| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | DANH SÁCH HỒ SƠ NỘP QUA BƯU ĐIỆN KHÔNG HỢP LỆ | ||||||||||||||||||||||||||
2 | (Các thí sinh có tên trong danh sách muốn xét tuyển thì khai lại phiếu xét tuyển gửi lại cho Nhà trường) | ||||||||||||||||||||||||||
3 | TT | Phương thức xét tuyển | Họ và tên | Địa chỉ | Nội dung bổ sung | Ngày duyệt | |||||||||||||||||||||
4 | 1 | 3 | Đặng Kim Liên | Tân Hợp- Tân Thành-Dương Kinh - Hải Phòng | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
5 | 2 | 3 | Nguyễn Thái Bảo | Khối Nam Bắc Sơn, Nam Đàn, Nghệ An | Khai sai đối tượng | ||||||||||||||||||||||
6 | 3 | 3 | Nguyễn Hữu Mạnh | An Tràng, Quỳnh Phụ, Thái Bình | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
7 | 4 | 3 | NGUYỄN VĂN THANH HÙNG | Nguyễn Ái Quốc, TP Hải Dương | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
8 | 5 | 3 | Nguyễn Khánh Linh | Đoàn Xá, Kiến Thuỵ, Hải Phòng | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
9 | 6 | 3 | Nguyễn Hương Giang | Yên Bằng , Ý Yên, Nam Định | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
10 | 7 | 3 | Nguyễn Gia Tú | Thái Sơn - An Lão - Hải Phòng | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
11 | 8 | 3 | Nguyễn Văn Trung | Thanh Hồng-Thanh Hà-Hải Dương | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
12 | 9 | 3 | Bùi Tiến Hưng | Thắng Thuỷ, Vĩnh Bảo, Hải Phòng | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
13 | 10 | 3 | Nguyễn xuân phát | An cầu, Quỳnh phụ, Thái bình | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
14 | 11 | 3 | NGUYỄN THỊ VÂN ANH | Trang Bảo Xá, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
15 | 12 | 3, 5 | Hoàng Mai Anh | Vinh, Nghệ An | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
16 | 13 | 3 | ĐINH QUỐC KHÁNH | Đông Long, Tiền Hải, Thái Bình | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
17 | 14 | 3 | NGUYỄN ĐỨC VIỆT HOÀNG | Thanh Hà-Hải Dương | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
18 | 15 | 3 | Vương Toàn Sơn | Tổ 6 - Khu 10 - Bãi Cháy - Hạ Long - Quảng Ninh | HB Thiếu điển lớp 12 | ||||||||||||||||||||||
19 | |||||||||||||||||||||||||||
20 | 16 | 4 | NGÔ QUỲNH TRÂM | Trần Nguyên Hãn, Cát Dài, Lê Chân, Hải Phòng | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
21 | 17 | 4 | Nguyễn Trọng Đức | Phường Tân Phú, TP Đồng Xoài, Bình Phước | Thiếu Phiếu ĐGNL | ||||||||||||||||||||||
22 | 18 | 5 | Nguyễn Tiến Dũng | Hiệp An Thị Xã Kinh Môn, Thành Phố Hải Dương | Thiếu Học bạ + Phí hậu Kiểm | ||||||||||||||||||||||
23 | 19 | 5 | Nguyễn Việt Anh | Làng Yên Nội 1, Liên Mạc, Bắc Từ Liêm, Hà Nội | Thiếu CC IETS, Phí hậu kiểm, | ||||||||||||||||||||||
24 | 20 | 3 | Trương Hồng Ngọc | Xóm 2- Thôn Nội -Minh Hòa-Kinh Môn-Hải Dương | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
25 | 21 | 3 | Chu Xuân Mai | Liêm Chính , Phủ Lý ,Hà Nam | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
26 | 22 | 3 | Mai Việt Anh | Chính Trung, Tân Phong, Quảng Xương, Thanh Hóa | Khai lại phiếu, thiếu học bạ | ||||||||||||||||||||||
27 | 23 | 5 | Trần Anh Thư | Thuỷ Đường, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
28 | 24 | 4 | Nguyễn Thị Thảo Uyên | Vinh- Nghệ An | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
29 | 25 | 3 | Hồ Tuấn Ninh | Hà Khánh, Hạ Long, Quảng Ninh | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
30 | 26 | 3 | Phạm Đức Huy | Cát Thành, huyện Trực Ninh tỉnh Nam Định | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
31 | 27 | 5 | NGUYỄN TUẤN LÂM | Số 3/167 Phương Mai - Đống Đa - Hà Nội | Thiếu Học bạ + Phí Hậu kiểm và xét tuyển | ||||||||||||||||||||||
32 | 28 | 3 | Hồ tấn phát | Quỳnh Thuận, Quỳnh lưu, Nghệ an | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
33 | 29 | 3 | Vũ Thị Cúc | Hiệp Hòa -Quảng Yên- Quảng Ninh | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
