| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG PHÒNG QUẢN LÝ ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ĐỘC LẬP - TỰ DO - HẠNH PHÚC | ||||||||||||||||||||||||
2 | Hà Nội, ngày 12 tháng 12 năm 2022 | |||||||||||||||||||||||||
3 | DANH SÁCH SINH VIÊN DỰ KIẾN NHẬN HỌC BỔNG KKHT DÀNH CHO SINH VIÊN CÓ HOÀN CẢNH KHÓ KHĂN ĐẠT KẾT QUẢ HỌC TẬP TỐT (HỌC BỔNG C) HỌC KỲ 2, NĂM HỌC 2021-2022 | |||||||||||||||||||||||||
4 | GHI CHÚ: 1. Điều kiện xét chọn theo Thông báo của Phòng QLĐT về xét chọn học bổng KKHT dành cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn (Học bổng C) học kỳ 2, năm học 2021-2022 trên qldt.ftu.edu.vn; SV phải đạt 15 tín chỉ trở lên trừ một số CTĐT đặc biệt; 2. Mức học bổng: Loại Xuất sắc: 11,2 triệu đồng/SV; Giỏi: 9,2 triệu đồng/SV; Khá: 7,2 triệu đồng/SV; 3. Sinh viên tra cứu tại website: qldt.ftu.edu.vn của P.QLĐT; Học bổng sẽ được chuyển vào tài khoản của SV; 4. Đây là Danh sách DỰ KIẾN, SV có kiến nghị về HB đề nghị điền vào form kiến nghị học bổng theo đường link: https://forms.gle/s5ab281GQWeuxiuH8 ; Hạn kiểm tra: Trước 17h00 ngày 19/12/2022. Sau thời hạn trên Nhà trường sẽ lập danh sách chính thức và sẽ không giải quyết bất kỳ kiến nghị nào sau thời hạn trên. | |||||||||||||||||||||||||
5 | Stt | Mã HS | Khóa | TL% trong nhóm theo CTĐT | Mã sinh viên | Họ lót | Tên | Lớp hành chính | Mã khối HB | Số TC ĐK | TC tích lũy | ĐTB HB HK2/2021-2022 | Xếp loại học tập | Điểm RL | Xếp loại rèn luyện | Xếp loại HB | Tiền học bổng | Hoàn cảnh gia đình | ||||||||
6 | 1 | 63 | K57 | 31.579 | 1815510068 | Lương Thị Mỹ | Linh | K57-ANH 02-KDQT | 57_KDQT | 9 | 136 | 8.17 | Giỏi | 79 | Khá | Khá | 7,200,000 | Hộ cận nghèo năm 2022; | ||||||||
7 | 2 | 59 | K57 | 30.392 | 1811110245 | Vương Thị Thu | Hồng | K57-ANH 12-KT | 57_KTĐN | 9 | 136 | 7.6 | Khá | 79 | Khá | Khá | 7,200,000 | Gia đình có hoàn cảnh khó khăn (Có xác nhận của chính quyền địa phương); | ||||||||
8 | 3 | 43 | K57 | 14.634 | 1817740010 | Vũ Đình Quang | Anh | K57-NHAT 01-TNTM | 57_TNTM | 9 | 139 | 8.7 | Giỏi | 100 | Xuất sắc | Giỏi | 9,200,000 | Gia đình có hoàn cảnh khó khăn (Có xác nhận của chính quyền địa phương); | ||||||||
9 | 4 | 17 | K57 | 9.756 | 1817740081 | Đỗ Thị | Toàn | K57-NHAT 03-TNTM | 57_TNTM | 9 | 139 | 8.8 | Giỏi | 90 | Xuất sắc | Giỏi | 9,200,000 | Con thương binh (Gia đình có hoàn cảnh khó khăn) | ||||||||
10 | 5 | 42 | K57 | 29.268 | 1817740078 | Đỗ Thị Thanh | Thúy | K57-NHAT 03-TNTM | 57_TNTM | 9 | 139 | 8.5 | Giỏi | 84 | Tốt | Giỏi | 9,200,000 | Con của người bị nhiễm chất độc hóa học (Gia đình có hoàn cảnh khó khăn) | ||||||||
