| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | AB | AC | AD | AE | AF | AG | AH | AI | AJ | AK | AL | AM | AN | AO | AP | AQ | AR | AS | AT | AU | AV | AW | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2 | PHÒNG QUẢN LÝ ĐÀO TẠO | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3 | THỜI KHÓA BIỂU CÁC HỌC PHẦN TÍN CHỈ - HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2021-2022 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
4 | THÔNG TIN BỔ SUNG | KẾ HOẠCH HỌC TẬP THEO TUẦN | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
5 | STT | Mã học phần | Tên học phần | Mã lớp tín chỉ | Tổ TH | Số tín chỉ | Số tiết | Số tiết/tuần | Giai đoạn | Tiến độ | LỊCH HỌC | Tiến độ quân sự | Lịch nghỉ Tết Nguyên đán | LỊCH HỌC | Khoá | Khóa/ngành học | Ghi chú | Phân loại lớp | Ký hiệu lớp | SSCPDK | Tổng hợp số lớp cần mở' | SLSV | 10/01-16/01 | 17/01-23/01 | 24/01-30/01 | 31/01-06/02 | 07/02-13/02 | 14/02-20/02 | 21/02-27/02 | 28/02-06/03 | 07/03-13/03 | 14/03-20/03 | 21/03-27/03 | 28/03-03/04 | 04/04-10/04 | 11/04-17/04 | 18/04-24/04 | 25/04-01/05 | 02/05-08/05 | 09/05-15/05 | 16/05-22/05 | 23/05-29/05 | 30/05-05/06 | 06/06-12/06 | 13/06-19/06 | 20/06-26/06 | 27/06-03/07 | ||
6 | 1 | KET.F7.2 | Báo cáo tài chính 2 | KET.F7.2(GD1-HK2-2122).1 | 3 | 45 | 6 | 1 | 10/01-27/03 | Thứ 4(01-03) | 24/01-13/02 | Thứ 4(01-03) | 58 | 58ACCA | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 1 | 13/04/2022 | 1 | H | H | H | H | H | H | H | H | ||||||||||||||||||||||
7 | 1 | KET.F7.2 | Báo cáo tài chính 2 | KET.F7.2(GD1-HK2-2122).1 | 01 | 3 | 45 | 6 | 1 | 10/01-27/03 | Thứ 6(04-06) | 24/01-13/02 | Thứ 6(04-06) | 58 | 58ACCA | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 1 | 13/04/2022 | 1 | H | H | H | H | H | H | H | ||||||||||||||||||||||
8 | 386 | TMA402 | Bảo hiểm trong kinh doanh | TMA402(GD1-HK2-2122)BS.1 | 3 | 45 | 6 | 1 | 10/01-27/03 | Thứ 2(01-03) | 24/01-13/02 | Thứ 2(01-03) | BS | BS | Lớp mở bổ sung theo đơn | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | BS | 100 | 1 | H | H | H | H | H | H | H | H | ||||||||||||||||||||||
9 | 386 | TMA402 | Bảo hiểm trong kinh doanh | TMA402(GD1-HK2-2122)BS.1 | 01 | 3 | 45 | 6 | 1 | 10/01-27/03 | Thứ 4(04-06) | 24/01-13/02 | Thứ 4(04-06) | BS | BS | Lớp mở bổ sung theo đơn | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | BS | 100 | 1 | H | H | H | H | H | H | H | ||||||||||||||||||||||
10 | 386 | TMA402 | Bảo hiểm trong kinh doanh | TMA402(GD2-HK2-2122)BS.2 | 3 | 45 | 6 | 2 | 18/04-12/06 | Thứ 3(10-12) | 24/01-13/02 | Thứ 3(10-12) | BS | BS | Lớp mở bổ sung theo đơn | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | BS | 100 | 1 | H | H | H | H | H | H | H | H | ||||||||||||||||||||||
11 | 386 | TMA402 | Bảo hiểm trong kinh doanh | TMA402(GD2-HK2-2122)BS.2 | 01 | 3 | 45 | 6 | 2 | 18/04-12/06 | Thứ 6(07-09) | 24/01-13/02 | Thứ 6(07-09) | BS | BS | Lớp mở bổ sung theo đơn | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | BS | 100 | 1 | H | H | H | H | H | H | H | ||||||||||||||||||||||
12 | 386 | TMA402 | Bảo hiểm trong kinh doanh | TMA402(GD2-HK2-2122)BS.3 | 3 | 45 | 6 | 2 | 18/04-12/06 | Thứ 3(04-06) | 24/01-13/02 | Thứ 3(04-06) | BS | BS | Lớp mở bổ sung theo đơn | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | BS | 100 | 1 | H | H | H | H | H | H | H | H | ||||||||||||||||||||||
13 | 386 | TMA402 | Bảo hiểm trong kinh doanh | TMA402(GD2-HK2-2122)BS.3 | 01 | 3 | 45 | 6 | 2 | 18/04-12/06 | Thứ 6(01-03) | 24/01-13/02 | Thứ 6(01-03) | BS | BS | Lớp mở bổ sung theo đơn | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | BS | 100 | 1 | H | H | H | H | H | H | H | ||||||||||||||||||||||
14 | 243 | DTU310E | Bảo hiểm và quản lý rủi ro | DTU310E(GD1-HK2-2122)58CTTT.1 | 3 | 45 | 6 | 1 | 10/01-27/03 | Thứ 2(07-09) | 24/01-13/02 | Thứ 2(07-09) | 58CTTT | 58CTTTKT | GD1 | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 58CTTT | 80 | 1 | H | H | H | H | H | H | H | H | ||||||||||||||||||||||
