ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Phụ lục III
2
DANH MỤC MUA SẮM VẬT TƯ Y TẾ THEO CÁC CHUYÊN KHOA NĂM 2024-2025
3
(Kèm Thư mời chào giá số: /BVQY7A-KTB ngày / /2024 của Khoa Trang bị/Bệnh viện Quân y 7A)
4
5
STTTên hàng hóaĐVTCấu hình, tính năng kỹ thuật hàng hóa (hoặc tính năng tương đương trở lên)Số lượng đề xuất mua sắmGhi chú
6
1. Chấn thương chỉnh hình
7
1Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không có bóng kèm 2 kim chọc dòBộ- Xi măng tạo hình đốt sống gồm 20g bột có thành phần 67,50% Polymethylmethacrylate, 30% Barium sulphate, 2,5% Benzoyl peroxide đựng sẵn trong ống trộn xi măng dạng xy ranh và 9,4g chất lỏng có thành phần 99,1% Methylmethacrylate, 0,9% N,N-dimethyl-p-toluidine, Hydroquinone 75 ppm.
- Bơm áp lực đẩy xi măng dạng súng và dây nối kim chọc dò.
Kim chọc dò đốt sống với đầu kim loại chống sốc các cỡ:
- Mũi kim vát hoặc mũi kim cương, loại có khóa ở tay cầm.
- Phần cán làm bằng nhựa, phần kim làm bằng thép không gỉ.
- Kim chọc dò gồm tối thiểu các loại 9G, 11G, 13G và 15G, dài 120mm và 150mm.
- Có đường đánh dấu laser trên thân cho phép kiểm soát độ sâu.
- Có đầu nối Luer Lock.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
50
8
2Bộ dụng cụ đưa xi măng sinh học vào vít rỗng nòng, tiệt trùng sẵnCái- Tương thích với các vít rỗng nòng bơm xi măng cùng hãng sản xuất.
- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
50
9
3Bộ Kit điện cực theo dõi kích thích cho đặt vítCái1.Vật liệu: Thép không gỉ
2. Bao gồm:
- Đầu dò kích thích đơn cực, thẳng, đầu tròn: - Chiều dài làm việc 85mm. Đường kính đầu mũi 2.3mm. Tổng chiều dài có tay cầm 195mm. Chiều dài cáp 3000mm.
- Điện cực kim đôi kích thích dưới da, kim 20mm, cáp 2000mm
- Điện cực kim đơn nối đất: Chiều dài kim 20mm, đường kính 0.45 mm, chiều dài dây cáp 1500mm.
3. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
2
10
4Bộ Kit điện cực theo dõi trong mổ khối u cột sốngCái1.Vật liệu: Thép không gỉ
2. Bao gồm:
- Điện cực kim xoắn dưới da;
- Điện cực kim đôi kích thích dưới da, kim dài 15mm/ 20mm. Cáp 1500mm/2000mm.
- Điện cực ghi và kích thích linh hoạt 2 cực cho phẫu thuật cột sống
- Điện cực kim đơn nối đất: Chiều dài kim >20mm, chiều dài dây cáp >1500mm.
3. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
2
11
5Bộ Kit điện cực theo dõi trong mổ vẹo cột sống Cái1. Vật liệu: Thép không gỉ
2. Bao gồm:
- Điện cực kim xoắn dưới da;
- Điện cực kim đôi kích thích dưới da, kim dài 15mm, cáp dài 1500mm;
- Điện cực kim đôi kích thích dưới da, kim dài 20mm, cáp 2000mm;
- Điện cực kim đôi kích thích dưới da, kim 15mm, cáp 1500mm
- Điện cực kim đôi kích thích dưới da, kim 20mm, cáp 2000mm
- Điện cực kim đơn nối đất: Chiều dài kim 20mm, đường kính 0.45 mm, chiều dài dây cáp 1500mm.
3. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
2
12
6Bộ trộn và phân phối xi măng đóng gói tiệt trùng sẵnBộBao gồm 01 đầu nối chuyên dụng dùng để chuyển xi măng sau khi trộn sang các xi lanh bơm, 01 bộ trộn, 01 phễu rót, 01 thìa khuấy và 04 xi lanh (với tay cầm cứng) có thể chứa tới 40g xi măng gốc Acrylic (PMMA).
Súng bơm áp lực cao có tay vặn ren rộng giúp kiểm soát tốt quá trình bơm với áp suất cao. Thân bơm có chia vạch
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
50
13
7 Bộ Van dẫn lưu dịch não tủy VP Shunt có thể điều chỉnh 5 mức áp lực từ 30-200mmH2O, loại có khóa chống thay đổi áp lực van do van đập và từ trường MRI, SOPHYSA Polaris - SPV Bộ - Van có khóa chống thay đổi áp lực khi bị tác động bởi ngoại lực do va đập hoặc khi vào vùng từ trường MRI
- Kèm theo:
- Dây thoát dịch não thất, dài 23 cm, đường kính trong 1.3 mm đường kính ngoài 2.5 mm
- Dây dẫn lưu xuống ổ bụng dài 110 cm; đường kính trong 1.1 mm đường kính ngoài 2.5 mm
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
3
14
8Bộ Vít bơm xi măng đa trục, kèm kim đẩy xi măng, kèm ốc khóa trongBộĐuôi vít và thân vít: hợp kim Titanium
Thân vít rỗng (1.9mm), Ø=4.5-9.5mm, dài 25-100mm, Tự ta rô
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
200
15
9 Bộ xi măng tạo hình thân đốt sống Bộ - Xi măng tạo hình thân đốt sống: ít co giãn, độ nhớt trung bình, có thể tự đông đặc với nồng độ cao, thành phần chắn bức xạ cao (Zirconium Dioxide 45%), giúp phẫu thuật viên quan sát tốt trong quá trình bơm vào thân đốt sống.
Nhiệt độ tỏa ra sau khi pha thấp giúp ca phẫu thuật an toàn hơn.
Có cơ chế hỗ trợ bơm và chống tràn xi măng.
Thành phần gồm:
+ Dung dịch 9.2g: Methyl methacrylate 99.3%, N, N dimethyl-p-toluidine 0.7%, Hydroquinone 75 ppm.
