ABCDEFGHIJK
1
BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ PHÚ MỸ
2
TTTên đườngĐoạn đườngLoại đường/
Khu vực
Hệ sốĐơn giá đất ở (sau khi đã có hệ số)
3
TừĐếnVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
4
I. NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC ĐÔ THỊ
5
ĐỊA BÀN PHƯỜNG PHÚ MỸ
6
1Bạch MaiNgô QuyềnPhan Bội Châu311.0887.7625.5444.4353.326
7
2Độc Lập (Quốc lộ 51 cũ)123.76016.63211.8809.5047.128
8
3Đường quy hoạch 8A khu dân cư Ngọc HàQuốc lộ 51 (Đường Độc Lập)Phạm Hữu Chí311.0887.7625.5444.4353.326
9
4Đường 12 nối 13Lê LợiNguyễn Chí Thanh30,88.8706.2094.4353.5482.661
10
5Hoàng Diệu (quy hoạch số 3)Quốc lộ 51Hết tuyến đường nhựa về phía Tây311.0887.7625.5444.4353.326
11
6Hoàng Hoa Thám (quy hoạch đường số 5 khu dân cư Ngọc
Hà)
Quốc lộ 51Hết tuyến đường nhựa về phía Tây311.0887.7625.5444.4353.326
12
7Hoàng Việt (quy hoạch số 7
cũ)
Quốc lộ 51Hết tuyến đường
nhựa về phía Tây
311.0887.7625.5444.4353.326
13
9Huỳnh Thúc Kháng (quy hoạch đường số 25)Quốc lộ 51Đường vành đai khu tái định cư 25 ha311.0887.7625.5444.4353.326
14
10Huỳnh Tịnh Của (quy hoạch
G cũ)
Ngô QuyềnPhan Bội Châu311.0887.7625.5444.4353.326
15
11Lê Duẩn (quy hoạch số 26)Quốc lộ 51Ranh Khu TĐC 25ha311.0887.7625.5444.4353.326
16
Lê Duẩn (quy hoạch số 26)Quốc lộ 51Hết tuyến đường
nhựa về phía Tây
311.0887.7625.5444.4353.326
17
12Lê Lợi (quy hoạch số 12)Quốc lộ 51Hết tuyến đường
nhựa về phía Tây
311.0887.7625.5444.4353.326
18
Lê Lợi (quy hoạch số 12)Quốc lộ 51Hết tuyến đường nhựa về phía Đông311.0887.7625.5444.4353.326
19
13Lê Quý Đôn (quy hoạch số 2)Bạch MaiHết tuyến đường nhựa về phía Tây311.0887.7625.5444.4353.326
20
14Ngô Quyền (quy hoạch số 1)Bạch MaiHết tuyến đường
nhựa về phía Tây
311.0887.7625.5444.4353.326
21
15Nguyễn Chí Thanh (quy hoạchQuốc lộ 51Hết tuyến đường
nhựa về phía Tây
311.0887.7625.5444.4353.326
22
16Nguyễn Cư Trinh (quy hoạch số 4 cũ)Quốc lộ 51Hết tuyến đường nhựa về phía Tây311.0887.7625.5444.4353.326
23
17Nguyễn DuNguyễn Tất
Thành
Nguyễn Chí Thanh311.0887.7625.5444.4353.326
24
18Nguyễn Huệ (ChinFon cũ)Quốc lộ 51Ranh KCN PM 1214.2569.9797.1285.7024.277
25
19Nguyễn Lương Bằng (quy
hoạch số 10)
Quốc lộ 51Hết tuyến đường
nhựa về phía Tây
311.0887.7625.5444.4353.326
26
20Nguyễn Trãi (quy hoạch số 11)Quốc lộ 51Hết tuyến đường nhựa về phía Tây311.0887.7625.5444.4353.326
27
Nguyễn Trãi (quy hoạch số 11)Quốc lộ 51Hết tuyến đường nhựa về phía Đông311.0887.7625.5444.4353.326
28
21Nguyễn Tất ThànhQuốc lộ 51Hết tuyến đường nhựa về phía Tây311.0887.7625.5444.4353.326
29
Nguyễn Tất ThànhĐường PĐường R-Lê
Thánh Tôn
311.0887.7625.5444.4353.326
30
22Nguyễn Văn Linh (đường chính vào cảng Bà Rịa Serece cũ)Quốc lộ 51Ngã 3 Nhà máy thép Vinakyoei (Đường 1B)214.2569.9797.1285.7024.277
