| A | B | C | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | AB | AC | AD | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | BÁO CÁO CÁC KHOẢN THU KHÔNG DÙNG TIỀN MẶT | ||||||||||||||||||||||||||||
2 | (Kèm theo Báo cáo số /BC-UBND ngày /11/2024 của UBND huyện Bình Sơn) | ||||||||||||||||||||||||||||
3 | ĐVT: 1000 đồng | ||||||||||||||||||||||||||||
4 | STT | Đơn vị | Lắp đặt, sử dụng phương thức thanh toán không dùng tiền mặt để thanh toán học phí và các giao dịch khác. | Tổng số học sinh | Thu học phí không dùng tiền mặt | Thu bán trú và các khoản thu khác không dùng tiền mặt | |||||||||||||||||||||||
5 | Số học sinh | Tổng giá trị giao dịch không dùng tiền mặt | Tỷ lệ dùng | Số học sinh | Tổng giá trị giao dịch không dùng tiền mặt | Tỷ lệ dùng | |||||||||||||||||||||||
6 | Tổng cộng | 32.101 | 11.013 | 97.086.962 | 0 | 5.268.495 | 2,3 | ||||||||||||||||||||||
7 | I | Cấp Mầm non | 7.488 | 92.953.657 | 498.295 | 4,5 | |||||||||||||||||||||||
8 | 1 | Trường MN 24/3 | Phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản giao dịch mở tại ngân Agribank Bình Sơn- thông qua phần mềm YOYOSCHOOL | 619 | 619 | 246.389 | 100 | 619 | 498.295 | 100 | |||||||||||||||||||
9 | 2 | Trường MN Bình Trung | Phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản giao dịch mở tại các ngân hàng | 293 | 293 | 66.667 | 100 | 0 | - | 0 | |||||||||||||||||||
10 | 3 | Trường MN Bình Nguyên | Phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản giao dịch mở tại ngân hàng BIDV Dung Quất | 275 | 275 | 59.815 | 100 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
11 | 4 | Trường MN Sao Mai | Phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản giao dịch mở tại ngân hàng BIDV Dung Quất | 432 | 432 | 126.337,5 | 100 | 0 | - | 0 | |||||||||||||||||||
12 | 5 | Trường MN Bình Thạnh | Phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản giao dịch mở tại ngân hàng BIDV Dung Quất | 410 | 410 | 89.842,5000 | 100 | 0 | |||||||||||||||||||||
13 | 6 | Trường MN Bình Đông | Phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản giao dịch mở tại ngân Agribank- Dung Quất | 483 | 483 | 93.515 | 100 | 0 | |||||||||||||||||||||
14 | 7 | Trường MN 18/3 | Phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản giao dịch mở tại ngân Agribank- Dung Quất | 303 | 303 | 67.253 | 100 | 0 | |||||||||||||||||||||
15 | 8 | Trường MN Bình Trị | Phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản giao dịch mở tại ngân Agribank- Dung Quất | 530 | 530 | 102.997 | 100 | 0 | - | 0 | |||||||||||||||||||
16 | 9 | Trường MN Bình Hải | Phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản giao dịch mở tại ngân Agribank - CN huyện Bình Sơn | 418 | 418 | 89.782,5 | 100 | 0 | |||||||||||||||||||||
17 | 10 | Trường MN Bình Hòa | Phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản giao dịch mở tại ngân Agribank - CN huyện Bình Sơn | 256 | 256 | 56.475 | 100 | 0 | |||||||||||||||||||||
18 | 11 | Trường MN Bình Tân Phú | Phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản giao dịch mở tại ngân Agribank Bình Sơn- thông qua phần mềm YOYOSCHOOL | 288 | 288 | 62.482,5 | 100 | 0 | |||||||||||||||||||||
19 | 12 | Trường MN Bình Châu | Phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản giao dịch mở tại ngân hàng | 447 | 447 | 93.725 | 100 | 0 | |||||||||||||||||||||
20 | 13 | Trường MN Bình Thanh | Phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản giao dịch mở tại ngân hàng | 277 | 277 | 60.862,500 | 100 | 0 | |||||||||||||||||||||
