| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HẠ NGẦM CÁP VIỄN THÔNG GIAI ĐOẠN 2026-2030 | |||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | Stt | Tên tuyến đường/phố | Chiều dài (km) | Điểm đầu tuyến đường (toạ độ) | Điểm cuối tuyến đường (toạ độ) | Xã/phường | Ghi chú | |||||||||||||||||||
5 | Đường Quốc lộ 51 (từ cổng 11 đến giáp phường Tam Phước) | 4 | P. Tam Phước | |||||||||||||||||||||||
6 | Đường Võ Nguyên Giáp (từ cổng 11 đến giáp xã Trảng Bom) | 8 | P. Tam Phước | |||||||||||||||||||||||
7 | Đường Võ Chí Công (từ ngã tư Thành Thái đến giáp phường Tam Phước) | 2 | P. Tam Phước | |||||||||||||||||||||||
8 | Đường Độc Lập (bên phải tuyến) | 1,65 | 11.814855, 106.954641 | 11.820973, 106.968036 | P. Phước Bình | |||||||||||||||||||||
9 | Đường Phạm Hùng (bên trái tuyến) | 0.47 | 11.819381, 106.958886 | 11.823276, 106.957271 | P. Phước Bình | |||||||||||||||||||||
10 | Đường Nguyễn Tất Thành ĐT.741 | 0.88 | 11.812913, 106.953996 | 11.819248, 106.958845 | P. Phước Bình | bên phải tuyến dài 507m; bên trái tuyến dài 684m | ||||||||||||||||||||
11 | Tỉnh Lộ 765 | 10 | 10.849542 107.369585 | 10.762740 107.349248 | X. Xuân Đông | |||||||||||||||||||||
12 | Nguyễn Thị Minh Khai | 1.46 | 10.933160, 107.253538 | 10.920302, 107.246789 | P. Long Khánh | |||||||||||||||||||||
13 | Hồ Thị Hương | 4 | 10.941501, 107.236777 | 10.91851, 107.262262 | P. Long Khánh | |||||||||||||||||||||
14 | Đường Ven sông Đồng Nai | 5.7 | đường Nguyễn Ái Quốc | đường Huỳnh Văn Nghệ | P. Trấn Biên | |||||||||||||||||||||
15 | Đường Ven sông Cái | 4.6 | đường Hà Huy Giáp | đường Trần Quốc Toản | P. Trấn Biên | |||||||||||||||||||||
16 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | 4.9 | đường Nguyễn Ái Quốc | Giáp ranh phường Tân Triều | P. Trấn Biên | |||||||||||||||||||||
17 | Đường Võ Thị Sáu | 0.4 | đường Hà Huy Giáp | đường Cách Mạng Tháng 8 | P. Trấn Biên | |||||||||||||||||||||
18 | Đường Trần Quang Khải | 0.17 | Đường Hùng Vương X=1211682.380; Y = 418365.207 | Đường Nguyễn Huệ X=1211525.706; Y = 418361.603 | X. Trảng Bom | Đề nghị hạ ngầm 2026-2027 | ||||||||||||||||||||
19 | Đường Trần Nhân Tông | 0.17 | Đường Hùng Vương X=1211684.305; Y = 418187.175 | Đường Nguyễn Huệ X=1211527.576; Y = 418186.610 | X. Trảng Bom | Đề nghị hạ ngầm 2026-2027 | ||||||||||||||||||||
20 | Đường Trường Chinh | 0.5 | QL1 X=1211259.419; Y = 418697.547 | Đường 2/9 X=1210757.468; Y = 418688.187 | X. Trảng Bom | Đề nghị hạ ngầm 2027-2028 | ||||||||||||||||||||
21 | Đường Vườn Ngô | 1.05 | Đường Lê Duẩn X=1210456.457; Y = 419140.809 | ĐT.777 X=1210445.240; Y = 420161.973 | X. Trảng Bom | Đề nghị hạ ngầm 2027-2028 | ||||||||||||||||||||
22 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến Ngô Quyền) | 1.26 | Đường Đinh Tiên Hoàng X=1211323.202; Y = 418584.983 | Đường Ngô Quyền X=1211297.680; Y = 417344.995 | X. Trảng Bom | Đề nghị hạ ngầm 2027-2028 | ||||||||||||||||||||
