| A | B | C | D | E | F | G | H | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||
2 | ĐẠI HỌC HUẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||
3 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||
5 | Số: /QĐ-ĐHNN | Thừa Thiên Huế, ngày tháng 12 năm 2024 | ||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||
7 | QUYẾT ĐỊNH Về việc miễn, giảm học phí cho sinh viên bằng đại học thứ nhất, hình thức đào tạo chính quy, học kỳ 1 năm học 2024-2025 [Đợt 2] | |||||||||||||||||
8 | ||||||||||||||||||
9 | HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ, ĐẠI HỌC HUẾ | |||||||||||||||||
10 | ||||||||||||||||||
11 | Căn cứ Quyết định số 126/2004/QĐ-TTg ngày 13 tháng 7 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Trường Đại học Ngoại ngữ trực thuộc Đại học Huế; | |||||||||||||||||
12 | Căn cứ Nghị quyết số 16/NQ-HĐĐH ngày 07 tháng 02 năm 2022 của Hội đồng Đại học Huế về việc công nhận Hiệu trưởng Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế nhiệm kỳ 2020 - 2025; | |||||||||||||||||
13 | Căn cứ Nghị quyết số 2232/NQ-HĐT-ĐHNN ngày 29 tháng 11 năm 2021 của Hội đồng trường Trường Đại học Ngoại Ngữ, Đại học Huế về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại Ngữ, Đại học Huế; | |||||||||||||||||
14 | Căn cứ Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 08 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo; | |||||||||||||||||
15 | Căn cứ Công văn số 801/ĐHNN-CTSV ngày 30 tháng 8 năm 2024 của Hiệu trưởng Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế về việc xét duyệt chế độ chính sách học kỳ 1 năm học 2024-2025; | |||||||||||||||||
16 | Theo đề nghị của Lãnh đạo Phòng Công tác sinh viên. | |||||||||||||||||
17 | QUYẾT ĐỊNH: | |||||||||||||||||
18 | Điều 1. Miễn, giảm học phí học kỳ 1 năm học 2024-2025, đợt 2 cho 62 sinh viên bằng đại học thứ nhất, hình thức đào tạo chính quy (danh sách kèm theo). | |||||||||||||||||
19 | Điều 2. Sinh viên có tên ở Điều 1 được miễn, giảm học phí theo mức và số lượng cụ thể như sau: Miễn 100%: 35 sinh viên; giảm 70%: 17 sinh viên; giảm 50%: 10 sinh viên. | |||||||||||||||||
20 | Điều 3. Trưởng / Phụ trách các phòng: Công tác sinh viên, Đào tạo, Kế hoạch, Tài chính và Cơ sở vật chất; Trưởng các khoa liên quan và các sinh viên có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. | |||||||||||||||||
21 | ||||||||||||||||||
22 | ||||||||||||||||||
23 | ||||||||||||||||||
24 | ||||||||||||||||||
25 | ||||||||||||||||||
26 | ĐẠI HỌC HUẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||
27 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||
28 | ||||||||||||||||||
29 | DANH SÁCH SINH VIÊN BẰNG ĐẠI HỌC THỨ NHẤT, HÌNH THỨC ĐÀO TẠO CHÍNH QUY ĐƯỢC MIỄN, GIẢM HỌC PHÍ HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2024-2025 [ĐỢT 2] | |||||||||||||||||
30 | (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-ĐHNN ngày tháng 12 năm 2024 của Hiệu trưởng Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế) | |||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||
34 | STT | HỌ VÀ TÊN | MÃ SINH VIÊN | LỚP | KHOA | ĐỐI TƯỢNG | MỨC MIỄN GIẢM | GHI CHÚ | ||||||||||
36 | #NAME? | Nguyễn Thùy Dương | 21F7010082 | Anh SP K18C | Tiếng Anh | Sinh viên là con của cán bộ, công chức, viên chức, công nhân mà cha bị tai nạn lao động được hưởng trợ cấp thường xuyên | Giảm 50% học phí | |||||||||||