11 | 6 | 37 | K57 | 31.707 | 1817740038 | Phạm Thị | Hường | K57-NHAT 03-TNTM | 57_TNTM | 9 | 139 | 8.3 | Giỏi | 82 | Tốt | Giỏi | 9,200,000 | Gia đình có hoàn cảnh khó khăn (Có xác nhận của chính quyền địa phương); Bố bị TNLĐ; | ||||||||
12 | 7 | 14 | K57 | 20.755 | 1817720010 | Đặng Thị | Chinh | K57-TRUNG 02-TTTM | 57_TTrTM | 9 | 139 | 9 | Xuất sắc | 81 | Tốt | Giỏi | 9,200,000 | Hộ cận nghèo năm 2022; | ||||||||
13 | 8 | 66 | K58 | 11.364 | 1915510085 | ĐẶNG THỊ THÙY | LINH | K58-ANH 01-KDQT | 58_KDQT | 26 | 128 | 8.27 | Giỏi | 83 | Tốt | Giỏi | 9,200,000 | Con bệnh binh (Gia đình có hoàn cảnh khó khăn) | ||||||||
14 | 9 | 47 | K58 | 11.932 | 1915510253 | LÊ THỊ THÙY | LINH | K58-ANH 01-KDQT | 58_KDQT | 37 | 120 | 8.25 | Giỏi | 84 | Tốt | Giỏi | 9,200,000 | Con thương binh (Gia đình có hoàn cảnh khó khăn) | ||||||||
15 | 10 | 60 | K58 | 24.138 | 1913330033 | NGUYỄN TIẾN | KỶ | K58-ANH 02-PTDT | 58_PT&ĐTTC | 18 | 128 | 7.85 | Khá | 95 | Xuất sắc | Khá | 7,200,000 | Con của người bị nhiễm chất độc hóa học (Gia đình có hoàn cảnh khó khăn) | ||||||||
16 | 11 | 26 | K58 | 16.541 | 1913310127 | NGUYỄN THU | THỦY | K58-ANH 02-TCQT | 58_TCQT | 24 | 128 | 8.52 | Giỏi | 77 | Khá | Khá | 7,200,000 | Con thương binh (Gia đình có hoàn cảnh khó khăn) | ||||||||
17 | 12 | 68 | K58 | 23.529 | 1911120106 | TRẦN THỊ THANH | TÂM | K58-ANH 02-TMQT | 58_TMQT | 33 | 125 | 8.36 | Giỏi | 79 | Khá | Khá | 7,200,000 | Con thương binh (Gia đình có hoàn cảnh khó khăn) | ||||||||
18 | 13 | 8 | K58 | 11.278 | 1913310098 | TRỊNH THỊ | NHUNG | K58-ANH 03-TCQT | 58_TCQT | 17 | 125 | 8.68 | Giỏi | 69 | Khá | Khá | 7,200,000 | Gia đình có hoàn cảnh khó khăn (Có xác nhận của chính quyền địa phương); | ||||||||
19 | 14 | 6 | K58 | 19.886 | 1915510602 | NGUYỄN THỊ QUỲNH | ANH | K58-ANH 06-KDQT | 58_KDQT | 26 | 124 | 8.5 | Giỏi | 69 | Khá | Khá | 7,200,000 | Gia đình có hoàn cảnh khó khăn (Có xác nhận của chính quyền địa phương); | ||||||||
20 | 15 | 67 | K58 | 39.423 | 1918810033 | PHAN THỊ | HƯƠNG | K58-ANH 05-KTKT | 58_KT-KT | 27 | 122 | 8.04 | Giỏi | 71 | Khá | Khá | 7,200,000 | Con thương binh (Gia đình có hoàn cảnh khó khăn) | ||||||||
21 | 16 | 34 | K58 | 7.692 | 1918810004 | LÊ MAI | ANH | K58-ANH 06-KTKT | 58_KT-KT | 30 | 125 | 8.64 | Giỏi | 95 | Xuất sắc | Giỏi | 9,200,000 | Hộ cận nghèo năm 2022; | ||||||||
