| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | AB | AC | AD | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | KẾ HOẠCH CSGD CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG MẦM NON | |||||||||||||||||||||||||||||
2 | Lớp: 4 Tuổi 2 | |||||||||||||||||||||||||||||
3 | Thời gian thực hiện: Từ ngày 08/9-26/9/2025 | |||||||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||||||
5 | TT nguồn | TT CĐ | Mục tiêu năm | Mạng nội dung chủ đề | Mạng hoạt động chủ đề | Địa điểm tổ chức | Thuộc lĩnh vực | CHỦ ĐỀ: T9 "TRƯỜNG MẦM NON" | ||||||||||||||||||||||
6 | Nhánh 1 | Nhánh 2 | Nhánh 3 | |||||||||||||||||||||||||||
7 | Chào năm học mới | Trường MN thân yêu | Lớp học hạnh phúc | |||||||||||||||||||||||||||
8 | 1 | 1 | I. LĨNH VỰC GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT | # | # | # | # | # | ||||||||||||||||||||||
9 | 4 | 4 | Thực hiện đúng, dầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục/bài hát/bản nhạc theo hiệu lệnh. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp chủ đề trường mầm non | Trẻ biết tập kết hợp 5 động tác cơ bản trong bài tập thể dục các chủ đề trường mầm non | Bài 1: + Hô hấp: Gà gáy + Tay: Lên cao, ra trước, sang ngang( vẫy tay) + Bụng, lưng, lườn: Cúi người về trước, ngửa người ra sau + Chân: Nhún chân + Bật nhảy: Bật tại chỗ | Lớp học | Thể chất | TDS | TDS | TDS | ||||||||||||||||||||
10 | 17 | 17 | Đi bằng gót chân liên tục 2m đúng kỹ thuật | Trò chơi: Đứng một chân, giữ thẳng người trong 10 giây | Trò chơi: Đi bằng gót chân 2m | Lớp học | Thể chất | HĐNT | HĐNT | HĐNT | ||||||||||||||||||||
11 | 24 | 24 | Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn. Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn | Đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn | Tiết học: Đi trên vạch kẻ trên sàn | Lớp học | Thể chất | HĐH | ||||||||||||||||||||||
12 | 26 | 26 | Kiểm soát được vận động đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh 4-5 lần | Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh | Tiết học: Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh | Sân chơi khu 1 | Thể chất | HĐH | ||||||||||||||||||||||
13 | 70 | 70 | Thích chơi các trò chơi vận động. Biết luật chơi, cách chơi, phối hợp chơi với bạn vui vẻ chủ đề trường mầm non | Chơi trò chơi vận động chủ đề trường mầm non | TCVĐ: Tôi làm hành động gì?, Chạy nhanh về hàng, Tìm lớp theo ký hiệu, Mình ở tổ nào, Xi bô khoai; Ném bóng rổ; Ai chui khéo, Chạy cướp cờ, Tìm bạn, Rồng rắn lên mây, Xin chữ. | Sân chơi khu 1 | Thể chất | HĐNT | HĐNT | HĐNT | ||||||||||||||||||||
14 | 82 | 82 | Thực hiện được vận động gập, mở các ngón tay | Xoáy, vặn chủ đề trường mầm non | Chơi các trò chơi tại góc vận động: Luồn dây nắp chai, đan giỏ. | Lớp học | Thể chất | HĐG | HĐG | HĐG | ||||||||||||||||||||
15 | 103 | 109 | Kể được tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày | Kể tên một số bữa ăn trong ngày | Kể tên các bữa ăn, món ăn trẻ thích. | Lớp học | Thể chất | VS-AN | VS-AN | VS-AN | ||||||||||||||||||||
16 | 104 | 110 | Kể được tên và dạng chế biến của một số món ăn quen thuộc | Tên, cách chế biến các món ăn quen thuộc | Trò chuyện về các món ăn mẹ hay nấu và 1 số món ăn hàng ngày tại lớp học. | Lớp học | Thể chất | VS-AN | ||||||||||||||||||||||