21 | 14 | Trường MN Bình Hiệp | Phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản giao dịch mở tại các ngân hàng | 347 | 347 | 68.061,5 | 100 | 0 | |||||||||||||||||||||
22 | 15 | Trường MN Bình Long | Phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản giao dịch mở tại ngân hàng | 241 | 241 | 46.420 | 100 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
23 | 16 | Trường MN Bình Chương | Phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản giao dịch mở tại các ngân hàng | 223 | 223 | 69.500 | 100 | - | 0 | ||||||||||||||||||||
24 | 17 | Trường MN Bình Mỹ | Phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản giao dịch mở tại các ngân hàng | 371 | 371 | 70.392.000 | 100 | 0 | |||||||||||||||||||||
25 | 18 | Trường MN Bình Minh | Phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản của trường mở tại các ngân hàng Nông nghiệp và phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh huyện Bình Sơn | 261 | 261 | 70.410 | 100 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
26 | 19 | Trường MN Bình An | Phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản của trường mở tại các ngân hàng Nông nghiệp và phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh huyện Bình Sơn | 156 | 156 | 20.930.000 | 100 | 0 | |||||||||||||||||||||
27 | 20 | Trường MN Bình Khương | Phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản của trường mở tại các ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh huyện Bình Sơn | 236 | 236 | 44.947,500 | 100 | 0 | |||||||||||||||||||||
28 | 21 | Trường MN Bình Dương | Phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản của trường mở tại các ngân hàng Nông nghiệp và phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh huyện Bình Sơn | 428 | 428 | 81.175 | 100 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
29 | 22 | Trường MN Bình Phước | Phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản giao dịch mở tại các ngân hàng | 194 | 194 | 35.000 | 100 | 0 | |||||||||||||||||||||
30 | I | Cấp Tiểu học | 13.592 | - | 0 | 1.168.624 | 0 | ||||||||||||||||||||||
31 | 1 | Trường TH số 1 Thị Trấn Châu Ổ | Nhà trường không thu khoản tiền nào | 727 | 0 | 0 | |||||||||||||||||||||||
32 | 2 | Trường TH số 2 Thị Trấn Châu Ổ | Nhà trường không thu khoản tiền nào | 890 | 0 | 0 | |||||||||||||||||||||||
33 | 3 | Trường TH Bình Trung | Phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản giao dịch mở tại ngân hàng BIDV Dung Quất | 804 | 0 | 370 | 327.272 | 46 | |||||||||||||||||||||
34 | 4 | Trường TH số 1 Bình Nguyên | Nhà trường thu tiền BHYT học sinh và phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản của giáo viên chủ nhiệm mở tại các ngân hàng Nông nghiệp và phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh huyện Bình Sơn | 300 | 0 | 0 | 300 | 243.622 | 100 | ||||||||||||||||||||
35 | 5 | Trường TH số 2 Bình Nguyên | Nhà trường không thu khoản tiền nào | 387 | 0 | - | 0 | 0 | - | 0 | |||||||||||||||||||
36 | 6 | Trường TH Bình Chánh | 1209 | 0 | - | 0 | 0 | - | 0 | ||||||||||||||||||||
37 | 7 | Trường TH số 1 Bình Thạnh | Nhà trường không thu khoản tiền nào | 579 | 0 | - | 0 | 0 | - | 0 | |||||||||||||||||||
38 | 8 | Trường TH số 2 Bình Thạnh | Nhà trường không thu khoản tiền nào | 744 | 0 | - | 0 | 0 | - | 0 | |||||||||||||||||||
39 | 9 | Trường TH Bình Đông | 896 | 0 | 0 | 0 | - | 0 | |||||||||||||||||||||
40 | 10 | Trường TH Bình Thuận | 632 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||||||||||||||
