| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | STT | DANH MỤC XÉT NGHIỆM | Ý NGHĨA XÉT NGHIỆM | Giá (VNĐ) | ||||||||||||||||||||||
6 | SẢN KHOA | |||||||||||||||||||||||||
7 | 1 | Double test (sàng lọc trước sinh quý I từ 11 tuần - 13 tuần 6 ngày) | Sàng lọc trước sinh (hội chứng Down, hội chứng Edward, hội chứng dị tật ống thần kinh,..) | 350.000 | ||||||||||||||||||||||
8 | 2 | Triple test (sàng lọc trước sinh quý II từ 14 tuần - 22 tuần) | 500.000 | |||||||||||||||||||||||
9 | 3 | NIPT 3 (NIPT- BasicSave) | Sàng lọc trước sinh (hội chứng Down, hội chứng Edward, hội chứng dị tật ống thần kinh,..) | 2.500.000 | ||||||||||||||||||||||
10 | 4 | NIPT24 (NIPT- ProSave) | Sàng lọc trước sinh 24 NST | 4.500.000 | ||||||||||||||||||||||
11 | 5 | Beta-hCG | Theo dõi sự phát triển của thai, chẩn đoán chửa ngoài tử cung | 160.000 | ||||||||||||||||||||||
12 | 6 | Nhóm máu ABO-RH (Gelcard) | Tiên lượng và xác định tình trạng bất đồng nhóm máu mẹ con | 145.000 | ||||||||||||||||||||||
13 | 7 | Glucose máu | Sàng lọc bước đầu nguy cơ bệnh đái tháo đường | 35.000 | ||||||||||||||||||||||
14 | 8 | Tổng phân tích tế bào máu 25 chỉ số | Tổng quan về các tế bào máu, thiếu máu, viêm nhiễm, bất thường về sự sản xuất các dòng tế bào… | 75.000 | ||||||||||||||||||||||
15 | 9 | GOT-GPT | Đánh giá các chức năng cơ bản và sàng lọc nguy cơ tiền sản giật | 70.000 | ||||||||||||||||||||||
16 | 10 | Protein máu | 35.000 | |||||||||||||||||||||||
17 | 11 | Albumin máu | 35.000 | |||||||||||||||||||||||
18 | 12 | Ure - Creatini | 70.000 | |||||||||||||||||||||||
19 | 13 | Acid Uric | 45.000 | |||||||||||||||||||||||
20 | 14 | Sắt huyết thanh | Các xét nghiệm cho biết sự thiếu hụt một số nguyên liệu tạo mái khi mang thai | 40.000 | ||||||||||||||||||||||
21 | 15 | Ferritin | 110.000 | |||||||||||||||||||||||
22 | 16 | Folate/Serum | 200.000 | |||||||||||||||||||||||
23 | 17 | Calci máu, calci ion | Những vi chất cần thiết cho sự phát triển của thai. | 70.000 | ||||||||||||||||||||||
24 | 18 | Kẽm | 200.000 | |||||||||||||||||||||||
25 | 19 | Đồng | 230.000 | |||||||||||||||||||||||
26 | 20 | Vitamin B12 | 200.000 | |||||||||||||||||||||||
27 | 21 | Vitamin D3 | 395.000 | |||||||||||||||||||||||
28 | TORCH | |||||||||||||||||||||||||
29 | 1 | Toxoplasma gondii IgM | Xác định tình trạng nhiễm Toxoplasma gondi cấp, vừa mới nhiễm hay tái nhiễm | 200.000 | ||||||||||||||||||||||
30 | 2 | Toxoplasma gondii IgG | Xác định tình trạng đang nhiễm hay đã nhiễm Toxoplasma gondi | 200.000 | ||||||||||||||||||||||
31 | 3 | Rubella IgM Cobas 6000 | Chẩn đoán Rubela cấp tính | 200.000 | ||||||||||||||||||||||
32 | 4 | Rubella IgG Cobas 6000 | Xác định tình trạng đang nhiễm Rubela hay đã nhiễm | 200.000 | ||||||||||||||||||||||
