| A | B | C | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | PHỤ LỤC I | |||||||||||||||||||||||||
2 | (Kèm theo Thông báo số /TB-BVVNTĐ ngày 18/7/2024 của Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí) | |||||||||||||||||||||||||
3 | DANH MỤC MỜI CUNG CẤP THÔNG TIN VÀ CHÀO GIÁ THUỐC GENERIC | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | STT | Mã thuốc | Tên hoạt chất mời | Nồng độ, hàm lượng mời | Đường dùng mời | Dạng bào chế mời | Đơn vị tính mời | |||||||||||||||||||
6 | 1 | GEN.001 | Acetazolamid | 250mg | Uống | Viên | Viên | |||||||||||||||||||
7 | 2 | GEN.002 | Acetylsalicylic acid | 100mg | Uống | Viên | Viên | |||||||||||||||||||
8 | 3 | GEN.003 | Acid amin | 7%, 250ml | Tiêm truyền | Thuốc tiêm truyền | Chai/Lọ/Ống/Gói/Túi | |||||||||||||||||||
9 | 4 | GEN.004 | Acid amin | 8%, 250ml | Tiêm truyền | Thuốc tiêm truyền | Chai/Lọ/Ống/Gói/Túi | |||||||||||||||||||
10 | 5 | GEN.005 | Acid amin + Glucose + Lipid | 11,3% + 11% + 20%, 1440ml | Tiêm truyền | Thuốc tiêm truyền | Chai/Lọ/Gói/Túi | |||||||||||||||||||
11 | 6 | GEN.006 | Acid folinic (dưới dạng Calci folinat pentahydrat) | 10mg/ml, 5ml | Tiêm | Thuốc tiêm | Chai/Lọ/Ống/Gói/Túi | |||||||||||||||||||
12 | 7 | GEN.007 | Acid thiotic | 600mg | Tiêm/Tiêm truyền | Thuốc tiêm | Chai/Lọ/Ống/Gói/Túi | |||||||||||||||||||
13 | 8 | GEN.008 | Adenosin triphosphat | 3mg/1ml, 2ml | Tiêm | Thuốc tiêm | Chai/Lọ/Ống/Gói/Túi | |||||||||||||||||||
14 | 9 | GEN.009 | Aescin | 5mg | Tiêm | Thuốc tiêm đông khô | Chai/Lọ/Ống | |||||||||||||||||||
15 | 10 | GEN.010 | Albumin | 20%, 100ml | Tiêm truyền | Thuốc tiêm truyền | Chai/Lọ/Ống/Gói/Túi | |||||||||||||||||||
16 | 11 | GEN.011 | Albumin | 20%, 50ml | Tiêm/truyền | Thuốc tiêm truyền | Chai/Lọ/Ống | |||||||||||||||||||
17 | 12 | GEN.012 | Alfuzosin | 5mg | Uống | Viên | Viên | |||||||||||||||||||
18 | 13 | GEN.013 | Allopurinol | 300mg | Uống | Viên | Viên | |||||||||||||||||||
19 | 14 | GEN.014 | Ambroxol hydrochlorid | 15mg /5ml, 100ml | Uống | Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống | Chai/Lọ/Ống | |||||||||||||||||||
20 | 15 | GEN.015 | Ambroxol hydrochlorid | 30mg | Uống | Viên | Viên | |||||||||||||||||||
21 | 16 | GEN.016 | Amiodaron hydroclorid | 200mg | Uống | Viên | Viên | |||||||||||||||||||
22 | 17 | GEN.017 | Amitriptylin (dưới dạng Amitriptylin hydrochlorid) | 25mg | Uống | Viên | Viên | |||||||||||||||||||
23 | 18 | GEN.018 | Amlodipin + Indapamid + Perindopril arginin | 10mg + 1,25mg + 5mg | Uống | Viên | Viên | |||||||||||||||||||
24 | 19 | GEN.019 | Amoxicilin + Acid clavulanic | 500mg + 125mg | Uống | Viên | Viên | |||||||||||||||||||
25 | 20 | GEN.020 | Anti-D Imunoglobulin | 300mcg | Tiêm/Tiêm truyền | Thuốc tiêm | Chai/Lọ/Ống/Gói/Túi | |||||||||||||||||||
26 | 21 | GEN.021 | Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhóm hydroxyd | 2,5g + 0,5g | Uống | Bột/cốm/hạt pha uống | Gói/Túi | |||||||||||||||||||