15 | 243 | DTU310E | Bảo hiểm và quản lý rủi ro | DTU310E(GD1-HK2-2122)58CTTT.1 | 01 | 3 | 45 | 6 | 1 | 10/01-27/03 | Thứ 4(10-12) | 24/01-13/02 | Thứ 4(10-12) | 58CTTT | 58CTTTKT | GD1 | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 58CTTT | 80 | 1 | H | H | H | H | H | H | H | ||||||||||||||||||||||
16 | 2 | TAN307 | Biên dịch 2 | TAN307(GD1+2-HK2-2122).1 | 3 | 54 | 3 | 1+2 | 10/01-05/06 | Thứ 3(01-03) | 24/01-13/02 | Thứ 3(01-03) | 58 | 58TATM | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 90 | 4 | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | ||||||||||||||
17 | 2 | TAN307 | Biên dịch 2 | TAN307(GD1+2-HK2-2122).2 | 3 | 54 | 3 | 1+2 | 10/01-05/06 | Thứ 5(01-03) | 24/01-13/02 | Thứ 5(01-03) | 58 | 58TATM | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 90 | 4 | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | ||||||||||||||
18 | 360 | MKT403E | Chiến lược marketing quốc tế | MKT403E(GD2-HK2-2122)58CTTT.1 | 3 | 45 | 9 | 2 | 18/04-22/05 | Thứ 2(04-06) | 24/01-13/02 | Thứ 2(04-06) | 58CTTT | 58CTTTQT | GD2 | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 58CTTT | 80 | 1 | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||||||
19 | 360 | MKT403E | Chiến lược marketing quốc tế | MKT403E(GD2-HK2-2122)58CTTT.1 | 01 | 3 | 45 | 9 | 2 | 18/04-22/05 | Thứ 4(04-06) | 24/01-13/02 | Thứ 4(04-06) | 58CTTT | 58CTTTQT | GD2 | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 58CTTT | 80 | 1 | H | H | H | H | H | ||||||||||||||||||||||||
20 | 360 | MKT403E | Chiến lược marketing quốc tế | MKT403E(GD2-HK2-2122)58CTTT.1 | 02 | 3 | 45 | 9 | 2 | 18/04-22/05 | Thứ 6(04-06) | 24/01-13/02 | Thứ 6(04-06) | 58CTTT | 58CTTTQT | GD2 | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 58CTTT | 80 | 1 | H | H | H | H | H | ||||||||||||||||||||||||
21 | 3 | TCH421 | Chiến lược tài chính doanh nghiệp | TCH421(GD2-HK2-2122).1 | 3 | 45 | 6 | 2 | 18/04-12/06 | Thứ 4(07-09) | 24/01-13/02 | Thứ 4(07-09) | 58 | 58NGHG | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 1 | H | H | H | H | H | H | H | H | ||||||||||||||||||||||||
22 | 3 | TCH421 | Chiến lược tài chính doanh nghiệp | TCH421(GD2-HK2-2122).1 | 01 | 3 | 45 | 6 | 2 | 18/04-12/06 | Thứ 6(10-12) | 24/01-13/02 | Thứ 6(10-12) | 58 | 58NGHG | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 1 | H | H | H | H | H | H | H | ||||||||||||||||||||||||
23 | 372 | XXH103E | Chính quyền Hoa Kỳ | XXH103E(GD1-HK2-2122)58CTTT.1 | 3 | 45 | 6 | 1 | 10/01-27/03 | Thứ 4(01-03) | 24/01-13/02 | Thứ 4(01-03) | 58CTTT | 58CTTTQT | GD1 | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 58CTTT | 80 | 1 | H | H | H | H | H | H | H | H | ||||||||||||||||||||||
24 | 372 | XXH103E | Chính quyền Hoa Kỳ | XXH103E(GD1-HK2-2122)58CTTT.1 | 01 | 3 | 45 | 6 | 1 | 10/01-27/03 | Thứ 6(04-06) | 24/01-13/02 | Thứ 6(04-06) | 58CTTT | 58CTTTQT | GD1 | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 58CTTT | 80 | 1 | H | H | H | H | H | H | H | ||||||||||||||||||||||
25 | 4 | TMAE301 | Chính sách thương mại quốc tế | TMAE301(GD1-HK2-2122)CLC.1 | 3 | 45 | 6 | 1 | 10/01-27/03 | Thứ 4(07-09) | 24/01-13/02 | Thứ 4(07-09) | 59CLC | 59CLCKT | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | CLC | 80 | 2 | H | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||||
26 | 4 | TMAE301 | Chính sách thương mại quốc tế | TMAE301(GD1-HK2-2122)CLC.1 | 01 | 3 | 45 | 6 | 1 | 10/01-27/03 | Thứ 6(10-12) | 24/01-13/02 | Thứ 6(10-12) | 59CLC | 59CLCKT | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | CLC | 80 | 2 | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||||
27 | 4 | TMAE301 | Chính sách thương mại quốc tế | TMAE301(GD2-HK2-2122)CLC.2 | 3 | 45 | 6 | 2 | 18/04-12/06 | Thứ 4(07-09) | 24/01-13/02 | Thứ 4(07-09) | 59CLC | 59CLCKT | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | CLC | 80 | 2 | H | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||||