41 | 11 | Trường TH Bình Trị | 772 | 0 | 0 | 169 | 33.549 | 22 | |||||||||||||||||||||
42 | 12 | Trường TH số 1 Bình Hải | 570 | 0 | - | 0 | 0 | - | 0 | ||||||||||||||||||||
43 | 13 | Trường TH số 2 Bình Hải | 657 | 0 | 0 | 165 | 145.946 | 25 | |||||||||||||||||||||
44 | 14 | Trường TH số 1 Bình Châu | 696 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||||
45 | 15 | Trường TH số 2 Bình Châu | Nhà trường không thu khoản tiền nào | 548 | 0 | - | 0 | 0 | - | 0 | |||||||||||||||||||
46 | 16 | Trường TH Bình Thanh | 538 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||||
47 | 17 | Trường TH Bình Hiệp | Nhà trường không thu khoản tiền nào | 562 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||||||||||||
48 | 18 | Trường TH Bình Long | 528 | 0 | 0 | 89 | 17.985 | 17 | |||||||||||||||||||||
49 | 19 | Trường TH Bình Mỹ | 486 | 0 | - | 0 | 0 | 0 | |||||||||||||||||||||
50 | 20 | Trường TH số 1 Bình Minh | 283 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||||
51 | 21 | Trường TH số 2 Bình Minh | 301 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||||
52 | 22 | Trường TH Bình Dương | "Nhà trường thu tiền BHYT học sinh và phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản của giáo viên chủ nhiệm mở tại các ngân hàng BIDV- Chi nhánh Dung Quất | 483 | 0 | - | 0 | 483 | 400.250 | 100 | |||||||||||||||||||
53 | III | Cấp THCS | 11.021 | 11.013 | 4.133.305 | 100 | 3.601.576 | 0 | |||||||||||||||||||||
54 | 1 | Trường THCS Thị trấn Châu Ổ | 660 | 660 | 178.450 | 100 | 0 | ||||||||||||||||||||||
55 | 2 | Trường THCS Bình Trung | Phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản giao dịch mở tại ngân hàng BIDV | 573 | 573 | 259.335 | 100 | 518 | 458.430 | 90 | |||||||||||||||||||
56 | 3 | Trường THCS Bình Nguyên | Phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản của trường mở tại ngân hàng Nông nghiệp và phát triển Nông thôn - Chi nhánh Bình Sơn | 634 | 634 | 224.350 | 100 | 349 | 308.697 | 77 | |||||||||||||||||||
57 | 4 | Trường THCS Bình Chánh | Phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản giao dịch mở tại ngân hàng BIDV | 854 | 854 | 370.575 | 100 | 504 | 445.798 | 59 | |||||||||||||||||||
58 | 5 | Trường THCS Bình Thạnh | Phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản giao dịch mở tại ngân hàng BIDV | 867 | 867 | 228.500 | 100 | 0 | |||||||||||||||||||||
59 | 6 | Trường THCS Bình Đông | Phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản giao dịch mở tại ngân hàng Aribank - Chi nhánh Dung Quất | 655 | 655 | 195.620 | 100 | 0 | |||||||||||||||||||||
60 | 7 | Trường THCS Bình Thuận | Phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản giao dịch mở tại ngân hàng Aribank - Chi nhánh Dung Quất | 507 | 507 | 126.900 | 100 | 493 | 328.828 | 97 | |||||||||||||||||||
61 | 8 | Trường THCS Bình Trị | Phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản của trường mở tại ngân hàng Vietcombank - Chi nhánh Dung Quất | 506 | 506 | 223.650 | 100 | 477 | 414.082 | 94 | |||||||||||||||||||
62 | 9 | Trường THCS Bình Hải | Phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản giao dịch mở tại ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Dung Quất - PGD Bình Sơn. | 659 | 659 | 258.750 | 100 | 0 | |||||||||||||||||||||
63 | 10 | Trường TH và THCS Bình Hòa | Phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản giao dịch mở tại ngân hàng Aribank | 398 | 390 | 172.075 | 98 | 0 | |||||||||||||||||||||
