| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | DANH MỤC MINH CHỨNG TỰ ĐÁNH GIÁ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRUYỀN THÔNG ĐA PHƯƠNG TIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHƯƠNG ĐÔNG Giai đoạn 2021-2026 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | |||||||||||||||||||||||||||
3 | |||||||||||||||||||||||||||
4 | |||||||||||||||||||||||||||
5 | |||||||||||||||||||||||||||
6 | HỘP MINH CHỨNG | MÃ MINH CHỨNG | TÊN MINH CHỨNG | HIỆU VĂN BẢN | NGÀY BAN HÀNH | NƠI BAN HÀNH | GHI CHÚ | ||||||||||||||||||||
7 | TIÊU CHUẨN 1: MỤC TIÊU VÀ CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO | ||||||||||||||||||||||||||
8 | Tiêu chí 1.1: Mục tiêu của chương trình đào tạo được xác định rõ ràng, phù hợp và gắn kết với sứ mạng, tầm nhìn, chiến lược phát triển của cơ sở đào tạo; phù hợp với mục tiêu của giáo dục đại học theo quy định tại Luật Giáo dục đại học | ||||||||||||||||||||||||||
9 | H1 | H1.01.01.01 | Quyết định cho phép Trường Đại học Dân lập Phương Đông được phép đào tạo ngành TTĐPT trình độ đại học | 2105/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 24/06/2021 | Trường ĐHPĐ | |||||||||||||||||||||
10 | H1.01.01.02 | QĐ về việc ban hành chương trình đào tạo trình độ Đại học ngành TTĐPT 2021 | 65/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 2/2/2021 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
11 | Bản CTĐT ngành TTĐPT năm 2021 | 2021 | Khoa CNS & TT | ||||||||||||||||||||||||
12 | H1.01.01.03 | QĐ ban hành CĐR và CTĐT Công nghệ thông tin, TMĐT, Truyền thông đa phương tiện trình độ đại học 2025 | 360/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 5/27/2025 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
13 | Bản mô tả CTĐT ngành TTĐPT năm 2025 | 2025 | Khoa CNS & TT | ||||||||||||||||||||||||
14 | H1.01.01.04 | QĐ ban hành Quy định xây dựng, cập nhật và phát triển chương trình đào tạo trình độ đại học tại trường ĐHDL Phương Đông | 515/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 7/1/2022 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
15 | H1.01.01.05 | QĐ ban hành Quy định xây dựng và cải tiến chuẩn đầu ra CTĐT trình độ đại học tại trường ĐHDL Phương Đông | 516/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 7/1/2022 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
16 | H1.01.01.06 | QĐ thành lập Tổ công tác rà soát, cập nhật Chuẩn đầu ra và Chương trình đào tạo các ngành đào tạo thuộc khoa CNTT&TT | 232/QĐ-ĐHPD-ĐT | 3/17/2025 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
17 | H1.01.01.07 | Kế hoạch rà soát, điều chỉnh cập nhật CTĐT ngành TTĐPT | 2025 | Khoa CNS & TT | |||||||||||||||||||||||
18 | H1.01.01.08 | Tờ trình về việc thành lập tổ rà soát, cập nhật CĐR và CTĐT ngành TTĐPT | 3/13/2025 | Khoa CNS & TT | |||||||||||||||||||||||
19 | Tờ trình về việc điều chỉnh chương trình đào tạo ngành TTĐPT | 4/28/2025 | Khoa CNS & TT | ||||||||||||||||||||||||
20 | H1.01.01.09 | Khảo sát ý kiến đánh giá của các bên liên quan về mục tiêu và CĐR của CTĐT ngành TTĐPT | Khoa CNS & TT | ||||||||||||||||||||||||
21 | H1.01.01.10 | Báo cáo kết quả khảo sát của các bên liên quan về mục tiêu và CĐR của CTĐT ngành TTĐPT | Khoa CNS & TT | ||||||||||||||||||||||||
22 | H1.01.01.11 | Bảng đối sánh mục tiêu CTĐT ngành TTĐPT với một số đơn vị đào tạo cùng ngành trong nước | Khoa CNS & TT | ||||||||||||||||||||||||
