| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ PHÚ MỸ | ||||||||||
2 | TT | Tên đường | Đoạn đường | Loại đường/ Khu vực | Hệ số | Đơn giá đất ở (sau khi đã có hệ số) | |||||
3 | Từ | Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||||
4 | I. NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC ĐÔ THỊ | ||||||||||
5 | ĐỊA BÀN PHƯỜNG PHÚ MỸ | ||||||||||
6 | 1 | Bạch Mai | Ngô Quyền | Phan Bội Châu | 3 | 11.088 | 7.762 | 5.544 | 4.435 | 3.326 | |
7 | 2 | Độc Lập (Quốc lộ 51 cũ) | 1 | 23.760 | 16.632 | 11.880 | 9.504 | 7.128 | |||
8 | 3 | Đường quy hoạch 8A khu dân cư Ngọc Hà | Quốc lộ 51 (Đường Độc Lập) | Phạm Hữu Chí | 3 | 11.088 | 7.762 | 5.544 | 4.435 | 3.326 | |
9 | 4 | Đường 12 nối 13 | Lê Lợi | Nguyễn Chí Thanh | 3 | 0,8 | 8.870 | 6.209 | 4.435 | 3.548 | 2.661 |
10 | 5 | Hoàng Diệu (quy hoạch số 3) | Quốc lộ 51 | Hết tuyến đường nhựa về phía Tây | 3 | 11.088 | 7.762 | 5.544 | 4.435 | 3.326 | |
11 | 6 | Hoàng Hoa Thám (quy hoạch đường số 5 khu dân cư Ngọc Hà) | Quốc lộ 51 | Hết tuyến đường nhựa về phía Tây | 3 | 11.088 | 7.762 | 5.544 | 4.435 | 3.326 | |
12 | 7 | Hoàng Việt (quy hoạch số 7 cũ) | Quốc lộ 51 | Hết tuyến đường nhựa về phía Tây | 3 | 11.088 | 7.762 | 5.544 | 4.435 | 3.326 | |
13 | 9 | Huỳnh Thúc Kháng (quy hoạch đường số 25) | Quốc lộ 51 | Đường vành đai khu tái định cư 25 ha | 3 | 11.088 | 7.762 | 5.544 | 4.435 | 3.326 | |
14 | 10 | Huỳnh Tịnh Của (quy hoạch G cũ) | Ngô Quyền | Phan Bội Châu | 3 | 11.088 | 7.762 | 5.544 | 4.435 | 3.326 | |
15 | 11 | Lê Duẩn (quy hoạch số 26) | Quốc lộ 51 | Ranh Khu TĐC 25ha | 3 | 11.088 | 7.762 | 5.544 | 4.435 | 3.326 | |
16 | Lê Duẩn (quy hoạch số 26) | Quốc lộ 51 | Hết tuyến đường nhựa về phía Tây | 3 | 11.088 | 7.762 | 5.544 | 4.435 | 3.326 | ||
17 | 12 | Lê Lợi (quy hoạch số 12) | Quốc lộ 51 | Hết tuyến đường nhựa về phía Tây | 3 | 11.088 | 7.762 | 5.544 | 4.435 | 3.326 | |
18 | Lê Lợi (quy hoạch số 12) | Quốc lộ 51 | Hết tuyến đường nhựa về phía Đông | 3 | 11.088 | 7.762 | 5.544 | 4.435 | 3.326 | ||
19 | 13 | Lê Quý Đôn (quy hoạch số 2) | Bạch Mai | Hết tuyến đường nhựa về phía Tây | 3 | 11.088 | 7.762 | 5.544 | 4.435 | 3.326 | |
20 | 14 | Ngô Quyền (quy hoạch số 1) | Bạch Mai | Hết tuyến đường nhựa về phía Tây | 3 | 11.088 | 7.762 | 5.544 | 4.435 | 3.326 | |