27 | 22 | GEN.022 | Bambuterol hydroclorid | 10mg | Uống | Viên | Viên | |||||||||||||||||||
28 | 23 | GEN.023 | Bambuterol hydroclorid | 10mg | Uống | Viên | Viên | |||||||||||||||||||
29 | 24 | GEN.024 | Benazepril hydroclorid | 10mg | Uống | Viên | Viên | |||||||||||||||||||
30 | 25 | GEN.025 | Betahistin dihydroclorid | 24mg | Uống | Viên | Viên | |||||||||||||||||||
31 | 26 | GEN.026 | Betahistin dihydroclorid | 24mg | Uống | Viên | Viên | |||||||||||||||||||
32 | 27 | GEN.027 | Betamethason | 7mg/1ml, 1ml | Tiêm/Tiêm truyền | Thuốc tiêm | Chai/Lọ/Ống | |||||||||||||||||||
33 | 28 | GEN.028 | Bilastin | 20mg | Uống | Viên | Viên | |||||||||||||||||||
34 | 29 | GEN.029 | Bismuth oxyd (dưới dạng Tripotassium dicitrato Bismuthat (TDB)) 120mg | ≥ 262mg | Uống | Viên | Viên | |||||||||||||||||||
35 | 30 | GEN.030 | Bisoprolol fumarat | 2,5mg | Uống | Viên | Viên | |||||||||||||||||||
36 | 31 | GEN.031 | Bisoprolol fumarat | 2,5mg | Uống | Viên | Viên | |||||||||||||||||||
37 | 32 | GEN.032 | Bisoprolol fumarat | 5mg | Uống | Viên | Viên | |||||||||||||||||||
38 | 33 | GEN.033 | Bisoprolol fumarat | 5mg | Uống | Viên | Viên | |||||||||||||||||||
39 | 34 | GEN.034 | Brinzolamid + Timolol maleat | (10mg + 5mg)/1ml | Nhỏ mắt | Thuốc nhỏ mắt | Chai/Lọ/Ống | |||||||||||||||||||
40 | 35 | GEN.035 | Budesonid + formoterol fumarat dihydrat | (200mcg + 6mcg)/liều, 120 liều | Hít | Thuốc hít định liều/phun mù định liều | Bình/Hộp/Chai/Lọ/Ống | |||||||||||||||||||
41 | 36 | GEN.036 | Budesonid + formoterol fumarat dihydrat | (100mcg + 6mcg)/liều, 120 liều | Hít | Thuốc hít định liều/phun mù định liều | Bình/Hộp/Chai/Lọ/Ống | |||||||||||||||||||
42 | 37 | GEN.037 | Budesonid + formoterol fumarat dihydrat | (160mcg + 4,5mcg )/liều, 60 liều | Hít | Thuốc hít định liều/phun mù định liều | Bình/Hộp/Chai/Lọ/Ống | |||||||||||||||||||
43 | 38 | GEN.038 | Cafein (dưới dạng cafein citrat) | 30mg/3ml, 3ml | Tiêm/Tiêm truyền | Thuốc tiêm | Chai/Lọ/Ống/Gói/Túi | |||||||||||||||||||
44 | 39 | GEN.039 | Calci clorid dihydrat | 500mg/5ml, 5ml | Tiêm | Thuốc tiêm | Chai/Lọ/Ống | |||||||||||||||||||
45 | 40 | GEN.040 | Calci Gluconat | 95,5mg/1ml, 10ml | Tiêm | Thuốc tiêm | Chai/Lọ/Ống/Gói/Túi | |||||||||||||||||||
46 | 41 | GEN.041 | Calci polystyren sulfonat | 5g | Uống | Bột/cốm/hạt pha uống | Gói/Túi | |||||||||||||||||||
47 | 42 | GEN.042 | Calcipotriol + betamethason dipropionat | (0,75mg + 7,5mg)/15g, 15g | Dùng ngoài | Thuốc dùng ngoài | Tuýp | |||||||||||||||||||
48 | 43 | GEN.043 | Candesartan + hydrochlorothiazid | 8mg + 12,5mg | Uống | Viên | Viên | |||||||||||||||||||
49 | 44 | GEN.044 | Candesartan cilexetil | 8mg | Uống | Viên | Viên | |||||||||||||||||||
50 | 45 | GEN.045 | Candesartan cilexetil + hydrochlorothiazid | 8mg + 12,5mg | Uống | Viên | Viên | |||||||||||||||||||