22 | 17 | 22 | K58 | 11.538 | 1918810082 | TRẦN THỊ THÙY | LINH | K58-ANH 06-KTKT | 58_KT-KT | 28 | 122 | 8.62 | Giỏi | 89 | Tốt | Giỏi | 9,200,000 | Gia đình có hoàn cảnh khó khăn (Có xác nhận của chính quyền địa phương); | ||||||||
23 | 18 | 3 | K58 | 9.651 | 1911110195 | NGUYỄN THỊ | HUYỀN | K58-ANH 08-KTĐN | 58_KTĐN | 24 | 128 | 8.63 | Giỏi | 94 | Xuất sắc | Giỏi | 9,200,000 | Gia đình có hoàn cảnh khó khăn (Có xác nhận của chính quyền địa phương); | ||||||||
24 | 19 | 41 | K58 | 10.204 | 1917740053 | NGUYỄN THỊ MỸ | HUYỀN | K58-NHẬT 01-TNTM | 58_TNTM | 24 | 125 | 8.55 | Giỏi | 77 | Khá | Khá | 7,200,000 | Hộ cận nghèo năm 2022; | ||||||||
25 | 20 | 35 | K58 | 15.306 | 1917740008 | HOÀNG THỊ LAN | ANH | K58-NHẬT 01-TNTM | 58_TNTM | 27 | 125 | 8.19 | Giỏi | 71 | Khá | Khá | 7,200,000 | Hộ cận nghèo năm 2019; Vùng kinh tế ĐBKK (QĐ số 353/QĐ-TTg ngày 15/03/2022) | ||||||||
26 | 21 | 21 | K59 | 50.000 | 2014330036 | Nguyễn Thu | Uyên | K59-Anh 01-PTDT | 59_PT&ĐTTC | 21 | 77 | 7.68 | Khá | 91 | Xuất sắc | Khá | 7,200,000 | Hộ cận nghèo năm 2022; | ||||||||
27 | 22 | 20 | K59 | 18.627 | 2011210090 | Nguyễn Thủy | Tiên | K59-Anh 01-QTKD | 59_QTKDQT | 29 | 81 | 8.64 | Giỏi | 100 | Xuất sắc | Giỏi | 9,200,000 | Hộ nghèo năm 2022; | ||||||||
28 | 23 | 44 | K59 | 13.529 | 2014120139 | Võ Thị Hoài | Thương | K59-Anh 01-TMQT | 59_TMQT | 31 | 86 | 8.65 | Giỏi | 95 | Xuất sắc | Giỏi | 9,200,000 | Con thương binh (Gia đình có hoàn cảnh khó khăn) | ||||||||
29 | 24 | 48 | K59 | 19.753 | 2013520016 | Vũ Thị | Ngọc | K59-Anh 01-TTNB | 59_KDQT_MHTTNB | 21 | 72 | 8.43 | Giỏi | 85 | Tốt | Giỏi | 9,200,000 | Gia đình có hoàn cảnh khó khăn; Mẹ bị K; | ||||||||
30 | 25 | 32 | K59 | 20.313 | 2011710033 | Trần Thảo | Ly | K59-Anh 02-TATM | 59_TATM | 29 | 88 | 8.16 | Giỏi | 71 | Khá | Khá | 7,200,000 | Gia đình có hoàn cảnh khó khăn; | ||||||||
31 | 26 | 52 | K59 | 46.914 | 2014520002 | Nguyễn Trâm | Anh | K59-Anh 02-TTNB | 59_KDQT_MHTTNB | 21 | 72 | 8.46 | Giỏi | 67 | Khá | Khá | 7,200,000 | Con thương binh (Gia đình có hoàn cảnh khó khăn) | ||||||||
32 | 27 | 7 | K59 | 28.824 | 2014120155 | Trần Minh | Trang | K59-Anh 03-TMQT | 59_TMQT | 30 | 90 | 8.89 | Giỏi | 79 | Khá | Khá | 7,200,000 | Hộ nghèo năm 2021; Gia đình có hoàn cảnh khó khăn; | ||||||||
33 | 28 | 40 | K59 | 40.196 | 2014210042 | Vũ Bích | Hạnh | K59-Anh 04-QTKD | 59_QTKDQT | 22 | 78 | 8.82 | Giỏi | 70 | Khá | Khá | 7,200,000 | Gia đình có hoàn cảnh khó khăn; | ||||||||