33 | 5 | CMV IgM | Xác định nhiễm CMV cấp | 240.000 | ||||||||||||||||||||||
34 | 6 | CMV IgG | Xác định tình trạng đang nhiễm CMV hay đã nhiễm | 240.000 | ||||||||||||||||||||||
35 | 7 | Herpes simplex vius (HSV) IgM Liaison | Chẩn đoán nhiễm HSV-1 | 200.000 | ||||||||||||||||||||||
36 | 8 | Herpes simplex vius (HSV) IgG Liaison | 200.000 | |||||||||||||||||||||||
37 | 9 | TPHA định tính | Chẩn đoán Giang mai | 100.000 | ||||||||||||||||||||||
38 | 10 | TPHA định lượng | 370.000 | |||||||||||||||||||||||
39 | 11 | RPR định lượng | 160.000 | |||||||||||||||||||||||
40 | 12 | Syphilis TP | 60.000 | |||||||||||||||||||||||
41 | 13 | HBsAg Cobas | Chẩn đoán nhiễm viêm gan B có thể lây từ mẹ qua con | 80.000 | ||||||||||||||||||||||
42 | 14 | HCV nhanh | Chẩn đoán nhiễm viêm gan C có thể lây từ mẹ qua con | 70.000 | ||||||||||||||||||||||
43 | 15 | AMH Cobas | 750.000 | |||||||||||||||||||||||
44 | 16 | Prolactin | Phát hiện những rối loạn về chức năng sinh sản trong trục dưới đồi - tuyến yên - tuyến sinh dục, chứng vú to ở nam giới, các khối u buồng trứng, khối u tinh hoàn,.. | 120.000 | ||||||||||||||||||||||
45 | 17 | Testosterone | 120.000 | |||||||||||||||||||||||
46 | 18 | FSH | 120.000 | |||||||||||||||||||||||
47 | 19 | LH | 120.000 | |||||||||||||||||||||||
48 | 20 | Progesteron | 120.000 | |||||||||||||||||||||||
49 | 21 | Estradiol | 120.000 | |||||||||||||||||||||||
50 | 22 | Anti Cardiolipin IgG | Gặp trong hội chứng Anti-Phospholipid (xác định nguyên nhân gâu ra tình trạng sẩy thai liên tiếp, tiền sản giật, đái tháo đường thai nghén, bệnh Lupus ban đỏ hệ thống,… | 250.000 | ||||||||||||||||||||||
51 | 23 | Anti Cardiolipin IgM | 250.000 | |||||||||||||||||||||||
52 | 24 | Anti Phospholipid IgG | 250.000 | |||||||||||||||||||||||
53 | 25 | Anti Phospholipid IgM | 250.000 | |||||||||||||||||||||||
54 | 26 | Anti B2 glycoprotein IgM | 250.000 | |||||||||||||||||||||||
55 | 27 | Anti B2 glycoprotein IgG | 250.000 | |||||||||||||||||||||||
56 | 28 | LA (kháng đông lupus) | 500.000 | |||||||||||||||||||||||
57 | 29 | TIs Real-time PCR Hệ thống tự động: (tên profile) | 550.000 | |||||||||||||||||||||||
58 | 30 | Chlamydia trachomatis IgG | 220.000 | |||||||||||||||||||||||
59 | 31 | Chlamydia trachomatis IgM | 220.000 | |||||||||||||||||||||||
60 | 32 | Gen sẩy thai (qua máu - EDTA) | Xác định gen sẩy thai ở phụ nữ sẩy thai liên tiếp, hỗ trợ trong lựa chọn phương thức điều trị hỗ trợ sinh sản thích hợp | 8.000.000 | ||||||||||||||||||||||
61 | 33 | Tiền sản giật quý I | 1.400.000 | |||||||||||||||||||||||
62 | 34 | Nhiễm sắc thể đồ | Xác định bộ nhiễm sắc thể người, tìm nguyên nhân gây vô sinh nam nữ, xác định giới tính trong các trường hợp mơ hồ giới tính,.. | 1.000.000 | ||||||||||||||||||||||
63 | I | DẤU ẤN UNG THƯ | ||||||||||||||||||||||||