28 | 4 | TMAE301 | Chính sách thương mại quốc tế | TMAE301(GD2-HK2-2122)CLC.2 | 01 | 3 | 45 | 6 | 2 | 18/04-12/06 | Thứ 6(10-12) | 24/01-13/02 | Thứ 6(10-12) | 59CLC | 59CLCKT | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | CLC | 80 | 2 | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||||
29 | 5 | TMA301 | Chính sách thương mại quốc tế | TMA301(GD1-HK2-2122).1 | 3 | 45 | 6 | 1 | 10/01-27/03 | Thứ 2(04-06) | 24/01-13/02 | Thứ 2(04-06) | 59 | 59KT.1 | Bổ sung thêm 1 lớp | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 8 | 07/04/2022 | 1 | H | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||
30 | 5 | TMA301 | Chính sách thương mại quốc tế | TMA301(GD1-HK2-2122).1 | 01 | 3 | 45 | 6 | 1 | 10/01-27/03 | Thứ 5(01-03) | 24/01-13/02 | Thứ 5(01-03) | 59 | 59KT.1 | Bổ sung thêm 1 lớp | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 8 | 07/04/2022 | 1 | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||
31 | 5 | TMA301 | Chính sách thương mại quốc tế | TMA301(GD2-HK2-2122).2 | 3 | 45 | 6 | 2 | 18/04-12/06 | Thứ 2(04-06) | 24/01-13/02 | Thứ 2(04-06) | 59 | 59KT.2 | Bổ sung thêm 1 lớp | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 8 | H | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||||
32 | 5 | TMA301 | Chính sách thương mại quốc tế | TMA301(GD2-HK2-2122).2 | 01 | 3 | 45 | 6 | 2 | 18/04-12/06 | Thứ 5(01-03) | 24/01-13/02 | Thứ 5(01-03) | 59 | 59KT.2 | Bổ sung thêm 1 lớp | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 8 | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||||
33 | 5 | TMA301 | Chính sách thương mại quốc tế | TMA301(GD2-HK2-2122).3 | 3 | 45 | 6 | 2 | 18/04-12/06 | Thứ 2(07-09) | 24/01-13/02 | Thứ 2(07-09) | 59 | 59KT.3 | Bổ sung thêm 1 lớp | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 8 | H | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||||
34 | 5 | TMA301 | Chính sách thương mại quốc tế | TMA301(GD2-HK2-2122).3 | 01 | 3 | 45 | 6 | 2 | 18/04-12/06 | Thứ 4(10-12) | 24/01-13/02 | Thứ 4(10-12) | 59 | 59KT.3 | Bổ sung thêm 1 lớp | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 8 | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||||
35 | 5 | TMA301 | Chính sách thương mại quốc tế | TMA301(GD1-HK2-2122).4 | 3 | 45 | 6 | 1 | 10/01-27/03 | Thứ 2(07-09) | 24/01-13/02 | Thứ 2(07-09) | 59 | 59KT.4 | Bổ sung thêm 1 lớp | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 8 | 11/04/2022 | 3 | H | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||
36 | 5 | TMA301 | Chính sách thương mại quốc tế | TMA301(GD1-HK2-2122).4 | 01 | 3 | 45 | 6 | 1 | 10/01-27/03 | Thứ 4(10-12) | 24/01-13/02 | Thứ 4(10-12) | 59 | 59KT.4 | Bổ sung thêm 1 lớp | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 8 | 11/04/2022 | 3 | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||
37 | 5 | TMA301 | Chính sách thương mại quốc tế | TMA301(GD1-HK2-2122).5 | 3 | 45 | 6 | 1 | 10/01-27/03 | Thứ 2(01-03) | 24/01-13/02 | Thứ 2(01-03) | 59 | 59KT.5 | Bổ sung thêm 1 lớp | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 8 | 13/04/2022 | 2 | H | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||
38 | 5 | TMA301 | Chính sách thương mại quốc tế | TMA301(GD1-HK2-2122).5 | 01 | 3 | 45 | 6 | 1 | 10/01-27/03 | Thứ 4(04-06) | 24/01-13/02 | Thứ 4(04-06) | 59 | 59KT.5 | Bổ sung thêm 1 lớp | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 8 | 13/04/2022 | 2 | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||
39 | 5 | TMA301 | Chính sách thương mại quốc tế | TMA301(GD2-HK2-2122).6 | 3 | 45 | 6 | 2 | 18/04-12/06 | Thứ 2(01-03) | 24/01-13/02 | Thứ 2(01-03) | 59 | 59KT.6 | Bổ sung thêm 1 lớp | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 8 | H | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||||