31
23Phạm Hữu Chí (quy hoạch F)Ngô QuyềnPhan Bội Châu311.0887.7625.5444.4353.326
32
24Phạm Ngọc ThạchLê Lợi (QH số 12)Nguyễn Văn Linh (đường chính vào cảng Bà Rịa Serece cũ)311.0887.7625.5444.4353.326
33
25Phạm Văn Đồng (quy hoạch số 27 cũ)Quốc lộ 51Ranh khu tái định cư 25ha311.0887.7625.5444.4353.326
34
26Phan Bội Châu (quy hoạch số 8Quốc lộ 51Hết tuyến đường nhựa về phía Tây (Đường 1B)311.0887.7625.5444.4353.326
35
27Phan Châu Trinh (vào Nhà
máy nhiệt điện cũ)
Quốc lộ 51Hết tuyến214.2569.9797.1285.7024.277
36
28Tôn Đức Thắng (quy hoạch số 15)Quốc lộ 51Hết tuyến đường nhựa về phía Đông20,811.4057.9845.7024.5623.421
37
29Tôn Thất Tùng (Vạn Hạnh cũ)Quốc lộ 51Lê Thánh Tôn31,213.3069.3146.6535.3223.992
38
Tôn Thất Tùng (Vạn Hạnh cũ)Lê Thánh TônHết tuyến310.1647.1155.0824.0663.049
39
30Trần Hưng ĐạoQuốc lộ 51 (vào khu công nghiệp Phú Mỹ I)Ranh KCN Phú Mỹ 1214.2569.9797.1285.7024.277
40
Trần Hưng ĐạoQuốc lộ 51Hết tuyến đường nhựa về phía Đông21,318.53312.9739.2667.4145.560
41
31Trường Chinh (đường 81)Quốc lộ 51BCH Quân sự TXPM31,112.1978.5386.0984.8793.659
42
Trường Chinh (đường 81)Ranh dự án Đường QH 81 đã thi công nâng cấp hạ tầng mớiRanh giới xã Tóc Tiên310.1647.1155.0824.0663.049
43
32Những tuyến đường nội bộ và đường viền khác thuộc khu TTTM Phú Mỹ213.0689.1486.5345.2273.920
44
33Những tuyến đường giao thông trong đô thị chưa được xác định ở trên, được trải nhựa, bê tông có chiều rộng lòng đường từ 4m trở lên30,66.6534.6573.3262.6621.996
45
34Những tuyến đường giao thông trong đô thị chưa được xác định ở trên, được trải nhựa có chiều rộng từ 4m trở lên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 (Đường Độc Lập)311.0887.7625.5444.4353.326
46
35Những tuyến đường nội bộ và đường viền khác thuộc khu tái định cư 25ha phường Phú Mỹ, 44ha phường Phú Mỹ, 15 ha phường Phú Mỹ và khu dân cư đợt đầu Đô thị mới Phú Mỹ (22ha)30,66.6534.6573.3262.6621.996
47
36Đường phía Bắc khu tái định cư 44ha30,77.7625.4343.8813.1042.328
48
37Đường phía Đông khu tái
định cư 44ha
30,77.7625.4343.8813.1042.328
49
38Đường R- Lê Thánh TônKhu tái định cư
15ha
Trần Hưng Đạo311.0887.7625.5444.4353.326
50
39Đường Q – Lý Thường Kiệt311.0887.7625.5444.4353.326
51
41Đường QH 80QL 51Đường Bắc Khu
TĐC 44ha
31,112.1978.5386.0984.8793.659
52
42Đường Hùng Vương (đường P)Trường ChinhHết ranh P. Phú Mỹ31,112.1978.5386.0984.8793.659
53
43Đường B khu dân cư 8A-8B khu đô thị mới Phú Mỹ, phường Phú MỹĐường QH 80Ranh giới phường Mỹ Xuân30,77.7625.4343.8813.1042.328
54
ĐỊA BÀN CÁC PHƯỜNG MỸ XUÂN, TÂN PHƯỚC, PHƯỚC HÒA, HẮC DỊCH
55
1Đường 8A phường Mỹ XuânQuốc lộ 51Đường A30,88.8706.2094.4353.5482.661
56
2Đường 965 (Đường vào cảng Cái Mép)Quốc lộ 51Đường 1B311.0887.7625.5444.4353.326
