ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Tên cơ sở KCB: BỆNH VIỆN VIỆT NAM-THỤY ĐIỂN UÔNG BÍ
2
Mã số:
3
UBND TỈNH QUẢNG NINH
4
5
DANH MỤC VẬT TƯ THYT SỬ DỤNG TẠI BỆNH VIỆN ĐẾN 30/9/2024
6
7
STT Mã dượcTên thuốcĐơn vị tínhĐơn giá (có VAT)
8
9
1AOC003Áo cột sốngCái 330.000
10
2AOV001Áo vùng lưngCái 290.000
11
3BAN017Băng cổ tay ghi tên trẻ emCái 1.365
12
4BAN002Băng cuộn 10cmx5mCuộn 1.281
13
5BAN044Băng dính y tế (Urgo)Cuộn 40.000
14
6BAN038Băng ghim 45mm gập góc (EGIA45AVM)Cái 5.000.000
15
7BAN035Băng ghim 60mm gập góc (EGIA60AMT) Cái 5.000.000
16
8BAN043Băng ghim 80mm khâu nối thẳng (GIA80-38L)Cái 1.303.000
17
9BAN003Băng keo thun co giãn 8cm x 4,5 mCuộn 132.000
18
10BAN026Băng thun gối H1Cái 95.000
19
11BAN001Băng thun, kích thước (10cmx4,5)Cuộn 13.900
20
12OPT008Băng vô trùng trong suốt không thấm nước 6x7cmCái 5.080
21
13OPT010Băng vô trùng trong suốt không thấm nước 90mm x 120mmCái 10.600
22
14BAO010Bao đo máu sản khoaCái 10.920
23
15ZCD025Bao giầy tiệt trùngĐôi 2.730
24
16ZCD025Bao giầy tiệt trùngĐôi 4.900
25
17BAT004Bất động ngoàiBộ 1.890.000
26
18BAU001Bầu thuốc máy khí dungCái 16.800
27
19BIN004Bình chứa dịch 300mlCái 1.500.000
28
20BIN005Bình chứa dịch dùng 1 lầnCái 892.500
29
21BIN001Bình dẫn lưu dịch màng phổi di động các cỡCái 1.800.000
30
22ZTM048Bộ bơm áp lực dùng trong can thiệp tim mạchCái 509.775
31
23BOC002Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệtBộ 3.000.000
32
24BOS001Bộ dẫn lưu dịch não tủy não thất - ổ bụng Cái 7.600.000
33
25BOD028Bộ dẫn lưu đường mật qua daCái 1.575.000
34
26BOD024Bộ dẫn truyền cảm ứng 2 đườngBộ 714.000
35
27ZTH006Bộ đặt StentCái 3.300.000
36
28HOP025Bộ đầu dò THD Doppler triệt mạch búi trĩ kèm chỉ dùng cho 10 bệnh nhân (loại 10 lần dò)Bộ 77.500.000
37
29BON042Bộ đo huyết áp xâm lấn 1 đườngBộ 231.000
38
30BOD025Bộ đo huyết áp xâm lấn 2 đườngBộ 795.000
39
31ZTM030Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành Cái 6.800.000
40
32DUN075Bộ dụng cụ trị liệu vết thương áp lực âm dùng 1 lần, kích thước 10x7x3cmBộ 1.470.000
41
33DUN076Bộ dụng cụ trị liệu vết thương áp lực âm dùng 1 lần, kích thước 15x10x3cmBộ 1.680.000
42
34DUN077Bộ dụng cụ trị liệu vết thương áp lực âm dùng 1 lần, kích thước 20x10x3cmBộ 1.890.000
43
35BOG011Bộ gây tê ngoài màng cứng (Perifix 421 complete G18)Bộ 262.500
44
36KG.008Bộ khớp gối toàn phần có xi măng XUC- bảo tồn xương tối đa Bộ 58.000.000
45
37BOK025Bộ khớp háng bán phần Bipolar II - chuôi dài không xi măng U2 Revision Bộ 58.290.000
46
38BOK029Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi MetafixBộ 41.000.000
47
39BOK028Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Metafix, chỏm CoCr, lót liên kết ngang Bộ 56.000.000
48
40STE001Bộ khung giá đỡ động mạch chủ bụng dòng Endurant IIs Bộ 328.000.000
49
41BOK027Bộ kít tách huyết tương giầu tiểu cầu (PRP Tropocell 22ml)Bộ 3.150.000
50
42BOK022Bộ kít tách huyết tương giàu tiểu cẩu (PRP Tropocells 11ml)Bộ 2.300.000
51
43BOM042Bộ Mark thở oxy các cỡBộ 8.200
52
44BOM036Bộ maskup thở máy không xâm nhậpBộ 734.790
53
45MAY022Bộ máy tạo nhịp 1 buồngBộ 48.000.000
54
46MAY026Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tương thích MRI, Endurity CoreBộ 82.000.000