40 | 5 | TMA301 | Chính sách thương mại quốc tế | TMA301(GD2-HK2-2122).6 | 01 | 3 | 45 | 6 | 2 | 18/04-12/06 | Thứ 4(04-06) | 24/01-13/02 | Thứ 4(04-06) | 59 | 59KT.6 | Bổ sung thêm 1 lớp | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 8 | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||||
41 | 5 | TMA301 | Chính sách thương mại quốc tế | TMA301(GD2-HK2-2122).7 | 3 | 45 | 6 | 2 | 18/04-12/06 | Thứ 2(10-12) | 24/01-13/02 | Thứ 2(10-12) | 59 | 59KT.7,59Luat | Bổ sung thêm 1 lớp | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 8 | H | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||||
42 | 5 | TMA301 | Chính sách thương mại quốc tế | TMA301(GD2-HK2-2122).7 | 01 | 3 | 45 | 6 | 2 | 18/04-12/06 | Thứ 5(07-09) | 24/01-13/02 | Thứ 5(07-09) | 59 | 59KT.7,59Luat | Bổ sung thêm 1 lớp | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 8 | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||||
43 | 5 | TMA301 | Chính sách thương mại quốc tế | TMA301(GD1-HK2-2122).8 | 3 | 45 | 6 | 1 | 10/01-27/03 | Thứ 2(10-12) | 24/01-13/02 | Thứ 2(10-12) | 59 | 59KT.7,59Luat | Bổ sung thêm 1 lớp | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 8 | 11/04/2022 | 4 | H | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||
44 | 5 | TMA301 | Chính sách thương mại quốc tế | TMA301(GD1-HK2-2122).8 | 01 | 3 | 45 | 6 | 1 | 10/01-27/03 | Thứ 5(07-09) | 24/01-13/02 | Thứ 5(07-09) | 59 | 59KT.7,59Luat | Bổ sung thêm 1 lớp | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 8 | 11/04/2022 | 4 | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||
45 | 232 | TMA301E | Chính sách thương mại quốc tế | TMA301E(GD1-HK2-2122)59CTTT.1 | 3 | 45 | 6 | 1 | 10/01-27/03 | Thứ 2(01-03) | 24/01-13/02 | Thứ 2(01-03) | 59CTTT | 59CTTTKT | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 59CTTT | 80 | 1 | H | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||||
46 | 232 | TMA301E | Chính sách thương mại quốc tế | TMA301E(GD1-HK2-2122)59CTTT.1 | 01 | 3 | 45 | 6 | 1 | 10/01-27/03 | Thứ 4(04-06) | 24/01-13/02 | Thứ 4(04-06) | 59CTTT | 59CTTTKT | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 59CTTT | 80 | 1 | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||||
47 | 6 | TRI116 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | TRI116(GD2-HK2-2122).1 | 2 | 30 | 3 | 2 | 18/04-26/06 | Thứ 5(04-06) | 24/01-13/02 | Thứ 5(04-06) | 59 | 59KTKT | 1 buổi/ tuần | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 13 | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||
48 | 6 | TRI116 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | TRI116(GD1-HK2-2122).10 | 2 | 30 | 3 | 1 | 10/01-10/04 | Thứ 2(04-06) | 24/01-13/02 | Thứ 2(04-06) | 59 | 59TATM | 1 buổi/ tuần | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 13 | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||
49 | 6 | TRI116 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | TRI116(GD1-HK2-2122).11 | 2 | 30 | 3 | 1 | 10/01-10/04 | Thứ 5(01-03) | 24/01-13/02 | Thứ 5(01-03) | 59 | 59TNTM | 1 buổi/ tuần | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 13 | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||
50 | 6 | TRI116 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | TRI116(GD2-HK2-2122).12 | 2 | 30 | 3 | 2 | 18/04-26/06 | Thứ 5(01-03) | 24/01-13/02 | Thứ 5(01-03) | 59 | 59TNTM | 1 buổi/ tuần | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 13 | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||
51 | 6 | TRI116 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | TRI116(GD2-HK2-2122).13 | 2 | 30 | 3 | 2 | 18/04-26/06 | Thứ 6(01-03) | 24/01-13/02 | Thứ 6(01-03) | 59 | 59TTTM | 1 buổi/ tuần | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 13 | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||