51 | 46 | GEN.046 | Cao khô lá bạch quả (hàm lượng Ginkgo flavonoid toàn phần 1,54mg) + Heptaminol hydroclorid + Troxerutin | 7mg + 150mg + 150mg | Uống | Viên | Viên | |||||||||||||||||||
52 | 47 | GEN.047 | Capecitabin | 500mg | Uống | Viên | Viên | |||||||||||||||||||
53 | 48 | GEN.048 | Carbomer | 0,2%, 10g | Tra mắt | Thuốc tra mắt | Tuýp | |||||||||||||||||||
54 | 49 | GEN.049 | Cefamandol | 1g | Tiêm | Thuốc tiêm | Chai/Lọ/Ống | |||||||||||||||||||
55 | 50 | GEN.050 | Cefradin | 500mg | Uống | Viên | Viên | |||||||||||||||||||
56 | 51 | GEN.051 | Ceftazidim | 500mg | Tiêm/Tiêm truyền | Thuốc tiêm | Chai/Lọ/Ống/Gói/Túi | |||||||||||||||||||
57 | 52 | GEN.052 | Ceftriaxon | 2g | Tiêm/Tiêm truyền | Thuốc tiêm | Chai/Lọ/Ống/Gói/Túi | |||||||||||||||||||
58 | 53 | GEN.053 | Celecoxib | 200mg | Uống | Viên | Viên | |||||||||||||||||||
59 | 54 | GEN.054 | Cetirizin Dihydroclorid | 10mg | Uống | Viên | Viên | |||||||||||||||||||
60 | 55 | GEN.055 | Ciprofloxacin | 750mg | Uống | Viên | Viên | |||||||||||||||||||
61 | 56 | GEN.056 | Cisplatin | 50mg/100ml, 100ml | Tiêm truyền | Thuốc tiêm truyền | Chai/Lọ/Ống | |||||||||||||||||||
62 | 57 | GEN.057 | Cisplatin | 10mg/20ml, 20ml | Tiêm/ tiêm truyền | Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền | Chai/Lọ/Ống | |||||||||||||||||||
63 | 58 | GEN.058 | Clobetasol propionat | 0,05%, 15g | Dùng ngoài | Thuốc dùng ngoài | Tuýp | |||||||||||||||||||
64 | 59 | GEN.059 | Clorpromazin hydroclorid | 25mg/2ml, 2ml | Tiêm | Thuốc tiêm | Chai/Lọ/Ống | |||||||||||||||||||
65 | 60 | GEN.060 | Cyclophosphamid | 200mg | Tiêm | Thuốc tiêm | Chai/Lọ/Ống | |||||||||||||||||||
66 | 61 | GEN.061 | Cyclophosphamid | 500mg | Tiêm | Thuốc tiêm | Chai/Lọ/Ống | |||||||||||||||||||
67 | 62 | GEN.062 | Chlorpheniramin maleate | 4mg | Uống | Viên | Viên | |||||||||||||||||||
68 | 63 | GEN.063 | Deferipron | 250mg | Uống | Viên | Viên | |||||||||||||||||||
69 | 64 | GEN.064 | Deferoxamin mesylate | 500mg | Tiêm | Thuốc tiêm | Chai/Lọ/Ống | |||||||||||||||||||
70 | 65 | GEN.065 | Deferoxamin mesylate | 500mg | Tiêm | Thuốc tiêm | Chai/Lọ/Ống | |||||||||||||||||||
71 | 66 | GEN.066 | Desflurane | 100% (v/v) | Hít | Thuốc gây mê đường hô hấp | Chai/Lọ/Ống/Gói/Túi | |||||||||||||||||||
72 | 67 | GEN.067 | Dexamethason | 0,5mg | Uống | Viên | Viên | |||||||||||||||||||
73 | 68 | GEN.068 | Diazepam | 10mg/2ml, 2ml | Tiêm | Thuốc tiêm | Chai/Lọ/Ống/Gói/Túi | |||||||||||||||||||
74 | 69 | GEN.069 | Diclofenac natri | 10mg/g, 20g | Dùng ngoài | Thuốc dùng ngoài | Tuýp | |||||||||||||||||||
75 | 70 | GEN.070 | Diclofenac natri | 10mg /g, 20g | Dùng ngoài | Thuốc dùng ngoài | Tuýp | |||||||||||||||||||
76 | 71 | GEN.071 | Diclofenac natri | 75mg/3ml, 3ml | Tiêm/Tiêm truyền | Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền | Chai/Lọ/Ống | |||||||||||||||||||
