ABCDEFGHMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
3
ĐẠI HỌC HUẾCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
4
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
5
6
Số: /QĐ-ĐHNNThừa Thiên Huế, ngày tháng 03 năm 2024
7
8
QUYẾT ĐỊNH
Về việc hỗ trợ chi phí học tập cho sinh viên bằng đại học thứ nhất,
hình thức đào tạo chính quy, học kỳ 2 năm học 2023-2024 [Đợt 1 & 2]
9
10
HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ, ĐẠI HỌC HUẾ
11
12
Căn cứ Quyết định số 126/2004/QĐ-TTg ngày 13 tháng 7 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Trường Đại học Ngoại ngữ trực thuộc Đại học Huế;
13
Căn cứ Nghị quyết số 16/NQ-HĐĐH ngày 07 tháng 02 năm 2022 của Hội đồng Đại học Huế về việc công nhận Hiệu trưởng Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế nhiệm kỳ 2020 - 2025;
14
Căn cứ Nghị quyết số 2232/NQ-HĐT-ĐHNN ngày 29 tháng 11 năm 2021 của Hội đồng trường Trường Đại học Ngoại Ngữ, Đại học Huế về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại Ngữ, Đại học Huế;
15
Căn cứ Thông tư liên tịch số 35/2014/TTLT-BGDĐT-BTC ngày 15 tháng 10 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số 66/2013/QĐ-TTg ngày 11 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ Quy định chính sách hỗ trợ chi phí học tập đối với sinh viên là người dân tộc thiểu số học tại các cơ sở giáo dục đại học;
16
Theo đề nghị của Lãnh đạo Phòng Công tác sinh viên.
17
18
QUYẾT ĐỊNH:
19
Điều 1. Hỗ trợ chi phí học tập cho 44 sinh viên bằng đại học thứ nhất, hình thức đào tạo chính quy (danh sách kèm theo).
20
Điều 2. Sinh viên có tên ở Điều 1 được hỗ trợ chi phí học tập 05 tháng, mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành. Số tiền hỗ trợ được chuyển vào tài khoản cá nhân của người học tại Ngân hàng Công thương Việt Nam (Vietinbank).
21
Điều 3. Các ông (bà) Trưởng / Phụ trách các phòng: Công tác sinh viên, Đào tạo, Kế hoạch, Tài chính và Cơ sở vật chất, Trưởng các khoa liên quan và các sinh viên có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
22
23
24
25
26
27
28
ĐẠI HỌC HUẾCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
29
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
30
31
DANH SÁCH SINH VIÊN BẰNG ĐẠI HỌC THỨ NHẤT, HÌNH THỨC ĐÀO TẠO CHÍNH QUY
ĐƯỢC HỖ TRỢ CHI PHÍ HỌC TẬP HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2023-2024 [ĐỢT 1 &2]
32
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-ĐHNN ngày tháng 03 năm 2024
của Hiệu trưởng Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế
35
36
STTHỌ VÀ TÊNMÃ SINH VIÊNLỚPKHOAĐỐI TƯỢNGMỨC TRỢ CẤPGHI CHÚ
38
#NAME?Hà Thị Huyền Trang20F7010054Anh SP K17BTiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèoHỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành;
05 tháng /học kỳ
39
#NAME?Rơ Lan Đin20F7010163Anh SP K17BTiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèoHỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành;
05 tháng /học kỳ
40
#NAME?Hồ Thị Anh20F7510019Anh K17BTiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèoHỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành;
05 tháng /học kỳ
41
#NAME?H'ase Niê B-rĩt20F7510033Anh K17ETiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ cận nghèoHỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành;
05 tháng /học kỳ
42
#NAME?Hồ Thị Hồng20F7510122Anh K17DTiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèoHỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành;
05 tháng /học kỳ
43
#NAME?Hoàng Thị Bền20F7540012Trung K17ATiếng TrungSinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ cận nghèoHỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành;
05 tháng /học kỳ
44
#NAME?Ksor H' Hoanh21F7010102Anh SP K18CTiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ cận nghèoHỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành;
05 tháng /học kỳ
45
#NAME?Lê Thị Thuỳ21F7010194Anh SP K18ATiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèoHỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành;
05 tháng /học kỳ
46
#NAME?Mạc Thị Hà Giang21F7060039QTH K18BQuốc Tế họcSinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèoHỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành;
05 tháng /học kỳ
47
#NAME?Pơ Loong My Ly21F7060050QTH K18BQuốc Tế họcSinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèoHỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành;
05 tháng /học kỳ
48
#NAME?H' Quyên21F7510282Anh K18DTiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèoHỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành;
05 tháng /học kỳ
49
#NAME?Hoàng Thị Thắm21F7510285Anh K18CTiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ cận nghèoHỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành;
05 tháng /học kỳ
50
#NAME?Lê Thị Dang21F7510385Anh K18HTiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèoHỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành;
05 tháng /học kỳ
51
#NAME?Trần Thị My My 21F7510656Anh K18HTiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèoHỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành;
05 tháng /học kỳ
52
#NAME?Đinh Thị Hà Nhi21F7510745Anh K18GTiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèoHỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành;
05 tháng /học kỳ
53
#NAME?Bling Thị Oanh21F7510800Anh K18BTiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèoHỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành;
