ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
3
4
TỔNG HỢP TUYỂN SINH NĂM 2026
5
(Dự kiến)
6
Cập nhật ngày 27/3/2026
7
TTMã trườngTên ngành - Chuyên ngànhMã xét tuyểnTổng chỉ tiêuChỉ tiêu xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinhXét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026Xét tuyển kết quả thi ĐGTD năm 2026 của ĐHBKHN
8
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
9
1DDKCông nghệ sinh học7420201652
10
2DDKCông nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược 7420201A452
11
3DDKKỹ thuật máy tính74801061005
12
4DDKCông nghệ thông tin748020120010
13
5DDKCông nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480201B605
14
6DDKCông nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)7480201A802
15
7DDKCông nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105451
16
8DDKCông nghệ chế tạo máy75102021802
17
9DDKChương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV), gồm 3 chuyên ngành:
- Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động;
- Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp;
- Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm.
PFIEV1202
18
10DDKQuản lý công nghiệp75106011202
19
11DDKCông nghệ dầu khí và khai thác dầu 7510701601
20
12DDKKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực 7520103A1102
21
13DDKKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không7520103B501
22
14DDKKỹ thuật Cơ điện tử 75201141703
23
15DDKKỹ thuật nhiệt75201151202
24
16DDKKỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng7520115A601
25
17DDKKỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118601
26
18DDKKỹ thuật Tàu thủy7520122601
27
19DDKKỹ thuật ô tô75201301102
28
20DDKKỹ thuật Điện75202012805
29
21DDKKỹ thuật điện tử - viễn thông75202072004
30
22DDKKỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch7520207A601
31
23DDKChương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông7520207VM451
32
24DDKChương trình tiên tiến Việt - Mỹ chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật điện, điện tử7520215451
33
25DDKKỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 75202161503
34
26DDKKỹ thuật hóa học7520301902
35
27DDKKỹ thuật môi trường 7520320601
36
28DDKCông nghệ thực phẩm 75401011403
37
29DDKKiến trúc 75801011303
38
30DDKKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp75802012305
39
31DDKKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng7580201A902
40
32DDKKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh7580201B451
41
33DDKKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng7580201C601
42
34DDKKỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202451
43
35DDKKỹ thuật xây dựng công trình giao thông75802051052
44
36DDKKỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị7580205A601
45
37DDKKỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210451
46
38DDKKinh tế xây dựng 75803011202
47
39DDKQuản lý tài nguyên và môi trường7850101601
48
49
Ghi chú
50
- Đối với mỗi ngành, Trường chỉ tổ chức đào tạo nếu tổng số thí sinh trúng tuyển lớn hơn 15.
Trường hợp tổng số thí sinh trúng tuyển nhỏ hơn 15, các thí sinh sẽ được phép đăng ký chuyển sang ngành đào tạo khác cùng nhóm ngành xét tuyển, có cùng tổ hợp xét tuyển, và có điểm xét tuyển cao hơn hoặc bằng điểm trúng tuyển của ngành sẽ chuyển sang.
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100