21 | 15 | Nguyễn Chí Thanh (quy hoạch | Quốc lộ 51 | Hết tuyến đường nhựa về phía Tây | 3 | 11.088 | 7.762 | 5.544 | 4.435 | 3.326 | |
22 | 16 | Nguyễn Cư Trinh (quy hoạch số 4 cũ) | Quốc lộ 51 | Hết tuyến đường nhựa về phía Tây | 3 | 11.088 | 7.762 | 5.544 | 4.435 | 3.326 | |
23 | 17 | Nguyễn Du | Nguyễn Tất Thành | Nguyễn Chí Thanh | 3 | 11.088 | 7.762 | 5.544 | 4.435 | 3.326 | |
24 | 18 | Nguyễn Huệ (ChinFon cũ) | Quốc lộ 51 | Ranh KCN PM 1 | 2 | 14.256 | 9.979 | 7.128 | 5.702 | 4.277 | |
25 | 19 | Nguyễn Lương Bằng (quy hoạch số 10) | Quốc lộ 51 | Hết tuyến đường nhựa về phía Tây | 3 | 11.088 | 7.762 | 5.544 | 4.435 | 3.326 | |
26 | 20 | Nguyễn Trãi (quy hoạch số 11) | Quốc lộ 51 | Hết tuyến đường nhựa về phía Tây | 3 | 11.088 | 7.762 | 5.544 | 4.435 | 3.326 | |
27 | Nguyễn Trãi (quy hoạch số 11) | Quốc lộ 51 | Hết tuyến đường nhựa về phía Đông | 3 | 11.088 | 7.762 | 5.544 | 4.435 | 3.326 | ||
28 | 21 | Nguyễn Tất Thành | Quốc lộ 51 | Hết tuyến đường nhựa về phía Tây | 3 | 11.088 | 7.762 | 5.544 | 4.435 | 3.326 | |
29 | Nguyễn Tất Thành | Đường P | Đường R-Lê Thánh Tôn | 3 | 11.088 | 7.762 | 5.544 | 4.435 | 3.326 | ||
30 | 22 | Nguyễn Văn Linh (đường chính vào cảng Bà Rịa Serece cũ) | Quốc lộ 51 | Ngã 3 Nhà máy thép Vinakyoei (Đường 1B) | 2 | 14.256 | 9.979 | 7.128 | 5.702 | 4.277 | |
31 | 23 | Phạm Hữu Chí (quy hoạch F) | Ngô Quyền | Phan Bội Châu | 3 | 11.088 | 7.762 | 5.544 | 4.435 | 3.326 | |
32 | 24 | Phạm Ngọc Thạch | Lê Lợi (QH số 12) | Nguyễn Văn Linh (đường chính vào cảng Bà Rịa Serece cũ) | 3 | 11.088 | 7.762 | 5.544 | 4.435 | 3.326 | |
33 | 25 | Phạm Văn Đồng (quy hoạch số 27 cũ) | Quốc lộ 51 | Ranh khu tái định cư 25ha | 3 | 11.088 | 7.762 | 5.544 | 4.435 | 3.326 | |
34 | 26 | Phan Bội Châu (quy hoạch số 8 | Quốc lộ 51 | Hết tuyến đường nhựa về phía Tây (Đường 1B) | 3 | 11.088 | 7.762 | 5.544 | 4.435 | 3.326 | |
35 | 27 | Phan Châu Trinh (vào Nhà máy nhiệt điện cũ) | Quốc lộ 51 | Hết tuyến | 2 | 14.256 | 9.979 | 7.128 | 5.702 | 4.277 | |
36 | 28 | Tôn Đức Thắng (quy hoạch số 15) | Quốc lộ 51 | Hết tuyến đường nhựa về phía Đông | 2 | 0,8 | 11.405 | 7.984 | 5.702 | 4.562 | 3.421 |
37 | 29 | Tôn Thất Tùng (Vạn Hạnh cũ) | Quốc lộ 51 | Lê Thánh Tôn | 3 | 1,2 | 13.306 | 9.314 | 6.653 | 5.322 | 3.992 |
38 | Tôn Thất Tùng (Vạn Hạnh cũ) | Lê Thánh Tôn | Hết tuyến | 3 | 10.164 | 7.115 | 5.082 | 4.066 | 3.049 | ||