17 | 116 | 126 | Nhận diện chính xác đúng đồ dùng và ký hiệu trên đồ dùng cá nhân | Nhận diện đồ dùng và ký hiệu trên đồ dùng cá nhân | Nhận diện đồ dùng và ký hiệu trên đồ dùng cá nhân | Lớp học | Thể chất | HĐNT | ||||||||||||||||||||||
18 | 117 | 127 | Biết tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, không đổ thức ăn | Trẻ có kĩ năng sử dụng bát, thìa | Hướng dẫn trẻ cách cầm thìa bát | Lớp học | Thể chất | VS-AN | VS-AN | VS-AN | ||||||||||||||||||||
19 | 119 | 129 | Biết một số hành vi văn minh, thói quen tốt trong ăn uống. | Biết cách mời cô, bạn ăn | Trò chuyện, chia sẻ kinh nghiệm về một số thói quen tốt trong ăn uống: Nhai từ từ, ngậm mồm khi Nhai, không phát ra tiếng. Trò chơi ở góc học tập: Hành vi đúng – sai trong ăn uống | Lớp học | Thể chất | VS-AN | VS-AN | |||||||||||||||||||||
20 | 127 | 137 | Có một số hành vi tốt trong vệ sinh | Biết đi vệ sinh đúng nơi quy định | Nhắc trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định: mọi lúc, mọi nơi | Lớp học | Thể chất | VS-AN | VS-AN | |||||||||||||||||||||
21 | 130 | 140 | Trẻ khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao, Cân nặng/chiều cao nằm trong kênh bình thường theo tháng tuổi và đường kênh phát triển theo kênh bình thường | Cân đo cho trẻ để điều chỉnh bữa ăn phù hợp đối với trẻ SDD, béo phì | Cho trẻ xem video tác hại một số đồ ăn không tốt cho sức khoẻ. | Lớp học | Thể chất | VS-AN | ||||||||||||||||||||||
22 | 134 | 144 | Biết nhận ra và không chơi một số đồ vật có thể gây nguy hiểm | chủ đề trường mầm non | Hướng dẫn cách sử dụng kéo | Lớp học | Thể chất | HĐG | HĐG | HĐG | ||||||||||||||||||||
23 | 137 | 147 | Biết và không thực hiện các hoạt động gây mất an toàn | Nhận biết những việc làm có thể gây nguy hiểm cho bản thân ( ngậm hột hạt, tự ý uống thuốc/ ăn thức ăn lạ, không leo trèo bàn ghế, lan can, không theo người lạ, trêu động vật, hút thuốc lá có hại cho sức khỏe, không lại gần người đang hút thuốc lá,…) | TC: Những kỹ năng cần thiết cho bé. | Lớp học | Thể chất | HĐC | ||||||||||||||||||||||
24 | 148 | Quan sát, trò chuyện về cách phòng tránh đuối nước | Lớp học | Thể chất | HĐNT | HĐNT | ||||||||||||||||||||||||
25 | 149 | Trò chuyện về phòng tránh điện giật | Lớp học | Thể chất | HĐHTN | |||||||||||||||||||||||||
26 | 138 | 150 | Biết tránh và không làm một số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở phù hợp độ tuổi | Tránh và không làm một số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở | Quan sát một số nơi nguy hiểm trong lớp, trường học. | Lớp học | Thể chất | HĐNT | ||||||||||||||||||||||
27 | 142 | 156 | Biết và thực hiện được một số quy tắc an toàn đơn giản | Một số quy tắc an toàn đơn giản (quy tắc đi lên xuống cầu thang, lối thoát hiểm, không tự ý ra khỏi lớp, trường…) | Hướng dẫn trẻ quy tắc đi lên xuống cầu thang, lối thoát hiểm, không tự ý ra khỏi lớp, trường | Lớp học | Thể chất | HĐNT | ||||||||||||||||||||||
28 | 146 | 162 | Biết rèn luyện, củng cố các nhóm cơ toàn thân và sự phối hợp khéo léo trong vận động | Trò chơi vận động, trò chơi dân gian theo chủ đề Trường mầm non | TCDG: Dung dăng dung dẻ, chi chi cành chành | Sân chơi khu 1 | Thể chất | HĐNT | HĐNT | |||||||||||||||||||||
