ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABACAD
1
KẾ HOẠCH CSGD CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG MẦM NON
2
Lớp: 4 Tuổi 2
3
Thời gian thực hiện: Từ ngày 08/9-26/9/2025
4
5
TT nguồnTT CĐMục tiêu nămMạng nội dung chủ đề Mạng hoạt động chủ đềĐịa điểm tổ chứcThuộc
lĩnh vực
CHỦ ĐỀ: T9
"TRƯỜNG MẦM NON"
6
Nhánh 1Nhánh 2Nhánh 3
7
Chào năm học mớiTrường MN thân yêuLớp học hạnh phúc
8
11I. LĨNH VỰC GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT#####
9
44Thực hiện đúng, dầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục/bài hát/bản nhạc theo hiệu lệnh. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp chủ đề trường mầm nonTrẻ biết tập kết hợp 5 động tác cơ bản trong bài tập thể dục các chủ đề trường mầm nonBài 1:
+ Hô hấp: Gà gáy
+ Tay: Lên cao, ra trước, sang ngang( vẫy tay)
+ Bụng, lưng, lườn: Cúi người về trước, ngửa người ra sau
+ Chân: Nhún chân
+ Bật nhảy: Bật tại chỗ
Lớp họcThể chấtTDSTDSTDS
10
1717Đi bằng gót chân liên tục 2m đúng kỹ thuậtTrò chơi: Đứng một chân, giữ thẳng người trong 10 giâyTrò chơi: Đi bằng gót chân 2mLớp họcThể chấtHĐNTHĐNTHĐNT
11
2424Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn. Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động đi trên vạch kẻ thẳng trên sànĐi trên vạch kẻ thẳng trên sànTiết học: Đi trên vạch kẻ trên sànLớp họcThể chấtHĐH
12
2626Kiểm soát được vận động đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh 4-5 lầnĐi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnhTiết học: Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnhSân chơi khu 1Thể chấtHĐH
13
7070Thích chơi các trò chơi vận động. Biết luật chơi, cách chơi, phối hợp chơi với bạn vui vẻ chủ đề trường mầm nonChơi trò chơi vận động chủ đề trường mầm nonTCVĐ: Tôi làm hành động gì?, Chạy nhanh về hàng, Tìm lớp theo ký hiệu, Mình ở tổ nào, Xi bô khoai; Ném bóng rổ; Ai chui khéo, Chạy cướp cờ, Tìm bạn, Rồng rắn lên mây, Xin chữ.Sân chơi khu 1Thể chấtHĐNTHĐNTHĐNT
14
8282Thực hiện được vận động gập, mở các ngón tayXoáy, vặn chủ đề trường mầm nonChơi các trò chơi tại góc vận động: Luồn dây nắp chai, đan giỏ.Lớp họcThể chấtHĐGHĐGHĐG
15
103109Kể được tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngàyKể tên một số bữa ăn trong ngàyKể tên các bữa ăn, món ăn trẻ thích.Lớp họcThể chấtVS-ANVS-ANVS-AN
16
104110Kể được tên và dạng chế biến của một số món ăn quen thuộcTên, cách chế biến các món ăn quen thuộcTrò chuyện về các món ăn mẹ hay nấu và 1 số món ăn hàng ngày tại lớp học.Lớp họcThể chấtVS-AN
17
116126Nhận diện chính xác đúng đồ dùng và ký hiệu trên đồ dùng cá nhânNhận diện đồ dùng và ký hiệu trên đồ dùng cá nhânNhận diện đồ dùng và ký hiệu trên đồ dùng cá nhânLớp họcThể chấtHĐNT
18
117127Biết tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, không đổ thức ănTrẻ có kĩ năng sử dụng bát, thìaHướng dẫn trẻ cách cầm thìa bátLớp họcThể chấtVS-ANVS-ANVS-AN