39 | 30 | Trần Hưng Đạo | Quốc lộ 51 (vào khu công nghiệp Phú Mỹ I) | Ranh KCN Phú Mỹ 1 | 2 | 14.256 | 9.979 | 7.128 | 5.702 | 4.277 | |
40 | Trần Hưng Đạo | Quốc lộ 51 | Hết tuyến đường nhựa về phía Đông | 2 | 1,3 | 18.533 | 12.973 | 9.266 | 7.414 | 5.560 | |
41 | 31 | Trường Chinh (đường 81) | Quốc lộ 51 | BCH Quân sự TXPM | 3 | 1,1 | 12.197 | 8.538 | 6.098 | 4.879 | 3.659 |
42 | Trường Chinh (đường 81) | Ranh dự án Đường QH 81 đã thi công nâng cấp hạ tầng mới | Ranh giới xã Tóc Tiên | 3 | 10.164 | 7.115 | 5.082 | 4.066 | 3.049 | ||
43 | 32 | Những tuyến đường nội bộ và đường viền khác thuộc khu TTTM Phú Mỹ | 2 | 13.068 | 9.148 | 6.534 | 5.227 | 3.920 | |||
44 | 33 | Những tuyến đường giao thông trong đô thị chưa được xác định ở trên, được trải nhựa, bê tông có chiều rộng lòng đường từ 4m trở lên | 3 | 0,6 | 6.653 | 4.657 | 3.326 | 2.662 | 1.996 | ||
45 | 34 | Những tuyến đường giao thông trong đô thị chưa được xác định ở trên, được trải nhựa có chiều rộng từ 4m trở lên, có điểm đầu tiếp giáp Quốc lộ 51 (Đường Độc Lập) | 3 | 11.088 | 7.762 | 5.544 | 4.435 | 3.326 | |||
46 | 35 | Những tuyến đường nội bộ và đường viền khác thuộc khu tái định cư 25ha phường Phú Mỹ, 44ha phường Phú Mỹ, 15 ha phường Phú Mỹ và khu dân cư đợt đầu Đô thị mới Phú Mỹ (22ha) | 3 | 0,6 | 6.653 | 4.657 | 3.326 | 2.662 | 1.996 | ||
47 | 36 | Đường phía Bắc khu tái định cư 44ha | 3 | 0,7 | 7.762 | 5.434 | 3.881 | 3.104 | 2.328 | ||
48 | 37 | Đường phía Đông khu tái định cư 44ha | 3 | 0,7 | 7.762 | 5.434 | 3.881 | 3.104 | 2.328 | ||
49 | 38 | Đường R- Lê Thánh Tôn | Khu tái định cư 15ha | Trần Hưng Đạo | 3 | 11.088 | 7.762 | 5.544 | 4.435 | 3.326 | |
50 | 39 | Đường Q – Lý Thường Kiệt | 3 | 11.088 | 7.762 | 5.544 | 4.435 | 3.326 | |||
51 | 41 | Đường QH 80 | QL 51 | Đường Bắc Khu TĐC 44ha | 3 | 1,1 | 12.197 | 8.538 | 6.098 | 4.879 | 3.659 |
52 | 42 | Đường Hùng Vương (đường P) | Trường Chinh | Hết ranh P. Phú Mỹ | 3 | 1,1 | 12.197 | 8.538 | 6.098 | 4.879 | 3.659 |
53 | 43 | Đường B khu dân cư 8A-8B khu đô thị mới Phú Mỹ, phường Phú Mỹ | Đường QH 80 | Ranh giới phường Mỹ Xuân | 3 | 0,7 | 7.762 | 5.434 | 3.881 | 3.104 | 2.328 |
54 | ĐỊA BÀN CÁC PHƯỜNG MỸ XUÂN, TÂN PHƯỚC, PHƯỚC HÒA, HẮC DỊCH | ||||||||||
55 | 1 | Đường 8A phường Mỹ Xuân | Quốc lộ 51 | Đường A | 3 | 0,8 | 8.870 | 6.209 | 4.435 | 3.548 | 2.661 |