29 | 148 | 164 | II. LĨNH VỰC GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC | # | # | # | # | # | ||||||||||||||||||||||
30 | 155 | 174 | Biết một số đặc điểm nổi bật và cách sử dụng đồ chơi, đồ dùng quen thuộc | Biết điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ chơi | Trò chuyện về trường mầm non bé đang học | Lớp học | Nhận thức | HĐNT | HĐNT | |||||||||||||||||||||
31 | 175 | Tiết học KPMTXQ: Lớp học hạnh phúc | Lớp học | Nhận thức | HĐH | |||||||||||||||||||||||||
32 | 158 | 179 | Giới thiệu về trường mầm non | Lớp học | Nhận thức | HĐC | ||||||||||||||||||||||||
33 | 181 | Nói về các loại đồ chơi trong lớp, trường mầm non | Lớp học | Nhận thức | HĐNT | |||||||||||||||||||||||||
34 | 183 | Quan sát đồ chơi ngoài trời và nhận xét về đặc điểm, cách dùng của những đồ chơi đó. | Lớp học | Nhận thức | HĐNT | |||||||||||||||||||||||||
35 | 159 | 184 | Biết so sánh sự khác nhau và giống nhau của 2-3 đồ dùng, đồ chơi | So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2-3 đồ dùng, đồ chơi. | So sánh sự giống và khác nhau đồ chơi trong lớp | Lớp học | Nhận thức | HĐKH | HĐKH | HĐKH | ||||||||||||||||||||
36 | 220 | 292 | Nhận biết được mã QR, có kỹ năng sử dụng điện thoại để quét mã QR. | Kỹ năng sử dụng điện thoại để quét mã QR. | Thực hành quét mã QR một số câu chuyện, trò chơi | Lớp học | Nhận thức | HĐG | ||||||||||||||||||||||
37 | 227 | 299 | Quan tâm đến số lượng, nhận biết chữ số 3, đếm trên các đối tượng giống nhau, đếm đến 3 và đếm theo khả năng | Biết được chữ số, số lượng, số thứ tự trong phạm vi 3 | Tiết học: Chữ số 3, số lượng và số thứ tự 3 (1). HĐC: Ôn số lượng 3. HĐG: Chơi: Tìm số lượng tương ứng | Lớp học | Nhận thức | HĐH+HĐG+HĐC | ||||||||||||||||||||||
38 | 230 | 302 | Có khả năng so sánh số lượng của hai nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn | So sánh số lượng của hai nhóm đối tượng trong phạm vi 3 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: nhiều hơn, ít hơn | Tiết học: So sánh thêm bớt trong phạm vi 3 (2). ôn luyện thêm bớt số lượng trong phạm vi 3 | Lớp học | Nhận thức | HĐH+HĐC | ||||||||||||||||||||||
39 | 237 | 309 | Biết xếp tương ứng 1 - 1, ghép đôi | Trẻ biết xếp tương ứng 1-1, ghép đôi | Tiết học: Xếp tương ứng 1-1. Trò chơi: Ghép đôi | Lớp học | Nhận thức | HĐH+HĐG | ||||||||||||||||||||||
40 | 256 | 331 | Nói được tên và địa chỉ của trường, lớp; tên và công việc của cô giáo và các cô bác ở trường khi được hỏi, trò chuyện. | Trẻ biết tên và địa chỉ của trường, lớp; tên và công việc của cô giáo và các cô bác ở trường | Trò chuyện về trường mầm non bé đang học | Lớp học | Nhận thức | HĐNT | HĐNT | |||||||||||||||||||||
41 | 332 | Trò chuyện về lớp học của bé | Lớp học | Nhận thức | HĐNT | |||||||||||||||||||||||||
42 | 333 | Trò chuyện về cô giáo và mọi người trong trường. TC: Điều làm cô vui. | Lớp học | Nhận thức | HĐC+HĐG | HĐC+HĐG | ||||||||||||||||||||||||
43 | 257 | 334 | Nói được họ tên và một vài đặc điểm của các bạn, các hoạt động của trẻ ở trường khi được hỏi, trò chuyện | Trẻ biết họ tên và một vài đặc điểm của các bạn, các hoạt động của trẻ ở trường | TC: Chọn các hoạt động 1 ngày của bé tại trường mầm non. Trò chuyện về 1 ngày của bé ở trường mầm non. | Lớp học | Nhận thức | HĐC | HĐC | |||||||||||||||||||||
