ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Loại videoExposureBrightnessContrastHighlightsShadowsSaturationTemperatureTintSharpenFadeVignetteGrain
2
Bất động sản nội thất sáng sạch+4 đến +8+2 đến +6+5 đến +10-25 đến -45+15 đến +35+4 đến +8-4 đến +20 đến +4+5 đến +12000
3
Bất động sản nội thất đèn vàng/hỗn hợp ánh sáng+2 đến +5+1 đến +4+4 đến +8-20 đến -35+12 đến +250 đến +5-8 đến -18+2 đến +6+5 đến +10000
4
Luxury listing ấm sang+2 đến +5+1 đến +4+10 đến +16-20 đến -35+10 đến +20+3 đến +8+3 đến +8+1 đến +4+6 đến +12+2 đến +5+4 đến +80 đến +3
5
Du lịch biển+2 đến +6+1 đến +4+8 đến +14-20 đến -35+10 đến +20+8 đến +150 đến +40 đến +2+8 đến +1500 đến +30
6
Du lịch núi rừng+1 đến +40 đến +3+8 đến +14-15 đến -30+12 đến +22+6 đến +12+1 đến +50 đến +2+8 đến +1400 đến +30
7
Ẩm thực+2 đến +5+1 đến +4+8 đến +14-10 đến -20+8 đến +15+10 đến +18+3 đến +80 đến +3+10 đến +1800 đến +40
8
Thành phố đêm0 đến +3+1 đến +4+12 đến +20-15 đến -30+4 đến +12+6 đến +12-6 đến -20 đến +30 đến +60 đến +4+4 đến +100 đến +4
9
Flycam dự án / đất nền / land plot+1 đến +40 đến +3+10 đến +18-15 đến -30+10 đến +20+8 đến +14+1 đến +40 đến +2+10 đến +1800 đến +30
10
Presenter talking head+3 đến +7+2 đến +5+4 đến +10-10 đến -20+8 đến +15+2 đến +6-2 đến +3+1 đến +4+4 đến +800 đến +30
11
Video series cùng một thương hiệu/listingtheo clip gốctheo clip gốctheo clip gốctheo clip gốctheo clip gốcnhẹnhẹnhẹnhẹ0nhẹ0
12
13
HSL gợi ý
14
Orange Sat -2 đến +3; Yellow Sat -5 nếu tường vàng; Blue Lum -5 nếu cửa sổ quá gắt
15
Yellow Sat -5 đến -15; Orange Lum +2 nếu da người bị xỉn
16
Orange Lum +2 đến +5; Yellow Sat -5 đến -10 để vàng không gắt
17
Blue/Aqua Sat +10 đến +18; Blue Lum -5 đến -12; Green Sat -5 nếu nước ngả xanh lá
18
Green Hue -5 đến -10; Green Sat +4 đến +10; Yellow Sat -5 đến -10
19
Red/Orange Sat +5 đến +10; Orange Lum +2 đến +6; Yellow Sat +2 đến +6
20
Blue/Cyan Sat +6 đến +12; Purple Sat +3 đến +8
21
Green Sat +5 đến +10; Green Lum +2 đến +6; Blue Sat +5 đến +12; Yellow Sat +3 đến +6
22
Orange Sat -2 đến +4; Orange Lum +2 đến +5; Red Sat -2 nếu môi quá gắt
23
dùng Color Match trước, rồi chỉ HSL rất ít
24
25
Filter/LUT khuyến nghị
26
Life 8–18 hoặc không filter
27
Life rất nhẹ hoặc không filter
28
Movies 8–18 hoặc LUT 10–25
29
Scenery 12–25
30
Scenery 10–20
31
Life 10–20; nếu version có Food-like look thì giữ rất nhẹ
32
Night Scene 10–25
33
Scenery 10–18
34
Life 5–15 hoặc không filter
35
LUT nhẹ 10–20 hoặc Color Match
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100