52 | 6 | TRI116 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | TRI116(GD1-HK2-2122).2 | 2 | 30 | 3 | 1 | 10/01-10/04 | Thứ 5(04-06) | 24/01-13/02 | Thứ 5(04-06) | 59 | 59LUAT | 1 buổi/ tuần | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 13 | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||
53 | 6 | TRI116 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | TRI116(GD2-HK2-2122).3 | 2 | 30 | 3 | 2 | 18/04-26/06 | Thứ 5(04-06) | 24/01-13/02 | Thứ 5(04-06) | 59 | 59LUAT | 1 buổi/ tuần | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 13 | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||
54 | 6 | TRI116 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | TRI116(GD1-HK2-2122).4 | 2 | 30 | 3 | 1 | 10/01-10/04 | Thứ 3(10-12) | 24/01-13/02 | Thứ 3(10-12) | 59 | 59QTKD,59TCNH | 1 buổi/ tuần | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 13 | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||
55 | 6 | TRI116 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | TRI116(GD2-HK2-2122).5 | 2 | 30 | 3 | 2 | 18/04-26/06 | Thứ 3(10-12) | 24/01-13/02 | Thứ 3(10-12) | 59 | 59QTKD,59TCNH | 1 buổi/ tuần | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 13 | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||
56 | 6 | TRI116 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | TRI116(GD1-HK2-2122).6 | 2 | 30 | 3 | 1 | 10/01-10/04 | Thứ 6(07-09) | 24/01-13/02 | Thứ 6(07-09) | 59 | 59QTKD,59TCNH | 1 buổi/ tuần | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 13 | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||
57 | 6 | TRI116 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | TRI116(GD2-HK2-2122).7 | 2 | 30 | 3 | 2 | 18/04-26/06 | Thứ 6(07-09) | 24/01-13/02 | Thứ 6(07-09) | 59 | 59QTKD,59TCNH | 1 buổi/ tuần | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 13 | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||
58 | 6 | TRI116 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | TRI116(GD1-HK2-2122).8 | 2 | 30 | 3 | 1 | 10/01-10/04 | Thứ 3(01-03) | 24/01-13/02 | Thứ 3(01-03) | 59 | 59QTKD,59TCNH | 1 buổi/ tuần | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 13 | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||
59 | 6 | TRI116 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | TRI116(GD2-HK2-2122).9 | 2 | 30 | 3 | 2 | 18/04-26/06 | Thứ 2(04-06) | 24/01-13/02 | Thứ 2(04-06) | 59 | 59TATM | 1 buổi/ tuần | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 13 | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||
60 | 7 | TRIE116 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | TRIE116(GD1-HK2-2122)CLC.1 | 2 | 30 | 3 | 1 | 10/01-10/04 | Thứ 5(04-06) | 24/01-13/02 | Thứ 5(04-06) | 59CLC | 59CLCKDQT | 1 buổi/ tuần | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | CLC | 80 | 4 | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | ||||||||||||||||||||
61 | 7 | TRIE116 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | TRIE116(GD1-HK2-2122)CLC.2 | 2 | 30 | 3 | 1 | 10/01-10/04 | Thứ 2(01-03) | 24/01-13/02 | Thứ 2(01-03) | 59CLC | 59CLCKT | 1 buổi/ tuần | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | CLC | 80 | 4 | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | ||||||||||||||||||||
62 | 7 | TRIE116 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | TRIE116(GD2-HK2-2122)CLC.3 | 2 | 30 | 3 | 2 | 18/04-26/06 | Thứ 2(01-03) | 24/01-13/02 | Thứ 2(01-03) | 59CLC | 59CLCKT | 1 buổi/ tuần | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | CLC | 80 | 4 | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | ||||||||||||||||||||
63 | 7 | TRIE116 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | TRIE116(GD2-HK2-2122)CLC.4 | 2 | 30 | 3 | 2 | 18/04-26/06 | Thứ 4(07-09) | 24/01-13/02 | Thứ 4(07-09) | 59CLC | 59CLCQTKS | 1 buổi/ tuần | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | CLC | 80 | 4 | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | ||||||||||||||||||||