44 | 261 | 339 | Kể được tên và nói được đặc điểm của một số ngày lễ hội | Kể tên và nói được đặc điểm của một số ngày lễ hội của đất nước | Trò chuyện, kể về ngày hội đến trường của bé. | Lớp học | Nhận thức | HĐC | HĐC | |||||||||||||||||||||
45 | 264 | 349 | III. LĨNH VỰC GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ | # | # | # | # | # | ||||||||||||||||||||||
46 | 266 | 351 | Có khả năng nghe hiểu các từ khái quát chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng và các từ biểu cảm | Trẻ nghe hiểu các từ khái quát chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng và các từ biểu cảm | Trẻ trả lời các câu hỏi của cô giáo trong tất cả các hoạt động | Lớp học | Ngôn ngữ | |||||||||||||||||||||||
47 | 269 | 354 | Có khả năng nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi và chủ đề thực hiện | Trẻ nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi chủ đề trường mầm non | Tiết học: Truyện: Đôi bạn tốt. HĐC: Xem video truyện Đôi bạn tốt | Lớp học | Ngôn ngữ | HĐH+HĐC | ||||||||||||||||||||||
48 | 355 | Tiết học: Truyện: Đôi bạn tốt. HĐC: Nghe truyện: Mèo hoa đi học | Lớp học | Ngôn ngữ | HĐH+HĐC | |||||||||||||||||||||||||
49 | 279 | 367 | Có khả năng nghe các bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi và chủ đề thực hiện | Nghe các bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò vè phù hợp với độ tuổi chủ đề chủ đề trường mầm non | Bài thơ, đồng dao: Bạn mới, dung dăng dung dẻ, bé tới trường, mèo đuổi chuột, thỏ con đi học | Lớp học | Ngôn ngữ | HĐNT | HĐC | |||||||||||||||||||||
50 | 290 | 378 | Nghe truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi | Nghe truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi, chủ đề TMN | Nghe truyện "Vì sao bé Bin nín khóc; bạn mới; Tình bạn của chúng mình; Mèo con và quyển sách; Chiếc áo đẹp, Bài học đầu năm; Chú vịt khàn | Lớp học | Ngôn ngữ | HĐC | HĐC | HĐC | ||||||||||||||||||||
51 | 304 | 392 | Kể lại được sự việc có nhiều tình tiết | Trẻ kể lại được sự việc có nhiều tình tiết | HDG; Kể chuyện theo tranh: Vì sao bé Bin nín khóc. | Lớp học | Ngôn ngữ | HĐG | HĐG | |||||||||||||||||||||
52 | 305 | 393 | Có khả năng đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp độ tuổi và chủ đề thực hiện | Trẻ có khả năng đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp độ tuổi và chủ đề trường mầm non | Tiết học: Thơ: Bập bênh. Ôn bài thơ: Bập bênh HĐG: Tranh thơ chữ to "Bập bênh" | Lớp học | Ngôn ngữ | HĐH+HĐG+HĐC | ||||||||||||||||||||||
53 | 318 | 416 | Biết đặt và trả lời các câu hỏi đơn giản | Trẻ biết trả lời và đặt các câu hỏi: "Ai?"; "Cái gì?"; "Ở đâu?"; "Khi nào?"; "Để làm gì?" | Trẻ biết trả lời và đặt các câu hỏi: "Ai?"; "Cái gì?"; "Ở đâu?"; "Khi nào?"; "Để làm gì?" | Lớp học | Ngôn ngữ | ĐTT | ĐTT | |||||||||||||||||||||
54 | 328 | 426 | IV. LĨNH VỰC TÌNH CẢM - KỸ NĂNG XÃ HỘI | # | # | # | # | # | ||||||||||||||||||||||
55 | 338 | 441 | Cố gắng thực hiện công việc đơn giản được giao | Trẻ trải nghiệm thực tế: xếp dọn đồ dùng đồ chơi, trực nhật | Trẻ trải nghiệm thực tế: xếp dọn đồ dùng đồ chơi, trực nhật | Lớp học | TCKNXH | HĐC | ||||||||||||||||||||||
