ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Ma trận chức năng công ty
2
Mảng công việcPhòng

Chức năng
Ban GĐKế hoạch Kinh doanhTổ chức Hành chínhTài chínhXN Chế biếnKho Thành phẩm
3
Chiến lược SXKDC/QTTTTT
4
QH cổ đôngC/Q
5
QH KHC/QT
6
Điều hành
Công ty
C/Q
7
Phát triển KDQuảng bá thương hiệu, Ptriển SP mới, Ncứu T.trường)C/QT (nhân sự)T(tính giá thành)T(Chế biến SP mới)
8
Quan hệ công chúngC/QT (Kinh phí)T(Thông tinSP, Tbị)
9
Mua-BánC(HĐ)T tính giáT (Cung cấp SP, đảm bảo CL thành phẩm)
10
Lập Kế hoạchLập Kế hoạch SXC (chủ trì quá trình & tổng hợp)C(mảng k.doanh)C (mảng n.sự)C (mảng t.chính)T(ccấp t.tin XN)
11
Theo dõi thực hiện KHC(tổng hợp)C(b.cáo)C(b.cáo)C(b.cáo)C(b.cáo)C(b.cáo)
12
Mua hàngĐàm phán các loại HĐC
13
Quản lý hợp đồngC
14
Chế biếnCông thức phốiC (chủ trì quá trình, c.cấp ttin nhu cầu & kết nối với KH)
15
Chế biến nguyên liệuT (cc vật tư SX)C (cc đơn hàng, chủ trì)
16
Cung ứng vật tư. Dịch vụ hỗ trợC (cung ứng tuỳ loại)
17
Bán hàngBán hàngC
18
Quản lý KQ KDThu tiền & QL nợ phải thuT (ttin thực hiện HĐ kho vận)T (ttin thực hiện, phản hồi KH)
19
Tổng kết Kết quả SXKDQC k.hoạchC k.doanhT
số liệu TCHC
20
Quản lý sử dụng vốn và dòng tiềnT (ttin tồn kho vtư)T (ttin tồn kho NL & SP)
21
Q.lý vốn và dòng tiềnQuản trị tài chínhC
22
Kế toán quản trịC
23
Kế toán tuân thủC
24
QLý NNLTTC
25
Quản trị định mức KTKTCTTT
26
ISOC
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100