57
Đường 965 (Đường vào cảng
Cái Mép)
Đường 1BĐường số 330,88.8706.2094.4353.5482.661
58
Đường 965 (Đường vào cảng Cái Mép)Đoạn còn lại30,66.6534.6573.3262.6621.996
59
3Đường A phường Mỹ XuânTừ Đường 8A đến Đường A khu dân cư 8A- 8B khu đô thị
mới Phú Mỹ
30,88.8706.2094.4353.5482.661
60
4Đường Hắc Dịch – Bàu
Phượng – Châu Pha
Mỹ Xuân – Ngãi
Giao
Ranh giới xã Sông
Xoài
30,66.6534.6573.3262.6621.996
61
5Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu PhaVòng xoay Hắc DịchVề phía Bắc dài 597m (Đoạn đã thi công mới có dải cây xanh phân cách)30,88.8706.2094.4353.5482.661
62
Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu PhaVòng xoay Hắc DịchVề phía Nam dài 775m (Đoạn đã thi công mới có dải cây xanh phân
cách)
30,88.8706.2094.4353.5482.661
63
Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên -
Châu Pha
Đoạn còn lạiRanh giới xã Tóc
Tiên
30,66.6534.6573.3262.6621.996
64
6Đường Mỹ Xuân - Ngãi GiaoTừ Quốc lộ 51đến Ngã ba đường Hắc Dịch – Bàu Phượng – Châu Pha và đường Hắc Dịch đi Sông Xoài (theo ranh đường H nối dài đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật)311.0887.7625.5444.4353.326
65
Đường Mỹ Xuân - Ngãi GiaoĐoạn còn lạiRanh giới xã Sông
Xoài
30,77.7625.4343.8813.1042.328
66
7Đường Mỹ Xuân - Tóc TiênQuốc lộ 51Ranh giới giữa xã Tóc Tiên và phường Mỹ Xuân40,95.9404.1582.9702.3761.782
67
Đường Mỹ Xuân - Tóc TiênRanh giới giữa xã Tóc Tiên và phường Hắc Dịchđường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha (phường Hắc Dịch)40,95.9404.1582.9702.3761.782
68
8Đường E trung tâm phường Hắc DịchĐường Hắc Dịch
- Tóc Tiên nối dài
Hết tuyến30,77.7625.4343.8813.1042.328
69
9Đường F trung tâm phường
Hắc Dịch
Vòng xoay Hắc
Dịch
Hết tuyến30,77.7625.4343.8813.1042.328
70
10Đường I trung tâm phường Hắc DịchVòng xoay trung tâm văn hóa Hắc DịchHết tuyến30,77.7625.4343.8813.1042.328
71
TTTên đườngĐoạn đườngLoại đường/K hu vựcHệ sốĐơn giá đất ở (sau khi đã có hệ số)
72
TừĐếnVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
73
11Đường số 3 trung tâm phường Hắc DịchVòng xoay trung tâm văn hóa Hắc DịchHết tuyến đường về phía Bắc30,77.7625.4343.8813.1042.328
74
Đường số 3 trung tâm phường Hắc DịchVòng xoay trung tâm văn hóa Hắc DịchHết tuyến đường về phía Nam (đoạn đã thi công mới)30,77.7625.4343.8813.1042.328
75
12Đường số 7 trung tâm phường Hắc DịchĐường Mỹ Xuân
- Ngãi Giao
Hết tuyến30,77.7625.4343.8813.1042.328
76
13Đường số 8 trung tâm phường Hắc DịchĐường Mỹ Xuân
- Ngãi Giao
Hết tuyến30,77.7625.4343.8813.1042.328
77
14Đường số 9 trung tâm phường Hắc DịchĐường Mỹ Xuân
- Ngãi Giao
Hết tuyến30,77.7625.4343.8813.1042.328
78
15Đường số 10 trung tâm phường Hắc DịchĐường F trung tâm phường Hắc DịchHết tuyến30,77.7625.4343.8813.1042.328