37 | #NAME? | Cao Thị Mỹ Duyên | 21F7050035 | VNH K18 | Việt Nam học | [R] Sinh viên là người dân tộc thiểu số rất ít người ở vùng khó khăn | Miễn học phí | |||||||||||
38 | #NAME? | Pơ Loong My Ly | 21F7060050 | QTH K18B | Quốc Tế học | Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo | Miễn học phí | |||||||||||
39 | #NAME? | Hồ Hoàng Hà | 21F7510446 | Anh K18D | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng đặc biệt khó khăn | Giảm 70% học phí | |||||||||||
40 | #NAME? | Bling Thị Oanh | 21F7510800 | Anh K18B | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo | Miễn học phí | |||||||||||
41 | #NAME? | Hoàng Thị Thuỳ Dung | 21F7540182 | Trung K18C | Tiếng Trung | Sinh viên là con của thương binh | Miễn học phí | |||||||||||
42 | #NAME? | Lê Thị Mỷ Thi | 21F7540416 | Trung K18G | Tiếng Trung | Sinh viên là người mồ côi cả cha và mẹ | Miễn học phí | |||||||||||
43 | #NAME? | Lê Thị Hạnh | 21F7560091 | Hàn K18C | NN&VH Hàn Quốc | Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo | Miễn học phí | |||||||||||
44 | #NAME? | Trần Hoài An | 22F7010001 | Anh SP K19A | Tiếng Anh | Sinh viên là con của thương binh | Miễn học phí | |||||||||||
45 | #NAME? | Sầm Thị Dinh | 22F7010036 | Anh SP K19E | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng đặc biệt khó khăn | Giảm 70% học phí | |||||||||||
46 | #NAME? | Nguyễn Thảo Hiền | 22F7010068 | Anh SP K19B | Tiếng Anh | Sinh viên là con của cán bộ, công chức, viên chức, công nhân mà mẹ bị mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên | Giảm 50% học phí | |||||||||||
47 | #NAME? | Dương Thị Ánh Hồng | 22F7010074 | Anh SP K19C | Tiếng Anh | Sinh viên là con của thương binh | Miễn học phí | |||||||||||
48 | #NAME? | Nguyễn Thị Thảo | 22F7040015 | Trung SP K19 | Tiếng Trung | Sinh viên là con của thương binh | Miễn học phí | |||||||||||
49 | #NAME? | Tô Hoài Châu | 22F7510041 | Anh K19D | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng đặc biệt khó khăn | Giảm 70% học phí | |||||||||||
50 | #NAME? | Lương Vi La | 22F7510148 | Anh K19C | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo | Miễn học phí | |||||||||||
51 | #NAME? | Ngô Thị Lan | 22F7510152 | Anh K19A | Tiếng Anh | Sinh viên là con của thương binh | Miễn học phí | |||||||||||
52 | #NAME? | Phạm Thị Hoài | 22F7540098 | Trung K19E | Tiếng Trung | Sinh viên là con của cán bộ, công chức, viên chức, công nhân mà cha bị tai nạn lao động được hưởng trợ cấp thường xuyên | Giảm 50% học phí | |||||||||||
53 | #NAME? | Bàn Thị Thảo | 22F7540252 | Trung K19E | Tiếng Trung | Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ cận nghèo | Miễn học phí | |||||||||||
54 | #NAME? | Hoàng Thị Hà | 22F7540358 | Trung K19A | Tiếng Trung | Sinh viên là con của bệnh binh | Miễn học phí | |||||||||||
55 | #NAME? | Nguyễn Thị Bảo Trâm | 23F7030031 | Pháp SP K20 | Tiếng Pháp - Tiếng Nga | Sinh viên là người khuyết tật | Miễn học phí | |||||||||||
56 | #NAME? | Lê Thị Kim Liên | 23F7510325 | Anh K20D | Tiếng Anh | Sinh viên là con của thương binh | Miễn học phí | |||||||||||
57 | #NAME? | Rơ Mah H’ Nga | 23F7510437 | Anh K20E | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng đặc biệt khó khăn | Giảm 70% học phí | |||||||||||
58 | #NAME? | Vi Thị Cẩm Nhung | 23F7510575 | Anh K20E | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc vùng đặc biệt khó khăn | Giảm 70% học phí | |||||||||||