56 | 2 | Đường 965 (Đường vào cảng Cái Mép) | Quốc lộ 51 | Đường 1B | 3 | 11.088 | 7.762 | 5.544 | 4.435 | 3.326 | |
57 | Đường 965 (Đường vào cảng Cái Mép) | Đường 1B | Đường số 3 | 3 | 0,8 | 8.870 | 6.209 | 4.435 | 3.548 | 2.661 | |
58 | Đường 965 (Đường vào cảng Cái Mép) | Đoạn còn lại | 3 | 0,6 | 6.653 | 4.657 | 3.326 | 2.662 | 1.996 | ||
59 | 3 | Đường A phường Mỹ Xuân | Từ Đường 8A đến Đường A khu dân cư 8A- 8B khu đô thị mới Phú Mỹ | 3 | 0,8 | 8.870 | 6.209 | 4.435 | 3.548 | 2.661 | |
60 | 4 | Đường Hắc Dịch – Bàu Phượng – Châu Pha | Mỹ Xuân – Ngãi Giao | Ranh giới xã Sông Xoài | 3 | 0,6 | 6.653 | 4.657 | 3.326 | 2.662 | 1.996 |
61 | 5 | Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha | Vòng xoay Hắc Dịch | Về phía Bắc dài 597m (Đoạn đã thi công mới có dải cây xanh phân cách) | 3 | 0,8 | 8.870 | 6.209 | 4.435 | 3.548 | 2.661 |
62 | Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha | Vòng xoay Hắc Dịch | Về phía Nam dài 775m (Đoạn đã thi công mới có dải cây xanh phân cách) | 3 | 0,8 | 8.870 | 6.209 | 4.435 | 3.548 | 2.661 | |
63 | Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha | Đoạn còn lại | Ranh giới xã Tóc Tiên | 3 | 0,6 | 6.653 | 4.657 | 3.326 | 2.662 | 1.996 | |
64 | 6 | Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao | Từ Quốc lộ 51đến Ngã ba đường Hắc Dịch – Bàu Phượng – Châu Pha và đường Hắc Dịch đi Sông Xoài (theo ranh đường H nối dài đã hoàn thành hạ tầng kỹ thuật) | 3 | 11.088 | 7.762 | 5.544 | 4.435 | 3.326 | ||
65 | Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao | Đoạn còn lại | Ranh giới xã Sông Xoài | 3 | 0,7 | 7.762 | 5.434 | 3.881 | 3.104 | 2.328 | |
66 | 7 | Đường Mỹ Xuân - Tóc Tiên | Quốc lộ 51 | Ranh giới giữa xã Tóc Tiên và phường Mỹ Xuân | 4 | 0,9 | 5.940 | 4.158 | 2.970 | 2.376 | 1.782 |
67 | Đường Mỹ Xuân - Tóc Tiên | Ranh giới giữa xã Tóc Tiên và phường Hắc Dịch | đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha (phường Hắc Dịch) | 4 | 0,9 | 5.940 | 4.158 | 2.970 | 2.376 | 1.782 | |
68 | 8 | Đường E trung tâm phường Hắc Dịch | Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên nối dài | Hết tuyến | 3 | 0,7 | 7.762 | 5.434 | 3.881 | 3.104 | 2.328 |
69 | 9 | Đường F trung tâm phường Hắc Dịch | Vòng xoay Hắc Dịch | Hết tuyến | 3 | 0,7 | 7.762 | 5.434 | 3.881 | 3.104 | 2.328 |
70 | 10 | Đường I trung tâm phường Hắc Dịch | Vòng xoay trung tâm văn hóa Hắc Dịch | Hết tuyến | 3 | 0,7 | 7.762 | 5.434 | 3.881 | 3.104 | 2.328 |