+ Bột xi măng 25.8g: Poly methyl methacrylate 54.6%, Benzoyl peroxide 0.4%, Zirconium dioxide 45.0%.
50
16
10 Bộ xi măng tạo hình thân đốt sống có cốt nâng Bộ - Xi măng tạo hình thân đốt sống: ít co giãn, độ nhớt trung bình, có thể tự đông đặc với nồng độ cao, thành phần chắn bức xạ cao (Zirconium Dioxide 45%), giúp phẫu thuật viên quan sát tốt trong quá trình bơm vào thân đốt sống.
Nhiệt độ tỏa ra sau khi pha thấp giúp ca phẫu thuật an toàn hơn.
Có cơ chế hỗ trợ bơm và chống tràn xi măng.
Thành phần gồm:
+ Dung dịch 9.2g: Methyl methacrylate 99.3%, N, N dimethyl-p-toluidine 0.7%, Hydroquinone 75 ppm.
+ Bột xi măng 25.8g: Poly methyl methacrylate 54.6%, Benzoyl peroxide 0.4%, Zirconium dioxide 45.0%.
- Cốt nâng Tripod-fix được thiết kế bằng chất liệu Ti-6Al-4V, đường kính 5.0mm tương ứng chiều dài 25mm. Có cơ chế mở rộng ba chiều cung cấp sự hỗ trợ vững chắc cho việc phục hồi chiều cao của thân đốt sống. 3 chấu có khả năng co giãn tùy chỉnh giúp nâng đốt sống bị xẹp trước khi bơm xi măng vào đốt sống.
50
17
11Đầu đốt dẫn sóng RF đốt dây thần kinh điều trị đau (loại sử dụng 1 lần)CáiĐầu đốt TC đau dẫn sóng RF đốt dây thần kinh điều trị đau, loại sử dụng 1 lần
1. Chất liệu:
2. Thiết kế: Kích thước: dài 50/100/115/150mm
- Chiều dài cáp nối: 3m
3. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
20
18
12Đầu đốt lạnh dây thần kinh vùng cột sống lưng, cổ và xương cùng cụt, loại dùng nhiều lầnCáiĐầu đốt lạnh dây thần kinh vùng cột sống lưng, cổ và xương cùng cụt
1. Chất liệu: thép không gỉ
2. Đường kính: 1.3/2.1mm
3. Thiết kế: Đầu tù
- Có thể hấp tiệt trùng.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
5
19
13Đầu đốt sóng cao tần điều trị đau cho dây thần kinh sinh ba CáiĐầu đốt sóng cao tần điều trị đau cho dây thần kinh sinh ba
- Chất liệu: Thép không gỉ.
- Kích thước: các cỡ
- Loại sử dụng nhiều lần, có thể hấp tiệt trùng lại
- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
5
20
14Đầu đốt TC đau dẫn sóng RF đốt dây thần kinh điều trị đau (dùng nhiều lần)CáiĐầu đốt TC đau dẫn sóng RF đốt dây thần kinh điều trị đau:
1. Chất liệu: thép không gỉ
2. Thiết kế: Chiều dài: 50/100/150mm
3. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
4. Có thể triệt trùng. Sử dụng nhiều lần
5
21
15Đĩa đệm cổ động, xoay đa hướngCáiVật liệu cobalt-chrome-molypdenum (hoặc tương đương) bề mặt nhám có răng cố định. Độ xoay ưỡn 20 độ, nghiêng bên 16 độ, quay 360 độ. Hai mảnh gắn với nhau bởi trục xoay trung tâm biến thiên. Cao 5-7mm, rộng 15-19mm, sâu 13-15mm.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
20
22
16Đĩa đệm cột sống cổ có khoang ghép xương, không nhồi sẵn xương ghépCái- Chất liệu đĩa: Peek (hoặc tương đương)
- Thiết kế: hình bán tròn, 2 bề mặt răng cưa một chiều, có khoang nhồi xương và điểm định vị cản quang tantalum.
- Kích thước: cao 4, 5, 6, 7, 8mm, rộng 14, 16mm, độ sâu 12,5mm, 14,5mm
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
50
23
17Đĩa đệm cột sống cổ có nhồi sẵn xương ghépCáiĐĩa đệm cột sống cổ, vật liệu Peek (hoặc tương đương) cao 4-9mm, , có sẵn xương ghép
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
50
24
18Đĩa đệm cột sống lưng dạng thẳng, góc nghiêng 0 độ, 4 độ, 8 độCái- Vật liệu PEEK Optima
- Đầu thon hình viên đạn, có 2 điểm đánh dấu cản quang bằng Tantalum, 1 khoang ghép xương lớn và 4 lỗ ở thân đĩa, có răng ngược chống di lệch đĩa đệm.
- Rộng 11mm, dài 25mm, góc nghiêng 0, 4, 8 độ tương ứng với chiều cao:
+ Góc nghiêng 0 độ: Cao 8 đến 12mm
+ Góc nghiêng 4 độ: Cao 9, 10, 11, 12, 13, 15mm
+ Góc nghiêng 8 độ: Cao 10 đến 14mm
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
100
25
19Đĩa đệm cột sống lưng loại cong nguyên khối tối ưu hàn xương các cỡcáiĐĩa đệm cột sống lưng nguyên khối, đầu hình viên đạn dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, ngực:
- Chất liệu: Ti6
- Thiết kế tự dẫn hướng, đầu hình viên đạn, hai mặt lồi
- Có 2 chiều dài 28, 32mm, 5 chiều cao 6, 8, 10, 12, 14mm
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
20
26
20Đĩa đệm cột sống lưng loại cong với cơ chế khớp nối được kiểm soátCái- Chất liệu: PEEK-Optima (hoặc tương đương)
- Kích thước: Dài 27 và 32 mm, rộng 10 mm, cao: 7-18 mm với bước tăng 1mm, góc nghiêng 0 độ và 6 độ
- Đầu đĩa thuôn nhọn cả hai hướng giúp tự tách hướng và hỗ trợ trong việc đưa đĩa vào. Có thể đặt ở các vị trí từ 10 độ cho tới 65 độ từ trục của cây đặt đĩa. Khoang ghép xương lớn với thể tích nhồi xương từ 0,50cc - 1,90cc.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
100
27
21Đĩa đệm cột sống lưng với răng hình kim tự tháp, loại cong, các cỡCáiVật liệu làm bằng PEEK-Titanium, thiết kế hình trái chuối có khớp nối; Có khớp nối ở đầu đĩa bằng Titanium, giúp xoay đĩa 90 độ. Bề mặt răng hình kim tự tháp; Có vạch cản quang Tantalum; Khung nhồi xương lớn với lỗ trước và lỗ sau. Chiều dài đĩa 28mm và 32mm; Chiều rộng 9mm, 10mm và 11mm. Chiều cao từ 7mm đến 16mm. Độ ưỡn : 0 độ, 5 độ và 8 độ;
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
100
28
22Đĩa đệm lưng cong hợp kim Titanium lưới CáiVật liệu: Hợp kim Titanium
- Cao: 6-18mm (Bước tăng chiều cao 1mm) - Rộng: 9mm - Dài: 29mm
Đầu hình viên đạn, có thể gắn đĩa đệm một cách kiểm soát ở nhiều góc, xoay 4 góc 0-72 độ đến vị trí cuối cùng. Cấu trúc mở và rỗng.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
20
29
23Đốt sống nhân tạo cột sống cổ, ngực, thắt lưng điều chỉnh được độ cao, góc 0-6 độCái- Chất liệu: Hợp kim Titanium.