64 | 1 | AFP | Dấu ấn ung thư gan | 150.000 | ||||||||||||||||||||||
65 | 2 | PIVKA II | Có giá trị trong hỗ trợ chẩn đoán, theo dõi đáp ứng điều trị, tiên phát và tiên lượng ung thư biểu mô tế bào gan | 1.100.000 | ||||||||||||||||||||||
66 | 3 | HCC Wako | Giúp chẩn đoán sớm bệnh ung thư biểu mô tế bào gan, xét nghiệm chẩn đoán tiên tiến | 2.100.000 | ||||||||||||||||||||||
67 | 4 | PSA total, PSA free | Dấu ấn ung thư tiền liệt tuyến | 360.000 | ||||||||||||||||||||||
68 | 5 | SCC | Dấu ấn ung thư tế bào vảy vòm họng, thực quản cổ tử cung,.. | 250.000 | ||||||||||||||||||||||
69 | 6 | PRO GRP | Dấu ấn ung thư Phổi tế bào nhỏ phương pháp mới và chẩn đoán phân biệt tế bào không nhỏ | 400.000 | ||||||||||||||||||||||
70 | 7 | Pepsinogen I và tỷ lệ Pepsinogen I/II | Dấu ấn ung thư dạ dày phương pháp mới | 500.000 | ||||||||||||||||||||||
71 | 8 | CA 72-4 | Dấu ấn ung thư dạ dày | 180.000 | ||||||||||||||||||||||
72 | 9 | NSE | Dấu ấn ung thư phổi tế bào nhỏ, u nguyên bào thần kinh, u tế bào APUD,.. | 215.000 | ||||||||||||||||||||||
73 | 10 | Cyfra 21-1 | Dấu ấn ung thư phổi tế bào không nhỏ | 180.000 | ||||||||||||||||||||||
74 | 11 | Calcitonin (Roche) | Dấu ấn ung thư tuyến giáp thể tủy | 280.000 | ||||||||||||||||||||||
75 | 12 | TG | Dấu ấn ung thư tuyến giáp thể nang | 220.000 | ||||||||||||||||||||||
76 | 13 | CEA | Dấu ấn ung thư đường tiêu hóa,.. | 180.000 | ||||||||||||||||||||||
77 | 14 | CA 125 | Dấu hiệu ung thư buồng trứng | 200.000 | ||||||||||||||||||||||
78 | 15 | CA 19-9 | Dấu ấn ung thư tuyến tụy mật | 180.000 | ||||||||||||||||||||||
79 | 16 | CA 15-3 | Dấu ấn ung thư tuyến vú | 200.000 | ||||||||||||||||||||||
80 | 17 | HE4 | Đặc hiệu ung thư buồng trứng | 520.000 | ||||||||||||||||||||||
81 | 18 | Beta2-microglobulin | Beta-2-microglobulin là một loại protein đặc trưng, có mặt trong máu và dịch cơ thể với bệnh nhân mắc một số loại bệnh ung thư như: u đa tủy xương, u lympho, u hạch ác tính, bệnh bạch cầu và các rối loạn viêm nhiễm | 200.000 | ||||||||||||||||||||||
82 | 19 | CellPrep | Sàng lọc, chẩn đoán sớm ung thư cổ tử cung qua dịch âm đạo phương pháp mới | 370.000 | ||||||||||||||||||||||
83 | 21 | HPV Genotype | Phát hiện nhiễm Humanpapilloma virus (HPV) các type nguy cơ cao gây ung thư cổ tử cung, gồm các type: 16, 18 và 12 type nguy cơ cao khác (31/33/35/39/45/51/52/56/58/59/66/68) Mục đích: Sàng lọc và phân tầng nguy cơ ung thư cổ tử cung cho phụ nữ. | 700.000 | ||||||||||||||||||||||
84 | II | GIẢI PHẪU BỆNH - TẾ BÀO HỌC - PCR LAO | ||||||||||||||||||||||||
85 | 1 | Nhuộm hóa mô miễn dịch một dấu ấn | Phương pháp hiện đại, rất hữu hiệu và không thể thiếu cho nhà giải phẫu bệnh trong công tác chẩn đoán phân biệt u ác- u lành không chỉ dừng lại ở công tác chẩn đoán mà còn sử dụng rất hiệu quả cho tiên lượng cũng như điều trị ung thư. Hóa mô miễn dịch đột phá trong chẩn đoán, tiên lượng và định hướng điều trị ung thư đem lại hiệu quả cao đối với bệnh nhân ung thư. | 990.000 | ||||||||||||||||||||||