05 tháng /học kỳ
54
#NAME?Y Hương Phủ21F7510804Anh K18GTiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ cận nghèoHỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành;
05 tháng /học kỳ
55
#NAME?Hồ Cát Tường 21F7511061Anh K18GTiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèoHỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành;
05 tháng /học kỳ
56
#NAME?Lê Thu Phương21F7540086Trung K18ETiếng TrungSinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ cận nghèoHỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành;
05 tháng /học kỳ
57
#NAME?Sầm Thị Ngọc Huyền 21F7540256Trung K18GTiếng TrungSinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèoHỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành;
05 tháng /học kỳ
58
#NAME?Đinh Thanh21F7540402Trung K18ETiếng TrungSinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ cận nghèoHỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành;
05 tháng /học kỳ
59
#NAME?Lê Thị Hạnh 21F7560091Hàn K18CNN&VH Hàn QuốcSinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèoHỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành;
05 tháng /học kỳ
60
#NAME?Mấu Thị Thanh Chúc22F7010229Anh SP K19DTiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèoHỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành;
05 tháng /học kỳ
61
#NAME?Bríu Thị Bơi Dự22F7060003QTH K19AQuốc tế họcSinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèoHỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành;
05 tháng /học kỳ
62
#NAME?Lương Vi La22F7510148Anh K19CTiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèoHỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành;
05 tháng /học kỳ
63
#NAME?Nguyễn Khánh Ly22F7510479Anh K19DTiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ cận nghèoHỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành;
05 tháng /học kỳ
64
#NAME?Hồ Thị Ngọc Châu22F7510612Anh K19LTiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ cận nghèoHỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành;
05 tháng /học kỳ
65
#NAME?Bàn Thị Thảo22F7540252Trung K19ETiếng TrungSinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ cận nghèoHỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành;
05 tháng /học kỳ
66
#NAME?Phạm Thị Huyền22F7560052Hàn K19DNN&VH Hàn QuốcSinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ cận nghèoHỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành;
05 tháng /học kỳ
67
#NAME?H - Như Niê22F7560100Hàn K19ANN&VH Hàn QuốcSinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèoHỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành;
05 tháng /học kỳ
68
#NAME?Hồ Thị Tô Thúy Vân22F7560159Hàn K19BNN&VH Hàn QuốcSinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèoHỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành;
05 tháng /học kỳ
69
#NAME?Hà Thị Hường22F7560170Hàn K19BNN&VH Hàn QuốcSinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ cận nghèoHỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành;
05 tháng /học kỳ
70
#NAME?Chu Thị Thu Hoài23F7510237Anh K20MTiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ cận nghèoHỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành;
05 tháng /học kỳ
71
#NAME?Hà Thị Đan Nhi23F7510534Anh K20LTiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ cận nghèoHỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành;
05 tháng /học kỳ
72
#NAME?Hà Kiều Trinh23F7510853Anh K20JTiếng AnhSinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèoHỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành;
05 tháng /học kỳ
73
#NAME?Thào Thị Cỏ23F7540037Trung K20ETiếng TrungSinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèoHỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành;
05 tháng /học kỳ
74
#NAME?Hà Thị Nhân23F7540231Trung K20GTiếng TrungSinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèoHỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành;
05 tháng /học kỳ
75
#NAME?Lý Thị Thi23F7540320Trung K20HTiếng TrungSinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèoHỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành;
05 tháng /học kỳ
76
#NAME?Lò Minh Thuận23F7540335Trung K20GTiếng TrungSinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ cận nghèoHỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành;
05 tháng /học kỳ
77
#NAME?Hoàng Thị Ngọc Trâm23F7540357Trung K20HTiếng TrungSinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèoHỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành;
05 tháng /học kỳ
78
#NAME?Đinh Thị Như Ái23F7560001Hàn K20ANN&VH Hàn QuốcSinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ cận nghèoHỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành;
05 tháng /học kỳ
79
#NAME?Hồ Thị Binh23F7560013Hàn K20ANN&VH Hàn QuốcSinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèoHỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành;
05 tháng /học kỳ
80
#NAME?Vi Thị Mỹ Thầm23F7540302Trung K20FTiếng TrungSinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèoHỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành;
05 tháng /học kỳ
81
#NAME?Hồ Thị Thủy Duyên23F7540062Trung K20ETiếng TrungSinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ cận nghèoHỗ trợ chi phí học tập mỗi tháng bằng 60% mức lương cơ sở hiện hành;
05 tháng /học kỳ
120
121
Danh sách này có#NAME?sinh viên ./.
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
141