64 | 236 | TRI116E | Chủ nghĩa xã hội khoa học | TRI116E(GD1-HK2-2122)59CTTT.1 | 2 | 30 | 3 | 1 | 10/01-10/04 | Thứ 4(01-03) | 24/01-13/02 | Thứ 4(01-03) | 59CTTT | 59CTTTKT | GD1 | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 59CTTT | 80 | 1 | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | ||||||||||||||||||||
65 | 319 | TRI116E | Chủ nghĩa xã hội khoa học | TRI116E(GD1+2-HK2-2122)60CTTT.1 | 2 | 30 | 3 | 1+2 | 10/01-08/05 | Thứ 2(01-03) | Đợt 1 (21/02-20/03) | 24/01-13/02 | Thứ 2(01-03) | 60CTTT | 60CTTT-TC: A1,A2 | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 60CTTT | 5 | 1 | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | ||||||||||||||||||||
66 | 339 | TRIE116 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | TRIE116(GD1+2-HK2-2122)CLC.1 | 2 | 30 | 3 | 1+2 | 10/01-08/05 | Thứ 6(07-09) | Đợt 2 (21/03-17/04) | 24/01-13/02 | Thứ 6(07-09) | 60CLC | 60CLC-LUAT: A1,A2 | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | CLC | 10 | 1 | 55 | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||
67 | 245 | KTE521E | Chuyên đề cuối khóa | KTE521E(GD1-HK2-2122)57CTTT.1 | 3 | 45 | 6 | 1 | 10/01-27/03 | #N/A | 24/01-13/02 | #N/A | 57CTTT | 57CTTTKT | Học hoặc thực tập dưới sự hướng dẫn của Giảng viên | 57CTTT | 80 | 1 | H | H | X | X | X | H | H | H | H | H | H | ||||||||||||||||||||
68 | 245 | KTE521E | Chuyên đề cuối khóa | KTE521E(GD1-HK2-2122)57CTTT.1 | 01 | 3 | 45 | 6 | 1 | 10/01-27/03 | #N/A | 24/01-13/02 | #N/A | 57CTTT | 57CTTTKT | Học hoặc thực tập dưới sự hướng dẫn của Giảng viên | 57CTTT | 80 | 1 | H | H | X | X | X | H | H | H | H | H | ||||||||||||||||||||
69 | 8 | PLU307 | Công Pháp quốc tế | PLU307(GD1-HK2-2122).1 | 3 | 45 | 6 | 1 | 10/01-27/03 | Thứ 2(01-03) | 24/01-13/02 | Thứ 2(01-03) | 58 | 58LUAT | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 1 | 06/04/2022 | 2 | H | H | H | H | H | H | H | H | ||||||||||||||||||||||
70 | 8 | PLU307 | Công Pháp quốc tế | PLU307(GD1-HK2-2122).1 | 01 | 3 | 45 | 6 | 1 | 10/01-27/03 | Thứ 4(04-06) | 24/01-13/02 | Thứ 4(04-06) | 58 | 58LUAT | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 1 | 06/04/2022 | 2 | H | H | H | H | H | H | H | ||||||||||||||||||||||
71 | 8 | PLU307 | Công Pháp quốc tế | PLU307(GD1-HK2-2122).2 | 3 | 45 | 6 | 1 | 10/01-27/03 | Thứ 2(10-12) | 24/01-13/02 | Thứ 2(10-12) | 58 | 58LUAT | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 1 | 07/04/2022 | 3 | H | H | H | H | H | H | H | H | ||||||||||||||||||||||
72 | 8 | PLU307 | Công Pháp quốc tế | PLU307(GD1-HK2-2122).2 | 01 | 3 | 45 | 6 | 1 | 10/01-27/03 | Thứ 5(07-09) | 24/01-13/02 | Thứ 5(07-09) | 58 | 58LUAT | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 1 | 07/04/2022 | 3 | H | H | H | H | H | H | H | ||||||||||||||||||||||
73 | 9 | KTE327 | Đàm phán kinh tế quốc tế | KTE327(GD2-HK2-2122).1 | 3 | 45 | 6 | 2 | 18/04-12/06 | Thứ 2(01-03) | 24/01-13/02 | Thứ 2(01-03) | 58 | 58LUAT | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 1 | H | H | H | H | H | H | H | H | ||||||||||||||||||||||||
74 | 9 | KTE327 | Đàm phán kinh tế quốc tế | KTE327(GD2-HK2-2122).1 | 01 | 3 | 45 | 6 | 2 | 18/04-12/06 | Thứ 4(04-06) | 24/01-13/02 | Thứ 4(04-06) | 58 | 58LUAT | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 1 | H | H | H | H | H | H | H | ||||||||||||||||||||||||
75 | 10 | TMA404 | Đàm phán thương mại quốc tế | TMA404(GD1-HK2-2122).1 | 3 | 45 | 6 | 1 | 10/01-27/03 | Thứ 3(01-03) | 24/01-13/02 | Thứ 3(01-03) | 58 | 58KTDN | Bổ sung 1 lớp | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 5 | 12/04/2022 | 1 | H | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||
76 | 10 | TMA404 | Đàm phán thương mại quốc tế | TMA404(GD1-HK2-2122).1 | 01 | 3 | 45 | 6 | 1 | 10/01-27/03 | Thứ 5(04-06) | 24/01-13/02 | Thứ 5(04-06) | 58 | 58KTDN | Bổ sung 1 lớp | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 5 | 12/04/2022 | 1 | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||
