| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||
7 | BÀI TẬP THỰC HÀNH: PHÂN TÍCH QUẢNG CÁO ĐỐI THỦ, CHÂN DUNG KHÁCH HÀNG VÀ USP | |||||||||||||||||||||||||
8 | Làm xong việc nào thì điền ngay vào cột “Bạn làm / nộp”. Giảng viên chấm ở cột cuối. | |||||||||||||||||||||||||
9 | ||||||||||||||||||||||||||
10 | STT | Việc cần làm | Bạn làm / nộp | GV chấm | ||||||||||||||||||||||
11 | Việc 1 | Phân tích QC1 theo 6 phần Mở ảnh QC1 đã lưu ở Bài 4. Đọc từng đoạn, chép câu ứng với mỗi phần trong Bảng 5.1. Phần nào bài không có thì ghi “Không có”. | ||||||||||||||||||||||||
12 | ||||||||||||||||||||||||||
13 | Mục | Bạn làm | ||||||||||||||||||||||||
14 | QC1 | |||||||||||||||||||||||||
15 | ① Hook | [Chép câu trong bài, hoặc ghi “Không có”] | ||||||||||||||||||||||||
16 | ② Vấn đề | [Chép câu trong bài, hoặc ghi “Không có”] | ||||||||||||||||||||||||
17 | ③ USP | [Chép câu trong bài, hoặc ghi “Không có”] | ||||||||||||||||||||||||
18 | ④ Chi tiết và bằng chứng | [Chép câu trong bài, hoặc ghi “Không có”] | ||||||||||||||||||||||||
19 | ⑤ Ưu đãi và gỡ lo ngại | [Chép câu trong bài, hoặc ghi “Không có”] | ||||||||||||||||||||||||
20 | ⑥ Kêu gọi hành động | [Chép câu trong bài, hoặc ghi “Không có”] | ||||||||||||||||||||||||
21 | Phần mạnh nhất | [Chọn một phần] | ||||||||||||||||||||||||
22 | Phần yếu nhất | [Chọn một phần] | ||||||||||||||||||||||||
23 | Vì sao? | [1–2 câu] | ||||||||||||||||||||||||
24 | ||||||||||||||||||||||||||
25 | Việc 2 | Phân tích QC2 và QC3 Làm giống Việc 1 cho QC2 và QC3. | ||||||||||||||||||||||||
26 | ||||||||||||||||||||||||||
27 | Mục | Bạn làm | ||||||||||||||||||||||||
28 | QC2 | |||||||||||||||||||||||||
29 | ① Hook | [Chép câu trong bài, hoặc ghi “Không có”] | ||||||||||||||||||||||||
30 | ② Vấn đề | [Chép câu trong bài, hoặc ghi “Không có”] | ||||||||||||||||||||||||
31 | ③ USP | [Chép câu trong bài, hoặc ghi “Không có”] | ||||||||||||||||||||||||
32 | ④ Chi tiết và bằng chứng | [Chép câu trong bài, hoặc ghi “Không có”] | ||||||||||||||||||||||||
33 | ⑤ Ưu đãi và gỡ lo ngại | [Chép câu trong bài, hoặc ghi “Không có”] | ||||||||||||||||||||||||
34 | ⑥ Kêu gọi hành động | [Chép câu trong bài, hoặc ghi “Không có”] | ||||||||||||||||||||||||
35 | Phần mạnh nhất | [Chọn một phần] | ||||||||||||||||||||||||
36 | Phần yếu nhất | [Chọn một phần] | ||||||||||||||||||||||||
37 | Vì sao? | [1–2 câu] | ||||||||||||||||||||||||
38 | QC3 | |||||||||||||||||||||||||
39 | ① Hook | [Chép câu trong bài, hoặc ghi “Không có”] | ||||||||||||||||||||||||
40 | ② Vấn đề | [Chép câu trong bài, hoặc ghi “Không có”] | ||||||||||||||||||||||||
41 | ③ USP | [Chép câu trong bài, hoặc ghi “Không có”] | ||||||||||||||||||||||||
42 | ④ Chi tiết và bằng chứng | [Chép câu trong bài, hoặc ghi “Không có”] | ||||||||||||||||||||||||
