| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | THỜI KHÓA BIỂU HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025 - K60, K61, K62, K63 ĐẠI HỌC CHÍNH QUY | |||||||||||||||||||||||||
3 | Tiết 1-3: 7h-9h25; Tiết 4-6: 9h35 - 12h; Tiết 8-10: 13h30 - 15h55 | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | Thứ | Tiết | LỚP | |||||||||||||||||||||||
6 | K60-KDQT-Anh 6 | K60-KDQT-Anh 7 | K60-KDQT-Anh 8 | K60-KTKT-Anh 6 | K60-KTKT-Anh 7 | |||||||||||||||||||||
7 | 1-Tuần từ 5/8 đến 9/8/2024 (1 tuần) | |||||||||||||||||||||||||
8 | Hai | 1-3 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | |||||||||||||||||||||
9 | 4-6 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kế toán - Kiểm toán) - C201 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kế toán - Kiểm toán) - C201 | |||||||||||||||||||||||
10 | 8-10 | |||||||||||||||||||||||||
11 | Ba | 1-3 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | |||||||||||||||||||||
12 | 4-6 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kế toán - Kiểm toán) - C201 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kế toán - Kiểm toán) - C201 | |||||||||||||||||||||||
13 | 8-10 | |||||||||||||||||||||||||
14 | Tư | 1-3 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | |||||||||||||||||||||
15 | 4-6 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kế toán - Kiểm toán) - C201 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kế toán - Kiểm toán) - C201 | |||||||||||||||||||||||
16 | 8-10 | |||||||||||||||||||||||||
17 | Năm | 1-3 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | |||||||||||||||||||||
18 | 4-6 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kế toán - Kiểm toán) - C201 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kế toán - Kiểm toán) - C201 | |||||||||||||||||||||||
19 | 8-10 | |||||||||||||||||||||||||
20 | Sáu | 1-3 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | |||||||||||||||||||||
21 | 4-6 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kế toán - Kiểm toán) - C201 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kế toán - Kiểm toán) - C201 | |||||||||||||||||||||||
22 | 8-10 | |||||||||||||||||||||||||
23 | 2-Tuần từ 12/8 đến 16/8/2024 (1 tuần) | |||||||||||||||||||||||||
24 | Hai | 1-3 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | |||||||||||||||||||||
25 | 4-6 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kế toán - Kiểm toán) - C201 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kế toán - Kiểm toán) - C201 | |||||||||||||||||||||||
26 | 8-10 | |||||||||||||||||||||||||
27 | Ba | 1-3 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | |||||||||||||||||||||
28 | 4-6 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kế toán - Kiểm toán) - C201 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kế toán - Kiểm toán) - C201 | |||||||||||||||||||||||
29 | 8-10 | |||||||||||||||||||||||||
30 | Tư | 1-3 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | |||||||||||||||||||||
31 | 4-6 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kế toán - Kiểm toán) - C201 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kế toán - Kiểm toán) - C201 | |||||||||||||||||||||||
32 | 8-10 | |||||||||||||||||||||||||
33 | Năm | 1-3 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | |||||||||||||||||||||
34 | 4-6 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kế toán - Kiểm toán) - C201 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kế toán - Kiểm toán) - C201 | |||||||||||||||||||||||
35 | 8-10 | |||||||||||||||||||||||||
36 | Sáu | 1-3 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | |||||||||||||||||||||
37 | 4-6 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kế toán - Kiểm toán) - C201 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kế toán - Kiểm toán) - C201 | |||||||||||||||||||||||
38 | 8-10 | |||||||||||||||||||||||||
39 | 3-Tuần từ 19/8 đến 23/8/2024 (1 tuần) | |||||||||||||||||||||||||
40 | Hai | 1-3 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | |||||||||||||||||||||
41 | 4-6 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kế toán - Kiểm toán) - C201 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kế toán - Kiểm toán) - C201 | |||||||||||||||||||||||
42 | 8-10 | |||||||||||||||||||||||||
43 | Ba | 1-3 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | |||||||||||||||||||||
44 | 4-6 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kế toán - Kiểm toán) - C201 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kế toán - Kiểm toán) - C201 | |||||||||||||||||||||||
45 | 8-10 | |||||||||||||||||||||||||