34 | 29 | 69 | K59 | 23.438 | 2014710086 | Nguyễn Thị | Quyên | K59-Anh 04-TATM | 59_TATM | 29 | 88 | 8.11 | Giỏi | 75 | Khá | Khá | 7,200,000 | Hộ nghèo năm 2021; Gia đình có hoàn cảnh khó khăn; | ||||||||
35 | 30 | 56 | K59 | 32.386 | 2014410021 | Trịnh Xuân | Dũng | K59-Anh 05-KTQT | 59_KTQT | 17 | 77 | 8.56 | Giỏi | 70 | Khá | Khá | 7,200,000 | Con thương binh (Gia đình có hoàn cảnh khó khăn) | ||||||||
36 | 31 | 72 | K59 | 20.588 | 2014210087 | Trịnh Phương | Loan | K59-Anh 05-QTKD | 59_QTKDQT | 34 | 91 | 8.63 | Giỏi | 80 | Tốt | Giỏi | 9,200,000 | Con thương binh (Gia đình có hoàn cảnh khó khăn) | ||||||||
37 | 32 | 25 | K59 | 10.795 | 2014410131 | Bùi Văn | Toàn | K59-Anh 06-KTQT | 59_KTQT | 28 | 83 | 8.8 | Giỏi | 91 | Xuất sắc | Giỏi | 9,200,000 | Hộ nghèo năm 2022; | ||||||||
38 | 33 | 29 | K59 | 22.727 | 2014410023 | Phạm Hoàng Ánh | Dương | K59-Anh 06-KTQT | 59_KTQT | 31 | 83 | 8.34 | Giỏi | 88 | Tốt | Giỏi | 9,200,000 | Sống ở vùng kinh tế ĐBKK (QĐ số 861/QĐ-TTg ngày 04/06/2021); Bố mất sớm; | ||||||||
39 | 34 | 49 | K59 | 30.090 | 2014110169 | Ma Thị Ngọc | Minh | K59-Anh 12-KTĐN | 59_KTĐN | 35 | 90 | 8.2 | Giỏi | 81 | Tốt | Giỏi | 9,200,000 | Sống ở vùng miền núi (QĐ số 861/QĐ-TTg ngày 04/06/2021); | ||||||||
40 | 35 | 24 | K59 | 44.118 | 2014110166 | Lìn Thị | Miến | K59-Anh 14-KTĐN | 59_KTĐN | 24 | 83 | 8.54 | Giỏi | 69 | Khá | Khá | 7,200,000 | Hộ nghèo năm 2022; | ||||||||
41 | 36 | 13 | K59 | 9.735 | 2014740050 | Bàn Thị | Lan | K59-Nhật 04-TNTM | 59_TNTM | 26 | 79 | 8.6 | Giỏi | 80 | Tốt | Giỏi | 9,200,000 | Sống ở vùng miền núi (QĐ số 861/QĐ-TTg ngày 04/06/2021); | ||||||||
42 | 37 | 38 | K60 | 8.317 | 2111110121 | Nguyễn Thị Thanh | Huyền | K60-Anh 01-KT | 60_KTĐN | 26 | 35 | 8.65 | Giỏi | 80 | Tốt | Giỏi | 9,200,000 | Gia đình có hoàn cảnh khó khăn; | ||||||||
43 | 38 | 39 | K60 | 12.500 | 2117420010 | Ma Thị | Nhung | K60-Anh 01-KTPTQT | 60_KT&PTQT | 30 | 39 | 8.65 | Giỏi | 86 | Tốt | Giỏi | 9,200,000 | Sống ở vùng kinh tế ĐBKK (QĐ số 861/QĐ-TTg ngày 04/06/2021); Bố mất sớm; | ||||||||
44 | 39 | 65 | K60 | 46.296 | 2111610616 | Trần Khánh | Linh | K60-Anh 01-LAWS | 60_LKDQT_THNN | 17 | 34 | 8.17 | Giỏi | 100 | Xuất sắc | Giỏi | 9,200,000 | Con thương binh (Gia đình có hoàn cảnh khó khăn) | ||||||||
45 | 40 | 71 | K60 | 47.368 | 2111530007 | Phạm Phương | Anh | K60-Anh 01-LOGs | 60_LOG | 19 | 26 | 8.64 | Giỏi | 86 | Tốt | Giỏi | 9,200,000 | Sinh viên bị khuyết tật; Bị tai nạn và liệt 2 chân từ nhỏ; | ||||||||