19
119129Biết một số hành vi văn minh, thói quen tốt trong ăn uống.Biết cách mời cô, bạn ănTrò chuyện, chia sẻ kinh nghiệm về một số thói quen tốt trong ăn uống: Nhai từ từ, ngậm mồm khi Nhai, không phát ra tiếng. Trò chơi ở góc học tập: Hành vi đúng – sai trong ăn uống Lớp họcThể chấtVS-ANVS-AN
20
127137Có một số hành vi tốt trong vệ sinhBiết đi vệ sinh đúng nơi quy địnhNhắc trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định: mọi lúc, mọi nơiLớp họcThể chấtVS-ANVS-AN
21
130140Trẻ khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao, Cân nặng/chiều cao nằm trong kênh bình thường theo tháng tuổi và đường kênh phát triển theo kênh bình thườngCân đo cho trẻ để điều chỉnh bữa ăn phù hợp đối với trẻ SDD, béo phìCho trẻ xem video tác hại một số đồ ăn không tốt cho sức khoẻ.Lớp họcThể chấtVS-AN
22
134144Biết nhận ra và không chơi một số đồ vật có thể gây nguy hiểmchủ đề trường mầm nonHướng dẫn cách sử dụng kéoLớp họcThể chấtHĐGHĐGHĐG
23
137147Biết và không thực hiện các hoạt động gây mất an toànNhận biết những việc làm có thể gây nguy hiểm cho bản thân ( ngậm hột hạt, tự ý uống thuốc/ ăn thức ăn lạ, không leo trèo bàn ghế, lan can, không theo người lạ, trêu động vật, hút thuốc lá có hại cho sức khỏe, không lại gần người đang hút thuốc lá,…)TC: Những kỹ năng cần thiết cho bé.Lớp họcThể chấtHĐC
24
148Quan sát, trò chuyện về cách phòng tránh đuối nướcLớp họcThể chấtHĐNTHĐNT
25
149Trò chuyện về phòng tránh điện giậtLớp họcThể chấtHĐHTN
26
138150Biết tránh và không làm một số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở phù hợp độ tuổiTránh và không làm một số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhởQuan sát một số nơi nguy hiểm trong lớp, trường học.Lớp họcThể chấtHĐNT
27
142156Biết và thực hiện được một số quy tắc an toàn đơn giảnMột số quy tắc an toàn đơn giản (quy tắc đi lên xuống cầu thang, lối thoát hiểm, không tự ý ra khỏi lớp, trường…)Hướng dẫn trẻ quy tắc đi lên xuống cầu thang, lối thoát hiểm, không tự ý ra khỏi lớp, trườngLớp họcThể chấtHĐNT
28
146162Biết rèn luyện, củng cố các nhóm cơ toàn thân và sự phối hợp khéo léo trong vận độngTrò chơi vận động, trò chơi dân gian theo chủ đề Trường mầm nonTCDG: Dung dăng dung dẻ, chi chi cành chànhSân chơi khu 1Thể chấtHĐNTHĐNT
29
148164II. LĨNH VỰC GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC#####
30
155174Biết một số đặc điểm nổi bật và cách sử dụng đồ chơi, đồ dùng quen thuộcBiết điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ chơiTrò chuyện về trường mầm non bé đang họcLớp họcNhận thứcHĐNTHĐNT
31
175Tiết học KPMTXQ: Lớp học hạnh phúcLớp họcNhận thứcHĐH
32
158179Giới thiệu về trường mầm nonLớp họcNhận thứcHĐC
33
181Nói về các loại đồ chơi trong lớp, trường mầm nonLớp họcNhận thứcHĐNT
34