86 | 2 | Sinh thiết <5cm | PGS-Ts Tạ Văn Tờ (trưởng khoa tê bào bệnh viện ung bướu trung ương đảm nhận đọc) | 410.000 | ||||||||||||||||||||||
87 | 4 | Cấy máu | Tìm vi nấm và vi khuẩn gây bệnh, giúp chỉ định dùng kháng sinh thích hợp | 350.000 | ||||||||||||||||||||||
88 | 6 | ADA ( Dịch màng phổi) | Xét nghiệm đo lượng Adenosine Deaminase có trong dịch màng phổi giúp chẩn đoán bệnh lao màng phổi | 380.000 | ||||||||||||||||||||||
89 | 7 | PCR dịch tìm lao | Xét nghiệm PCR tìm vi khuẩn Lao là phương pháp sử dụng các kĩ thuật hiện đại cho phép phát hiện ra các trường hợp có dấu hiệu nghi nhiễm lao trong thời gian ngắn. | 350.000 | ||||||||||||||||||||||
90 | III | MIỄN DỊCH | ||||||||||||||||||||||||
91 | 1 | HAVAb IgM | Xác định tình trạng nhiễm viêm gan A cấp hay tái nhiễm | 190.000 | ||||||||||||||||||||||
92 | 2 | HAVAb IgG | Xác định tình trạng nhiễm viêm gan A cấp hay tái nhiễm | 190.000 | ||||||||||||||||||||||
93 | 3 | HBsAg định lượng | Kháng nguyên viêm gan virus B | 500.000 | ||||||||||||||||||||||
94 | 4 | HBV Genotype, ĐB kháng thuốc | Xác định kiểu gen của viêm gan B, phát hiện các đột biến kháng thuốc trên chủng HBV của bệnh nhân | 1.200.000 | ||||||||||||||||||||||
95 | 6 | HBV Đo tải lượng Hệ thống tự động) | Xác định tải lượng virus viêm gan B trong huyết thanh/huyết tương nhằm: xác định tiêu chuẩn bắt đầu điều trị, đánh giáp đáp ứng điều trị, xác định tiêu chuẩn dừng điều trị, đánh giá giai đoạn bệnh cùng các marker miễn dịch. Ngưỡng phát hiện (LOD): 3 IU/mL Khoảng tuyến tính: 10 - 1.0E+09 IU/mL | 900.000 | ||||||||||||||||||||||
96 | 7 | HBeAg tự động | Đánh giá sự đang nhân lên của virus viêm gan B | 110.000 | ||||||||||||||||||||||
97 | 8 | HBeAb tự động | Phát hiện kháng thể kháng nguyên e của virus viêm gan B | 130.000 | ||||||||||||||||||||||
98 | 9 | HCVAg | Kháng nguyên viêm gan virus C | 980.000 | ||||||||||||||||||||||
99 | 11 | HCV Đo tải lượng Hệ thống tự động | Chẩn đoán nhiễm virus viêm gan C (viêm gan virus C cấp hoặc mạn), theo dõi đáp ứng điều trị thuốc kháng virus | 1.120.000 | ||||||||||||||||||||||
100 | 12 | HCV Genotype | Dự đoán hiệu quả điều trị, xác định được thời gian điều trị đặc hiệu và liều ribavirin cho bệnh nhân viêm gan C | 1.700.000 | ||||||||||||||||||||||
101 | IV | KÝ SINH TRÙNG - DỊ ỨNG | ||||||||||||||||||||||||
102 | 1 | Giun chỉ IgG | Xác định tình trạng đang nhiễm hay đã nhiễm Giun Chỉ | 230.000 | ||||||||||||||||||||||
103 | 2 | Giun đũa chó IgG | Xác định tình trạng đang nhiễm hay đã nhiễm Giun Đũa Chó Mèo | 230.000 | ||||||||||||||||||||||