77 | 10 | TMA404 | Đàm phán thương mại quốc tế | TMA404(GD2-HK2-2122).2 | 3 | 45 | 6 | 2 | 18/04-12/06 | Thứ 3(01-03) | 24/01-13/02 | Thứ 3(01-03) | 58 | 58KTDN | Bổ sung 1 lớp | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 5 | H | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||||
78 | 10 | TMA404 | Đàm phán thương mại quốc tế | TMA404(GD2-HK2-2122).2 | 01 | 3 | 45 | 6 | 2 | 18/04-12/06 | Thứ 5(04-06) | 24/01-13/02 | Thứ 5(04-06) | 58 | 58KTDN | Bổ sung 1 lớp | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 5 | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||||
79 | 10 | TMA404 | Đàm phán thương mại quốc tế | TMA404(GD1-HK2-2122).3 | 3 | 45 | 6 | 1 | 10/01-27/03 | Thứ 2(07-09) | 24/01-13/02 | Thứ 2(07-09) | 58 | 58KTDN | Bổ sung 1 lớp | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 5 | 04/04/2022 | 3 | H | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||
80 | 10 | TMA404 | Đàm phán thương mại quốc tế | TMA404(GD1-HK2-2122).3 | 01 | 3 | 45 | 6 | 1 | 10/01-27/03 | Thứ 4(10-12) | 24/01-13/02 | Thứ 4(10-12) | 58 | 58KTDN | Bổ sung 1 lớp | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 5 | 04/04/2022 | 3 | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||
81 | 10 | TMA404 | Đàm phán thương mại quốc tế | TMA404(GD1-HK2-2122).4 | 3 | 45 | 6 | 1 | 10/01-27/03 | Thứ 3(10-12) | 24/01-13/02 | Thứ 3(10-12) | 58 | 58TMQT | Bổ sung 1 lớp | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 5 | 08/04/2022 | 3 | H | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||
82 | 10 | TMA404 | Đàm phán thương mại quốc tế | TMA404(GD1-HK2-2122).4 | 01 | 3 | 45 | 6 | 1 | 10/01-27/03 | Thứ 6(07-09) | 24/01-13/02 | Thứ 6(07-09) | 58 | 58TMQT | Bổ sung 1 lớp | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 5 | 08/04/2022 | 3 | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||
83 | 10 | TMA404 | Đàm phán thương mại quốc tế | TMA404(GD2-HK2-2122).5 | 3 | 45 | 6 | 2 | 18/04-12/06 | Thứ 3(10-12) | 24/01-13/02 | Thứ 3(10-12) | 58 | 58TMQT | Bổ sung 1 lớp | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 5 | H | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||||
84 | 10 | TMA404 | Đàm phán thương mại quốc tế | TMA404(GD2-HK2-2122).5 | 01 | 3 | 45 | 6 | 2 | 18/04-12/06 | Thứ 6(07-09) | 24/01-13/02 | Thứ 6(07-09) | 58 | 58TMQT | Bổ sung 1 lớp | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 5 | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||||
85 | 289 | NGO201 | Dẫn luận ngôn ngữ học | NGO201(GD1+2-HK2-2122).1 | 3 | 45 | 3 | 1+2 | 10/01-12/06 | Thứ 5(10-12) | Đợt 2 (21/03-17/04) | 24/01-13/02 | Thứ 5(10-12) | 60 | 60TNTM: NH1,NH2,NH3,NH5 | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 3 | 3 | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | ||||||||||||||||
86 | 289 | NGO201 | Dẫn luận ngôn ngữ học | NGO201(GD1+2-HK2-2122).2 | 3 | 45 | 3 | 1+2 | 10/01-12/06 | Thứ 5(01-03) | Đợt 2 (21/03-17/04) | 24/01-13/02 | Thứ 5(01-03) | 60 | 60TPTM: PH1,PH2,PH3 | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 3 | 3 | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | ||||||||||||||||
87 | 289 | NGO201 | Dẫn luận ngôn ngữ học | NGO201(GD1+2-HK2-2122).3 | 3 | 45 | 3 | 1+2 | 10/01-12/06 | Thứ 5(04-06) | Đợt 2 (21/03-17/04) | 24/01-13/02 | Thứ 5(04-06) | 60 | 60TATM: A1,A2,A3 | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 3 | 3 | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | H | ||||||||||||||||
88 | 362 | QTR305E | Đạo đức kinh doanh | QTR305E(GD2-HK2-2122)58CTTT.1 | 3 | 45 | 6 | 2 | 18/04-12/06 | Thứ 2(10-12) | 24/01-13/02 | Thứ 2(10-12) | 58CTTT | 58CTTTQT | GD2 | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 58CTTT | 80 | 1 | H | H | H | H | H | H | H | H | ||||||||||||||||||||||