71 | TT | Tên đường | Đoạn đường | Loại đường/K hu vực | Hệ số | Đơn giá đất ở (sau khi đã có hệ số) | |||||
72 | Từ | Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | ||||
73 | 11 | Đường số 3 trung tâm phường Hắc Dịch | Vòng xoay trung tâm văn hóa Hắc Dịch | Hết tuyến đường về phía Bắc | 3 | 0,7 | 7.762 | 5.434 | 3.881 | 3.104 | 2.328 |
74 | Đường số 3 trung tâm phường Hắc Dịch | Vòng xoay trung tâm văn hóa Hắc Dịch | Hết tuyến đường về phía Nam (đoạn đã thi công mới) | 3 | 0,7 | 7.762 | 5.434 | 3.881 | 3.104 | 2.328 | |
75 | 12 | Đường số 7 trung tâm phường Hắc Dịch | Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao | Hết tuyến | 3 | 0,7 | 7.762 | 5.434 | 3.881 | 3.104 | 2.328 |
76 | 13 | Đường số 8 trung tâm phường Hắc Dịch | Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao | Hết tuyến | 3 | 0,7 | 7.762 | 5.434 | 3.881 | 3.104 | 2.328 |
77 | 14 | Đường số 9 trung tâm phường Hắc Dịch | Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao | Hết tuyến | 3 | 0,7 | 7.762 | 5.434 | 3.881 | 3.104 | 2.328 |
78 | 15 | Đường số 10 trung tâm phường Hắc Dịch | Đường F trung tâm phường Hắc Dịch | Hết tuyến | 3 | 0,7 | 7.762 | 5.434 | 3.881 | 3.104 | 2.328 |
79 | 16 | Đường số 29 đô thị mới Phú Mỹ (phường Tân Phước) | Quốc lộ 51 | Ranh khu tái định cư 25 ha | 2 | 0,8 | 11.405 | 7.984 | 5.702 | 4.562 | 3.421 |
80 | 17 | Đường tập đoàn 7 Phước Bình | Từ Quốc lộ 51 đến Đường Hắc Dịch – Tóc Tiên – Châu Pha | 3 | 0,6 | 6.653 | 4.657 | 3.326 | 2.662 | 1.996 | |
81 | 19 | Đường vào khu công nghiệp B1-Tiến Hùng | Đường vào KCN Mỹ Xuân B1 | Đường vào khu nhà máy Boomin Vina | 3 | 0,6 | 6.653 | 4.657 | 3.326 | 2.662 | 1.996 |
82 | 20 | Đường vào khu công nghiệp Mỹ Xuân B1 | Quốc lộ 51 | Ranh KCN Mỹ Xuân B1 | 3 | 0,8 | 8.870 | 6.209 | 4.435 | 3.548 | 2.661 |
83 | 21 | Đường vào khu nhà máy Boomin Vina | Đường vào KCN B1 Tiến Hùng | Hết tuyến | 3 | 0,6 | 6.653 | 4.657 | 3.326 | 2.662 | 1.996 |
84 | 22 | Nguyễn Huệ (ChinFon cũ) | Từ Quốc lộ 51 đến Ranh KCN Phú Mỹ 1 | 2 | 14.256 | 9.979 | 7.128 | 5.702 | 4.277 | ||
85 | 23 | Quốc lộ 51 (các phường: Mỹ Xuân, Tân Phước, Phước Hòa) | Ranh phường Phú Mỹ | 200m kể từ ranh phường Phú Mỹ | 1 | 0,7 | 16.632 | 11.642 | 8.316 | 6.653 | 4.990 |