23 | H1.01.01.12 | CTĐT ngành TTĐPT của Trường Học viện Phụ nữ Việt Nam | 803/QĐ-HNPNVN | 8/10/2023 | Trường ĐT | ||||||||||||||||||||||
24 | CTĐT ngành TTĐPT của Trường Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | 774/QĐ-HV | 6/14/2023 | Trường ĐT | |||||||||||||||||||||||
25 | CTĐT ngành TTĐPT của Trường Học viện Báo chí và tuyên truyền | 1141-QĐ/GVBCTT-ĐT | 2/22/2024 | Trường ĐT | |||||||||||||||||||||||
26 | H1.01.01.13 | QĐ công bố Tầm nhìn, Sứ mạng, Giá trị cốt lõi và Triết lý giáo dục của Trường ĐHDL Phương Đông giai đoạn 2020-2025 | 890/QĐ-ĐHPĐ | 27/11/2019 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
27 | H1.01.01.14 | Luật giáo dục Đại học | 08/2012/QH13 | 18/06/2012 | Quốc hội | ||||||||||||||||||||||
28 | Luật sửa đổi bổ sung một số điều của luật giáo dục Đại học | 34/2018/QH14 | 19/11/2018 | Quốc hội | |||||||||||||||||||||||
29 | H1.01.01.15 | Biên bản họp HĐKH của khoa về rà soát, điều chỉnh CTĐT ngành TTĐPT | Khoa CNS & TT | ||||||||||||||||||||||||
30 | H1.01.01.16 | Nghị quyết về Chiến lược phát triển Trường Đại học Phương Đông giai đoạn 2025–2035, tầm nhìn 2045 | 877/NQ-ĐHPĐ-HĐT | 9/20/2025 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
31 | H1.01.01.17 | Ban hành QĐ về Sứ mạng, Tầm nhìn, Giá trị cốt lõi và Triết lý giáo dục ĐHPĐ giai đoạn 2026–2030, tầm nhìn 2045 | 322/QĐ-ĐHPĐ | 3/24/2026 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
32 | H1.01.01.18 | QĐ ban hành CTĐT Truyền thông đa phương tiện trình độ đại học 2026 | 901/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 8/10/2026 | Khoa CNS & TT | ||||||||||||||||||||||
33 | H1.01.01.19 | Bản mô tả CTĐT ngành TTĐPT năm 2026 | 2026 | Khoa CNS & TT | |||||||||||||||||||||||
34 | Tiêu chí 1.2: Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo được xây dựng rõ ràng; phù hợp với sứ mạng, tầm nhìn và mục tiêu chiến lược của cơ sở đào tạo và được phổ biến đến các bên liên quan | ||||||||||||||||||||||||||
35 | H1.01.02.01 | Thông tư quy định về chuẩn chương trình đào tạo; xây dựng, thẩm định và ban hành CTĐT các trình độ của GD đại học | 17/2021/TT-BGDĐT | 22/06/2021 | Bộ GĐ & ĐT | ||||||||||||||||||||||
36 | H1.01.02.02 | QĐ ban hành Quy định xây dựng và cải tiến chuẩn đầu ra CTĐT trình độ đại học tại trường ĐHDL Phương Đông | 516/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 7/1/2022 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
37 | H1.01.02.03 | QĐ ban hành Quy định chuẩn đầu ra tin học các ngành đào tạo trình độ đại học tại trường ĐH Phương Đông | 623/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 9/19/2023 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
38 | QĐ ban hành Quy định chuẩn đầu ra ngoại ngữ các ngành đào tạo trình độ đại học tại trường ĐH Phương Đông | 624/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 9/19/2023 | Trường ĐHPĐ | |||||||||||||||||||||||
39 | H1.01.02.04 | Báo cáo đánh giá tính hiệu quả của CTĐT đang triển khai | Khoa CNS & TT | ||||||||||||||||||||||||
40 | H1.01.02.05 | Hồ sơ/ Kế hoạch rà soát, điều chỉnh cập nhật CTĐT ngành TTĐPT | 2025 | Khoa CNS & TT | |||||||||||||||||||||||
41 | H1.01.02.06 | Tờ trình về việc thành lập tổ rà soát, cập nhật CĐR và CTĐT ngành TTĐPT | 3/13/2025 | Khoa CNS & TT | |||||||||||||||||||||||
