ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAA
1
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG A Mẫu số: 02 - VT
2
XXX, XXX, Phường C, Quận H, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
3
(Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC
Ngày 26/08/2016 của Bộ Tài chính)
4
5
6
PHIẾU XUẤT KHO
7
Ngày 01 tháng 01 năm 2025Nợ:
8
Số: 25XK00001Có:
9
- Họ tên người nhận hàng: ........................................................
10
- Địa chỉ (bộ phận): ........................................................
11
- Lý do xuất kho: ........................................................
12
-Xuất tại kho (ngăn lô):152Địa điểm:
13
14
15
STTTên, nhãn hiệu, quy cách, phẩm chất vật tư, dụng cụ sản phẩm, hàng hóaMã sốĐơn vị tínhSố lượngThành tiền
16
Yêu cầuThực xuất
17
ABCD124
18
1Dầu Diesel (dầu DO)DAU DIESELLít4.141,0060.606.694
19
2Zic SD 3000 dầu động cơDDCLít2.853,00160.150.302
20
3Zic super vis dầu thủy lựcDTLLít4.083,00224.412.265
21
4ZicRoy mỡ bôi trơnMBTkg350,0022.302.023
22
Cộng467.471.284
23
24
-Tổng số tiền (Viết bằng chữ):Bốn trăm sáu mươi bảy triệu bốn trăm bảy mươi mốt nghìn hai trăm tám mươi bốn đồng chẵn.
25
26
27
- Số chứng từ gốc kèm theo:
28
29
Ngày ..... tháng ..... năm .........
30
Người lập phiếuNgười nhận hàngThủ khoKế toán trưởngGiám đốc
31
(Ký, họ tên)(Ký, họ tên)(Ký, họ tên)(Hoặc bộ phận có nhu cầu nhập)(Ký, họ tên, đóng dấu)
32
33
(Ký, họ tên)
34
35
36
37
38
39
40
41
MISA SME
42
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CỌC KHOAN NHỒI VÀ DỊCH VỤ VẬN TẢI ĐẤT VIỆTMẫu số: 02 - VT
43
Số 279/193 Văn Cao, An Khê 2, Phường Đằng Lâm, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
44
(Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC
Ngày 26/08/2016 của Bộ Tài chính)
45
46
47
PHIẾU XUẤT KHO
48
Ngày 22 tháng 3 năm 2023Nợ:
49
Số: 23XK00002Có:
50
- Họ tên người nhận hàng: Ngô Hồng Lệ
51
- Địa chỉ (bộ phận): BP quản lý
52
- Lý do xuất kho: Xuất NVL cho công trình
53
-Xuất tại kho (ngăn lô):152Địa điểm:
54
55
56
STTTên, nhãn hiệu, quy cách, phẩm chất vật tư, dụng cụ sản phẩm, hàng hóaMã sốĐơn vị tínhSố lượngThành tiền
57
Yêu cầuThực xuất
58
ABCD124
59
1Ống ĐổONGDOm574,00159.416.925
60
2Que hànQHkg915,0027.239.434
61
3Răng gầu hợp kimRANGGAUCái67,0010.332.682
62
4Thép cuộn D6THEPCUOND6kg5.737,0078.701.272
63
5Thép Cây D10THEPD10kg15.036,00232.339.693
64
6Thép ốngTHEPONGkg0,7510.275
65
7Xi măngXMTấn35.990,0046.722.628
66
Cộng554.762.909
67
68
-Tổng số tiền (Viết bằng chữ):Năm trăm năm mươi bốn triệu bảy trăm sáu mươi hai nghìn chín trăm linh chín đồng chẵn.
69
70
71
- Số chứng từ gốc kèm theo:
72
73
Ngày ..... tháng ..... năm .........
74
Người lập phiếuNgười nhận hàngThủ khoKế toán trưởngGiám đốc
75
(Ký, họ tên)(Ký, họ tên)(Ký, họ tên)(Hoặc bộ phận có nhu cầu nhập)(Ký, họ tên, đóng dấu)
76
77
(Ký, họ tên)
78
79
80
Ngô Hồng Lệ
81
82
83
84
MISA SME
85
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CỌC KHOAN NHỒI VÀ DỊCH VỤ VẬN TẢI ĐẤT VIỆTMẫu số: 02 - VT
86
Số 279/193 Văn Cao, An Khê 2, Phường Đằng Lâm, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
87
(Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC
Ngày 26/08/2016 của Bộ Tài chính)
88
89
90
PHIẾU XUẤT KHO
91
Ngày 30 tháng 3 năm 2023Nợ:
92
Số: 23XK00004Có:
93
- Họ tên người nhận hàng: Ngô Hồng Lệ
94
- Địa chỉ (bộ phận): BP quản lý
95
- Lý do xuất kho: Xuất vật tư Ctrinh
96
-Xuất tại kho (ngăn lô):152Địa điểm:
97
98
99
STTTên, nhãn hiệu, quy cách, phẩm chất vật tư, dụng cụ sản phẩm, hàng hóaMã sốĐơn vị tínhSố lượngThành tiền
100
Yêu cầuThực xuất