64 | 11 | Trường TH và THCS Bình Tân Phú | Phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản giao dịch mở tại ngân hàng Aribank | 245 | 245 | 106.025 | 100 | 0 | |||||||||||||||||||||
65 | 12 | Trường THCS Bình Châu | Phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản giao dịch mở tại ngân hàng VCB | 741 | 741 | 333.450 | 100 | 0 | |||||||||||||||||||||
66 | 13 | Trường THCS Bình Thanh | Phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản giao dịch mở tại ngân hàng VCB | 342 | 342 | 83.750 | 100 | 337 | 292.270 | 99 | |||||||||||||||||||
67 | 14 | Trường THCS Bình Hiệp | Phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản giao dịch mở tại ngân hàng VCB | 357 | 357 | 160.200 | 100 | 0 | |||||||||||||||||||||
68 | 15 | Trường THCS Bình Long | Phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản giao dịch mở tại ngân hàng Aribank | 316 | 316 | 123.900 | 100 | 0 | |||||||||||||||||||||
69 | 16 | Trường TH và THCS Bình Chương | Phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản giao dịch mở tại ngân hàng Aribank | 289 | 289 | 56.300 | 100 | 0 | |||||||||||||||||||||
70 | 17 | Trường THCS Bình Mỹ | Phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản giao dịch mở tại ngân hàng VCB | 433 | 433 | 85.200 | 100 | 400 | 353.808 | 92 | |||||||||||||||||||
71 | 18 | Trường THCS Bình Minh | Phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản giao dịch mở tại ngân hàng VCB | 416 | 416 | 179.000 | 100 | 0 | |||||||||||||||||||||
72 | 19 | Trường TH và THCS Bình An | Phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản của trường mở tại các ngân hàng Nông nghiệp và phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh huyện Bình Sơn | 187 | 187 | 17.000 | 100 | 0 | |||||||||||||||||||||
73 | 20 | Trường TH và THCS Bình Khương | Phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản của trường mở tại các ngân hàng Nông nghiệp và phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh huyện Bình Sơn | 219 | 219 | 94.675 | 100 | 0 | |||||||||||||||||||||
74 | 21 | Trường THCS Bình Dương | Phụ huynh chuyển khoản vào TK giao mở tại ngân hàng BIDV - | 415 | 415 | 261.900 | 100 | 338 | 298.967 | 80 | |||||||||||||||||||
75 | 22 | Trường TH và THCS Bình Phước | Phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản của trường mở tại Agribank - Chi nhánh huyện Bình Sơn | 278 | 278 | 125.075 | 100 | 264 | 287.654 | 95 | |||||||||||||||||||
76 | 23 | Trường THCS Nguyễn Tự Tân | - Học phí Phụ huynh chuyển khoản vào tài khoản của trường mở tại các ngân hàng Nông nghiệp và phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh huyện Bình Sơn - BHYT phụ huynh chuyển khoản cho GVCN và GVCN tổng hợp chuyển cho nhân viên y tế phụ trách thu BHYT sau đó chuyển cho BHXH huyện Bình Sơn - Các khoản thu thỏa thuận khác phụ huynh chuyển khoản cho GVCN và GVCN tổng hợp chuyển cho thủ quỹ | 470 | 470 | 268.625 | 100 | 464 | 413.042 | 99 | |||||||||||||||||||
77 | |||||||||||||||||||||||||||||
78 | |||||||||||||||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||||||||||||
80 | |||||||||||||||||||||||||||||
81 | |||||||||||||||||||||||||||||
82 | |||||||||||||||||||||||||||||
83 | |||||||||||||||||||||||||||||
84 | |||||||||||||||||||||||||||||
85 | |||||||||||||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||||||||||||
87 | |||||||||||||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||||||||||
100 | |||||||||||||||||||||||||||||