77 | 72 | GEN.072 | Diclofenac natri | 100mg | Đặt hậu môn/trực tràng | Thuốc đặt hậu môn/trực tràng | Viên | |||||||||||||||||||
78 | 73 | GEN.073 | Diclofenac natri | 100mg | Đặt hậu môn/trực tràng | Thuốc đặt hậu môn/trực tràng | Viên | |||||||||||||||||||
79 | 74 | GEN.074 | Diosmectit | 3g | Uống | Bột/cốm/hạt pha uống | Gói/Túi | |||||||||||||||||||
80 | 75 | GEN.075 | Diphenhydramin hydroclorid | 10mg/ml, 1ml | Tiêm/Tiêm truyền | Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền | Chai/Lọ/Ống/Gói/Túi | |||||||||||||||||||
81 | 76 | GEN.076 | Donepezil hydrochlorid | 5mg | Uống | Viên | Viên | |||||||||||||||||||
82 | 77 | GEN.077 | Doripenem | 500mg | Tiêm/Tiêm truyền | Thuốc tiêm | Chai/Lọ/Ống/Gói/Túi | |||||||||||||||||||
83 | 78 | GEN.078 | Doxorubicin Hydrochlorid | 50mg/25ml, 25ml | Tiêm truyền | Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền | Chai/Lọ/Ống | |||||||||||||||||||
84 | 79 | GEN.079 | Doxorubicin Hydrochlorid | 50mg/25ml, 25ml | Tiêm/Tiêm truyền | Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền | Chai/Lọ/Ống | |||||||||||||||||||
85 | 80 | GEN.080 | Doxycyclin | 100mg | Uống | Viên | Viên | |||||||||||||||||||
86 | 81 | GEN.081 | Enalapril maleat | 10mg | Uống | Viên | Viên | |||||||||||||||||||
87 | 82 | GEN.082 | Enalapril maleat + hydrochlorothiazid | 10mg + 12,5mg | Uống | Viên | Viên | |||||||||||||||||||
88 | 83 | GEN.083 | Eperison hydroclorid | 50mg | Uống | Viên | Viên | |||||||||||||||||||
89 | 84 | GEN.084 | Ephedrin hydroclorid | 30mg/ml, 1ml | Tiêm truyền | Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền | Chai/Lọ/Ống/Bơm tiêm/Bút tiêm | |||||||||||||||||||
90 | 85 | GEN.085 | Etonogestrel | 68mg | Cấy dưới da | Thuốc cấy dưới da | Que/Ống/viên | |||||||||||||||||||
91 | 86 | GEN.086 | Etoricoxib | 60mg | Uống | Viên | Viên | |||||||||||||||||||
92 | 87 | GEN.087 | Fenofibrat | 160mg | Uống | Viên | Viên | |||||||||||||||||||
93 | 88 | GEN.088 | Fentanyl | 0,5mg/10ml, 10ml | Tiêm | Thuốc tiêm | Chai/Lọ/Ống | |||||||||||||||||||
94 | 89 | GEN.089 | Fexofenadin hydroclorid | 180mg | Uống | Viên | Viên | |||||||||||||||||||
95 | 90 | GEN.090 | Fosfomycin | 4g | Tiêm/Tiêm truyền | Thuốc tiêm đông khô | Chai/Lọ/Ống/Gói/Túi | |||||||||||||||||||
96 | 91 | GEN.091 | Gadoteric acid | 0,5mmol/ml, 10ml | Tiêm | Thuốc tiêm | Chai/Lọ/Ống | |||||||||||||||||||
97 | 92 | GEN.092 | Gemcitabin | 1000mg | Tiêm/ truyền | Thuốc tiêm | Chai/Lọ/Ống/Gói/Túi | |||||||||||||||||||
98 | 93 | GEN.093 | Glibenclamid + Metformin hydroclorid | 5mg + 500mg | Uống | Viên | Viên | |||||||||||||||||||
99 | 94 | GEN.094 | Gliclazid + metformin hydroclorid | 80mg + 500mg | Uống | Viên | Viên | |||||||||||||||||||
100 | 95 | GEN.095 | Glimepirid + metformin hydroclorid | 2mg + 500mg | Uống | Viên giải phóng có kiểm soát | Viên | |||||||||||||||||||