56 | 339 | 448 | Tự nhận xét được mức độ hoàn thành công việc. Biết thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc | Biết thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc | - Nêu gương cuối tuần. - Nhận xét sản phẩm | Lớp học | TCKNXH | HĐC | HĐC | HĐC | ||||||||||||||||||||
57 | 352 | 469 | Thích chơi trò chơi dân gian. Biết được tên và luật chơi cách chơi trò một số trò chơi dân gian phù hợp với độ tuổi | Chơi trò chơi dân gian. Biết được tên và luật chơi cách chơi trò một số trò chơi dân gian phù hợp với độ tuổi chủ đề trường mầm non | TC: Mèo đuổi chuột; Kéo co; Dung dăng dung dẻ; Nhảy bao; Rồng rắn lên mây. | Lớp học | TCKNXH | HĐNT | HĐNT | HĐNT | ||||||||||||||||||||
58 | 361 | 478 | Thực hiện được một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng phù hợp độ tuổi | Biết một số quy định và an toàn khi ở trương, lớp | Tiết học: Ngày hội đến trường của bé. TC: Những hành vi không nên làm với bạn bè. | Lớp học | TCKNXH | HĐH | ||||||||||||||||||||||
59 | 369 | 486 | Biết quan tâm, giúp đỡ bạn khi gặp khó khăn | Quan tâm, giúp đỡ bạn | Tiết học: Ngày hội đến trường của bé. TC: Những hành vi không nên làm với bạn bè. | Lớp học | TCKNXH | HĐH+HĐG | ||||||||||||||||||||||
60 | 377 | 494 | Biết đảm nhiệm vai trò của người trưởng nhóm hướng dẫn, phân công công việc cho các thành viên. | Tuân thủ các quy tắc và kỷ luật an toàn khi cô giao, tham gia làm việc theo nhóm. Đảm nhiệm vai trò của người trưởng nhóm biết hướng dẫn, phân công công việc cho các thành viên. | Tuân thủ các quy tắc và kỷ luật an toàn khi cô giao, tham gia làm việc theo nhóm. Đảm nhiệm vai trò của người trưởng nhóm biết hướng dẫn, phân công công việc cho các thành viên. | Lớp học | TCKNXH | ĐTT | ĐTT | ĐTT | ||||||||||||||||||||
61 | 382 | 499 | Biết đưa ra quyết định và chia sẻ, giải thích về ý tưởng, lựa chọn, quan điểm của mình cho mọi người biết khi nhìn nhận vấn đề và cùng thương lượng, hỗ trợ, phối hợp nhau chọn ra giải pháp sáng tạo. | Đưa ra quyết định và chia sẻ, giải thích về ý tưởng, lựa chọn, quan điểm của mình cho mọi người biết khi nhìn nhận vấn đề và cùng thương lượng, hỗ trợ, phối hợp nhau chọn ra giải pháp sáng tạo. | Chia sẻ ý tưởng, lựa chọn và chia sẻ được nhiệm vụ | Lớp học | TCKNXH | HĐG | HĐG | HĐG | ||||||||||||||||||||
62 | 387 | 504 | Vui thích và tự tin khi thực hiện các hoạt động theo hình thức cá nhân, nhóm. | Vui thích và tự tin khi thực hiện các hoạt động theo hình thức cá nhân, nhóm chủ đề trường mầm non | Vui thích và tự tin khi thực hiện các hoạt động theo hình thức cá nhân, nhóm | Lớp học | TCKNXH | HĐKH | HĐKH | HĐKH | ||||||||||||||||||||
63 | 398 | 516 | V. LĨNH VỰC GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ | # | # | # | # | # | ||||||||||||||||||||||
64 | 401 | 519 | Lắng nghe, và hưởng ứng cảm xúc (hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa) theo bài hát, bản nhạc; thích nghe đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ; thích nghe kể câu chuyện phù hợp với độ tuổi và chủ đề thực hiện | Trẻ nghe bài hát, bản nhạc; phù hợp với độ tuổi và chủ đề trường mầm non | Hát nghe: Ngày đầu tiên đi học | Lớp học | Thẩm mỹ | HĐH | ||||||||||||||||||||||
65 | 520 | Hát nghe: Lớp chúng mình | Lớp học | Thẩm mỹ | HĐH | |||||||||||||||||||||||||
66 | 521 | Hát nghe: Niềm vui của em | Lớp học | Thẩm mỹ | HĐH | |||||||||||||||||||||||||
