ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
2
PHÂN HIỆU ĐHĐN TẠI KON TUM
3
4
TỔNG HỢP TUYỂN SINH NĂM 2026
5
(Dự kiến)
6
Cập nhật ngày 18/3/2026
7
TTMã trườngTên ngành - Chuyên ngànhMã xét tuyểnTổng chỉ tiêuChỉ tiêu xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinhXét điểm thi THPTXét
Học bạ
Xét cử tuyển-DBĐHTHPT+Bổ trợHọc bạ+Bổ trợTuyển sinh riêngGHI CHÚ
8
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)(13)
9
1DDPGiáo dục Tiểu học7140202802✓✓
10
2DDPGiáo dục Mầm non7140201901✓✓✓
11
3DDPLuật kinh tế7380107402✓✓✓
12
4DDPQuản trị kinh doanh7340101252✓✓✓
13
5DDPQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103252✓✓✓
14
6DDPKế toán7340301302✓✓✓
15
7DDPThương mại điện tử7340122302✓✓✓
16
8DDPCông nghệ thông tin7480201403✓✓✓
17
9DDPKỹ thuật xây dựng7580201252✓✓✓
18
Cộng:38518
19
Ghi chú:
20
- Phân hiệu ĐHĐN tại Kon Tum: Số lượng sinh viên tối thiểu để mở lớp của một ngành >= 15 sinh viên
21
- Điểm sàn (DS) = Tổng điểm 3 môn không nhân hệ số + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
22
- Môn Năng khiếu (xét tuyển ngành Giáo dục Mầm non): Thực hiện đăng ký và thi theo kế hoạch của Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng hoặc các trường có tổ chức thi trên cả nước
23
- Nguồn xét tuyển là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100