| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | SỞ Y TẾ CÀ MAU | |||||||||||||||||||||||||
3 | TRUNG TÂM Y TẾ U MINH | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | DANH MỤC GIÁ DỊCH VỤ VÀ KỶ THUẬT Y TẾ | |||||||||||||||||||||||||
6 | TẠI TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN U MINH | |||||||||||||||||||||||||
8 | ||||||||||||||||||||||||||
9 | STT | TÊN, QUY CÁCH LOẠI DỊCH VỤ & KỶ THUẬT Y TẾ | ĐVT | ĐƠN GIÁ THEO TT13 | ||||||||||||||||||||||
10 | TIỀN CÔNG KHÁM | |||||||||||||||||||||||||
11 | 1 | Công Khám | Lần | 30.500 | ||||||||||||||||||||||
12 | DỊCH VỤ TIỀN GIƯỜNG | |||||||||||||||||||||||||
13 | 1 | Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu | Ngày | 282.000 | ||||||||||||||||||||||
14 | 2 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp | Ngày | 198.300 | ||||||||||||||||||||||
15 | 3 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản | Ngày | 198.300 | ||||||||||||||||||||||
16 | 4 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp | Ngày | 149.100 | ||||||||||||||||||||||
17 | 5 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp | Ngày | 148.600 | ||||||||||||||||||||||
18 | 6 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản | Ngày | 149.100 | ||||||||||||||||||||||
19 | 7 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Phụ - Sản | Ngày | 148.600 | ||||||||||||||||||||||
20 | 8 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa nội tổng hợp | Ngày | 149.100 | ||||||||||||||||||||||
21 | 9 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa nội tổng hợp | Ngày | 171.100 | ||||||||||||||||||||||
22 | 10 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Truyền nhiễm | Ngày | 171.100 | ||||||||||||||||||||||
23 | 11 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Phụ - Sản | Ngày | 175.600 | ||||||||||||||||||||||
24 | 12 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp | Ngày | 175.600 | ||||||||||||||||||||||
25 | 13 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nhi | Ngày | 171.100 | ||||||||||||||||||||||
26 | CLS CHUẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH | |||||||||||||||||||||||||
27 | 1 | Chụp Xquang Blondeau | Lần | 50.200 | ||||||||||||||||||||||
28 | 2 | Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng | Lần | 56.200 | ||||||||||||||||||||||
29 | 3 | Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 | Lần | 50.200 | ||||||||||||||||||||||
30 | 4 | Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên | Lần | 69.200 | ||||||||||||||||||||||
31 | 5 | Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng | Lần | 69.200 | ||||||||||||||||||||||
32 | 6 | Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng | Lần | 69.200 | ||||||||||||||||||||||
33 | 7 | Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch | Lần | 69.200 | ||||||||||||||||||||||
34 | 8 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên | Lần | 69.200 | ||||||||||||||||||||||
35 | 9 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng | Lần | 69.200 | ||||||||||||||||||||||
36 | 10 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng | Lần | 69.200 | ||||||||||||||||||||||
37 | 11 | Chụp Xquang hàm chếch một bên | Lần | 50.200 | ||||||||||||||||||||||
38 | 12 | Chụp Xquang Hirtz | Lần | 50.200 | ||||||||||||||||||||||
39 | 13 | Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng | Lần | 50.200 | ||||||||||||||||||||||
40 | 14 | Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng | Lần | 56.200 | ||||||||||||||||||||||
41 | 15 | Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch | Lần | 69.200 | ||||||||||||||||||||||
42 | 16 | Chụp Xquang khớp háng nghiêng | Lần | 56.200 | ||||||||||||||||||||||
43 | 17 | Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên | Lần | 56.200 | ||||||||||||||||||||||
44 | 18 | Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) | Lần | 56.200 | ||||||||||||||||||||||
45 | 19 | Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch | Lần | 69.200 | ||||||||||||||||||||||
46 | 20 | Chụp Xquang khớp thái dương hàm | Lần | 50.200 | ||||||||||||||||||||||
47 | 21 | Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch | Lần | 69.200 | ||||||||||||||||||||||
48 | 22 | Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch | Lần | 56.200 | ||||||||||||||||||||||
49 | 23 | Chụp Xquang khớp vai thẳng | Lần | 56.200 | ||||||||||||||||||||||
50 | 24 | Chụp Xquang khung chậu thẳng | Lần | 56.200 | ||||||||||||||||||||||
51 | 25 | Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng | Lần | 69.200 | ||||||||||||||||||||||