79
16Đường số 29 đô thị mới Phú Mỹ (phường Tân Phước)Quốc lộ 51Ranh khu tái định cư 25 ha20,811.4057.9845.7024.5623.421
80
17Đường tập đoàn 7 Phước BìnhTừ Quốc lộ 51 đến Đường Hắc Dịch – Tóc Tiên – Châu Pha30,66.6534.6573.3262.6621.996
81
19Đường vào khu công nghiệp B1-Tiến HùngĐường vào KCN Mỹ Xuân B1Đường vào khu nhà máy Boomin
Vina
30,66.6534.6573.3262.6621.996
82
20Đường vào khu công nghiệp
Mỹ Xuân B1
Quốc lộ 51Ranh KCN Mỹ
Xuân B1
30,88.8706.2094.4353.5482.661
83
21Đường vào khu nhà máy Boomin VinaĐường vào KCN B1 Tiến HùngHết tuyến30,66.6534.6573.3262.6621.996
84
22Nguyễn Huệ (ChinFon cũ)Từ Quốc lộ 51 đến Ranh KCN Phú Mỹ 1214.2569.9797.1285.7024.277
85
23Quốc lộ 51 (các phường: Mỹ Xuân, Tân Phước, Phước Hòa)Ranh phường Phú Mỹ200m kể từ ranh phường Phú Mỹ10,716.63211.6428.3166.6534.990
86
Quốc lộ 51 (các phường: Mỹ Xuân, Tân Phước, Phước Hòa)200m kể từ ranh phường Phú Mỹ400m kể từ ranh phường Phú Mỹ10,614.2569.9797.1285.7024.277
87
Quốc lộ 51 (các phường: Mỹ Xuân, Tân Phước, Phước Hòa)Các đoạn còn lại10,511.8808.3165.9404.7523.564
88
24Đường vào cụm công nghiệp – tiểu thủ công nghiệp Hắc DịchĐường Mỹ Xuân – Ngãi GiaoĐường tập đoàn 7 Phước Bình30,77.7625.4343.8813.1042.328
89
25Đường D trung tâm phường Hắc DịchĐường Hắc Dịch
- Tóc Tiên - Châu Pha
Hết tuyến đường nhựa về phía Tây30,77.7625.4343.8813.1042.328
90
Đường D trung tâm phường Hắc DịchĐường Hắc Dịch
- Tóc Tiên - Châu Pha
Hết tuyến đường nhựa về phía Đông30,77.7625.4343.8813.1042.328
91
26Đường số 32 khu đô thị mới Phú Mỹ (phường Tân Phước)Quốc lộ 51Hết tuyến30,88.8706.2094.4353.5482.661
92
27Đường số 9 trung tâm phường Hắc DịchĐường Mỹ Xuân
- Ngãi Giao
Hết tuyến đường về phía Bắc30,77.7625.4343.8813.1042.328
93
Đường số 9 trung tâm phường Hắc DịchTừ Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao đến Đường vành đai khu tái định cư Hắc Dịch30,77.7625.4343.8813.1042.328
94
28Đường K trung tâm phường Hắc DịchTừ Đường số 9 đến đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha30,77.7625.4343.8813.1042.328
95
29Đường nhánh rẽ sau chợ Hắc DịchTừ Đường K đến Đường vành đai khu tái định cư Hắc Dịch30,77.7625.4343.8813.1042.328
96
30Đường vào trường mầm non Hắc DịchĐường Hắc Dịch
- Tóc Tiên - Châu Pha
Hết tuyến30,77.7625.4343.8813.1042.328
97
31Đường P (Tân Phước)Ranh phường
Phú Mỹ
Hết tuyến30,88.8706.2094.4353.5482.661
98
32Đường R (Tân Phước)Ranh phường Phú MỹHết tuyến30,88.8706.2094.4353.5482.661
99
33Đường từ ranh giới Khu TĐC Hắc Dịch đến đường số 730,77.7625.4343.8813.1042.328
100
34Đường nội bộ các chợ trên địa bàn các phường Phước Hòa, phường Tân Phước, phường Mỹ Xuân, phường Hắc Dịch10,49.5046.6534.7523.8022.851