ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Cách quản lý tài chính bằng file này
- Sheet Quản lý hàng năm: dùng để quản lý chi tiêu hàng năm, bạn có thể thay đổi số liệu hàng năm file này cho phù hợp
- Cách tính: nhập số tiền thu và chi của bạn có phát sinh (ô màu trắng) cho Hàng ngày, Hàng tháng, Hàng quý, Hàng năm (cột D, E, F, G) - có cột nào nhập cột đó, có thu chi nào thì nhập thu chi đó.
- % Chi Dự Kiến - đây là số % gợi ý. Bạn có thể điều chỉnh cột này cho phù hợp với nhu cầu chi của cá nhân/gia đình
- Các dòng thu chi: bạn có thể thêm/sửa/xóa cho phù hợp với nhu cầu - nhớ để ý các ô tính tổng phải tính đúng sau khi thêm/xóa dòng nhé
2
3
QUẢN LÝ TÀI CHÍNH HÀNG NĂM
4
5
Diễn giải% Chi Dự KiếnChi dự kiến/năm Hàng ngày (A) Hàng tháng (B) Hàng quý (C) Hàng Năm (D) Tổng Cộng/năm % Thực Chi
6
THU NHẬP
7
Lương cố định/bình quân 77,000,000 924,000,000
8
Thưởng, dự án, hoa hồng... -
9
Tiền lời từ Cho vay, cho thuê, lãi ngân hàng, đầu tư... 18,000,000 2,000,000 218,000,000
10
Tiền lời từ Kinh doanh, Đầu tư... 120,000,000 480,000,000
11
Cổ phiếu, cổ tức, lại quả... -
12
TỔNG THU NHẬP - 95,000,000 120,000,000 2,000,000 1,622,000,000 86%
13
14
CHI CỐ ĐỊNH - 30%30% 486,600,000
15
Điện, nước, internet, điện thoại... 1,400,000 16,800,000
16
Chi phí ăn uống, vật dụng cố định Hàng ngày/Hàng tháng/Hàng năm 18,000,000 216,000,000
17
Xăng, bus, tàu điện, trạm thu phí, bãi đỗ xe... 1,000,000 12,000,000
18
Tiền thuê nhà ở 27,000,000 324,000,000
19
Trả nợ ngân hàng mua nhà ở 10,000,000 120,000,000
20
Tiền học chính khóa cho con 6,000,000 32,400,000 104,400,000
21
Tổng chi Cố Định - 63,400,000 - 32,400,000 793,200,000 49%
22
23
CHI SINH HOẠT - 30%30% 486,600,000
24
Giầy dép, trang phục, trang sức, tóc, móng tay, mỹ phẩm 4,000,000 16,000,000
25
Kiểm tra định trì, thể thao, thuốc bổ... 2,000,000 2,000,000 10,000,000
26
Bảo trì định kì, vệ sinh xe, thay thế phụ tùng... 7,000,000 7,000,000
27
Dịch vụ thẻ ngân hàng 800,000 800,000
28
Chi bảo hiểm y tế, bảo hiểm nhân thọ, … 40,000,000 40,000,000
29
Tổng chi Sinh Hoạt - - 6,000,000 49,800,000 73,800,000 5%
30
31
CHI GIẢI TRÍ & ĐẦU TƯ - 15%15% 243,300,000
32
Tiền học ngoại khóa cho con 8,000,000 52,000,000 84,000,000
33
Tiền học học thêm, kỹ năng... -
34
Xem phim, ca nhạc, ăn uống, rượu bia, thuốc lá, sách báo 10,000,000 10,000,000
35
Du lịch trong nước, ngoài nước 12,000,000 48,000,000
36
Tiền thuê mặt bằng, kho bãi, xưởng… -
37
Tiền đầu tư quảng cáo, nhân viên, đầu tư công nghệ, … 100,000 5,000,000 41,500,000
38
Trả nợ ngân hàng mua đầu tư nhà, đất, … -
39
Tổng chi Giải Trí & Đầu Tư 100,000 - 20,000,000 67,000,000 183,500,000 11%
40
41
CHI GIAO TIẾP - 10%10% 162,200,000
42
Ma chay, đám cưới, sinh nhật, đầy tháng, kỉ niệm, lễ Tết, ... 2,000,000 10,000,000 18,000,000
43
Biếu xén, thăm khám, chiêu đãi... 2,000,000 8,000,000
44
Từ thiện... 10,000,000 10,000,000
45
Tổng chi Giao Tiếp - - 4,000,000 20,000,000 36,000,000 2%
46
47
CHI DỰ PHÒNG - 10%10% 162,200,000
48
Tích lũy cho Chi Cố Định - cho các việc khẩn cấp/ảnh hưởng đến thu nhập.
Nên tích lũy ít nhất cho Chi Cố Định x 6
396,600,000 20,000,000 240,000,000
49
Tích lũy - quỹ học hành cho con 2,000,000 24,000,000
50
Tích lũy - quỹ sức khỏe 2,000,000 24,000,000
51
Tích lũy - quỹ nghỉ hưu 2,000,000 24,000,000
52
Tổng chi Dự Phòng - 26,000,000 - - 312,000,000 19%
53
54
TỔNG CHI 100,000 89,400,000 30,000,000 169,200,000 1,398,500,000
55
Tích lũy Tiết kiệm (số dương) HAY Thâm hụt (số âm) trong 1 năm 223,500,000
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100