ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
Đơn vị: ................
Bộ phận:…………
Mẫu số: 05 - VT
(Kèm theo Thông tư số 99/2025/TT-BTC
ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
3
4
BIÊN BẢN TỔNG HỢP KIỂM KÊ VẬT TƯ, CÔNG CỤ, SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
5
Số: ………………
6
- Thời điểm kiểm kê …… giờ ...ngày ...tháng ...năm …..
7
- Ban kiểm kê/Hội đồng kiểm kê gồm:
8
Ông/Bà ……………………. Chức vụ …………. Đại diện ……Trưởng ban/Chủ tịch Hội đồng
9
Ông/Bà ……………………. Chức vụ …………. Đại diện ……………………..Ủy viên
10
Ông/Bà ……………………. Chức vụ ……….... Đại diện ……………………. Ủy viên
11
- Đã kiểm kê kho có những mặt hàng dưới đây:
12
STTTên, nhãn hiệu, quy cách vật tư, dụng cụ,...Mã sốĐơn vị tínhĐơn giáTheo sổ kế toánTheo kiểm kêChênh lệchPhẩm chất
13
ThừaThiếuCòn tốt 100 %Kém phẩm chấtMất phẩm chất
14
Số lượngThành tiềnSố lượngThành tiềnSố lượngThành tiềnSố lượngThành tiền
15
ABCD123456789101112
16
17
18
19
Cộngxxxxxxxxxx
20
21

Giám đốc
(Ý kiến giải quyết số chênh lệch)
(Ký, họ tên)

Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)

Thủ kho

(Ký, họ tên)
Ngày... tháng... năm...
Trưởng ban/Chủ tịch Hội đồng kiểm kê
(Ký, họ tên)
22
Ghi chú: Tùy theo đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh và yêu cầu quản lý của đơn vị mình, doanh nghiệp được xây dựng, thiết kế biểu mẫu chứng từ kế toán.
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100