- Kích thước:
+ Đường kính: 12mm, 14mm, 16mm.
+ Chiều cao điều chỉnh được từ 10mm - 65mm bởi 1 vòng điều chỉnh độ cao.
+ Góc ưỡn: 0°, 6°
- Đặc tính kỹ thuật: Thân đốt sống nhân tạo liền khối có thể tăng đơ điều chỉnh độ cao dùng cho cổ/ngực/lưng. Trên thân có một vít khóa.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
20
30
24Đốt sống nhân tạo cột sống điều chỉnh được độ cao kèm nẹp vít cố định.Bộ- Chất liệu: Hợp kim Titanium
- Kích thước:
+ Đường kính: 12mm.
+ Vít cố định thân đốt sống nhân tạo có 2 loại đường kính 4.0mm và 5.0mm. Vít nở có chiều dài bao gồm 14mm
+ Vít xương xốp: đường kính 4mm; chiều dài bao gồm 12mm, 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 24mm, 26mm.
- Đặc tính kỹ thuật: Thân đốt sống nhân tạo có kèm nẹp và vít, đốt sống có thể tăng đơ điều chỉnh được độ cao
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
5
31
25Đốt sống nhân tạo, dạng hình trụ, surgical meshCái- Vật liệu: Titanium
- Đường kính: 10mm, 12mm, 14mm, 16mm, 20mm, 24mm.
- Chiều dài: Từ 6mm, 7mm, 8mm, 9mm, 10mm, 12mm, 14mm, 30mm, 50mm, 60mm, 90mm
- Lồng có nhiều kích cỡ khác nhau.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
5
32
26Kim chọc dò cuống cung qua da2 cái/Hộp- Đầu có ren khóa, có vạch chia độ sâu, độ sâu tối đa 35mm
- Gồm 2 kim, mũi vát và mũi nhọn hình kim cương
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
100
33
27Lưỡi mài kim cương tròn, loại nhám nhiều dùng trong nội soi cột sống 2 cổngCáiLưỡi mài kim cương tròn, loại nhám nhiều dùng trong nội soi cột sống 2 cổng:
- Đường kính lưỡi mài: 2, 3, 4, 5mm;
- Có thể điều chỉnh chiều dài của mũi mài khi lắp vào theo ≥6 nấc từ 7mm đến 17mm.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
10
34
28Lưỡi mài phá, đầu tròn dùng trong nội soi cột sống 2 cổngCáiLưỡi mài phá, đầu tròn dùng trong nội soi cột sống 2 cổng:
- Đường kính lưỡi mài: 3, 4mm;
- Có thể điều chỉnh chiều dài của mũi mài khi lắp vào theo ≥6 nấc từ 7mm đến 17mm.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
2
35
29Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ tự khóa, kèm 3 vít tự ta rô, tiệt trùng sẵnCái- Vật liệu: PEEK (hoặc tương đương)
- Chiều rộng: 17mmm
- Chiều dài: 14mm
- Chiều cao: Từ 5mm đến 12mm, bước tăng 1mm.
- Độ ưỡn: khoảng7°
- Trên miếng ghép có 2 - 3 điểm bắt vít.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
50
36
30Nẹp chẩm cổ uốn sẵn kèm vít chẩmCái- Vật liệu: Titanium
- Độ dài: 100mm - 200mm
Thân nẹp đường kính 3.5mm, tương thích với vít cột sống cổ lối sau tạo thành hệ thống chẩm – cổ vững chắc.
- Kèm theo Vít chẩm có đường kính từ 3.0mm đến 4.0mm, chiều dài từ 4mm đến 18mm
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
2
37
31Nẹp cột sống cổ trước tự khóa từ 1- 4 tầngCái- Vít tại góc xương với góc 20 độ
- Chiều dài : 20mm, 22mm, 24mm, 26mm, 28mm, 30mm, 32mm, 34 mm
- Vật liệu: Hợp kim Titan
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
60
38
32Nẹp dọc cổ lối sauCái- Vật liệu: Titanium
- Thiết kế dạng thanh tròn đặc.
- Thanh nối được khắc đường kẽ bằng laser giúp định hướng khi uốn.
- Thanh nối dùng tương thích với vít chân cung đơn - đa trục các loại.
- Đường kính: 3.5mm; 5.5mm.
- Chiều dài <100mm.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
4
39
33Nẹp dọc dùng trong phẫu thuật cột sống thắt lưng, đường kính 5,5mm -6mm, dài 110 -480mmCáiVật liệu làm bằng Titanium5.5 -6mm
Thiết kế hình trụ tròn, tương thích với vít đơn trục và đa trục
Nẹp dọc có đường kính 5.5 – 6mm, chiều dài 110 - 480mm
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
300
40
34 Nẹp dọc đường kính 5.5mm, độ dài từ 25mm-500mm tương ứng với vít chân cung các loại, 2 đầu tròn hoặc 2 đầu lục giác. Cái Chất liệu Ti-6Al-4V
Dùng cho bắt vít chân cung các loại, 2 đầu tròn hoặc 2 đầu lục giác.
