ABCDEFGHJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
PHỤ LỤC 02
2
BIỂU CHỈ TIÊU ĐẠI HỘI NHIỆM KỲ 2025-2030
3
(Kèm theoBáo cáo của Ban Chấp hành Đảng bộ xã khoá XXI trình Đại hội Đại biểu Đảng bộ xã lần thứ I)
4
5
STTCác nội dung, chỉ tiêu Đại hộiĐơn vị tínhĐề xuất chỉ tiêu Đại hội, nhiệm kỳ 2025-2030 Ghi chú
6
Năm 2026 Năm 2027Năm 2028Năm 2029Năm 2030
7
8
ICHỈ TIÊU KINH TẾ08 chỉ tiêu
9
1Tốc độ tăng tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn bình quân hằng năm%2,3%2.5%2.80%3.00%3,1%
10
2Tốc độ tăng tổng giá trị sản phẩm trên địa bàn bình quân hằng năm%1,2%1,3%1,5%1,8%2,0%
11
3Sản lượng cây lương thực, đàn gia súc, gia cầm
12
3.1Cây lương thực có hạtTấn 1,328 1,329 1,331 1,333 1,334
13
3.2Đàn gia súcCon 5,112 5,120 5,221 5,225 5,235
14
3.3Đàn gia cầmCon 21,805 21,820 21,825 21,835 21,840
15
4Số lượng khách du lịch bình quân đến năm 2030Lượt/năm
16
Doanh thu từ hoạt động du lịch bình quân/nămTỷ đồng/năm
17
5Tỷ lệ lao động nông nghiệp trong tổng lao động xã hội năm 2030%60%60.0%59%58.0%57%
18
6Tỷ lệ lao động qua đào tạo %0,1%2,0%2,5%3,5%5%
19
7Tỷ lệ che phủ rừng ổn định bao gồm diện tích cây ăn quả thân gỗ trồng trên đất dốc, cây phân tán quy đổi diện tích đến năm 2030 %39,5%39,8%40,1%40,3%40,6%
20
8Số doanh nghiệp, công ty tư nhân có trụ sở, hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ trên địa bàn đến năm 2030 tăng so với năm 2025%-----
21
IICHỈ TIÊU XÃ HỘI13 chỉ tiêu
22
1Thu nhập bình quân đầu người trên địa bàn đến năm 2030 so với năm 2025%3,0%6,0%9,0%12,0%15,0%
23
2Tỷ lệ số trường học đạt chuẩn quốc gia (1/3 trường)%33.333.333.333.333.3Duy trì 01 trường
24
3Tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều đến năm 2030 dưới%28.0%25.0%22.0%19.0%16.0%
25
4Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế%100.0%100.0%100.0%100.0%100.0%
26
5Xây dựng bản đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới kiểu mẫuBản - - -
27
6Kết quả giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết được số hóa đến năm 2030%100.0%100.0%100.0%100.0%100.0%
28
7Dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên tổng số thủ tục hành chính có đủ điều kiện%100.0%100.0%100.0%100.0%100.0%
29
8Chi từ ngân sách nhà nước cho khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi sốTriệu đồng100100100100100
30
9Tỷ lệ thu gom chất thải rắn sinh hoạt đạt 90%.%85.0%86.0%87.0%88.0%90.0%
31
10Tỷ lệ dân số được sử dụng nước sạch %15.0%17.0%19.0%21.0%25.0%
32
11Tỷ lệ nhà văn hóa bản đạt chuẩn theo quy định đến năm 2030 đạt 100%.%-72.7%81.8%91.0%100.0%
33
12Tỷ lệ khu dân cư, cơ quan, doanh nghiệp, cơ sở giáo dục thuộc thẩm quyền hoặc được ủy quyền quản lý đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự” đạt 100%.
34
-Cơ quan đạt đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự”: %100.0%100.0%100.0%100.0%100.0%
35
-Trường đạt đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự”: %100.0%100.0%100.0%100.0%100.0%
36
-Bản đạt đạt tiêu chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự” %--45.4%-54,54%Tăng 02 bản
37
13Chỉ tiêu về công tác phòng, chống, kiểm soát ma túy (gợi ý chỉ tiêu Tỷ lệ bản, tiểu khu, tổ dân phố, cơ quan, đơn vị trực thuộc đạt tiêu chuẩn không có ma túy).
38
-Cơ quan đạt tiêu chuẩn không có ma túy%100.0%100.0%100.0%100.0%100.0%
39
-Trường học đạt tiêu chuẩn không có ma túy%100.0%100.0%100.0%100.0%100.0%
40
-Bản đạt tiêu chuẩn không có ma túy%--45.4%-54,54%Tăng 02 bàn
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100