ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
SỞ Y TẾ CÀ MAU
3
TRUNG TÂM Y TẾ U MINH
4
5
DANH MỤC GIÁ DỊCH VỤ VÀ KỶ THUẬT Y TẾ
6
TẠI TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN U MINH
8
9
STTTÊN, QUY CÁCH LOẠI DỊCH VỤ & KỶ THUẬT Y TẾĐVTĐƠN GIÁ THEO TT13
10
TIỀN CÔNG KHÁM
11
1Công KhámLần30.500
12
DỊCH VỤ TIỀN GIƯỜNG
13
1Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứuNgày282.000
14
2Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợpNgày198.300
15
3Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - SảnNgày198.300
16
4Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợpNgày149.100
17
5Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợpNgày148.600
18
6Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - SảnNgày149.100
19
7Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Phụ - SảnNgày148.600
20
8Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa nội tổng hợpNgày149.100
21
9Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa nội tổng hợpNgày171.100
22
10Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Truyền nhiễmNgày171.100
23
11Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Phụ - SảnNgày175.600
24
12Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợpNgày175.600
25
13Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa NhiNgày171.100
26
CLS CHUẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
27
1Chụp Xquang BlondeauLần50.200
28
2Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêngLần56.200
29
3Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2Lần50.200
30
4Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bênLần69.200
31
5Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêngLần69.200
32
6Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêngLần69.200
33
7Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếchLần69.200
34
8Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bênLần69.200
35
9Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêngLần69.200
36
10Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêngLần69.200
37
11Chụp Xquang hàm chếch một bênLần50.200
38
12Chụp Xquang HirtzLần50.200
39
13Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêngLần50.200
40
14Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêngLần56.200
41
15Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếchLần69.200
42
16Chụp Xquang khớp háng nghiêngLần56.200
43
17Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bênLần56.200
44
18Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)Lần56.200
45
19Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếchLần69.200
46
20Chụp Xquang khớp thái dương hàmLần50.200
47
21Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếchLần69.200
48
22Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếchLần56.200
49
23Chụp Xquang khớp vai thẳngLần56.200
50
24Chụp Xquang khung chậu thẳngLần56.200
51
25Chụp Xquang mặt thẳng nghiêngLần69.200
52
26Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt caoLần50.200
53
27Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bênLần56.200
54
28Chụp Xquang ngực thẳngLần56.200
55
29Chụp Xquang SchullerLần50.200
56
30Chụp Xquang sọ thẳng nghiêngLần69.200
57
31Chụp Xquang sọ tiếp tuyếnLần50.200
58
32Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêngLần69.200
59
33Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng InsulinLần130.000
60
34Nội soi đại tràng sigmaLần305.000
61
35Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây têLần290.000
62
36Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mêLần194.000
63
37Nội soi tai mũi họngLần104.000
64
38Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràngLần244.000
65
39Siêu âm các tuyến nước bọtLần43.900
66
40Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)Lần43.900
67
41Siêu âm ổ bụngLần43.900
68
42Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)Lần43.900
69
43Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)Lần43.900
70
44Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầuLần43.900
71
45Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếchLần69.200
72
46Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chèLần69.200
73
47Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêngLần69.200
74
48Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêngLần69.200
75
49Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêngLần69.200
76
50Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyếnLần50.200
77
51Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếchLần69.200
78
52Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếchLần69.200
79
53Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếchLần56.200
80
54Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêngLần69.200
81
55Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêngLần56.200
82
56Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêngLần69.200
83
57Điện tim thườngLần32.800
84
58Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)Lần73.000
85
59Ghi điện tim cấp cứu tại giườngLần32.800
86
60Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuốiLần43.900
87
61Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữaLần43.900
88
62Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)Lần43.900
89
63Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụngLần43.900
90
64Siêu âm tử cung phần phụLần43.900
91
65Siêu âm tuyến giápLần43.900
92
66Siêu âm tuyến vú hai bênLần43.900
93
67Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoaLần70.000
94
68Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếchLần69.200
95
69Đo mật độ xương bằng máy siêu âmLần82.300
96
70Nội soi họngLần40.000
97
71Nội soi taiLần40.000
98
72Nội soi mũiLần40.000
99
CLS XÉT NGHIỆM
100
1Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] (VP)Lần32.300
101
2AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-NeelsenLần68.000