Đường kính 5.5mm, độ dài từ 25mm-50mm với bước tăng 5mm, từ 50mm-200mm với bước tăng 10mm, từ 200mm-500mm với bước tăng 50mm.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
200
41
35Nẹp dọc thẳng dài 500mmCái- Chất liệu: Ti6Al4V
- Đường kính: 5.5mm; chiều dài : 500mm
- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
10
42
36Nẹp dọc thẳng đường kính 5.5mm dài 470mm, tiệt trùng sẵnCái- Chất liệu:
- Đường kính : 5.5mm; chiều dài : 470mm.
- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
70
43
37Nẹp dọc uốn sẵn cột sống lưng, dùng kèm vít qua daCáiNẹp dọc khối trụ đồng nhất bằng titanium hoặc tương đương, dài 30-150mm, đường kính 5.5mm, loại thẳng hoặc uốn sẵn, một đầu có then hoa thị, dùng kèm vít đơn trục, đa trục cột sống lưng bắt vít qua da 2 ren, đuôi rời các loại.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
100
44
38Nẹp dọc uốn sẵn dùng trong phẫu thuật cột sống bắt vít qua daCái- Chất liệu: Ti6Al4V ELI
- Đường kính: 5.5mm; chiều dài : 40-45-50-55-65-75-85-95-…-135mm, một đầu nhọn, một đầu dẹp có lỗ tròn.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
50
45
39 Nẹp dọc uốn sẵn đường kính 5.5mm, độ dài từ 30mm-300mm tương ứng với vít chân cung các loại, 1 đầu nhọn 1 đầu có ngàm Cái Chất liệu Ti-6Al-4V
Đầu nẹp có thiết kế hình viên đạn.
Uốn cong sẵn phù hợp với độ cong của cột sống.
Dùng cho bắt vít chân cung qua da các loại, 1 đầu nhọn 1 đầu có ngàm
Đường kính 5.5mm, độ dài từ 30mm-50mm với bước tăng 5mm, từ 50mm-300mm với bước tăng 10mm.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
200
46
40Nẹp nối ngang cột sống lưng các cỡCáiVật liệu bằng Titanium; Thiết kế tăng đơ, có thể điều chỉnh độ dài ngắn thích hợp từ 33mm đến 90mm
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
40
47
41Nẹp nối ngang tự điều chỉnh chiều dàiCái- Chất liệu: Ti6Al4V
- Thiết kế tự điều chỉnh kích cỡ:
. Chiều dài có thể điều chỉnh được với 6 kích cỡ: 30-31, 35-41, 40-49, 45-59, 50-65, 55-70mm
. Lắp sẵn các ốc khóa trong để siết chặt vào nẹp dọc.
. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
2
48
42Nẹp nối ngang tự điều chỉnh kích cỡ tiệt trùng sẵn với 2 trục xoay có thể co rút và chiều dài có thể điều chỉnhCái- Chất liệu: Ti6Al4V ELI
- Thiết kế tự điều chỉnh kích cỡ:
. Thiết kế có thể co rút được với 2 trục xoay và chiều dài có thể điều chỉnh được với 6 kích cỡ: 33 mm–34 mm; 34 mm–36 mm; 36 mm–40 mm; 39 mm–47 mm; 47 mm–61 mm; 61 mm–90 mm.
. Lắp sẵn các ốc khóa trong để siết chặt vào thanh nối dọc với lực siết chặt 20 Torx.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
10
49
43Nẹp, kèm vít chốt , ốc khóa nối vít xương chậuBộ- Chất liệu hợp kim titanium.
- Ốc nối với vít xương chậu tạo góc xoay ± 8 độ.
- Nẹp nối có 3 kích thước khác nhau: nhỏ, vừa, lớn.
- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
4
50
44Ống chụp mũi mài, loại thẳng mỏng dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổngCái- Chiều dài mũi ống chụp: 130mm
- Đường kính mũi ống chụp: 4.8mm
- Sử dụng nhiều lần (>50 lần trở lên)
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
2
51
45Ống nong dùng 1 lần (đốt lạnh dây thần kinh vùng cột sống lưng, cổ và xương cùng cụt)CáiỐng nong dùng 1
1. Chất liệu Chất liệu thép không gỉ
2.Chiều dài làm việc các cỡ 45/62.5/92.5/95mm. Đường kính 1.8/2.6mm
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
10
52
46Ống nong dùng 1 lần (dùng cho điều trị đau cho dây thần kinh sinh ba)CáiỐng nong dùng 1 lần dùng cho đốt TC điều trị đau cho dây thần kinh sinh ba
1. Chất liệu thép không gỉ
2. Thiết kế: Chiều dài: 115mm, đường kính: 1.2mm, đầu tiếp xúc: 2/5/7/10mm. Tiệt trùng sẵn.
3. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
10
53
47Ống nong dùng 1 lần, dạng cong 8 độ (dùng cho đầu đốt dẫn sóng RF đốt dây thần kinh điều trị đau)CáiỐng nong dùng 1 lần, dạng cong 8 độ:
1. Chất liệu: Chất liệu thép không gỉ
2. Thiết kế: Tổng chiều dài 100/150mm.
- Đường kính 0.7/0.9mm, đầu tiếp xúc 5/10mm
3. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
10
54
48Ống nong dùng 1 lần, dạng thẳng, dùng cho Đầu đốt TC đau dẫn sóng RF đốt dây thần kinh điều trị đauCáiỐng nong dùng 1 lần, dạng thẳng, dùng cho Đầu đốt TC đau dẫn sóng RF đốt dây thần kinh điều trị đau:
1. Chất liệu: Thép không gỉ.
2. Thiết kế: Chiều dài: 50/100/150mm.
- Đường kính: 22G/20G/17G, đầu tiếp xúc: 2/5/7/10mm.
3. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
10
55
49 Vít chân cung đa trục kèm vít khóa trong Cái Chất liệu Ti-6Al-4V
Đầu vít có 3 lưỡi, giúp vít có thể đi nhanh hơn vào xương.