42 | H1.01.02.07 | QĐ thành lập Tổ công tác rà soát, cập nhật Chuẩn đầu ra và Chương trình đào tạo các ngành đào tạo thuộc khoa CNTT&TT | 232/QĐ-ĐHPD-ĐT | 3/17/2025 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
43 | H1.01.02.08 | Khảo sát ý kiến đánh giá của các bên liên quan về mục tiêu và CĐR của CTĐT ngành TTĐPT | Khoa CNS & TT | ||||||||||||||||||||||||
44 | H1.01.02.09 | Báo cáo kết quả khảo sát của các bên liên quan về mục tiêu và CĐR của CTĐT ngành TTĐPT | Khoa CNS & TT | ||||||||||||||||||||||||
45 | H1.01.02.10 | Biên bản cuộc họp chuyên môn về rà soát, điều chỉnh CTĐT ngành TTĐPT | Khoa CNS & TT | ||||||||||||||||||||||||
46 | Biên bản họp HĐKH về rà soát, điều chỉnh CTĐT ngành TTĐPT | Khoa CNS & TT | |||||||||||||||||||||||||
47 | H1.01.02.11 | Bảng tổng hợp giải trình và tiếp thu ý kiến các bên liên quan về CĐR CTĐT | Khoa CNS & TT | ||||||||||||||||||||||||
48 | H1.01.02.12 | QĐ ban hành CĐR và CTĐT Công nghệ thông tin, TMĐT, Truyền thông đa phương tiện trình độ đại học | 360/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 5/27/2025 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
49 | H1.01.02.13 | CĐR và Bản mô tả CTĐT ngành TTĐPT 2025 | 2025 | Trường ĐHPĐ | |||||||||||||||||||||||
50 | H1.01.02.14 | Bảng đối sánh mục tiêu và CĐR CTĐT ngành TTĐPT | Khoa CNS & TT | ||||||||||||||||||||||||
51 | H1.01.02.15 | QĐ ban hành hướng dẫn đo lường, đánh giá mức độ đạt CĐR CTĐT trình độ đại học của người học tại Trường ĐH Phương Đông | 456/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 7/15/2025 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
52 | H1.01.02.16 | QĐ ban hành mẫu Rublic trong đánh giá học phần | 755/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 8/25/2025 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
53 | Kế hoạch triển khai đo lường đánh giá mức độ đạt CĐR trình độ đại học của người học tại trường Đại học Phương Đông | 756/KH-ĐHPĐ-ĐT | 8/25/2025 | Trường ĐHPĐ | |||||||||||||||||||||||
54 | Hướng dẫn kế hoạch triển khai đo lường, đánh giá mức độ đạt CĐR CTĐT trình độ đại học theo từng khóa tuyển sinh tại Trường Đại học Phương Đông | 867/HD-ĐHPĐ-ĐT | 9/19/2025 | Trường ĐHPĐ | |||||||||||||||||||||||
55 | H1.01.02.17 | Phụ lục CTĐT ngành TTĐPT 2025 (CĐR mức PI và ma trận kỹ năng) | Khoa CNS & TT | ||||||||||||||||||||||||
56 | H1.01.02.18 | QĐ công bố Tầm nhìn, Sứ mạng, Giá trị cốt lõi và Triết lý giáo dục của Trường ĐHDL Phương Đông giai đoạn 2020-2025 | 890/QĐ-ĐHPĐ | 27/11/2019 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
57 | H1.01.02.19 | Bảng đối sánh mức độ phù hợp giữa Chuẩn đầu ra CTĐT ngành TTĐPT và Sứ mạng, Tầm nhìn, Giá trị cốt lõi và Triết lý giáo dục của Trường Đại học Phương Đông | Khoa CNS & TT | ||||||||||||||||||||||||
58 | H1.01.02.20 | Ma trận đối sánh PO - PLO của CTĐT | Khoa CNS & TT | ||||||||||||||||||||||||
59 | H1.01.02.21 | Nghị quyết về Chiến lược phát triển Trường Đại học Phương Đông giai đoạn 2025–2035, tầm nhìn 2045 | 877/NQ-ĐHPĐ-HĐT | 9/20/2025 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
60 | H1.01.02.22 | Ban hành QĐ về Sứ mạng, Tầm nhìn, Giá trị cốt lõi và Triết lý giáo dục ĐHPĐ giai đoạn 2026–2030, tầm nhìn 2045 | 322/QĐ-ĐHPĐ | 3/24/2026 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
61 | H1.01.02.23 | QĐ ban hành CTĐT Truyền thông đa phương tiện trình độ đại học 2026 | 901/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 8/10/2026 | Khoa CNS & TT | ||||||||||||||||||||||
