| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG | |||||||||||||||||||||||||
2 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA | |||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | TỔNG HỢP TUYỂN SINH NĂM 2026 | |||||||||||||||||||||||||
5 | (Dự kiến) | |||||||||||||||||||||||||
6 | Cập nhật ngày 27/3/2026 | |||||||||||||||||||||||||
7 | TT | Mã trường | Tên ngành - Chuyên ngành | Mã xét tuyển | Tổng chỉ tiêu | Chỉ tiêu xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh | Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 | Xét tuyển kết quả thi ĐGTD năm 2026 của ĐHBKHN | ||||||||||||||||||
8 | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | ||||||||||||||||||
9 | 1 | DDK | Công nghệ sinh học | 7420201 | 65 | 2 | ✓ | ✓ | ||||||||||||||||||
10 | 2 | DDK | Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | 7420201A | 45 | 2 | ✓ | ✓ | ||||||||||||||||||
11 | 3 | DDK | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | 100 | 5 | ✓ | ✓ | ||||||||||||||||||
12 | 4 | DDK | Công nghệ thông tin | 7480201 | 200 | 10 | ✓ | ✓ | ||||||||||||||||||
13 | 5 | DDK | Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | 7480201B | 60 | 5 | ✓ | ✓ | ||||||||||||||||||
14 | 6 | DDK | Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) | 7480201A | 80 | 2 | ✓ | ✓ | ||||||||||||||||||
15 | 7 | DDK | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 7510105 | 45 | 1 | ✓ | ✓ | ||||||||||||||||||
16 | 8 | DDK | Công nghệ chế tạo máy | 7510202 | 180 | 2 | ✓ | ✓ | ||||||||||||||||||
17 | 9 | DDK | Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV), gồm 3 chuyên ngành: - Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; - Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp; - Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm. | PFIEV | 120 | 2 | ✓ | ✓ | ||||||||||||||||||
18 | 10 | DDK | Quản lý công nghiệp | 7510601 | 120 | 2 | ✓ | ✓ | ||||||||||||||||||
19 | 11 | DDK | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | 7510701 | 60 | 1 | ✓ | ✓ | ||||||||||||||||||
20 | 12 | DDK | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | 7520103A | 110 | 2 | ✓ | ✓ | ||||||||||||||||||
21 | 13 | DDK | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | 7520103B | 50 | 1 | ✓ | ✓ | ||||||||||||||||||
22 | 14 | DDK | Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 | 170 | 3 | ✓ | ✓ | ||||||||||||||||||
23 | 15 | DDK | Kỹ thuật nhiệt | 7520115 | 120 | 2 | ✓ | ✓ | ||||||||||||||||||
24 | 16 | DDK | Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng | 7520115A | 60 | 1 | ✓ | ✓ | ||||||||||||||||||
25 | 17 | DDK | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 | 60 | 1 | ✓ | ✓ | ||||||||||||||||||
26 | 18 | DDK | Kỹ thuật Tàu thủy | 7520122 | 60 | 1 | ✓ | ✓ | ||||||||||||||||||
27 | 19 | DDK | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | 110 | 2 | ✓ | ✓ | ||||||||||||||||||
28 | 20 | DDK | Kỹ thuật Điện | 7520201 | 280 | 5 | ✓ | ✓ | ||||||||||||||||||
29 | 21 | DDK | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | 200 | 4 | ✓ | ✓ | ||||||||||||||||||
30 | 22 | DDK | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch | 7520207A | 60 | 1 | ✓ | ✓ | ||||||||||||||||||
31 | 23 | DDK | Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông | 7520207VM | 45 | 1 | ✓ | ✓ | ||||||||||||||||||
32 | 24 | DDK | Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật điện, điện tử | 7520215 | 45 | 1 | ✓ | ✓ | ||||||||||||||||||
33 | 25 | DDK | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 7520216 | 150 | 3 | ✓ | ✓ | ||||||||||||||||||
34 | 26 | DDK | Kỹ thuật hóa học | 7520301 | 90 | 2 | ✓ | ✓ | ||||||||||||||||||
35 | 27 | DDK | Kỹ thuật môi trường | 7520320 | 60 | 1 | ✓ | ✓ | ||||||||||||||||||
36 | 28 | DDK | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 140 | 3 | ✓ | ✓ | ||||||||||||||||||
37 | 29 | DDK | Kiến trúc | 7580101 | 130 | 3 | ✓ | ✓ | ||||||||||||||||||
38 | 30 | DDK | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 7580201 | 230 | 5 | ✓ | ✓ | ||||||||||||||||||
39 | 31 | DDK | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | 7580201A | 90 | 2 | ✓ | ✓ | ||||||||||||||||||
40 | 32 | DDK | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | 7580201B | 45 | 1 | ✓ | ✓ | ||||||||||||||||||
41 | 33 | DDK | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | 7580201C | 60 | 1 | ✓ | ✓ | ||||||||||||||||||
42 | 34 | DDK | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 7580202 | 45 | 1 | ✓ | ✓ | ||||||||||||||||||
43 | 35 | DDK | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 105 | 2 | ✓ | ✓ | ||||||||||||||||||
44 | 36 | DDK | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 7580205A | 60 | 1 | ✓ | ✓ | ||||||||||||||||||
45 | 37 | DDK | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 7580210 | 45 | 1 | ✓ | ✓ | ||||||||||||||||||
46 | 38 | DDK | Kinh tế xây dựng | 7580301 | 120 | 2 | ✓ | ✓ | ||||||||||||||||||
47 | 39 | DDK | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 60 | 1 | ✓ | ✓ | ||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | Ghi chú | |||||||||||||||||||||||||
50 | - Đối với mỗi ngành, Trường chỉ tổ chức đào tạo nếu tổng số thí sinh trúng tuyển lớn hơn 15. Trường hợp tổng số thí sinh trúng tuyển nhỏ hơn 15, các thí sinh sẽ được phép đăng ký chuyển sang ngành đào tạo khác cùng nhóm ngành xét tuyển, có cùng tổ hợp xét tuyển, và có điểm xét tuyển cao hơn hoặc bằng điểm trúng tuyển của ngành sẽ chuyển sang. | |||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||