| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | Định mức nằm trong Excel, tồn kho thực tế nằm trên SlimCRM | |||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | Theo dõi nhập, xuất, tồn nguyên vật liệu trên một hệ thống | |||||||||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||||||
6 | File này giúp bạn lập bảng định mức và tính giá vốn nguyên vật liệu. Khi cần biết kho thực tế còn bao nhiêu và đối chiếu với định mức, bạn có thể dùng phân hệ Kho hàng và Mua hàng của SlimCRM. | |||||||||||||||||||||||||
7 | ||||||||||||||||||||||||||
8 | ||||||||||||||||||||||||||
9 | Tính năng SlimCRM phù hợp để quản lý nguyên vật liệu | |||||||||||||||||||||||||
10 | ||||||||||||||||||||||||||
11 | [Chèn ảnh tính năng] Nhập kho, xuất kho, chuyển kho Excel: Chèn > Hình ảnh Google Sheets: Chèn > Hình ảnh > Hình ảnh trên ô | 1. Nhập kho, xuất kho và chuyển kho nội bộ | ||||||||||||||||||||||||
12 | • Mỗi phiếu nhập, xuất cập nhật số lượng tồn của một kho cụ thể | |||||||||||||||||||||||||
13 | • Xuất kho theo phương pháp FIFO, không đủ tồn thì hệ thống cảnh báo và không cho lưu | |||||||||||||||||||||||||
14 | • Chuyển kho nội bộ khi cần gom nguyên vật liệu về một kho | |||||||||||||||||||||||||
15 | • Thêm nhiều kho hàng theo nhu cầu, ví dụ kho nguyên liệu và kho thành phẩm | |||||||||||||||||||||||||
16 | Xem hướng dẫn chi tiết > | |||||||||||||||||||||||||
17 | ||||||||||||||||||||||||||
18 | [Chèn ảnh tính năng] Tồn kho tối thiểu Excel: Chèn > Hình ảnh Google Sheets: Chèn > Hình ảnh > Hình ảnh trên ô | 2. Tồn kho tối thiểu và nhập dữ liệu từ Excel | ||||||||||||||||||||||||
19 | • Cài số lượng tồn tối thiểu để lọc các sản phẩm sắp hết | |||||||||||||||||||||||||
20 | • Nhập danh sách sản phẩm hàng loạt bằng file Excel mẫu | |||||||||||||||||||||||||
21 | • Nhập tồn kho đầu kỳ bằng file mẫu để bắt đầu dùng nhanh | |||||||||||||||||||||||||
22 | • Chuyển từ file Excel sang phần mềm mà không phải nhập lại từ đầu | |||||||||||||||||||||||||
23 | Xem hướng dẫn chi tiết > | |||||||||||||||||||||||||
24 | ||||||||||||||||||||||||||
25 | [Chèn ảnh tính năng] Phê duyệt nhập xuất kho Excel: Chèn > Hình ảnh Google Sheets: Chèn > Hình ảnh > Hình ảnh trên ô | 3. Phê duyệt phiếu nhập, xuất, điều chỉnh | ||||||||||||||||||||||||
26 | • Cài người phê duyệt cho nhập, xuất, điều chỉnh và chuyển kho nội bộ | |||||||||||||||||||||||||
27 | • Số lượng chỉ cập nhật sau khi người duyệt xác nhận | |||||||||||||||||||||||||
28 | • Có thể tạo quy trình duyệt riêng cho từng kho, từng chi nhánh | |||||||||||||||||||||||||
29 | • Người duyệt nhận thông báo ngay trên phần mềm | |||||||||||||||||||||||||
30 | Xem hướng dẫn chi tiết > | |||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | [Chèn ảnh tính năng] Mất và điều chỉnh, lịch sử kho Excel: Chèn > Hình ảnh Google Sheets: Chèn > Hình ảnh > Hình ảnh trên ô | 4. Mất, điều chỉnh và lịch sử kho | ||||||||||||||||||||||||
33 | • Lập phiếu mất và điều chỉnh sau kiểm kho để cập nhật số lượng thực tế | |||||||||||||||||||||||||
34 | • Xem lịch sử thay đổi số lượng theo thời gian tại từng kho | |||||||||||||||||||||||||
35 | • Đối chiếu số liệu thực tế của một sản phẩm | |||||||||||||||||||||||||
36 | • Dùng số liệu thực tế này để so với định mức trong file Excel | |||||||||||||||||||||||||
37 | Xem hướng dẫn chi tiết > | |||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | [Chèn ảnh tính năng] Báo cáo nhập xuất tồn Excel: Chèn > Hình ảnh Google Sheets: Chèn > Hình ảnh > Hình ảnh trên ô | 5. Báo cáo nhập xuất tồn và định giá tồn kho | ||||||||||||||||||||||||
40 | • Báo cáo nhập xuất tồn kho, xuất được file PDF | |||||||||||||||||||||||||
41 | • Báo cáo định giá hàng tồn kho tại một thời điểm cụ thể | |||||||||||||||||||||||||
42 | • Báo cáo phân tích tồn kho theo tỷ suất lợi nhuận từng mặt hàng | |||||||||||||||||||||||||
43 | • Phục vụ kiểm kho, đặt hàng và lập báo cáo tài chính | |||||||||||||||||||||||||
44 | Xem hướng dẫn chi tiết > | |||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | [Chèn ảnh tính năng] Mua hàng Excel: Chèn > Hình ảnh Google Sheets: Chèn > Hình ảnh > Hình ảnh trên ô | 6. Mua hàng và theo dõi chi phí nhập | ||||||||||||||||||||||||
47 | • Yêu cầu mua hàng, đơn mua hàng và hóa đơn mua hàng trên cùng hệ thống | |||||||||||||||||||||||||
48 | • Quản lý đối tác và liên kết đối tác với từng mặt hàng | |||||||||||||||||||||||||
49 | • Cài đặt phê duyệt cho quy trình mua hàng | |||||||||||||||||||||||||
50 | • Báo cáo chi phí nhập hàng theo từng mặt hàng | |||||||||||||||||||||||||
51 | Xem hướng dẫn chi tiết > | |||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | Dùng thử SlimCRM để theo dõi kho nguyên vật liệu | |||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | DÙNG THỬ MIỄN PHÍ | TƯ VẤN QUA ZALO | ||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | SlimCRM dùng được trên web và ứng dụng di động Android, iPhone. | |||||||||||||||||||||||||
62 | Tài liệu hướng dẫn SlimCRM: help.slimcrm.vn | |||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||