62 | H1.01.02.24 | Bản mô tả CTĐT ngành TTĐPT năm 2026 | 2026 | Khoa CNS & TT | |||||||||||||||||||||||
63 | H1.01.02.25 | Công bố CĐR của CTĐT cho Sinh viên năm thứ nhất và phổ biến trên Website Nhà trường. | https://phuongdong.edu.vn/khoa-cong-nghe-so-truyen-thong/chuyen-nganh-truyen-thong-da-phuong-tien#thong-tin-nganh | Trường ĐHPĐ | |||||||||||||||||||||||
64 | H1.01.02.26 | Biên bản họp lớp giới thiệu CĐR của CTĐT hàng năm cho sinh viên các lớp thông qua cố vấn học tập | Khoa CNS & TT | ||||||||||||||||||||||||
65 | H1.01.02.27 | Biên bản họp chuyên môn về việc tập huấn giảng viên về vai trò CĐR của CTĐT ngành TTĐPT | Khoa CNS & TT | ||||||||||||||||||||||||
66 | H1.01.02.28 | Hoạt động kết nối doanh nghiệp và ký kết hợp tác hoạt động thực tập doanh nghiệp | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||||
67 | Tiêu chí 1.3: Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo phù hợp với Khung trình độ quốc gia Việt Nam và chuẩn chương trình đào tạo nhóm ngành, bao gồm chuẩn đầu ra chung và chuẩn đầu ra chuyên biệt | ||||||||||||||||||||||||||
68 | H1 | H1.01.03.01 | Khung trình độ quốc gia Việt Nam | 1982/QĐ-TTg | 10/18/2016 | Chính phủ | |||||||||||||||||||||
69 | Thông tư quy định về chuẩn chương trình đào tạo; xây dựng, thẩm định và ban hành CTĐT các trình độ của GD đại học | 17/2021/TT-BGDĐT | 22/06/2021 | Bộ GD&ĐT | |||||||||||||||||||||||
70 | Thông tư quy định khung năng lực số của người học | 02/2025/TT-BGDĐT | 24/01/2025 | Bộ GD&ĐT | |||||||||||||||||||||||
71 | H1.01.03.02 | QĐ ban hành Quy định xây dựng, cập nhật và phát triển chương trình đào tạo trình độ đại học tại trường ĐHDL Phương Đông | 515/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 7/1/2022 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
72 | QĐ ban hành Quy định xây dựng và cải tiến chuẩn đầu ra CTĐT trình độ đại học tại trường ĐHDL Phương Đông | 516/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 7/1/2022 | Trường ĐHPĐ | |||||||||||||||||||||||
73 | H1.01.03.03 | QĐ ban hành Quy định chuẩn đầu ra tin học các ngành đào tạo trình độ đại học tại trường ĐH Phương Đông | 623/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 9/19/2023 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
74 | QĐ ban hành Quy định chuẩn đầu ra ngoại ngữ các ngành đào tạo trình độ đại học tại trường ĐH Phương Đông | 624/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 9/19/2023 | Trường ĐHPĐ | |||||||||||||||||||||||
75 | H1.01.03.04 | Bảng đối sánh CĐR CTĐT ngành TTĐPT 2025 với khung trình độ Quốc gia Việt Nam | Khoa CNS & TT | ||||||||||||||||||||||||
76 | H1.01.03.05 | QĐ ban hành CTĐT Truyền thông đa phương tiện trình độ đại học 2026 | 901/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 8/10/2026 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
77 | Bản mô tả CTĐT ngành TTĐPT năm 2026 (CĐR) | 2026 | Khoa CNS & TT | ||||||||||||||||||||||||
78 | H1.01.03.06 | CTĐT ngành TTĐPT năm 2021 (CĐR) | Khoa CNS & TT | ||||||||||||||||||||||||
79 | CĐR ngành TTĐPT năm 2025 | Khoa CNS & TT | |||||||||||||||||||||||||
80 | H1.01.03.07 | Bảng đối sánh CĐR CTĐT ngành TTĐPT 2025 với các CĐR CTĐT cùng ngành của Trường khác | Khoa CNS & TT | ||||||||||||||||||||||||