55
47MAY024Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có tính năng giảm tạo nhịp thất và quản lý rung nhĩBộ 95.000.000
56
48MAY025Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng SPHERA SR, có đáp ứng, SureScan MRI và phụ kiện chuẩn Bộ 50.000.000
57
49BOM044Bộ mở khí quản cấp cứu PCKBộ 3.500.000
58
50BON053Bộ nong đường hầm nhỏ tán sỏi qua daBộ 4.250.000
59
51ZVT127Bộ nong thận tán sỏi qua da (PCNL)Bộ 1.750.000
60
52Z17001Bộ phận lọc khuẩn đo chức năng hô hấp (dùng cho máy đo CNHH KoKo)Cái 26.250
61
53ZXQ012Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch HERACái 68.903
62
54BOL007Bộ quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu sử dụng cho máy lọc máu liên tục OMNIBộ 6.380.000
63
55BOL004Bộ quả lọc máu liên tục có gắn chất chống đông (OXIRIS set)Bộ 17.100.000
64
56BOL003Bộ quả lọc máu liên tục dành cho người lớn (Prismaflex M100 set)Bộ 7.300.000
65
57BOK015Bộ quả lọc trao đổi huyết tương dành cho người lớn (Prismaflex TPE2000 set)Bộ 11.900.000
66
58ZCD014Bộ quần áo phòng dịch cấp độ 2 ( 7 chi tiết)Bộ 42.500
67
59BOR003Bộ rửa dạ dày (kín)Bộ 219.000
68
60ZTH007Bộ tán sỏi cơ họcBộ 85.230.000
69
61ZCD026Bộ trang phục chống dịch 7 khoản (cấp độ 4)Bộ 115.000
70
62ZCD026Bộ trang phục chống dịch 7 khoản (cấp độ 4)Bộ 128.000
71
63BXM005Bộ trộn bơm áp lực đẩy xi măng Cái 6.833.300
72
64ZTM059Bộ van cầm máu (Van cầm máu loại trượt USM SM)Cái 129.100
73
65BXM002Bơm kèm đồng hồ đo áp lực Cái 2.000.000
74
66ZVT151Bơm kim tiêm 1mlCái 927
75
67BOM045Bơm kim tiêm Insulin sử dụng một lầnCái 795
76
68BOM048Bơm tiêm áp lực (Nha khoa), mã SAA1Cái 700.000
77
69ZVT154Bơm tiêm InsulinCái 3.500
78
70BOM003Bơm tiêm liền kim dùng một lần 5mlCái 595
79
71BOM013Bơm tiêm nhựa cho ăn dùng 1 lần 50mlCái 3.223
80
72BOM022Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 20ml dành cho máy bơm tiêm điện Cái 1.428
81
73.BOM005Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 20ml kim 23GCái 1.510
82
74.BOM009Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 50mlCái 3.450
83
75.BOM001Bơm tiêm nhựa dưới da tiệt trùng dùng một lần 1ml Cái 601
84
76.BOM002Bơm tiêm nhựa dưới da tiệt trùng dùng một lần 3ml Cái 601
85
77BOM005Bơm tiêm nhựa sử dụng một lần Banapha (20ml)Cái 1.333
86
78BOM004Bơm tiêm sử dụng một lần Banapha (10ml) Cái 833
87
79BOM009Bơm tiêm sử dụng một lần Banapha (50ml)Cái 3.228
88
80.BOM003Bơm tiêm sử dụng một lần Banapha (5ml)Cái 545
89
81BOM041Bơm truyền dịch giảm đau (PCA)Cái 450.000
90
82BON001Bone Wax 2,5gGói 25.200
91
83BON045Bông ép sọ não (VT) 1,5x5cm,10c/góiCái 714
92
84BON046Bông ép sọ não (VT) 1x8x4 lớp, 10c/góiCái 540
93
85BON047Bông ép sọ não (VT) 4x5x2 lớp, 5c/góiCái 530
94
86ZTH011Bóng lấy sỏi (đường mật) Code TXR-85-12-15-ACái 4.400.000
95
87ZTM015Bóng nong động mạch ngoại biên dưới gốiCái 6.990.000
96
88ZTM079Bóng nong động mạch thận và ngoại vi Cái 6.990.000
97
89ZTM086Bóng nong động mạch vành áp lực cao (Vector NC) Cái 3.796.000
98
90ZTM181Bóng nong động mạch vành VSTELLA các cỡCái 3.050.000
99
91ZTH012Bóng nong Oddi Code QDB-10X3Cái 3.880.000
100
92BXM006Bóng nong thân đốt sống Cái 2.000.000