183Quan sát đồ chơi ngoài trời và nhận xét về đặc điểm, cách dùng của những đồ chơi đó.Lớp họcNhận thứcHĐNT
35
159184Biết so sánh sự khác nhau và giống nhau của 2-3 đồ dùng, đồ chơiSo sánh sự khác nhau và giống nhau của 2-3 đồ dùng, đồ chơi.So sánh sự giống và khác nhau đồ chơi trong lớpLớp họcNhận thứcHĐKHHĐKHHĐKH
36
220292Nhận biết được mã QR, có kỹ năng sử dụng điện thoại để quét mã QR.Kỹ năng sử dụng điện thoại để quét mã QR.Thực hành quét mã QR một số câu chuyện, trò chơiLớp họcNhận thứcHĐG
37
227299Quan tâm đến số lượng, nhận biết chữ số 3, đếm trên các đối tượng giống nhau, đếm đến 3 và đếm theo khả năngBiết được chữ số, số lượng, số thứ tự trong phạm vi 3Tiết học: Chữ số 3, số lượng và số thứ tự 3 (1). HĐC: Ôn số lượng 3. HĐG: Chơi: Tìm số lượng tương ứngLớp họcNhận thứcHĐH+HĐG+HĐC
38
230302Có khả năng so sánh số lượng của hai nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơnSo sánh số lượng của hai nhóm đối tượng trong phạm vi 3 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: nhiều hơn, ít hơnTiết học: So sánh thêm bớt trong phạm vi 3 (2). ôn luyện thêm bớt số lượng trong phạm vi 3Lớp họcNhận thứcHĐH+HĐC
39
237309 Biết xếp tương ứng 1 - 1, ghép đôiTrẻ biết xếp tương ứng 1-1, ghép đôiTiết học: Xếp tương ứng 1-1. Trò chơi: Ghép đôiLớp họcNhận thứcHĐH+HĐG
40
256331Nói được tên và địa chỉ của trường, lớp; tên và công việc của cô giáo và các cô bác ở trường khi được hỏi, trò chuyện.Trẻ biết tên và địa chỉ của trường, lớp; tên và công việc của cô giáo và các cô bác ở trườngTrò chuyện về trường mầm non bé đang họcLớp họcNhận thứcHĐNTHĐNT
41
332Trò chuyện về lớp học của béLớp họcNhận thứcHĐNT
42
333Trò chuyện về cô giáo và mọi người trong trường.
TC: Điều làm cô vui.
Lớp họcNhận thứcHĐC+HĐGHĐC+HĐG
43
257334Nói được họ tên và một vài đặc điểm của các bạn, các hoạt động của trẻ ở trường khi được hỏi, trò chuyệnTrẻ biết họ tên và một vài đặc điểm của các bạn, các hoạt động của trẻ ở trườngTC: Chọn các hoạt động 1 ngày của bé tại trường mầm non.
Trò chuyện về 1 ngày của bé ở trường mầm non.
Lớp họcNhận thứcHĐCHĐC
44
261339Kể được tên và nói được đặc điểm của một số ngày lễ hội Kể tên và nói được đặc điểm của một số ngày lễ hội của đất nướcTrò chuyện, kể về ngày hội đến trường của bé.Lớp họcNhận thứcHĐCHĐC
45
264349III. LĨNH VỰC GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ#####
46
266351Có khả năng nghe hiểu các từ khái quát chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng và các từ biểu cảmTrẻ nghe hiểu các từ khái quát chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng và các từ biểu cảmTrẻ trả lời các câu hỏi của cô giáo trong tất cả các hoạt độngLớp họcNgôn ngữ
47
269354Có khả năng nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi và chủ đề thực hiệnTrẻ nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi chủ đề trường mầm nonTiết học: Truyện: Đôi bạn tốt. HĐC: Xem video truyện Đôi bạn tốtLớp họcNgôn ngữHĐH+HĐC