Vít tự taro, thân vít đặc.
Có 1/3 ren trước là ren bén bắt vào xương xốp, 2/3 ren sau là ren tù bắt vào vỏ xương.
Góc xoay thay đổi từ 0° đến 40°.
Đường kính 4.5mm tương ứng với chiều dài 25-40mm
Đường kính 5.0mm tương ứng với chiều dài 30-45mm
Đường kính 5.5mm tương ứng với chiều dài 30-50mm
Đường kính 6.0mm tương ứng với chiều dài 30-55mm
Đường kính 6.5-7.5mm tương ứng với chiều dài 30-100mm
Đường kính 8.0mm tương ứng với chiều dài 35-70mm
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
300
56
50 Vít chân cung rỗng đa trục đầu nắn trượt ren đôi kèm vít khóa trong, bắt vít qua da mổ ít xâm lấn Cái Chất liệu Ti-6Al-4V
Thiết kế vít ren đôi, thích hợp cho bệnh nhân loãng xương, có đinh định hướng nằm trên vít.
Có khoảng chờ chịu lực trên đầu vít, tránh tình trạng vặn nhầm ren.
Thiết kế phù hợp cho kiểu mổ bắt vít qua da mổ ít xâm lấn, vít có thể bắt vào chân cung hay vào thân đốt sống
Thân vít rỗng có thể bơm xi măng vào đốt sống qua thân vít.
Đầu vít có phần nắn trượt hỗ trợ nắn chỉnh đốt sống.
Có 1/3 ren trước là ren bén bắt vào xương xốp, 2/3 ren sau là ren tù bắt vào vỏ xương.
Góc xoay thay đổi từ 0° đến 40°.
Đường kính 4.5mm tương ứng với chiều dài 25-40mm
Đường kính 5.0mm tương ứng với chiều dài 30-45mm
Đường kính 5.5mm tương ứng với chiều dài 30-50mm
Đường kính 6.0mm tương ứng với chiều dài 30-55mm
Đường kính 6.5-7.5mm tương ứng với chiều dài 30-100mm
Đường kính 8.0mm tương ứng với chiều dài 35-65mm
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
500
57
51 Vít chân cung rỗng đa trục kèm vít khóa trong Cái Chất liệu Ti-6Al-4V
Đầu vít có 3 lưỡi, giúp vít có thể đi nhanh hơn vào xương.
Vít tự taro.
Thân vít rỗng có thể bơm xi măng vào đốt sống qua thân vít.
Có 1/3 ren trước là ren bén bắt vào xương xốp, 2/3 ren sau là ren tù bắt vào vỏ xương.
Góc xoay thay đổi từ 0° đến 40°.
Đường kính 4.5mm tương ứng với chiều dài 25-40mm
Đường kính 5.0mm tương ứng với chiều dài 30-45mm
Đường kính 5.5mm tương ứng với chiều dài 30-50mm
Đường kính 6.0mm tương ứng với chiều dài 30-55mm
Đường kính 6.5-7.5mm tương ứng với chiều dài 30-100mm
Đường kính 8.0mm tương ứng với chiều dài 35-70mm
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
300
58
52Vít cột sống cổ trướcCái- Vít xốp tự khoan và tự taro
- đơn hướng và đa hướng
- Đường kính: 4.0mm và 4.5mm
- Chiều dài: Từ 11mm, 13mm, 15mm, 17mm, 19mm.
- Vật liệu: Hợp kim Titan
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
260
59
53Vít cột sống đa trục ren đôi, thân vít xử lý phun cát các cỡ kèm ốc khóa trongBộ- Chất liệu: Ti6Al4V ELI
- Kích thước: Đường kính 4.5 dài 25, 30, 35mm ; Đường kính 5.5 dài 35, 40, 45mm ; Đường kính 6.5 dài 25 đến 60 bước tăng 5mm ; Đường kính 7.5 dài 30 đến 60 bước tăng 5mm ; Đường kính 8.5 dài 40, 45, 50, 60, 70, 80, 90mm.
- Bước ren đôi. Mũi vít tự dẫn hướng. Góc dao động: lên đến 60°. Đầu vít có đường kính cạnh lớn 13mm, cạnh nhỏ 9.5mm, cao 15,8mm. Cơ chế khóa theo kiểu cánh ren ngược.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
50
60
54Vít cột sống đa trục rỗng nòng bơm xi măng, ren đôi, thân vít phun cát các cỡ kèm kim bơm và ốc khóa trongBộ- Chất liệu: Ti6Al4V ELI
- Kích thước: Đường kính 5.5 dài 35, 40, 45mm ; Đường kính 6.5 dài 25 đến 60 bước tăng 5mm ; Đường kính 7.5 dài 30 đến 60 bước tăng 5mm ; Đường kính 8.5 dài 40, 45, 50, 60, 70, 80, 90mm.
- Bước ren đôi. Mũi vít tự tự dẫn hướng. Góc dao động: lên đến 60°
. Đầu vít có đường kính cạnh lớn 13mm, cạnh nhỏ 9.5mm, cao 15,8mm. Cơ chế khóa theo kiểu cánh ren ngược.
. Thân vít có 2 lỗ bơm xi măng, đường kính lỗ là 2.5mm
Bộ dụng cụ đưa xi măng sinh học vào vít đa trục rỗng nòng:
- Dung tích kim bơm: 1.5cc
Ốc khoá trong:
- Chất liệu: Ti6Al4V
- Công nghệ Khe tuyến tính bên trong Ốc giúp tăng lực giữ đầu vít
. Đường kính ốc: 9.5mm
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
50
61
55Vít cột sống đơn trục ren đôi, thân vít xử lý phun cát các cỡ kèm ốc khóa trongBộ- Chất liệu: Ti6Al4V ELI
- Kích thước: Đường kính 4.5 dài 25, 30, 35mm; Đường kính 5.5 dài 35, 40, 45mm; Đường kính 6.5 dài 25 đến 60 bước tăng 5mm ; Đường kính 7.5 dài 30 đến 60 bước tăng 5mm ; Đường kính 8.5 dài 40, 45, 50, 60, 70, 80, 90mm.