59 | #NAME? | Aviết Quyết | 23F7510640 | Anh K20P | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng đặc biệt khó khăn | Giảm 70% học phí | |||||||||||
60 | #NAME? | Lê Thị Quỳnh Trâm | 23F7510806 | Anh K20I | Tiếng Anh | Sinh viên là con của cán bộ, công chức, viên chức, công nhân mà cha bị tai nạn lao động được hưởng trợ cấp thường xuyên | Giảm 50% học phí | |||||||||||
61 | #NAME? | Nguyễn Minh Bảo Ngọc | 23F7540218 | Trung K20G | Tiếng Trung | Sinh viên là người mồ côi cả cha và mẹ | Miễn học phí | |||||||||||
62 | #NAME? | Nguyễn Thị Phượng | 23F7540267 | Trung K20F | Tiếng Trung | Sinh viên là con của thương binh | Miễn học phí | |||||||||||
63 | #NAME? | Trần Thị Thu Thảo | 23F7540319 | Trung K20G | Tiếng Trung | Sinh viên là người khuyết tật | Miễn học phí | |||||||||||
64 | #NAME? | Phạm Thị Trang | 23F7540370 | Trung K20H | Tiếng Trung | Sinh viên là con của bệnh binh | Miễn học phí | |||||||||||
65 | #NAME? | Lê Na | 23F7560093 | Hàn K20A | NN&VH Hàn Quốc | Sinh viên là con của cán bộ, công chức, viên chức, công nhân mà cha bị tai nạn lao động được hưởng trợ cấp thường xuyên | Giảm 50% học phí | |||||||||||
66 | #NAME? | Nguyễn Ngọc Ly Na | 22F7550081 | Nhật K19B | NN&VH Nhật Bản | Sinh viên là con của cán bộ, công chức, viên chức, công nhân mà cha bị tai nạn lao động được hưởng trợ cấp thường xuyên | Giảm 50% học phí | |||||||||||
67 | #NAME? | Đặng Thị Khánh Huyền | 24F7550089 | Nhật K21F | NN&VH Nhật Bản | Sinh viên là con của cán bộ, công chức, viên chức, công nhân mà cả cha và mẹ bị tai nạn lao động được hưởng trợ cấp thường xuyên | Giảm 50% học phí | |||||||||||
68 | #NAME? | Huỳnh Lê Thanh Trà | 21F7550072 | Nhật K18B | NN&VH Nhật Bản | Sinh viên là người mồ côi cả cha và mẹ | Miễn học phí | |||||||||||
69 | #NAME? | Y Giang Sun | 24F7540254 | Trung K21B | Tiếng Trung | Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng đặc biệt khó khăn | Giảm 70% học phí | |||||||||||
70 | #NAME? | Nguyễn Thị Ngọc Hà | 24F7560023 | Hàn K21D | NN&VH Hàn Quốc | Sinh viên là người mồ côi cả cha và mẹ | Miễn học phí | |||||||||||
71 | #NAME? | Hà Văn Trông | 24F7510958 | Anh K21L | Tiếng Anh | Sinh viên là người mồ côi cả cha và mẹ | Miễn học phí | |||||||||||
72 | #NAME? | Ntơr K' Huyền | 24F7510308 | Anh K21O | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng đặc biệt khó khăn | Giảm 70% học phí | |||||||||||
73 | #NAME? | Vi Thị Trà My | 24F7540177 | Trung K21B | Tiếng Trung | Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng đặc biệt khó khăn | Giảm 70% học phí | |||||||||||
74 | #NAME? | Trương Thị Thùy Vân | 24F7540380 | Trung K21B | Tiếng Trung | Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo | Miễn học phí | |||||||||||
75 | #NAME? | Hà Gia Linh | 24F7040013 | Trung SP K21 | Tiếng Trung | Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng đặc biệt khó khăn | Giảm 70% học phí | |||||||||||
76 | #NAME? | Hồ Thị Thảo | 24F7550236 | Nhật K21A | NN&VH Nhật Bản | Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng đặc biệt khó khăn | Giảm 70% học phí | |||||||||||
77 | #NAME? | Nguyễn Thị Cẩm Tú | 24F7060055 | QTH K21 | Quốc tế học | Sinh viên là con của thương binh | Miễn học phí | |||||||||||
78 | #NAME? | Phạm Thị Thu Hiên | 24F7510217 | Anh K20E | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng đặc biệt khó khăn | Giảm 70% học phí | |||||||||||