48
355Tiết học: Truyện: Đôi bạn tốt. HĐC: Nghe truyện: Mèo hoa đi họcLớp họcNgôn ngữHĐH+HĐC
49
279367Có khả năng nghe các bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi và chủ đề thực hiệnNghe các bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò vè phù hợp với độ tuổi chủ đề chủ đề trường mầm nonBài thơ, đồng dao: Bạn mới, dung dăng dung dẻ, bé tới trường, mèo đuổi chuột, thỏ con đi họcLớp họcNgôn ngữHĐNTHĐC
50
290378Nghe truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổiNghe truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi, chủ đề TMNNghe truyện "Vì sao bé Bin nín khóc; bạn mới; Tình bạn của chúng mình; Mèo con và quyển sách; Chiếc áo đẹp, Bài học đầu năm; Chú vịt khànLớp họcNgôn ngữHĐCHĐCHĐC
51
304392Kể lại được sự việc có nhiều tình tiếtTrẻ kể lại được sự việc có nhiều tình tiếtHDG; Kể chuyện theo tranh: Vì sao bé Bin nín khóc.Lớp họcNgôn ngữHĐGHĐG
52
305393Có khả năng đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp độ tuổi và chủ đề thực hiệnTrẻ có khả năng đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp độ tuổi và chủ đề trường mầm nonTiết học: Thơ: Bập bênh. Ôn bài thơ: Bập bênh HĐG: Tranh thơ chữ to "Bập bênh"Lớp họcNgôn ngữHĐH+HĐG+HĐC
53
318416Biết đặt và trả lời các câu hỏi đơn giảnTrẻ biết trả lời và đặt các câu hỏi: "Ai?"; "Cái gì?"; "Ở đâu?"; "Khi nào?"; "Để làm gì?"Trẻ biết trả lời và đặt các câu hỏi: "Ai?"; "Cái gì?"; "Ở đâu?"; "Khi nào?"; "Để làm gì?"Lớp họcNgôn ngữĐTTĐTT
54
328426IV. LĨNH VỰC TÌNH CẢM - KỸ NĂNG XÃ HỘI#####
55
338441Cố gắng thực hiện công việc đơn giản được giaoTrẻ trải nghiệm thực tế: xếp dọn đồ dùng đồ chơi, trực nhậtTrẻ trải nghiệm thực tế: xếp dọn đồ dùng đồ chơi, trực nhậtLớp họcTCKNXHHĐC
56
339448Tự nhận xét được mức độ hoàn thành công việc. Biết thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việcBiết thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc - Nêu gương cuối tuần.
- Nhận xét sản phẩm
Lớp họcTCKNXHHĐCHĐCHĐC
57
352469Thích chơi trò chơi dân gian. Biết được tên và luật chơi cách chơi trò một số trò chơi dân gian phù hợp với độ tuổiChơi trò chơi dân gian. Biết được tên và luật chơi cách chơi trò một số trò chơi dân gian phù hợp với độ tuổi chủ đề trường mầm nonTC: Mèo đuổi chuột; Kéo co; Dung dăng dung dẻ; Nhảy bao; Rồng rắn lên mây.Lớp họcTCKNXHHĐNTHĐNTHĐNT
58
361478Thực hiện được một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng phù hợp độ tuổiBiết một số quy định và an toàn khi ở trương, lớpTiết học: Ngày hội đến trường của bé.
TC: Những hành vi không nên làm với bạn bè.
Lớp họcTCKNXHHĐH
59
369486Biết quan tâm, giúp đỡ bạn khi gặp khó khănQuan tâm, giúp đỡ bạnTiết học: Ngày hội đến trường của bé.
TC: Những hành vi không nên làm với bạn bè.
