5.0mm: đường kính đầu vít 7.0mm, đường kính thân vít 5.0mm, ren 1.2mm, đường kính lõi 3.5mm dài 14-50mm bước tăng 2mm, dài 55-110mm bước tăng 5mm
Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước G20
Cái400
93
6721,4Vít xương cứngTiêu chuẩn ISO, CE/CFS
Chất liệu titanium alloy
Vít xương cứng 4.5mm: đường kính đầu vít 5.0mm, đường kính thân vít 4.5mm, ren 1.25mm, đường kính lõi 2mm, dài 20-60mm, tự taro, bước tăng 2mm
Có trợ cụ hỗ trợ. Thuộc nhóm nước G20
Cái80
94
22Bộ Nẹp khoá DHS, 3-12 lỗ góc 135 độBộ
95
6822,1Nẹp khoá DHS, 3-12 lỗ góc 135 độChất liệu titanium alloy. Nẹp khóa DHS: thân rộng ≥ 19mm, dày 5.5mm, 3-12 lỗ, chiều dài ≥65mm,khoảng cách giữa các lỗ ≥18mm. Đạt chất lượng ISO; CE/CFS, có trợ cụ hỗ trợ.. Thuộc nhóm nước G20Cái45
96
6922,2Vít DHSChất liệu titanium alloy. Đường kính 12.5mm, chiều dài ≥50 mm, đạt chất lượng ISO; CE/CFS. Thuộc nhóm nước G20Cái45
97
7022,3Vít khóaChất liệu titanium alloy, tự taro Đường kính 5.0mm, chiều dài ≥14mm. Đạt chất lượng ISO; CE/CFS. Thuộc nhóm nước G20Cái450
98
7122,4Vít xương cứngChất liệu titanium alloy, tự taro Đường kính 4.5mm, chiều dài ≥20 mm. Đạt chất lượng ISO; CE/CFS. Thuộc nhóm nước G20Cái90
99
23Bộ Nẹp khóa đầu dưới mặt ngoài xương chày trái/ phải, các cỡBộ
100
7223,1Nẹp khóa đầu dưới mặt ngoài xương chày trái/ phải, các cỡChất liệu hợp kim Titan
- Nẹp rộng 16mm (±1mm); dày ≤3mm; số lỗ trên thân nẹp: từ 4/5/6/7/8/9/10/11 lỗ dài từ 104mm đến 230mm.
Đạt chất lượng ISO; CE
Có trợ cụ kèm theo. Thuộc nhóm nước Châu Âu
Cái40