ABCDEFIKNOPQRSTUVWXYZ
1
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG VIỆT - HÀN
3
4
TỔNG HỢP TUYỂN SINH NĂM 2026
5
(Dự kiến)
6
Cập nhật ngày 05/06/2026
7
TTMã trườngTên ngành - Chuyên ngànhMã xét tuyểnTổng chỉ tiêuChỉ tiêu xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinhXét điểm ĐGNL HCMXét kết hợp thi THPT+Học bạXét kết hợp ….
8
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(9)(11)(14)
9
1VKUCông nghệ truyền thông (cử nhân)7320106601
10
2VKUCông nghệ truyền thông - Chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật số (cử nhân)7320106DA601
11
3VKUQuản trị kinh doanh (cử nhân)7340101601
12
4VKUQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị Logistics và Chuỗi cung ứng số (cử nhân)7340101EL1153
13
5VKUQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số (cử nhân)7340101ET501
14
6VKUQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin (cử nhân)7340101IM401
15
7VKUQuản trị kinh doanh - Chuyên ngành Giải trí và Truyền thông số (cử nhân)7340101DE401
16
8VKUMarketing (cử nhân)73401151353
17
9VKUCông nghệ Tài chính (cử nhân)73402051201
18
10VKUCông nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)7480108301
19
11VKUCông nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)7480108B301
20
12VKUCông nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)7480108AS301
21
13VKUCông nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Thiết bị bay không người lái (kỹ sư)7480108UA301
22
14VKUCông nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)7480108RA371
23
15VKUCông nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)7480108IC402
24
16VKUCông nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư)7480108PT301
25
17VKUAn toàn thông tin (kỹ sư)7480202701
26
18VKUTrí tuệ nhân tạo (kỹ sư)7480107531
27
19VKUTrí tuệ nhân tạo - Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)7480107DA501
28
20VKUCông nghệ thông tin (kỹ sư)74802011803
29
21VKUCông nghệ thông tin (cử nhân)7480201B1202
30
22VKUCông nghệ thông tin - Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)7480201GT1201
31
150030
32
33
Ghi chú
34
- Trường chỉ tổ chức đào tạo nếu số lượng thí sinh trúng tuyển theo tất cả các phương thức lớn hơn hoặc bằng 30. Trong trường hợp thí sinh trúng tuyển vào ngành/chuyên ngành có số lượng trúng tuyển dưới 30, thí sinh được phép đăng ký chuyển sang ngành đào tạo khác trong cùng phương thức xét tuyển có điểm trúng tuyển thấp hơn hoặc bằng điểm trúng tuyển của ngành đã đăng ký, các trường hợp đặc biệt do Hiệu trưởng quyết định.
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100