Lớp họcTCKNXHHĐH+HĐG
60
377494 Biết đảm nhiệm vai trò của người trưởng nhóm hướng dẫn, phân công công việc cho các thành viên.Tuân thủ các quy tắc và kỷ luật an toàn khi cô giao, tham gia làm việc theo nhóm. Đảm nhiệm vai trò của người trưởng nhóm biết hướng dẫn, phân công công việc cho các thành viên.Tuân thủ các quy tắc và kỷ luật an toàn khi cô giao, tham gia làm việc theo nhóm. Đảm nhiệm vai trò của người trưởng nhóm biết hướng dẫn, phân công công việc cho các thành viên.Lớp họcTCKNXHĐTTĐTTĐTT
61
382499Biết đưa ra quyết định và chia sẻ, giải thích về ý tưởng, lựa chọn, quan điểm của mình cho mọi người biết khi nhìn nhận vấn đề và cùng thương lượng, hỗ trợ, phối hợp nhau chọn ra giải pháp sáng tạo.Đưa ra quyết định và chia sẻ, giải thích về ý tưởng, lựa chọn, quan điểm của mình cho mọi người biết khi nhìn nhận vấn đề và cùng thương lượng, hỗ trợ, phối hợp nhau chọn ra giải pháp sáng tạo.Chia sẻ ý tưởng, lựa chọn và chia sẻ được nhiệm vụ Lớp họcTCKNXHHĐGHĐGHĐG
62
387504Vui thích và tự tin khi thực hiện các hoạt động theo hình thức cá nhân, nhóm. Vui thích và tự tin khi thực hiện các hoạt động theo hình thức cá nhân, nhóm chủ đề trường mầm nonVui thích và tự tin khi thực hiện các hoạt động theo hình thức cá nhân, nhómLớp họcTCKNXHHĐKHHĐKHHĐKH
63
398516V. LĨNH VỰC GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ#####
64
401519Lắng nghe, và hưởng ứng cảm xúc (hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa) theo bài hát, bản nhạc; thích nghe đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ; thích nghe kể câu chuyện phù hợp với độ tuổi và chủ đề thực hiệnTrẻ nghe bài hát, bản nhạc; phù hợp với độ tuổi và chủ đề trường mầm nonHát nghe: Ngày đầu tiên đi họcLớp họcThẩm mỹHĐH
65
520Hát nghe: Lớp chúng mìnhLớp họcThẩm mỹHĐH
66
521Hát nghe: Niềm vui của emLớp họcThẩm mỹHĐH
67
412548Có khả năng biết hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉTrẻ hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát chủ đề trường mầm nonTiết học: Chào ngày mới. HĐC: Ôn bài hát: Chào ngày mới.Lớp họcThẩm mỹHĐH+HĐC
68
413549Tiết học: Âm nhạc: Lớp chúng ta đoàn kết. HDC: Ôn bài hát: Lớp chúng ta đoàn kếtLớp họcThẩm mỹHĐH
69
423563Có khả năng vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu các bài hát, bản nhạc với các hình thức (vỗ tay theo nhịp, tiết tấu, múa)Trẻ vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc phù hợp với độ tuổi, chủ đề trường mầm nonTiết học: Âm nhạc: Múa: Đu quay. Ôn bài múa: Đu quay.Lớp họcThẩm mỹHĐH
70
447592 Biết vẽ phối hợp các nét thẳng, xiên ngang, cong tròn tạo thành bức tranh có màu sắc và bố cục Trẻ vẽ phối hợp các nét thẳng, xiên ngang, cong tròn tạo thành bức tranh có màu sắc và bố cục theo chủ đề trường mầm nonTiết học: Tạo hình: Vẽ trường mầm non HĐG: Vẽ bập bênhLớp họcThẩm mỹHĐH+HĐG
71
468615Biết nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, đường nét, hình dángNhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng / đường nét chủ đề trường mầm nonNhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, đường nét, hình dáng.Lớp họcThẩm mỹHĐKHHĐKH
72
Tổng số333133
73
Trong đó: - Lĩnh vực thể chất131013
74
- Lĩnh vực nhận thức796
75
- Lĩnh vực ngôn ngữ433
76
- Lĩnh vực tình cảm kỹ năng xã hội657
77
- Lĩnh vực thẩm mỹ342
78
393634
79
221
80
111
81
663
82
453
83
210
84
1077
85
1077
86
000
87
444
88
787
89
455
90
110
91
211
92
011
93
001
94
000
95
000
96
000
97
001
98
332
99
000
100
000