81 | H1.01.03.08 | CTĐT ngành TTĐPT của Trường Học viện Phụ nữ Việt Nam | 803/QĐ-HNPNVN | 8/10/2023 | Trường ĐT | ||||||||||||||||||||||
82 | CTĐT ngành TTĐPT của Trường Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | 774/QĐ-HV | 6/14/2023 | Trường ĐT | |||||||||||||||||||||||
83 | CTĐT ngành TTĐPT của Trường Học viện Báo chí và tuyên truyền | 1141-QĐ/GVBCTT-ĐT | 2/22/2024 | Trường ĐT | |||||||||||||||||||||||
84 | H1.01.03.09 | Khảo sát ý kiến đánh giá của các bên liên quan về mục tiêu và CĐR của CTĐT ngành TTĐPT | Khoa CNS & TT | ||||||||||||||||||||||||
85 | H1.01.03.10 | Báo cáo kết quả khảo sát của các bên liên quan về mục tiêu và CĐR của CTĐT ngành TTĐPT | Khoa CNS & TT | ||||||||||||||||||||||||
86 | H1.01.03.11 | Biên bản họp HĐKH về rà soát, điều chỉnh CTĐT ngành TTĐPT | Khoa CNS & TT | ||||||||||||||||||||||||
87 | H1.01.03.12 | QĐ ban hành CĐR và CTĐT Công nghệ thông tin, TMĐT, Truyền thông đa phương tiện trình độ đại học | 360/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 5/27/2025 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
88 | Bản mô tả CTĐT ngành TTĐPT 2025 (CĐR) | 2025 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||||
89 | Tiêu chí 1.4: Chuẩn đầu ra của tất cả các học phần được xây dựng phải phù hợp và tương thích với chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo đã công bố | ||||||||||||||||||||||||||
90 | H1 | H1.01.04.01 | QĐ ban hành Quy định xây dựng, cập nhật và phát triển chương trình đào tạo trình độ đại học tại trường ĐHDL Phương Đông | 515/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 7/1/2022 | Trường ĐHPĐ | |||||||||||||||||||||
91 | QĐ ban hành Quy định xây dựng và cải tiến chuẩn đầu ra CTĐT trình độ đại học tại trường ĐHDL Phương Đông | 516/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 7/1/2022 | Trường ĐHPĐ | |||||||||||||||||||||||
92 | H1.01.04.02 | QĐ ban hành Quy định chuẩn đầu ra tin học các ngành đào tạo trình độ đại học tại trường ĐH Phương Đông | 623/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 9/19/2023 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
93 | QĐ ban hành Quy định chuẩn đầu ra ngoại ngữ các ngành đào tạo trình độ đại học tại trường ĐH Phương Đông | 624/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 9/19/2023 | Trường ĐHPĐ | |||||||||||||||||||||||
94 | H1.01.04.03 | Biên bản cuộc họp chuyên môn về rà soát, điều chỉnh CTĐT ngành TTĐPT | Khoa CNS & TT | ||||||||||||||||||||||||
95 | Biên bản họp HĐKH về rà soát, điều chỉnh CTĐT ngành TTĐPT | Khoa CNS & TT | |||||||||||||||||||||||||
96 | H1.01.04.04 | QĐ thành lập Tổ công tác rà soát, cập nhật Chuẩn đầu ra và Chương trình đào tạo các ngành đào tạo thuộc khoa CNTT&TT | 232/QĐ-ĐHPD-ĐT | 3/17/2025 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
97 | H1.01.04.05 | Danh sách giảng viên tham gia rà soát mục tiêu, CĐR CTĐT và xây dựng, soạn thảo đề cương chi tiết học phần | Khoa CNS & TT | ||||||||||||||||||||||||
98 | H1.01.04.06 | Các đề cương chi tiết học phần | Khoa CNS & TT | ||||||||||||||||||||||||
99 | H1.01.04.07 | QĐ Ban hành quy định xây dựng và quản lý Chuẩn đầu ra các CTĐT trình độ đại học tại trường ĐH Phương Đông | 433/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 4/20/2026 | Trường ĐHPĐ | ||||||||||||||||||||||
100 | QĐ Ban hành mẫu Bản mô tả CTĐT và mẫu đề cương chi tiết học phần | 434/QĐ-ĐHPĐ-ĐT | 4/20/2026 | Trường ĐHPĐ |