89 | 362 | QTR305E | Đạo đức kinh doanh | QTR305E(GD2-HK2-2122)58CTTT.1 | 01 | 3 | 45 | 6 | 2 | 18/04-12/06 | Thứ 5(07-09) | 24/01-13/02 | Thứ 5(07-09) | 58CTTT | 58CTTTQT | GD2 | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 58CTTT | 80 | 1 | H | H | H | H | H | H | H | ||||||||||||||||||||||
90 | 11 | KDO305 | Đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội | KDO305(GD1-HK2-2122).1 | 3 | 45 | 6 | 1 | 10/01-27/03 | Thứ 3(07-09) | 24/01-13/02 | Thứ 3(07-09) | 58 | 58KDQT | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 2 | 05/04/2022 | 3 | H | H | H | H | H | H | H | H | ||||||||||||||||||||||
91 | 11 | KDO305 | Đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội | KDO305(GD1-HK2-2122).1 | 01 | 3 | 45 | 6 | 1 | 10/01-27/03 | Thứ 5(10-12) | 24/01-13/02 | Thứ 5(10-12) | 58 | 58KDQT | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 2 | 05/04/2022 | 3 | H | H | H | H | H | H | H | ||||||||||||||||||||||
92 | 11 | KDO305 | Đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội | KDO305(GD2-HK2-2122).2 | 3 | 45 | 6 | 2 | 18/04-12/06 | Thứ 3(07-09) | 24/01-13/02 | Thứ 3(07-09) | 58 | 58KDQT | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 2 | H | H | H | H | H | H | H | H | ||||||||||||||||||||||||
93 | 11 | KDO305 | Đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội | KDO305(GD2-HK2-2122).2 | 01 | 3 | 45 | 6 | 2 | 18/04-12/06 | Thứ 5(10-12) | 24/01-13/02 | Thứ 5(10-12) | 58 | 58KDQT | Sĩ số tối thiểu 40 - tối đa 100 | 100 | 2 | H | H | H | H | H | H | H | ||||||||||||||||||||||||
94 | 12 | TTR116 | Đất nước học | TTR116(GD2-HK2-2122).1 | 3 | 54 | 6 | 2 | 18/04-19/06 | Thứ 3(10-12) | 24/01-13/02 | Thứ 3(10-12) | 58 | 58TTTM: Tr1,2,3 | GD2 | Sĩ số tối thiểu 15 - tối đa 36 đối với ngành chung, 60 đối với NNTM (tùy chuyên ngành) | 30 | 3 | H | H | H | H | H | H | H | H | H | ||||||||||||||||||||||
95 | 12 | TTR116 | Đất nước học | TTR116(GD2-HK2-2122).1 | 01 | 3 | 54 | 6 | 2 | 18/04-19/06 | Thứ 6(07-09) | 24/01-13/02 | Thứ 6(07-09) | 58 | 58TTTM: Tr1,2,3 | GD2 | Sĩ số tối thiểu 15 - tối đa 36 đối với ngành chung, 60 đối với NNTM (tùy chuyên ngành) | 30 | 3 | H | H | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||
96 | 12 | TTR116 | Đất nước học | TTR116(GD2-HK2-2122).2 | 3 | 54 | 6 | 2 | 18/04-19/06 | Thứ 2(04-06) | 24/01-13/02 | Thứ 2(04-06) | 58 | 58TTTM: Tr1,2,3 | GD2 | Sĩ số tối thiểu 15 - tối đa 36 đối với ngành chung, 60 đối với NNTM (tùy chuyên ngành) | 30 | 3 | H | H | H | H | H | H | H | H | H | ||||||||||||||||||||||
97 | 12 | TTR116 | Đất nước học | TTR116(GD2-HK2-2122).2 | 01 | 3 | 54 | 6 | 2 | 18/04-19/06 | Thứ 5(01-03) | 24/01-13/02 | Thứ 5(01-03) | 58 | 58TTTM: Tr1,2,3 | GD2 | Sĩ số tối thiểu 15 - tối đa 36 đối với ngành chung, 60 đối với NNTM (tùy chuyên ngành) | 30 | 3 | H | H | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||
98 | 12 | TTR116 | Đất nước học | TTR116(GD2-HK2-2122).3 | 3 | 54 | 6 | 2 | 18/04-19/06 | Thứ 3(07-09) | 24/01-13/02 | Thứ 3(07-09) | 58 | 58TTTM: Tr1,2,3 | GD2 | Sĩ số tối thiểu 15 - tối đa 36 đối với ngành chung, 60 đối với NNTM (tùy chuyên ngành) | 30 | 3 | H | H | H | H | H | H | H | H | H | ||||||||||||||||||||||
99 | 12 | TTR116 | Đất nước học | TTR116(GD2-HK2-2122).3 | 01 | 3 | 54 | 6 | 2 | 18/04-19/06 | Thứ 5(10-12) | 24/01-13/02 | Thứ 5(10-12) | 58 | 58TTTM: Tr1,2,3 | GD2 | Sĩ số tối thiểu 15 - tối đa 36 đối với ngành chung, 60 đối với NNTM (tùy chuyên ngành) | 30 | 3 | H | H | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||
100 | 267 | TTRH116 | Đất nước học | TTRH116(GD1-HK2-2122)CLC.1 | 3 | 54 | 6 | 1 | 10/01-03/04 | Thứ 2(01-03) | 24/01-13/02 | Thứ 2(01-03) | 59CLC | 59CLCTTTM | GD1 | Sĩ số tối thiểu 15 - tối đa 36 đối với ngành chung, 60 đối với NNTM (tùy chuyên ngành) | CLC | 30 | 1 | H | H | H | H | H | H | H | H | H | |||||||||||||||||||||