52 | 26 | Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao | Lần | 50.200 | ||||||||||||||||||||||
53 | 27 | Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên | Lần | 56.200 | ||||||||||||||||||||||
54 | 28 | Chụp Xquang ngực thẳng | Lần | 56.200 | ||||||||||||||||||||||
55 | 29 | Chụp Xquang Schuller | Lần | 50.200 | ||||||||||||||||||||||
56 | 30 | Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng | Lần | 69.200 | ||||||||||||||||||||||
57 | 31 | Chụp Xquang sọ tiếp tuyến | Lần | 50.200 | ||||||||||||||||||||||
58 | 32 | Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng | Lần | 69.200 | ||||||||||||||||||||||
59 | 33 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin | Lần | 130.000 | ||||||||||||||||||||||
60 | 34 | Nội soi đại tràng sigma | Lần | 305.000 | ||||||||||||||||||||||
61 | 35 | Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê | Lần | 290.000 | ||||||||||||||||||||||
62 | 36 | Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê | Lần | 194.000 | ||||||||||||||||||||||
63 | 37 | Nội soi tai mũi họng | Lần | 104.000 | ||||||||||||||||||||||
64 | 38 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng | Lần | 244.000 | ||||||||||||||||||||||
65 | 39 | Siêu âm các tuyến nước bọt | Lần | 43.900 | ||||||||||||||||||||||
66 | 40 | Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) | Lần | 43.900 | ||||||||||||||||||||||
67 | 41 | Siêu âm ổ bụng | Lần | 43.900 | ||||||||||||||||||||||
68 | 42 | Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | Lần | 43.900 | ||||||||||||||||||||||
69 | 43 | Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) | Lần | 43.900 | ||||||||||||||||||||||
70 | 44 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu | Lần | 43.900 | ||||||||||||||||||||||
71 | 45 | Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | Lần | 69.200 | ||||||||||||||||||||||
72 | 46 | Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè | Lần | 69.200 | ||||||||||||||||||||||
73 | 47 | Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng | Lần | 69.200 | ||||||||||||||||||||||
74 | 48 | Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng | Lần | 69.200 | ||||||||||||||||||||||
75 | 49 | Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng | Lần | 69.200 | ||||||||||||||||||||||
76 | 50 | Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến | Lần | 50.200 | ||||||||||||||||||||||
77 | 51 | Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | Lần | 69.200 | ||||||||||||||||||||||
78 | 52 | Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | Lần | 69.200 | ||||||||||||||||||||||
79 | 53 | Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch | Lần | 56.200 | ||||||||||||||||||||||
80 | 54 | Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng | Lần | 69.200 | ||||||||||||||||||||||
81 | 55 | Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng | Lần | 56.200 | ||||||||||||||||||||||
82 | 56 | Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng | Lần | 69.200 | ||||||||||||||||||||||
83 | 57 | Điện tim thường | Lần | 32.800 | ||||||||||||||||||||||
84 | 58 | Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) | Lần | 73.000 | ||||||||||||||||||||||
85 | 59 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | Lần | 32.800 | ||||||||||||||||||||||
86 | 60 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối | Lần | 43.900 | ||||||||||||||||||||||
87 | 61 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa | Lần | 43.900 | ||||||||||||||||||||||
88 | 62 | Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) | Lần | 43.900 | ||||||||||||||||||||||
89 | 63 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng | Lần | 43.900 | ||||||||||||||||||||||
90 | 64 | Siêu âm tử cung phần phụ | Lần | 43.900 | ||||||||||||||||||||||
91 | 65 | Siêu âm tuyến giáp | Lần | 43.900 | ||||||||||||||||||||||
92 | 66 | Siêu âm tuyến vú hai bên | Lần | 43.900 | ||||||||||||||||||||||
93 | 67 | Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa | Lần | 70.000 | ||||||||||||||||||||||
94 | 68 | Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | Lần | 69.200 | ||||||||||||||||||||||
95 | 69 | Đo mật độ xương bằng máy siêu âm | Lần | 82.300 | ||||||||||||||||||||||
96 | 70 | Nội soi họng | Lần | 40.000 | ||||||||||||||||||||||
97 | 71 | Nội soi tai | Lần | 40.000 | ||||||||||||||||||||||
98 | 72 | Nội soi mũi | Lần | 40.000 | ||||||||||||||||||||||
99 | CLS XÉT NGHIỆM | |||||||||||||||||||||||||
100 | 1 | Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] (VP) | Lần | 32.300 | ||||||||||||||||||||||
101 | 2 | AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen | Lần | 68.000 | ||||||||||||||||||||||