| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |||||||||||||||||||||||||
4 | DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH | |||||||||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||||||
6 | 1. Tên cơ sở: Bệnh viện đa khoa tư nhân Hà Thành | |||||||||||||||||||||||||
7 | 2. Địa chỉ : Số 61 phố Vũ Thạnh, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội | |||||||||||||||||||||||||
8 | 3. Thời gian làm việc hằng ngày của cơ sở khám chữa bệnh: 24/24h, thời gian trực và ngoài giờ theo sự phân công của Giám đốc bệnh viện | |||||||||||||||||||||||||
9 | 4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám chữa bệnh: | |||||||||||||||||||||||||
10 | ||||||||||||||||||||||||||
11 | STT | Họ và tên | Số giấy phép hành nghề/ chứng chỉ hành nghề | Phạm vi hành nghề | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Vị trí chuyên môn | Thời gian đăng ký hành nghề tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khác | Ghi chú | ||||||||||||||||||
14 | 3 | NGUYỄN THỊ HUYỀN | 008350/HNO-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Phụ sản – KHHGĐ, Siêu âm sản phụ khoa | Từ 17h30 đến 21h00 từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần. Thời gían trực và làm ngoài giờ theo sự phân công của Ban lãnh đạo | Khoa Khám Bệnh | ||||||||||||||||||||
44 | 33 | NGUYỄN THỊ HUYỀN | 021074/HNO-CCHN | Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07/10/2015 | Sáng: Từ 7h30 đến 12h00, chiều từ 13h30 đến 17h00 từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần. Thời gían trực và làm ngoài giờ theo sự phân công của Ban lãnh đạo | Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức | ||||||||||||||||||||
45 | 34 | NGUYỄN THỊ HUYỀN TRANG | 0021371/HNO-CCHN | Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07/10/2015 | Sáng: Từ 7h30 đến 12h00, chiều từ 13h30 đến 17h00 từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần. Thời gían trực và làm ngoài giờ theo sự phân công của Ban lãnh đạo | Khoa Chẩn đoán hình ảnh | ||||||||||||||||||||
48 | 37 | LƯƠNG THỊ HUYỀN | 0018756/BYT-CCHN | Thực hiện theo quy định tại thông tư số 26/2015/TTLT-BNV ngày 07/10/2015 | Sáng: Từ 7h30 đến 12h00, chiều từ 13h30 đến 17h00 từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần. Thời gían trực và làm ngoài giờ theo sự phân công của Ban lãnh đạo | Khoa Nội - Nhi | ||||||||||||||||||||
74 | 63 | LÊ HUY TUẤN | 031850/HNO-CCHN | Khám bệnh chữa bệnh chuyên khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ | Từ 17h30 đến 20h30 từ thứ 2 đến chủ nhật hàng tuần. Thời gían trực và làm ngoài giờ theo sự phân công của Ban lãnh đạo | Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức | Phòng khám chuyên khoa thẩm mỹ trực thuộc Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Siam Thái Lan: Từ 20h30 đến 22h00 từ thứ 2 đến Chủ nhật hàng tuần | |||||||||||||||||||
81 | 70 | VŨ VĂN HUY | 033785/HNO-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ | Sáng: Từ 7h30 đến 12h00, chiều từ 13h30 đến 17h00 từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần. Thời gían trực và làm ngoài giờ theo sự phân công của Ban lãnh đạo | Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức | ||||||||||||||||||||
99 | 88 | TRẦN THANH KHUYNH | 032187/HNO-CCHN | Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 26/2015/TTLTBYT-BNV ngày 07/10/2015 | Sáng: Từ 7h30 đến 12h00, chiều từ 13h30 đến 17h00 từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần. Thời gían trực và làm ngoài giờ theo sự phân công của Ban lãnh đạo | Khoa Khám Bệnh | ||||||||||||||||||||
119 | 108 | HOÀNG HẢI HUY | 039538/HNO-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Phẫu thuật Tạo hình thẩm mỹ | Sáng: Từ 7h30 đến 12h00, chiều từ 13h30 đến 17h00 từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần. Thời gían trực và làm ngoài giờ theo sự phân công của Ban lãnh đạo | Khoa Ngoại - GMHS | ||||||||||||||||||||
166 | 155 | PHAN HUY HOÀNG | 001296/HNO-GPHN | Chuyên khoa Phẫu thuật tạo hình, thẩm mỹ và tái tạo | Sáng: Từ 7h30 đến 12h00, chiều từ 13h30 đến 17h00 từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần. Thời gían trực và làm ngoài giờ theo sự phân công của Ban lãnh đạo | Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức | ||||||||||||||||||||
172 | 161 | TRẦN THỊ KHUYÊN | 037654/HNO-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Phẫu thuật tạo hình tái tạo và thẩm mỹ | Từ 17h30 đến 22h00 trong ngày (từ thứ 2 đến thứ 6); Sáng: Từ 7h30 đến 12h00, chiều từ 13h30 đến 17h00 (thứ 7 và Chủ nhật)Thời gían trực và làm ngoài giờ theo sự phân công của Ban lãnh đạo | Khoa Ngoại - Gây mê hồi sức | ||||||||||||||||||||