- Bước ren đôi. Mũi vít tự dẫn hướng. Đầu vít có đường kính cạnh lớn 13mm, cạnh nhỏ 9.5mm, cao 15,8mm. Cơ chế khóa theo kiểu cánh ren ngược.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
20
62
56Vít cột sống lưng đa trục rỗng nòng, ren đôi, hai bước ren, mũi vít tự dẫn hướng, tiệt trùng sẵn dùng trong phẫu thuật cột sống bắt vít qua da kèm ốc khóa trongBộ- Chất liệu: Ti6Al4V ELI
- Kích thước: đường kính 5.2, 6.2mm, chiều dài 25, 30, 35, 40, 45, 50, 55, 60mm ; đường kính 4.5mm, chiều dài 25, 30, 35, 40, 45, 50mm ; đường kính 7.2mm, chiều dài 25, 30, 35, 40, 45, 50, 55, 60, 65, 70, 75, 80mm
- Thân vít: rỗng nòng, mũi vít tự ta rô. Các vít đường kính 5.2, 6.2mm, chiều dài 35- 60mm ; đường kính 7.2mm, chiều dài 35-80mm
. Bước ren đôi 5 mm, các mấu của ren vít giúp đảm bảo độ neo vào xương chắc chắn.
. Góc dao động: 52°
*Ốc khoá trong:
- Chất liệu: Ti6Al4V ELI
- Lỗ ốc khóa hình ngôi sao, Nắp ốc có ren vuông
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
100
63
57Vít cột sống lưng đa trục, ren đôi, hai bước ren tiệt trùng sẵn kèm ốc khóa trongBộ-Chất liệu: Ti6Al4V ELI
- Kích thước: đường kính 5.2, 6.2mm, chiều dài 35, 40, 45, 50, 55, 60mm ; đường kính 7.2mm, chiều dài 35, 40, 45, 50, 55, 60, 65, 70, 75, 80mm
. Bước ren đôi với khoảng cách 5mm, các mấu của ren vít giúp đảm bảo độ neo vào xương chắc chắn.
. Góc dao động: 52°
Ốc khoá trong:
- Chất liệu: Ti6Al4V ELI
. Lỗ ốc khóa hình ngôi sao
. Nắp ốc ren vuông
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
200
64
58Vít cột sống lưng phủ H.A đa trục
Kèm theo ốc khóa trong
Bộ- Vật liệu: Titanium
- Thân vít có 2 loại ren: - Thân vít được phủ lớp HA (Hydroxylapatite).
- Đường kính thân vít: từ 4.0mm đến 7.0mm, bước tăng 0.5 mm
- Chiều dài thân vít: từ 20mm đến 60mm mỗi bước tăng 5 mm.
- Kèm theo ốc khóa trong, đường kính từ 9mm đến 11mm.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
200
65
59Vít cột sống lưng rỗng nòng bơm xi măng đa trục, ren đôi, hai bước ren tiệt trùng sẵn kèm Bộ dụng cụ đưa xi măng sinh học vào vít rỗng nòng và ốc khóa trongBộ- Chất liệu: Ti6Al4V ELI
- Kích thước: đường kính 5.2, 6.2mm, chiều dài 35, 40, 45, 50, 55, 60mm ; đường kính 7.2mm, chiều dài 35, 40, 45, 50, 55, 60, 65, 70, 75, 80mm
- Thân vít rỗng nòng và có lỗ cho phép bơm xi măng.
. Bước ren đôi với khoảng cách 5 mm, các mấu của ren vít giúp đảm bảo độ neo vào xương chắc chắn.
. Góc dao động: 52°
*Bộ dụng cụ đưa xi măng sinh học vào vít rỗng nòng:
- Tương thích với các vít rỗng nòng bơm xi măng cùng hãng sản xuất.
*Ốc khoá trong:
- Chất liệu: Ti6Al4V ELI
. Lỗ ốc khóa hình ngôi sao
. Nắp ốc ren vuông
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
100
66
60Vít đa trục 2 đường ren, dành cho bệnh nhân loãng xương, titan, các cỡ kèm ốc khóa trongBộ- Vật liệu: Hợp kim Titanium
- Vít tự tarô
- Góc xoay tối đa 60°.
- Đường kính: 4.0mm, 4.5mm, 5.0mm, 5.5mm, 6.5mm, 7.5mm, 8.5mm.
- Chiều dài: Từ 30 mm đến 55mm.
- Tương thích với các nẹp dọc đường kính 5.0mm, 5.5mm, 6.0mm.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
400
67
61Vít đa trục bán động, phủ chất kích thích mọc xương Bionit, kèm ốc khóa trongBộ1. Vít đa trục bán động, phủ chất kích thích mọc xương:
- Chất liệu bằng hợp kim titanium. Trên thân vít được phủ một lớp 20-30µm kích thích mọc xương.
- Kích thước: Đường kính 5.5mm; 6.5mm; 7.5mm, dài từ 30 đến 55mm (mỗi size tăng 5mm).
2. Ốc khóa trong vít bán động:
- Chất liệu hợp kim titanium.
- Kích thước: Ốc khóa tương thích với vít bán động phủ chất kích thích mọc xương.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
30
68
62Vít đa trục cột sống cổ lối sauCái- Vật liệu: Titanium.
- Vít thay đổi được góc giữa thân và mũ vít. Góc xoay thay đổi từ 0 độ đến 60 độ.
- Mũi có rãnh cắt.
- Đường kính 3.5mm và 4.0 mm.
- Độ dài: từ 14mm đến 32mm mỗi bước tăng 2mm.
