BCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABACADAEAFAGAHAIAJAKALAMANAOAPAQARASATAUAVAWAXAYAZBABBBCBDBEBFBGBHBI
1
ĐƠN ỨNG TUYỂN
2
Ảnh màu (3x4)
3
4
5
6
7
8
Vị trí dự tuyển
Số Báo danh:
9
10
11
12
13
14
A-PHẦN DÀNH CHO ỨNG VIÊN
15
I. Thông tin cá nhân
16
17
1
Họ và tên
2
Ngày tháng năm sinh
3
Nơi sinh (tỉnh/ Thành phố)
4
Số CMT ND (ghi rõ ngày, nơi cấp)
18
19
20
21
5
Địa chỉ thường trú (số phòng - số nhà / ngõ - phố - thôn - xóm / phường - xã / quận-huyện / Tỉnh-Thành phố):
Số điện thoại liên hệ (tel/mobile)
22
23
24
25
6
Địa chỉ liên hệ trong trong trường hợp khẩn cấp (Tên người liên hệ, địa chỉ):
Email cá nhân:
26
27
28
29
7
Giới tính (Nam/Nữ)
8
Chiều cao (cm)
9
Cân nặng (kg)
10
Tình trạng hôn nhân (chưa kết hôn/Đã kết hôn/Khác - ghi cụ thể)
30
31
32
33
11
Thành phần gia đình: (Chồng/Vợ,Con, Cha mẹ, Cha mẹ chồng/vợ, Anh chị em ruột)
34
Họ và tênQuan hệTrình độ (PTTH/T.Cấp/ĐH/trên ĐH)NămsinhĐơn vị làm việc
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
12
Ghi rõ nghề nghiệp và tên cơ quan Vợ/Chồng (nếu có)
46
47
II. Quá trình học tập, đào tạo
48
49
1. Đào tạo chuyên ngành
50
Thời gian (từ…….đến)
Tên trường/đơn vị đào tạo
Đất nước
Chuyên ngành
Bằng/Chứng chỉ - Xếp loại
51
52
53
54
55
56
57
58
59
2. Tr×nh ®é ngo¹i ng÷
Trình độ ngoại ngữ
60
Ngoại ngữ
Viết (Tốt/Khá/BT)Nghe(Tốt/Khá/BT)Nói(Tốt/Khá/BT)Đọc(Tốt/Khá/BT)
61
62
63
64
65
3. C¸c phÇn mÒm m¸y tÝnh Anh/Chi quen sö dông
Các phần mềm máy tính Anh/Chị quen sử dụng
66
67
68
69
70
71
4. C¸c ch­¬ng tr×nh ®µo t¹o kh¸c Anh/ChÞ tham gia
Các chương trình đào tạo khác Anh/Chị đã tham gia
72
Thời gian đào tạo
Chương trình đào tạo
Đơn vị đào tạo
Bằng cấp, chứng chỉ, xếp loại
73
74
75
76
77
78
79
III. Kinh nghiệm làm việc
80
81
1.
Bắt đầu từ công việc hiện tại/gần đây nhất, ghi từng công việc Anh/Chị đã làm vào từng phần
82
83
84
Tên và địa chỉ Cơ quan/Công ty/Ngân hàng(1)
Thời gian (từ…..đến)
85
86
87
88
89
90
91
Chức danh, công việc cụ thể
Mức lương
92
93
94
95
96
Hình thức ký HĐLĐ
97
98
99
100