46 | 41 | 27 | K60 | 36.486 | 2111510080 | Hoàng Thu | Thảo | K60-Anh 02-KDQT | 60_KDQT | 30 | 37 | 7.89 | Khá | 88 | Tốt | Khá | 7,200,000 | Hộ nghèo năm 2022; | ||||||||
47 | 42 | 23 | K60 | 13.027 | 2111410612 | Đoàn Thị Thu | Hương | K60-Anh 02-KTQT | 60_KTQT | 23 | 32 | 8.32 | Giỏi | 82 | Tốt | Giỏi | 9,200,000 | Hộ nghèo năm 2022; | ||||||||
48 | 43 | 61 | K60 | 15.326 | 2114410130 | TRẦN BẢO | NGỌC | K60-Anh 03-KTQT | 60_KTQT | 23 | 32 | 8.24 | Giỏi | 93 | Xuất sắc | Giỏi | 9,200,000 | Mẹ bị khuyết tật, hạn chế khả năng lao động; Gia đình có hoàn cảnh khó khăn; | ||||||||
49 | 44 | 16 | K60 | 10.092 | 2114710075 | NGUYỄN THỊ MINH | TRANG | K60-Anh 03-TATM | 60_TATM | 31 | 38 | 8.4 | Giỏi | 87 | Tốt | Giỏi | 9,200,000 | Con của người bị nhiễm chất độc hóa học (Gia đình có hoàn cảnh khó khăn) | ||||||||
50 | 45 | 15 | K60 | 13.761 | 2114710077 | NGUYỄN THỊ QUỲNH | TRANG | K60-Anh 03-TATM | 60_TATM | 31 | 38 | 8.25 | Giỏi | 85 | Tốt | Giỏi | 9,200,000 | Gia đình có hoàn cảnh khó khăn (Có xác nhận của chính quyền địa phương); | ||||||||
51 | 46 | 54 | K60 | 12.069 | 2114310069 | NGUYỄN THỊ | NGÂN | K60-Anh 04-TCQT | 60_TCQT | 28 | 35 | 8.75 | Giỏi | 80 | Tốt | Giỏi | 9,200,000 | Con thương binh (Gia đình có hoàn cảnh khó khăn) | ||||||||
52 | 47 | 5 | K60 | 21.073 | 2114410143 | TRỊNH THỊ PHƯƠNG | OANH | K60-Anh 06-KTQT | 60_KTQT | 23 | 32 | 8.02 | Giỏi | 85 | Tốt | Giỏi | 9,200,000 | Hộ cận nghèo năm 2022; | ||||||||
53 | 48 | 51 | K60 | 44.828 | 2114410065 | BÙI TRANG | HIẾU | K60-Anh 06-KTQT | 60_KTQT | 26 | 32 | 7.92 | Khá | 83 | Tốt | Khá | 7,200,000 | Con thương binh (Gia đình có hoàn cảnh khó khăn) | ||||||||
54 | 49 | 31 | K60 | 40.792 | 2114110315 | ĐẶNG THỊ | THƯƠNG | K60-Anh 07-KT | 60_KTĐN | 23 | 32 | 7.8 | Khá | 78 | Khá | Khá | 7,200,000 | Hộ nghèo năm 2022; | ||||||||
55 | 50 | 19 | K60 | 10.297 | 2114110015 | NGUYỄN THỊ NGỌC | ANH | K60-Anh 09-KT | 60_KTĐN | 28 | 37 | 8.56 | Giỏi | 91 | Xuất sắc | Giỏi | 9,200,000 | Con thương binh (Gia đình có hoàn cảnh khó khăn) | ||||||||
56 | 51 | 70 | K60 | 48.317 | 2114110211 | HOÀNG THỊ HỒNG | NGÁT | K60-Anh 12-KT | 60_KTĐN | 28 | 37 | 7.54 | Khá | 93 | Xuất sắc | Khá | 7,200,000 | Con thương binh (Gia đình có hoàn cảnh khó khăn); Bố mất sớm; | ||||||||
57 | 52 | 50 | K60 | 41.975 | 2114740011 | NGUYỄN THỊ MAI | CHI | K60-Nhật 04-TNTM | 60_TNTM | 28 | 38 | 7.3 | Khá | 70 | Khá | Khá | 7,200,000 | Xã đảo (QĐ số 353/QĐ-TTg ngày 15/03/2022); Gia đình có hoàn cảnh khó khăn; | ||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||