46 | Tư | 1-3 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | |||||||||||||||||||||
47 | 4-6 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kế toán - Kiểm toán) - C201 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kế toán - Kiểm toán) - C201 | |||||||||||||||||||||||
48 | 8-10 | |||||||||||||||||||||||||
49 | Năm | 1-3 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | |||||||||||||||||||||
50 | 4-6 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kế toán - Kiểm toán) - C201 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kế toán - Kiểm toán) - C201 | |||||||||||||||||||||||
51 | 8-10 | |||||||||||||||||||||||||
52 | Sáu | 1-3 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | |||||||||||||||||||||
53 | 4-6 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kế toán - Kiểm toán) - C201 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kế toán - Kiểm toán) - C201 | |||||||||||||||||||||||
54 | 8-10 | |||||||||||||||||||||||||
55 | 4-Tuần từ 26/8 đến 30/8/2024 (1 tuần) | |||||||||||||||||||||||||
56 | Hai | 1-3 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | |||||||||||||||||||||
57 | 4-6 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kế toán - Kiểm toán) - C201 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kế toán - Kiểm toán) - C201 | |||||||||||||||||||||||
58 | 8-10 | |||||||||||||||||||||||||
59 | Ba | 1-3 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | |||||||||||||||||||||
60 | 4-6 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kế toán - Kiểm toán) - C201 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kế toán - Kiểm toán) - C201 | |||||||||||||||||||||||
61 | 8-10 | |||||||||||||||||||||||||
62 | Tư | 1-3 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | |||||||||||||||||||||
63 | 4-6 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kế toán - Kiểm toán) - C201 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kế toán - Kiểm toán) - C201 | |||||||||||||||||||||||
64 | 8-10 | |||||||||||||||||||||||||
65 | Năm | 1-3 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | |||||||||||||||||||||
66 | 4-6 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kế toán - Kiểm toán) - C201 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kế toán - Kiểm toán) - C201 | |||||||||||||||||||||||
67 | 8-10 | |||||||||||||||||||||||||
68 | Sáu | 1-3 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kinh tế và Kinh doanh quốc tế) - D | |||||||||||||||||||||
69 | 4-6 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kế toán - Kiểm toán) - C201 | Tiếng Anh chuyên ngành 3 (Kế toán - Kiểm toán) - C201 | |||||||||||||||||||||||
70 | 8-10 | |||||||||||||||||||||||||
71 | 5-Tuần từ 2/9 đến 6/9/2024 (1 tuần) | |||||||||||||||||||||||||
72 | NGHỈ LẾ QUỐC KHÁNH - 1 tuần | |||||||||||||||||||||||||
73 | Hai | 1-3 | ||||||||||||||||||||||||
74 | 4-6 | QUỐC KHÁNH | ||||||||||||||||||||||||
75 | 8-10 | |||||||||||||||||||||||||
76 | Ba | 1-3 | ||||||||||||||||||||||||
77 | 4-6 | |||||||||||||||||||||||||
78 | 8-10 | |||||||||||||||||||||||||
79 | Tư | 1-3 | ||||||||||||||||||||||||
80 | 4-6 | |||||||||||||||||||||||||
81 | 8-10 | |||||||||||||||||||||||||
82 | Năm | 1-3 | ||||||||||||||||||||||||
83 | 4-6 | |||||||||||||||||||||||||
84 | 8-10 | |||||||||||||||||||||||||
85 | Sáu | 1-3 | ||||||||||||||||||||||||
86 | 4-6 | |||||||||||||||||||||||||
87 | 8-10 | |||||||||||||||||||||||||
88 | 6-Tuần từ 9/9 đến 13/9/2024 (1 tuần) | |||||||||||||||||||||||||
89 | Hai | 1-3 | Nghiệp vụ hải quan - D | Nghiệp vụ hải quan - D | Nghiệp vụ hải quan - D | |||||||||||||||||||||
90 | 4-6 | Kế toán hợp nhất báo cáo tài chính - C201 | Kế toán hợp nhất báo cáo tài chính - C201 | |||||||||||||||||||||||
91 | 8-10 | |||||||||||||||||||||||||
92 | Ba | 1-3 | Nghiệp vụ hải quan - D | Nghiệp vụ hải quan - D | Nghiệp vụ hải quan - D | |||||||||||||||||||||
93 | 4-6 | Kế toán hợp nhất báo cáo tài chính - C201 | Kế toán hợp nhất báo cáo tài chính - C201 | |||||||||||||||||||||||
94 | 8-10 | |||||||||||||||||||||||||
95 | Tư | 1-3 | Nghiệp vụ hải quan - D | Nghiệp vụ hải quan - D | Nghiệp vụ hải quan - D | |||||||||||||||||||||
96 | 4-6 | Kế toán hợp nhất báo cáo tài chính - C201 | Kế toán hợp nhất báo cáo tài chính - C201 | |||||||||||||||||||||||
97 | 8-10 | |||||||||||||||||||||||||
98 | Năm | 1-3 | Nghiệp vụ hải quan - D | Nghiệp vụ hải quan - D | Nghiệp vụ hải quan - D | |||||||||||||||||||||
99 | 4-6 | Kế toán hợp nhất báo cáo tài chính - C201 | Kế toán hợp nhất báo cáo tài chính - C201 | |||||||||||||||||||||||
100 | 8-10 | |||||||||||||||||||||||||