43 | ⑤ Ưu đãi và gỡ lo ngại | [Chép câu trong bài, hoặc ghi “Không có”] | ||||||||||||||||||||||||
44 | ⑥ Kêu gọi hành động | [Chép câu trong bài, hoặc ghi “Không có”] | ||||||||||||||||||||||||
45 | Phần mạnh nhất | [Chọn một phần] | ||||||||||||||||||||||||
46 | Phần yếu nhất | [Chọn một phần] | ||||||||||||||||||||||||
47 | Vì sao? | [1–2 câu] | ||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | Việc 3 | Viết chân dung khách hàng của bạn Trả lời 6 câu hỏi ở Bảng 5.2 cho sản phẩm của bạn. Dựa vào bình luận đã đếm ở Bài 4 và quảng cáo đối thủ, không ngồi đoán. | ||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | Mục | Bạn làm | ||||||||||||||||||||||||
52 | Khách của bạn là ai? | [Ghi cụ thể] | ||||||||||||||||||||||||
53 | Họ đang gặp chuyện gì? | [Ghi cụ thể] | ||||||||||||||||||||||||
54 | Họ mong điều gì? | [Ghi cụ thể] | ||||||||||||||||||||||||
55 | Họ đã thử gì rồi? | [Ghi cụ thể] | ||||||||||||||||||||||||
56 | Điều gì làm họ ngần ngại khi mua? | [Ghi cụ thể] | ||||||||||||||||||||||||
57 | Họ cần thấy gì để tin? | [Ghi cụ thể] | ||||||||||||||||||||||||
58 | Câu nào bạn trả lời dựa vào bình luận hoặc quảng cáo đối thủ? | [Ghi số câu, ví dụ: 2, 4, 5] | ||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | Việc 4 | Tìm USP của bạn Ghi 3 điểm mạnh của sản phẩm hoặc shop. Cho từng điểm qua 3 câu hỏi ở mục 3. Điểm nào được “Có” cả 3 câu thì chọn làm USP. | ||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | Mục | Bạn làm | ||||||||||||||||||||||||
63 | Điểm mạnh 1 | |||||||||||||||||||||||||
64 | Điểm mạnh của bạn | [Ghi 1 câu] | ||||||||||||||||||||||||
65 | Khách có quan tâm không? | [Chọn Có hoặc Không] | ||||||||||||||||||||||||
66 | Đối thủ chưa nói, hoặc nói mà chưa chứng minh? | [Chọn Có hoặc Không] | ||||||||||||||||||||||||
67 | Bạn chứng minh được không? | [Chọn Có hoặc Không] | ||||||||||||||||||||||||
68 | Điểm mạnh 2 | |||||||||||||||||||||||||
69 | Điểm mạnh của bạn | [Ghi 1 câu] | ||||||||||||||||||||||||
70 | Khách có quan tâm không? | [Chọn Có hoặc Không] | ||||||||||||||||||||||||
71 | Đối thủ chưa nói, hoặc nói mà chưa chứng minh? | [Chọn Có hoặc Không] | ||||||||||||||||||||||||
72 | Bạn chứng minh được không? | [Chọn Có hoặc Không] | ||||||||||||||||||||||||
73 | Điểm mạnh 3 | |||||||||||||||||||||||||
74 | Điểm mạnh của bạn | [Ghi 1 câu] | ||||||||||||||||||||||||
75 | Khách có quan tâm không? | [Chọn Có hoặc Không] | ||||||||||||||||||||||||
76 | Đối thủ chưa nói, hoặc nói mà chưa chứng minh? | [Chọn Có hoặc Không] | ||||||||||||||||||||||||
77 | Bạn chứng minh được không? | [Chọn Có hoặc Không] | ||||||||||||||||||||||||
78 | Kết luận | |||||||||||||||||||||||||
79 | USP của bạn (1 câu) | [Ghi 1 câu] | ||||||||||||||||||||||||
80 | Bằng chứng bạn có | [Ảnh, video, đánh giá của khách, chính sách…] | ||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 |