34 | 30 | 3,4,5 | Nguyễn Việt Đức | Thôn 4 - Xã Nga Tân - Nga Sơn - Thanh Hóa | Thiếu Hồ sơ và lệ phí xet tuyển | ||||||||||||||||||||||
35 | 31 | 4 | Hoàng Thanh Hậu | Lộc Bình , Thị Trấn Na Dương , Khu 5B | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
36 | 32 | 3 | Nguyễn Văn Tiến | Tân hưng, Vĩnh bảo, Hải phòng | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
37 | 33 | 3 | Phạm Duy Năng | Vinh Quang - Vĩnh Bảo - Hải Phòng | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
38 | 34 | 3 | Đào Thế Hưng | Thủ sỹ, Tiên lữ, Hưng yên | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
39 | 35 | 3 | Nguyễn Kim Huy | Tiền Phong , Vĩnh Bảo , Hải Phòng | Khai lại Khu vực TS | ||||||||||||||||||||||
40 | 36 | 3 | Nguyễn Tùng Lâm | Hà khẩu, Hạ Long, Quảng Ninh | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
41 | 37 | 3 | Bùi Tiến Thuận | Tân minh, thành phố hải phòng | Học bạ thiếu điểm lớp 11 | ||||||||||||||||||||||
42 | 38 | 3 | Phạm Trượng | Hùng Thắng, Tiên Lãng, Hải Phòng | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
43 | 39 | 3 | Lê Quang Anh | Tdp Vừng Hải Sơn, Đồ Sơn, Hải Phòng | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
44 | 40 | 3 | Hoàng Xuân Lộc | Việt Hùng , Trực Ninh , Nam Định | Khai lại đối tượng TS | ||||||||||||||||||||||
45 | 41 | 3 | Đinh Thái Duy | Nghĩa dũng , Tân kì, Nghệ an | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
46 | 42 | 3 | Nguyễn Trương Đăng Khoa | Vinh,Nghệ An | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
47 | 43 | 3 | Phạm Thị Uyên | Du Lễ , Kiến Thuỵ, Hải Phòng | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
48 | 44 | 3 | Vũ Hữu Tuấn Anh | Hồng Lý - Vũ Thư - Thái Bình | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
49 | 45 | 3 | Đồng Quang Hiếu | Quang Trung, Tứ Kỳ, Hải Dương | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
50 | 46 | 3 | Lê Hữu Vinh | Ninh Hải, Nghi Sơn, Thanh Hoá | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
51 | 47 | 3 | Bùi Tri Nhất | Liên Hoà, Kim Thành, Hải Dương | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
52 | 48 | 3 | Nguyễn Thị Mai Linh | Minh Phú, Đông Hưng , Thái Bình | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
53 | 49 | 3 | Trịnh Tuấn Hưng | Tiên Văn Dân Hòa, Thanh Oai, Hà Nội | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
54 | 50 | 3 | Vũ Minh Tuấn | Xóm 3, Hải Tân, Hải Hậu | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
55 | 51 | 3 | Bùi Hoàng Gia Linh | Lại Xuân , Thủy Nguyên , Hải Phòng | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
56 | 52 | 3 | Đỗ Trần Minh Nhật | Hải Thắng, Tiên Lữ, Hưng Yên | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
57 | 53 | 3 | Chu Tuấn Cường | Việt khê, Thuỷ nguyên, Hải phòng | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
58 | 54 | 3 | Vũ Thị Mai | Chính Mỹ,Thủy nguyên, Hải Phòng | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
59 | 55 | 3 | Phạm Ngọc Linh | Cụm 5 Tân Hưng, Vĩnh Bảo, Hải Phòng | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
60 | 56 | 3 | Vũ Thị Phương Nga | Xã Hòa Bình, Vĩnh Bảo, Hải Phòng | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
61 | 57 | 3 | Phạm Thị Minh Anh | Thanh Quang -Thanh Hà -Hải Dương | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
62 | 58 | 3 | Nguyễn Đức Thành Nam | An Mỹ, Quỳnh Phụ, Thái Bình | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
63 | 59 | 3 | LẠI THỊ MINH NGUYỆT | Kỳ Sơn, Thủy Nguyên, Hải Phòng | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
64 | 60 | 5 | Ngô Trang Thư | Quảng Nham, Quảng Xương, Thanh Hóa | Khai lại phiếu + Phí hậu kiểm | ||||||||||||||||||||||
65 | 61 | 5 | Phạm Duy Anh | Văn Tố, Tứ Kỳ, Hải Dương | Thiếu CC IETS, Phí hậu kiểm, | ||||||||||||||||||||||
66 | 62 | 5 | Vũ Duy Sơn | Thượng Đoạn 2, Đông Hải 1, Hải An, Hải Phòng | Thiếu Học bạ + Phí Hậu kiểm, xét tuyển | ||||||||||||||||||||||