180 | 169 | ĐINH HUY GIANG | 024636/HNO-CCHN | Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ | Sáng: Từ 7h30 đến 12h00, chiều từ 13h30 đến 17h00 (thứ 2, đến chủ nhật hàng tuần). Thời gían trực và làm ngoài giờ theo sự phân công của Ban lãnh đạo | Khoa Ngoại - GMHS | ||||||||||||||||||||
200 | 189 | LÊ ANH HUY | 002677/HNO-GPHN | Chuyên Khoa ngoại | Sáng: Từ 7h30 đến 12h00, chiều từ 13h30 đến 17h00 từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần. Thời gían trực và làm ngoài giờ theo sự phân công của Ban lãnh đạo | Khoa Ngoại -GMHS | ||||||||||||||||||||
204 | 193 | NGUYỄN THỊ KHÁNH HUYỀN | 006896/HT-CCHN | Chuyên khoa Xét nghiệm | Sáng: Từ 7h30 đến 12h00, chiều từ 13h30 đến 21h00 từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần. Thời gían trực và làm ngoài giờ theo sự phân công của Ban lãnh đạo | Khoa Xét nghiệm | ||||||||||||||||||||
227 | 219,6666667 | HOÀNG ĐỨC HUY | 004369/HNO-GPHN | Chuyên khoa Phẫu thuật tạo hình | Sáng: Từ 7h30 đến 12h00, chiều từ 13h30 đến 17h00 từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuầnThời gían trực và làm ngoài giờ theo sự phân công của Ban lãnh đạo | Khoa Ngoại -GMHS | ||||||||||||||||||||
230 | 224,1666667 | PHẠM THỊ HUYỀN VY | 003914/HNO-GPHN | Điều dưỡng | Sáng: Từ 7h30 đến 12h00, chiều từ 13h30 đến 17h00 từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuầnThời gían trực và làm ngoài giờ theo sự phân công của Ban lãnh đạo | Khoa Ngoại -GMHS | ||||||||||||||||||||
242 | 242,1666667 | NGUYỄN QUANG HUY | 000597/HNO-GPHN | Y khoa | Sáng: Từ 7h30 đến 12h00, chiều từ 13h30 đến 17h00 từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần. Thời gían trực và làm ngoài giờ theo sự phân công của Ban lãnh đạo | Khoa Ngoại - GMHS | Không | |||||||||||||||||||
244 | 245,1666667 | ĐỖ TRỌNG HUY | 0008979/QNI-CCHN | Y khoa | Sáng: Từ 7h30 đến 12h00, chiều từ 13h30 đến 17h00 từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần. Thời gían trực và làm ngoài giờ theo sự phân công của Ban lãnh đạo | Khoa Ngoại - GMHS | Không | |||||||||||||||||||
262 | ||||||||||||||||||||||||||
263 | ||||||||||||||||||||||||||
264 | ||||||||||||||||||||||||||
265 | ||||||||||||||||||||||||||
266 | ||||||||||||||||||||||||||
267 | ||||||||||||||||||||||||||
268 | ||||||||||||||||||||||||||
269 | ||||||||||||||||||||||||||
270 | ||||||||||||||||||||||||||
271 | ||||||||||||||||||||||||||
272 | ||||||||||||||||||||||||||
273 | ||||||||||||||||||||||||||
274 | ||||||||||||||||||||||||||
275 | ||||||||||||||||||||||||||
276 | ||||||||||||||||||||||||||
277 | ||||||||||||||||||||||||||
278 | ||||||||||||||||||||||||||
279 | ||||||||||||||||||||||||||
280 | ||||||||||||||||||||||||||
281 | ||||||||||||||||||||||||||
282 | ||||||||||||||||||||||||||
283 | ||||||||||||||||||||||||||
284 | ||||||||||||||||||||||||||
285 | ||||||||||||||||||||||||||
286 | ||||||||||||||||||||||||||
287 | ||||||||||||||||||||||||||
288 | ||||||||||||||||||||||||||
289 | ||||||||||||||||||||||||||
290 | ||||||||||||||||||||||||||
291 | ||||||||||||||||||||||||||
292 | ||||||||||||||||||||||||||
293 | ||||||||||||||||||||||||||
294 | ||||||||||||||||||||||||||
295 | ||||||||||||||||||||||||||
296 | ||||||||||||||||||||||||||
297 | ||||||||||||||||||||||||||
298 | ||||||||||||||||||||||||||
299 | ||||||||||||||||||||||||||
300 | ||||||||||||||||||||||||||
301 | ||||||||||||||||||||||||||
302 | ||||||||||||||||||||||||||
303 | ||||||||||||||||||||||||||
304 | ||||||||||||||||||||||||||
305 | ||||||||||||||||||||||||||
306 | ||||||||||||||||||||||||||
307 | ||||||||||||||||||||||||||
308 | ||||||||||||||||||||||||||
309 | ||||||||||||||||||||||||||
310 | ||||||||||||||||||||||||||
311 | ||||||||||||||||||||||||||
312 | ||||||||||||||||||||||||||
313 | ||||||||||||||||||||||||||
314 | ||||||||||||||||||||||||||
315 | ||||||||||||||||||||||||||
316 | ||||||||||||||||||||||||||
317 | ||||||||||||||||||||||||||
318 | ||||||||||||||||||||||||||
319 | ||||||||||||||||||||||||||
320 | ||||||||||||||||||||||||||
321 | ||||||||||||||||||||||||||
322 | ||||||||||||||||||||||||||
323 | ||||||||||||||||||||||||||
324 | ||||||||||||||||||||||||||
325 | ||||||||||||||||||||||||||
326 | ||||||||||||||||||||||||||
327 | ||||||||||||||||||||||||||
328 | ||||||||||||||||||||||||||
329 | ||||||||||||||||||||||||||
330 | ||||||||||||||||||||||||||
331 | ||||||||||||||||||||||||||
332 | ||||||||||||||||||||||||||
333 | ||||||||||||||||||||||||||