- Kèm theo ốc khóa trong, đường kính 6mm.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
30
69
63Vít đa trục cột sống lưng bắt vít qua da, kèm ốc khóa trongBộĐuôi vít và thân vít: hợp kim Titanium
Thân vít rỗng (1.9mm), Ø=4.5-9.5mm, dài 25-100mm,
Tự ta rô.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
300
70
64Vít đa trục cột sống lưng các cỡ kèm ốc khoá trongBộVật liệu làm bằng Titanium
Đầu vít xoay đa hướng
Đường kính các cỡ từ : 4,0mm, 4.5mm, 5.0mm, 5.5mm, 6.0 mm, 6.5mm, 7.0mm, 7.5mm, 8.0mm; Chiều dài từ 30mm đến 95mm;
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
300
71
65Vít đa trục rỗng nòng can thiệp tối thiểu ít xâm lấn qua da, kèm kim bơm xi măng, kèm ốc khóa trongBộVít đa trục rỗng nòng can thiệp tối thiểu ít xâm lấn qua da, kèm kim bơm xi măng, kèm ốc khóa trong
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
200
72
66Vít đơn trục cột sống lưng các cỡ kèm ốc khóa trongBộVật liệu làm bằng Titanium
Đầu vít gắn cố định;
Đường kính các cỡ từ : 4,0mm, 4.5mm, 5.0mm, 5.5mm, 6.0 mm, 6.5mm, 7.0mm, 7.5mm, 8.0mm; Chiều dài từ 30mm đến 95mm;
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
200
73
67Vít nắn trượt đa trục cột sống lưng , đuôi dài, các cỡ kèm ốc khóa trongBộVật liệu làm bằng Titanium
Vít quay đa hướng
Đường kính các cỡ từ: 4,0mm, 4.5mm, 5.0mm, 5.5mm, 6.0 mm, 6.5mm, 7.0mm, 7.5mm, 8.0mm; Chiều dài từ 30mm đến 95mm;
Chuôi dài tự gãy
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
150
74
68 Vít ốc khóa trong Cái Vòng trong hình lục giác thiết kế tối ưu sự chống trượt vít khóa.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
20
75
69Vít xương chậu rỗng nòng đầu mũ vít thấpCáiVít xương chậu rỗng nòng có phần đầu mũ vít thấp.
-Chất liệu hợp kim titanium,
- Kích thước: đường kính 7.5; 8.5, 10.0mm, chiều dài từ 40 đến 140mm
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
4
76
70 Canula nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi khớp Cái *Chất liệu: nhựa
*Kích cỡ: Cổng vào chất lỏng điều chỉnh được, đường kính 0.6 mm, đường kính canulla: 6.5 mm/ 8.0 mm
*Nêu đặc tính:Thiết kế có rãnh xoắn, mã hóa màu theo đường kính, kiểm soát dòng chảy với khóa kín, ống canulla trong suốt giúp quan sát được.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
60
77
71 Cây đẩy chỉ các loại Cái Cây đẩy luồn chỉ. Gồm các loại đầu mũi thẳng, cong trái 45 độ, cong phải 45 độ, uốn lên trên 45 độ, uốn lên trên 70 độ, hình lưỡi liềm. Vô trùng, sử dụng một lần. Thiết kế tay cầm thao tác một tay, có bánh xe. Thân cứng một mảnh chống cong và gẫy. Kèm chỉ số 1 dài 48"
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
5
78
72 Chỉ bản dẹt đa sợi siêu bền Sợi - Chất liệu: UHWMPE
- Kích thước: chỉ bản dẹt 1.5mm / 2.0mm; chiều dài từ 7" (17,78cm) đến 38" (96,52cm)
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
30
79
73 Chỉ bện không tiêu dùng trong phẫu thuật nội soi dài 38 inch Cái Chỉ không tiêu số 2 kèm kim, kim có hình dạng bán nguyệt. Chất liệu: Polyethylene khối lượng phân tử siêu cao - (UHMW) polyethylene và polypropylene siêu bền. Dài 38 Inch. Đã tiệt trùng. Sức căng 227N (51lb), độ bền kéo 138N (31lb).
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
200
80
74 Chỉ đa sợi siêu bền Sợi - Chất liệu: UHWMPE
- Kích thước: chỉ số 2; chiều dài từ 24" đến 38"
- Độ bền kéo >370N và độ bền nút thắt >170N
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
100
81
75 Chỉ dùng trong nội soi khớp Cái *Chất liệu: Polyethylene Cao phân tử siêu bền
*Kích thước: bề rộng chỉ 1.40 mm.
- Cố định mô mềm trong nội soi khớp
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
100
82
76 Chỉ khâu nội soi siêu bền Cái - Chất liệu polyethylene trọng lượng cao phân tử làm tăng sức chịu lực.
- Đường kính 26 đến 48 mm 1/2 taper dài 36 inch
- Chống mài mòn gấp 10 lần chỉ polyester, độ bền gấp 3 lần chỉ polyester cùng cỡ. Khả năng chịu lực kéo thẳng tối đa của chỉ cỡ số 2 là: 48.2 Lbs, Chỉ cỡ số 5 là: 100.4 lbs
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
300
83
77 Chỉ siêu bền có lõi chỉ được thiết kế riêng cho khả năng thao tác và chịu lực vượt trội Cái Vật liệu: chỉ siêu bền đa sợi có lõi làm bằng chất liệu Polyethylene cao phân tử (UHMWPE) và được bọc ngoài bằng lớp bện của Polyester và UHMWPE
Chỉ dài 38inches liền kim 26,5mm hình dạng 1/2 vòng tròn.
Lực tải tại mức dịch chuyển 3mm là 46 lbf (tải trọng động).
Lực tải tối đa đạt 88lb.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
120
84
78 Đầu đốt bằng sóng cao tần dùng cho phẫu thuật nội soi khớp có chế độ tự ngắt khi phát hiện gần ống soi hoặc dụng cụ bằng kim loại Cái Thân đầu đốt được làm bằng thép không rỉ 304, điện cực được làm bằng thép không rỉ 316L, vỏ đầu đốt làm bằng Polymer HIPS PH88 và phần hút bọt phẫu thuật được làm bằng Ceramic
Có 6 cổng để hút
Chiều dài 160mm, đường kính 3.75mm
Sử dụng công nghệ sóng radio lưỡng cực (Bipolar RF).
Đầu đốt 90 độ
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
60
85
79 Đầu đốt bằng sóng radio, các loại Cái • Phần cách nhiệt được phủ vật liệu PET (polyethylene terephthalate).