79 | #NAME? | Lý Thị Tiên | 24F7540312 | Trung K20D | Tiếng Trung | Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ cận nghèo | Miễn học phí | |||||||||||
80 | #NAME? | Mùa Thị Giông | 24F7540058 | Trung K21A | Tiếng Trung | Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ cận nghèo | Miễn học phí | |||||||||||
81 | #NAME? | H Đài | 24F7050036 | VNH K21 | Việt Nam học | Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo | Miễn học phí | |||||||||||
82 | #NAME? | Ksor H' Nhi | 24F7510581 | Anh K21A | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ cận nghèo | Miễn học phí | |||||||||||
83 | #NAME? | Hồ Thị Thanh Nhàn | 24F7510554 | Anh K21G | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ cận nghèo | Miễn học phí | |||||||||||
84 | #NAME? | Hà Ngọc Minh Châu | 24F7550022 | Nhật K21D | NN&VH Nhật Bản | Sinh viên là con của cán bộ, công chức, viên chức, công nhân mà cha bị tai nạn lao động được hưởng trợ cấp thường xuyên | Giảm 50% học phí | |||||||||||
85 | #NAME? | Hồ Thị Thưm | 24F7550260 | Nhật K21E | NN&VH Nhật Bản | Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng đặc biệt khó khăn | Giảm 70% học phí | |||||||||||
86 | #NAME? | Trần Lê Trang | 24F7540349 | Trung K21B | Tiếng Trung | Sinh viên là con của cán bộ, công chức, viên chức, công nhân mà mẹ bị tai nạn lao động được hưởng trợ cấp thường xuyên | Giảm 50% học phí | |||||||||||
87 | #NAME? | Hồ Phương Thảo | 24F7510780 | Anh K21H | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ cận nghèo | Miễn học phí | |||||||||||
88 | #NAME? | Đặng Ngọc Anh | 24F7510012 | Anh K21J | Tiếng Anh | Sinh viên là con của thương binh | Miễn học phí | |||||||||||
89 | #NAME? | Hồ Thu Nhi | 24F7510575 | Anh K21L | Tiếng Anh | Sinh viên là con của cán bộ, công chức, viên chức, công nhân mà cha bị tai nạn lao động được hưởng trợ cấp thường xuyên | Giảm 50% học phí | |||||||||||
90 | #NAME? | Hồ Phương Trinh | 24F7510953 | Anh K21G | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng đặc biệt khó khăn | Giảm 70% học phí | |||||||||||
91 | #NAME? | Nguyễn Thị Song Ngân | 24F7510510 | Anh K21K | Tiếng Anh | Sinh viên là con của thương binh | Miễn học phí | |||||||||||
92 | #NAME? | Giri Thy Bảo | 21F7510349 | Anh K18O | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng đặc biệt khó khăn | Giảm 70% học phí | |||||||||||
93 | #NAME? | Nguyễn Quỳnh Hoa | 24F7550068 | Nhật K21B | NN&VH Nhật Bản | Sinh viên là con của thương binh | Miễn học phí | |||||||||||
94 | #NAME? | Lê Thị Tần Quỳnh | 24F7550216 | Nhật K21F | NN&VH Nhật Bản | Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng đặc biệt khó khăn | Giảm 70% học phí | |||||||||||
95 | #NAME? | Nguyễn Thu Trang | 24F7510938 | Anh K21C | Tiếng Anh | Sinh viên là người khuyết tật | Miễn học phí | |||||||||||
96 | #NAME? | Trần Thị Phồn Vinh | 24F7511021 | Anh K21L | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng đặc biệt khó khăn | Giảm 70% học phí | |||||||||||
97 | #NAME? | Pơ Loong Thị Phương Lan | 24F7540124 | Trung K21E | Tiếng Trung | Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo | Miễn học phí | |||||||||||
98 | ||||||||||||||||||
99 | Danh sách này có | 62 | sinh viên: | |||||||||||||||
100 | Miễn 100%: | 35 | Sinh viên | |||||||||||||||
101 | Giảm 70%: | 17 | Sinh viên | |||||||||||||||
102 | Giảm 50%: | 10 | Sinh viên | |||||||||||||||
103 | ||||||||||||||||||