23 | Đường 29/4 (đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Phú) | 0.9 | Đường Nguyễn Văn Cừ X=1211312.251; Y = 418045.168 | Đường Trần Phú X=1211165.617; Y = 417179.095 | X. Trảng Bom | Đề nghị hạ ngầm 2027-2028 | ||||||||||||||||||||
24 | Đường Quốc lộ 1A đoạn qua đô thị Dầu Giây | 2.2 | Km1.830+200 (Đại học Miền Đông) | Km1.832+400 (Ngã tư Dầu Giây) | X. Dầu Giây | |||||||||||||||||||||
25 | Đường Quốc lộ 20 đoạn qua đô thị Dầu Giây | 2 | Km0+00 (Ngã tư Dầu Giây) | Km2+00 (Cầu Gia Đức) | X. Dầu Giây | |||||||||||||||||||||
26 | Đường ĐT.769 đoạn qua đô thị Dầu Giây | 1.2 | Km0+00 (Ngã tư Dầu Giây) | Km1+200 (Đường N13) | X. Dầu Giây | Chuẩn bị mở rộng | ||||||||||||||||||||
27 | Đường N7 khu trung tâm hành chính xã Dầu Giây | 1.7 | Đường D6 | Cao tốc Dầu Giây - Tân Phú | X. Dầu Giây | Đã có hào kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
28 | Đường D6 khu trung tâm hành chính xã Dầu Giây | 0.7 | Đường N1 | Đường ven lô 205-205 | X. Dầu Giây | Đã có hào kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
29 | Đường bên hông chợ đầu mối (giai đoạn 2) | 2.3 | QL 20 | Đường Trảng Bom-Xuân Lộc | X. Dầu Giây | Đã có hào kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
30 | DT763 | 15.1 | 10.993385, 107.329528 | 10.9945820, 107.3297670 | X. Xuân Bắc | |||||||||||||||||||||
31 | Đường Hương lộ 15 | 6.84 | 11.0099485, 106.8296482 | 11.0565323, 106.8011065 | P. Tân Triều | |||||||||||||||||||||
32 | Đường Hương lộ 6 | 2.99 | 11.0125804, 106.8295935 | 11.0356077, 106.8439518 | P. Tân Triều | |||||||||||||||||||||
33 | Đường Nguyễn Văn Tiên | 1.4 | 10.9784973, 106.8478540 | 10.9851652, 106.8386748 | P. Tân Triều | |||||||||||||||||||||
34 | Tỉnh lộ 765B | 9 | 10.898723, 107.258324 | 10.842941, 107.292991 | X. Xuân Định | |||||||||||||||||||||
35 | Đường Nguyễn Tất Thành | 1.7 | Giao với đường Phạm Ngọc Thạch | Giao với đường Nguyễn Văn Linh | X. Tân Phú | |||||||||||||||||||||
36 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | 2.7 | Giáp với đường BTXM đi Ngọc Lâm | Giao với đường 774B | X. Tân Phú | |||||||||||||||||||||
37 | Tuyến đường 779 đi 765 | 11 | 10°45'44.7"N 107°20'57.6"E | 10°50'46.7"N 107°25'03.3"E | X. Xuân Đông | |||||||||||||||||||||
38 | Quốc lộ 14 đoạn từ Cầu Pan Toong - Ngã 3 Sao Bọng | 2.5 | 11.708409, 107.120002 | 11.713628, 107.140372 | X. Nghĩa Trung | |||||||||||||||||||||
39 | 01 tuyến đường (từ ấp Bình Xuân 2 đến ấp Bình Hoà) | 5.8 | X. Xuân Phú | |||||||||||||||||||||||
40 | Đường ĐT 764 | 10 | 10.76436, 107.30187 | 10.7603, 107.39245 | X. Sông Ray | |||||||||||||||||||||
41 | Đường ĐT 765 | 11.6 | 10.76261, 10734928 | 10.67548, 107.30989 | X. Sông Ray | |||||||||||||||||||||