67 | 63 | 4 | Vũ Nguyên Bảo | 14B Đường 1/5 Phường B'Lao Bảo Lộc Lâm Đồng | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
68 | 64 | 3 | Vũ Minh Tuấn | Xóm 3, Hải Tân, Hải Hậu | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
69 | 65 | 3 | Phan Tùng Lâm | Iakrai Gia Lai | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
70 | 66 | 3 | Vũ Đắc Bách | Hải Sơn, Đồ Sơn, Hải Phòng | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
71 | 67 | 3 | Nguyễn Anh Nhật | Thắng thủy, Vĩnh Bảo, Hải Phòng | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
72 | 68 | 3 | Hà Anh Tuấn | Hùng Thắng, Tiên Lãng, HP | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
73 | 69 | 3 | Nguyễn Trung Nghĩa | Xã an lư huyện -thuỷ nguyên -Hải Phòng | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
74 | 70 | 3 | Nguyễn Hữu Chung | Thị trấn Gia Lộc, Gia Lộc , Hải Dương | Khai sai đối tượng ưu tiên | ||||||||||||||||||||||
75 | 71 | 3 | Hoàng Việt Linh | Thôn 3 xã Thanh Lân, huyện Cô Tô , tỉnh Quảng Ninh | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
76 | 72 | 5 | Nguyễn Vân Anh | Hoài Đức, Hà Nội | Khai lại phiếu + Phí hậu kiểm | ||||||||||||||||||||||
77 | 73 | 3 | Ninh Đức Thiêm | Yên ninh, Ý yên, Nam định | Đã tự hủy phiếu | ||||||||||||||||||||||
78 | 74 | 3 | Nguyễn Trí Dũng | 173 Lê Hồng Phong, Kinh Bắc, Bắc Ninh | Thiếu học bạ | ||||||||||||||||||||||
79 | 75 | 3 | Nguyễn Quang Dũng | Hưng Đạo, Thị xã Đông Triều, Quảng Ninh | Thiếu học bạ | ||||||||||||||||||||||
80 | 76 | 5 | Le Anh Thu | Kiều Trung, Hồng Thái, An Dương, Hải Phòng | Thiếu CC IETS, Phí hậu kiểm, | ||||||||||||||||||||||
81 | 77 | 3 | Phí Tùng Dương | Đại Đồng , Đông Á , Đông Hưng , Thái Bình | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
82 | 78 | 3 | Trần Thị Thu Hương | Hoa Động, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
83 | 79 | 3 | Tạ Hữu Dương | Thiên Hương, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
84 | 80 | 3 | NGUYỄN VĂN LONG | Cộng Hiền, Vĩnh Bảo, Hải Phòng | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
85 | 81 | 3 | Dương Thị Mai Chi | Phường Thuỷ Hà -TN-HP | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
86 | 82 | 3 | Trần Mạnh Hùng | An Lư, Thủy Nguyên, Hải Phòng | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
87 | 83 | 3 | Nguyễn Tuấn Tú | An Quý, Quỳnh Phụ, Thái Bình | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
88 | 84 | 3 | nguyen minh hoang | An Đồng, An Dương, Hải Phòng | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
89 | 85 | 3 | Lê Tuyết Mai | Tràng Minh - Kiến An - Hải Phòng | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
90 | 86 | 5 | Nguyễn Lê Đức Tài | Nam Hoà, An Hưng, Hồng Bàng, Hải Phòng | Khai lại phiếu + Phí hậu kiểm | ||||||||||||||||||||||
91 | 87 | 5 | Chử Thị Thúy Hiền | Hải dương, Hải dương | Khai lại phiếu + Phí hậu kiểm | ||||||||||||||||||||||
92 | 88 | 5 | Đỗ Quỳnh Trâm | An Lão, Hải Phòng | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
93 | 89 | 3 | Trần Thị Phương Anh | Hiền Lương - Phù Lương Quế Võ, Bắc Ninh | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
94 | 90 | 3 | Lê hải yến | Trung lập, Vĩnh bảo, Hải phòng | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
95 | 91 | 3 | Bùi Thị Diệu Vi | Nhân Hòa, Vĩnh Bảo, Hải Phòng | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
96 | 92 | 3 | Phạm Thị Minh Anh | Thanh Quang - Thanh Hà -Hải Dương | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
97 | 93 | 3 | Trình Quang Lương | Gia Tường, Nho Quan, Ninh Bình | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
98 | 94 | 3 | Hà Trường Giang | Hồng Hà, Thành phố Yên Bái, Yên Bái | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
99 | 95 | 3 | Vũ Duy Hòa | Trần Phú- Nam Sách- Hải Dương | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||
100 | 96 | 3 | Nguyễn Trung Dũng | Quỳnh Ngọc, Quỳnh Phụ, Thái Bình | Khai lại phiếu XT | ||||||||||||||||||||||