67 | 412 | 548 | Có khả năng biết hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ | Trẻ hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát chủ đề trường mầm non | Tiết học: Chào ngày mới. HĐC: Ôn bài hát: Chào ngày mới. | Lớp học | Thẩm mỹ | HĐH+HĐC | ||||||||||||||||||||||
68 | 413 | 549 | Tiết học: Âm nhạc: Lớp chúng ta đoàn kết. HDC: Ôn bài hát: Lớp chúng ta đoàn kết | Lớp học | Thẩm mỹ | HĐH | ||||||||||||||||||||||||
69 | 423 | 563 | Có khả năng vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu các bài hát, bản nhạc với các hình thức (vỗ tay theo nhịp, tiết tấu, múa) | Trẻ vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc phù hợp với độ tuổi, chủ đề trường mầm non | Tiết học: Âm nhạc: Múa: Đu quay. Ôn bài múa: Đu quay. | Lớp học | Thẩm mỹ | HĐH | ||||||||||||||||||||||
70 | 447 | 592 | Biết vẽ phối hợp các nét thẳng, xiên ngang, cong tròn tạo thành bức tranh có màu sắc và bố cục | Trẻ vẽ phối hợp các nét thẳng, xiên ngang, cong tròn tạo thành bức tranh có màu sắc và bố cục theo chủ đề trường mầm non | Tiết học: Tạo hình: Vẽ trường mầm non HĐG: Vẽ bập bênh | Lớp học | Thẩm mỹ | HĐH+HĐG | ||||||||||||||||||||||
71 | 468 | 615 | Biết nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, đường nét, hình dáng | Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng / đường nét chủ đề trường mầm non | Nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, đường nét, hình dáng. | Lớp học | Thẩm mỹ | HĐKH | HĐKH | |||||||||||||||||||||
72 | Tổng số | 33 | 31 | 33 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | Trong đó: - Lĩnh vực thể chất | 13 | 10 | 13 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | - Lĩnh vực nhận thức | 7 | 9 | 6 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | - Lĩnh vực ngôn ngữ | 4 | 3 | 3 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | - Lĩnh vực tình cảm kỹ năng xã hội | 6 | 5 | 7 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | - Lĩnh vực thẩm mỹ | 3 | 4 | 2 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | 39 | 36 | 34 | |||||||||||||||||||||||||||
79 | 2 | 2 | 1 | |||||||||||||||||||||||||||
80 | 1 | 1 | 1 | |||||||||||||||||||||||||||
81 | 6 | 6 | 3 | |||||||||||||||||||||||||||
82 | 4 | 5 | 3 | |||||||||||||||||||||||||||
83 | 2 | 1 | 0 | |||||||||||||||||||||||||||
84 | 10 | 7 | 7 | |||||||||||||||||||||||||||
85 | 10 | 7 | 7 | |||||||||||||||||||||||||||
86 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||||||||||||||||||
87 | 4 | 4 | 4 | |||||||||||||||||||||||||||
88 | 7 | 8 | 7 | |||||||||||||||||||||||||||
89 | 4 | 5 | 5 | |||||||||||||||||||||||||||
90 | 1 | 1 | 0 | |||||||||||||||||||||||||||
91 | 2 | 1 | 1 | |||||||||||||||||||||||||||
92 | 0 | 1 | 1 | |||||||||||||||||||||||||||
93 | 0 | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||||||||
94 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||||||||||||||||||
95 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||||||||||||||||||
96 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||||||||||||||||||
97 | 0 | 0 | 1 | |||||||||||||||||||||||||||
98 | 3 | 3 | 2 | |||||||||||||||||||||||||||
99 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||||||||||||||||||
100 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||||||||||||||||||