42 | Đường tỉnh 600A | 5.1 | 11.420955, 107.469939 | 11.423355, 107.430988 | X. Nam Cát Tiên | |||||||||||||||||||||
43 | Đường số 1, khu phố Trung tâm (đoạn từ giáp Quốc lộ 1 đến giáp đường rày xe lửa) | 1.8 | 10.942453, 107.185406 | 10.925454, 107.185175 | X. Xuân Lập | |||||||||||||||||||||
44 | Đường Nguyễn Văn Trỗi (đoạn giáp phường Long Khánh đến Trụ sở Đảng ủy và các tổ chức Chính trị - Xã hội phường) | 3.8 | 10.924694, 107.236222 | 10.918805, 107.205461 | X. Xuân Lập | |||||||||||||||||||||
45 | Đường TTHC huyện đi Minh Hưng (ĐH02) | 2.24 | 11.468491, 106.615376 | 11.455307, 106.628454 | P. Minh Hưng | Đường tiếp cận khu vực trung tâm hành chính, dân cư đông, mật độ cáp treo lớn | ||||||||||||||||||||
46 | Đường số 35 (Ranh khu phố 2 và khu phố 3B) | 0.377 | 11.475304, 106.614753 | 11.475127, 106.611269 | P. Minh Hưng | Đối diện UBND phường Minh Hưng, trục chính khu dân cư, mật độ cáp treo lớn, ảnh hưởng mỹ quan đô thị | ||||||||||||||||||||
47 | Đường số 19 (ranh khu phố 2 và khu phố 4) | 3.521 | 11.482946, 106.611210 | 11.465088, 106.611268 | P. Minh Hưng | Gần khu vực hành chính, dân cư đông, mật độ cáp treo lớn | ||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ĐT 753 | 4.5 | 11.5668283, 106.9570602 | 11.512933, 106.971119 | X. Đồng Tâm | bình long ko đký | ||||||||||||||||||||
54 | Nguyễn Ái Quốc, Dương Tử Giang -> Phan Trung, Phạm Văn Thuận | 0.75 | 10.964172, 106.843716 | 10.957406, 106.842691 | P. Tam Hiệp | |||||||||||||||||||||
55 | Số 05 Phan Trung -> Sô 252 Phan Trung | 1.3 | 10.959273, 106.843057 | 10.962344, 106.854620 | P. Tam Hiệp | |||||||||||||||||||||
56 | Đường 101 B (từ cổng sau trưởng THCS Trần Hưng Đạo) đến ngã 3 quán phở Hảo Hảo | 1.74 | 11.158747, 107.244482 | 11.160022, 107.259025 | X. La Ngà | |||||||||||||||||||||
57 | Đường 101 (từ Ngã 3 km101 đến chùa Phước Nghiêm Bửu Tự) | 4.55 | 11.158022, 107.247689 | 11.190978, 107.237297 | X. La Ngà | |||||||||||||||||||||
58 | Đường ĐT 767 | 7.3 | 10.960841 106.947868 | 11.008349 106.989257 | X. Bình Minh | |||||||||||||||||||||
59 | Đường Bắc Sơn - Long Thành | 2.5 | 10.959030 106.955105 | 10.929698 106.947542 | X. Bình Minh | |||||||||||||||||||||
60 | DT753b | 3 | 11.66762413N 106.99738609E±3,79m | 11.66170775N 107.01818097E±8,12m | X. Phú Trung | |||||||||||||||||||||
61 | Đường liên xã Bom Bo - Đak Nhau, đoạn Ngã 3 làng Nùng - Ngã 4 Đak Xuyên | 2 | 11.9637755 107.2196883 | 11.9717673 107.2342997 | X. Đak Nhau | |||||||||||||||||||||
62 | Đường DT 755B | 4 | 11.674038 107.193675 | 11.649126 107.215672 | X. Phước Sơn | |||||||||||||||||||||
63 | Đường DT 755 | 3.3 | 11.674265 107.210906 | 11.660057 107.198008 | X. Phước Sơn | |||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | Tổng cộng | 192.968 | ||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||