• Tạo plasma dày 100-200µm
• Có mạch bảo vệ ống kính, ngắt đầu đốt
• Có đường hút nước
• Đường kính mũi 5.25mm
• Đường kính phần thân 3.75mm
• Chiều dài làm việc: 5.4 inch (tương đương với 13.7cm)
• Đầu mũi nghiêng 90°
• Có chế độ tự ngắt
• Có nhiều cổng
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
300
86
80 Đầu đốt mô mềm dùng công nghệ Coblation, Khe hút đơn hình ngôi sao. Điện cực đốt gồm 4 viên cầu Cái Đầu đốt mô mềm dùng công nghệ Coblation, cắt ở nhiệt độ thấp hơn so với đầu đốt RF thông thường. Khe hút đơn hình ngôi sao. Đầu mũi nghiêng 90°. Đường kính mũi (tối đa) 5.5mm, đường kính thân 3.5 mm. Điện cực đốt gồm 4 viên cầu.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
30
87
81 Dây bơm nước dùng trong nội soi khớp chạy bằng máy Cái Tương thích với máy bơm có dải áp lực 10-150mmHg, dải lưu lượng 0,1-2,0 l/phút
Chất liệu: Nhựa PVC/ Silicone
Dây bơm nước có 2 kim đầu nhọn cắm vào bình đựng nước và nắp đậy đầu kim, 3 kẹp bấm, đầu nối với ống soi và nắp đậy đầu nối
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
50
88
82 Dây bơm nước nội soi chạy bằng máy Cái - Chất liệu: Nhựa PVC/ Silicone
- Kiểu dây SUST (single use tubing set) có hai đầu dây cắm vào chai dịch dẫn nước vào tương thích với máy bơm có dải áp lực 10-150mmHg, dải lưu lượng 0,1-2,0 l/phút
- Có đầu dò áp lực điều chỉnh lưu lượng nước để tiết kiệm nước, phù hợp với máy bơm áp lực PV-5201, đầu kết nối phù hợp vớt tất cả các loại trocar.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
200
89
83 Dây dẫn dịch dùng 1 lần dùng cho mổ nội soi Cái *Chất liệu liệu: nhựa(PVC)
* Kích cỡ: Dài tương đương 3m
* Đặc tính: Dây sử dụng cho máy bơm nước sử dụng cho mổ nội soi khớp.bộ chíp điều khiển được dòng nước : Tốc độ đến 2l/1 phút và áp lực dòng chảy tới 200 mmHg, có thể điều chỉnh bằng màn hình cảm ứng hay cài chế độ tự động cho từng chố độ : nội soi khớp gối, nội soi khóp vai, nội soi cột sống, khớp nhỏ.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
150
90
84 Dây dẫn dịch tưới cho máy bơm tưới hoạt dịch ổ khớp, tiệt trùng loại chạy máy Cái Chiều dài dây nước tính từ máy là 16ft (khoảng 4.8 m).
Có khóa Luer trên thân để điều chỉnh chiều dài dây.
Đóng gói tiệt trùng.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
60
91
85 Dây dẫn nước nội soi vào ổ khớp loại sử dụng theo máy Cái Là dây dẫn nước nội soi vào ổ khớp, được gắn trực tiếp cùng với máy bơm nước và dây dẫn sử dụng cho bệnh nhân
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
5
92
86 Dây dẫn nước trong nội soi , lưu lượng 2.5l/phút Cái Dây nước sử dụng trong phẫu thuật nội soi khớp tương thích máy DYONICS 25. Lưu lượng nước lên tới 2.5l/phút, có hộp điều khiển.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
350
93
87 Dây nước nội soi khớp gối Cái - Chất liệu: polyvinyl chloride dẻo, không có mủ cao su.
- Đường kính trong 5mm dài 225cm
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
200
94
88 Kim lưỡi gà khâu chóp xoay Cái Bộ kim và kẹp thu chỉ khâu chóp xoay. Kim tròn, uốn cong sẵn chất liệu nitinol. Mũi kim có rãnh để mang và bảo vệ chỉ.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
5
95
89 Lưỡi bào dùng trong nội soi khớp Cái - Vật liệu: Thép không gỉ
- Kích thước: đường kính 2.9mm; chiều dài trục 70mm. Đường kính 3.4mm - 3.5mm - 4.2mm - 5.0mm - 5.5mm; chiều dài trục 132mm
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
50
96
90 Lưỡi bào dùng trong nội soi khớp dùng cho mô mềm diện rộng, sụn chêm, cắt bỏ hoạt dịch khớp gối, chóp xoay khớp vai Cái Vật liệu: Đầu lưỡi bào bằng hợp kim không gỉ
Đóng gói tiệt trùng, dùng 1 lần.
Đường kính 4mm, 5mm, 5.5mm, chiều dài 13cm.
Có đánh dấu bằng laser độ sâu trên thân lưỡi bào, mỗi vạch cách nhau 5mm, độ sâu tối đa đo được là 35mm
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
60
97
91 Lưỡi bào khớp các cỡ Cái - Chất liệu: Thép không gỉ
- Đường kính lưỡi bào: 2.9/ 3.5/ 4.5/ 5.5mm. Chiều dài từ 125-130 mm. Dải tốc độ: 500 đến 800 vòng/ Phút
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
100
98
92 Lưỡi bào khớp đường kính 3.5mm- 5.5mm, đóng gói tiệt trùng, các cỡ Cái Lưỡi bào cắt lọc mô dùng trong nội soi khớp. Thẳng, dùng một lần. Có răng hoặc không răng, đường kính 3.5mm, 4.5mm, 5.5mm. Tương thích máy bào DYONICS. Có tính năng khoá cửa sổ hút. Có hai chế độ cắt dao động.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
300
99
93 Lưỡi bào khớp nội soi Cái - Chất liệu: Thép không gỉ
- Đường kính từ 2.9, 3.4, 4,2 đến 5.3mm chiều dài 89, 124, 127.5, 133mm
- Tương thích với các tay bào (stryker, Dyonics ..)
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
150
100
94 Lưỡi bào nội soi khớp gối tương thích với tay bào Cái Lưỡi bào cắt nhanh, đường kính 3.5; 4.5; 5.5mm, chiều dài 130mm, số vòng quay trong 1 phút là 500-2500.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 của nhà sản xuất còn hiệu lực (hoặc tương đương trở lên).
60