86 | Quốc lộ 51 (các phường: Mỹ Xuân, Tân Phước, Phước Hòa) | 200m kể từ ranh phường Phú Mỹ | 400m kể từ ranh phường Phú Mỹ | 1 | 0,6 | 14.256 | 9.979 | 7.128 | 5.702 | 4.277 | |
87 | Quốc lộ 51 (các phường: Mỹ Xuân, Tân Phước, Phước Hòa) | Các đoạn còn lại | 1 | 0,5 | 11.880 | 8.316 | 5.940 | 4.752 | 3.564 | ||
88 | 24 | Đường vào cụm công nghiệp – tiểu thủ công nghiệp Hắc Dịch | Đường Mỹ Xuân – Ngãi Giao | Đường tập đoàn 7 Phước Bình | 3 | 0,7 | 7.762 | 5.434 | 3.881 | 3.104 | 2.328 |
89 | 25 | Đường D trung tâm phường Hắc Dịch | Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha | Hết tuyến đường nhựa về phía Tây | 3 | 0,7 | 7.762 | 5.434 | 3.881 | 3.104 | 2.328 |
90 | Đường D trung tâm phường Hắc Dịch | Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha | Hết tuyến đường nhựa về phía Đông | 3 | 0,7 | 7.762 | 5.434 | 3.881 | 3.104 | 2.328 | |
91 | 26 | Đường số 32 khu đô thị mới Phú Mỹ (phường Tân Phước) | Quốc lộ 51 | Hết tuyến | 3 | 0,8 | 8.870 | 6.209 | 4.435 | 3.548 | 2.661 |
92 | 27 | Đường số 9 trung tâm phường Hắc Dịch | Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao | Hết tuyến đường về phía Bắc | 3 | 0,7 | 7.762 | 5.434 | 3.881 | 3.104 | 2.328 |
93 | Đường số 9 trung tâm phường Hắc Dịch | Từ Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao đến Đường vành đai khu tái định cư Hắc Dịch | 3 | 0,7 | 7.762 | 5.434 | 3.881 | 3.104 | 2.328 | ||
94 | 28 | Đường K trung tâm phường Hắc Dịch | Từ Đường số 9 đến đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha | 3 | 0,7 | 7.762 | 5.434 | 3.881 | 3.104 | 2.328 | |
95 | 29 | Đường nhánh rẽ sau chợ Hắc Dịch | Từ Đường K đến Đường vành đai khu tái định cư Hắc Dịch | 3 | 0,7 | 7.762 | 5.434 | 3.881 | 3.104 | 2.328 | |
96 | 30 | Đường vào trường mầm non Hắc Dịch | Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha | Hết tuyến | 3 | 0,7 | 7.762 | 5.434 | 3.881 | 3.104 | 2.328 |
97 | 31 | Đường P (Tân Phước) | Ranh phường Phú Mỹ | Hết tuyến | 3 | 0,8 | 8.870 | 6.209 | 4.435 | 3.548 | 2.661 |
98 | 32 | Đường R (Tân Phước) | Ranh phường Phú Mỹ | Hết tuyến | 3 | 0,8 | 8.870 | 6.209 | 4.435 | 3.548 | 2.661 |
99 | 33 | Đường từ ranh giới Khu TĐC Hắc Dịch đến đường số 7 | 3 | 0,7 | 7.762 | 5.434 | 3.881 | 3.104 | 2.328 | ||
100 | 34 | Đường nội bộ các chợ trên địa bàn các phường Phước Hòa, phường Tân Phước, phường Mỹ Xuân, phường Hắc Dịch | 1 | 0,4 | 9.504 | 6.653 | 4.752 | 3.802 | 2.851 | ||