ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
TỔNG LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG VIỆT NAM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG ĐOÀN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
3
4
DANH SÁCH SINH VIÊN ĐƯỢC TRỢ CẤP XÃ HỘI
5
HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2022-2023
6
(Kèm theo Quyết định số: 1380/QĐ-ĐHCĐ Ngày 17 tháng 10 năm 2022)
7
SttHọ và TênLớpĐối TượngMã Sinh viênThành tiềnKý Nhận
8
I. Khoa ATLĐ&SKNN:04 sinh viên
9
1Đỗ Thị ThơmBH28CKhuyết tật
204D5022834
600,000
10
2Đồng Thị VânBH28CDTVC
204D5022867
840,000
11
3Lương Ngọc LanBH29CDTVC
214D5022661
840,000
12
4Nguyễn Bình MinhBH29CDTVC
214D5022685
840,000
13
Tổng tiền: 3.120,000
14
II. Khoa Công tác xã hội:07 sinh viên
15
1Đỗ Huyền Phương MinhCT16BMồ Côi
194D6013002
600,000
16
2Nông Thị PhươngCT17ADTVC
204D6012552
840,000
17
3
Phạm Nguyễn Phương Anh
CT17BMồ côi
204D6012253
600,000
18
4Sì Xá DứCT17DDTVC
204D6012296
840,000
19
5Hoàng Thị Hồng NhungCT17DDTVC
204D6012529
840,000
20
6Nông Thị TháiCT17DDTVC
204D6012591
840,000
21
7Nguyễn Mạnh TrườngCT18BMồ Côi
214D6012509
600,000
22
Tổng tiền: 5.160,000
23
III. Khoa Kế toán08 sinh viên
24
1Nguyễn T.Việt PhươngKT14DNghèo
(HT 3.08 ; RL 80)
194D7031668600,000
25
2Trương Thị Linh ChiKT14ENghèo
(HT 3.0 ; RL 78)
194D4031399600,000
26
3Đinh Thị HòaKT14EDTVC
194D4031480
840,000
27
4Chiêu Yến TrangKT14EDTVC
194D4031742
840,000
28
5Đỗ Thị Linh NhâmKT15ANghèo
(HT 3.94 ; RL 100)
204D4031320
600,000
29
6Hà Thị HoàiKT15BDTVC
204D4031215
840,000
30
7Nguyễn Thị Hà MyKT15DMồ Côi
204D4031299
600,000
31
8Đỗ Thị Nguyệt ÁnhKT16DNghèo
(HT 2.72; RL 80)
214D4031080
600,000
32
Tổng tiền: 5.520,000
33
IV. Khoa Luật:
16 sinh viên
34
1Hà Phúc LâmLW11BDTVC
194D8012488
840,000
35
2Bùi Đức KhoaLW11BDTVC19DB8013354840,000
36
3Lù Thị ThơmLW11BDTVC
194D8012678
840,000
37
4Vi Thanh ThưLW11BDTVC
194D8012695
840,000
38
5Lê Thị NhungLW11CTàn tật
194D8012589
600,000
39
6Ngân Bá TướcLW11CDTVC19DB8013356840,000
40
7Chu Vũ Anh HoaLW11DDTVC
194D8012417
840,000
41
8Nguyễn Đình Bảo NgọcLW11DKhuyết tật
194D8012570
600,000
42
9Nguyễn Đỗ Khánh LyLW11DMồ côi
194D8012526
600,000
43
10Khang Đức MạnhLW12AKhuyết tật nặng
204D8012083
600,000
44
11Huỳnh Hiếu NghĩaLW12BKhuyết tật
204D8012102
600,000
45
12Hoàng Thị Ngân LinhLW12DDTVC
204D8012057
840,000
46
13Trịnh Thị Huyền MyLW12DDTVC
204D8012090
840,000
47
14Lành Thị ThươngLW12DDTVC
204D8012166
840,000
48
15Hà Thị TrangLW12DDTVC
204D8012175
840,000
49
16Phí Thị Kim OanhLW13AKhuyết tật
214D8011995
600,000
50
Tổng tiền: 12.000,000
51
V. Khoa Quản trị kinh doanh: 09 sinh viên
52
1Nông Trần Hà TrangQT27DDTVC
194D4010869
840,000
53
2Nguyễn Đức LongQT27CTàn tật
194D4010642
600,000
54
3Hoàng Ngọc QuangQT27BMồ côi
194D4010758
600,000
55
4Nguyễn Thị Thu TrangQT27GNghèo
(HT 3,06;RL 84)
194D4010859
600,000
56
5Lương Mạnh ĐạtQT28BDTVC
204D4010429
840,000
57
6Nguyễn Thị Mai AnhQT28HNghèo
(HT 3.40; RL 90)
204D4010335
600,000
58
7Cà Thị Tâm AnhQT28HDTVC
204D4010311
840,000
59
8Hoàng Trung HiếuQT28HDTVC
204D4010491
840,000
60
9Chang A PhiêuQT28HDTVC
204D4010708
840,000
61
Tổng tiền: 6.600,000
62
VI. Khoa Quản trị nhân lực:04 sinh viên
63
1Vũ Phương LinhQN12CNghèo
(HT 3; RL 70)
194D4042008
600,000
64
2Bạch Thị Hoài ThuQN13AKhuyết tật
204D4041729
600,000
65
3Đặng Thị NụQN13BNghèo
(HT 3.43; RL 85)
204D4041679
600,000
66
4La Thị TuyếtQN14CDTVC
214D4041586
840,000
67
Tổng tiền: 2.640,000
68
VII. Khoa Tài chính ngân hàng: 05 sinh viên
69
1Phạm T.Phương Thảo
TN14T1
Mồ côi
194D4021256
600,000
70
2Đỗ Y Sao
TN15T2
DTVC
204D4021049
840,000
71
3Hà Thị Thúy Hằng
TN15N1
DTVC
204D4020940
840,000
72
4Tạ Thị Phượng
TN15T3
Nghèo
(HT 3.15; RL 85)
204D4021043
600,000
73
5Lý Hoàng VinhTN16BDTVC
214D4021046
840,000
74
Tổng tiền: 3.720,000
75
VIII. Khoa Xã hội học:02 sinh viên
76
1Hoàng Thu HiềnXH22BDTVC194D1030103840,000
77
2Hoàng Bích DiệpXH23CDTVC
204D1030061
840,000
78
Tổng tiền: 1.680,000
79
IX. Khoa QHLĐ&Công đoàn: 01 sinh viên
80
1Nguyễn Chiến CôngQH8CNghèo
(HT 2,81;RL 87)
214D4081633
600,000
81
Tổng tiền: 600,000
82
Tổng số:56 sinh viên 41.040,000
83
(Bằng chữ: Bốn mươi mốt triệu, không trăm bốn mươi nghìn đồng)
84
HIỆU TRƯỞNG KẾ TOÁN TRƯỞNG P. TRƯỞNG PHÒNG CTSV NGƯỜI LẬP
85
86
(Đã ký)
87
88
89
TS. Lê Mạnh Hùng TS. Hoàng Thị Minh Châu ThS. Trần Thị Minh Quế Nguyễn Anh Đức
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100