| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | AB | AC | AD | AE | AF | AG | AH | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Đơn vị Công ty Truyền tải điện 3 | Phụ lục. Thống kê Trang bị CBSX ĐDK 220-500kV (đính kèm công văn số: /PTC3-AT ngày / /7/2021) | |||||||||||||||||||||||||||||||||
2 | TT | Khối lượng QLVH thực tế: | ĐVT | ĐDK 500kV | ĐDK 220kV | ||||||||||||||||||||||||||||||
3 | KL thực tê | Hệ sô | KL Quy đổi | KL thực tê | Hệ sô | KL Quy đổi | + Đường dây 220kV mạch kép: Tính hệ số tăng thêm 1,1 lần so với đường dây mạch đơn; | ||||||||||||||||||||||||||||
4 | 1 | Tổng số Km 1 mạch | km | 707,416 | 1 | 707,4161 | 1.352,016 | 1 | 1.352,016 | + Đường dây 220kV ba mạch trở lên: Tính tăng thêm hệ số 0,1 cho mỗi mạch tăng thêm từ mạch thứ ba | |||||||||||||||||||||||||
5 | 2 | Tổng số Km 2 mạch | km | 640,573 | 1,1 | 704,6303 | 928,657 | 1,1 | 1.021,523 | ||||||||||||||||||||||||||
6 | 3 | Tổng số Km 3 mạch | km | #ERROR! | 1,2 | #ERROR! | #ERROR! | 1,2 | #ERROR! | ||||||||||||||||||||||||||
7 | 4 | Tổng số Km 4 mạch | km | #ERROR! | 1,3 | #ERROR! | #ERROR! | 1,3 | #ERROR! | ||||||||||||||||||||||||||
8 | Tổng cộng | km | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | |||||||||||||||||||||||||||||
9 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
10 | TT | Danh mục | Đơn vị | Diễn giải mục đích sử dụng | Tần suất sử dụng và căn cứ | Định mức 0020/QĐ-EVNNPT ngày 8/1/2018 (tính cho 100km) | Số lượng lấy theo định mức (tương ứng với km vận hành) | Số lượng thực tế hiện có tại các Truyền tải điện | Số lựng đề xuất bổ sung tại các Truyền tải điện | Ghi chú | |||||||||||||||||||||||||
11 | Tần suất | Căn cứ | 500kV | 220kV | 500kV | 220kV | Tổng số lượng theo định mức | Tổng cộng | D1 | D2 | D3 | D4 | D5 | D6 | D7 | D8 | D9 | Tổng cộng | D1 | D2 | D3 | D4 | D5 | D6 | D7 | D8 | D9 | Lý do đề xuất | |||||||
12 | 1 | 2 | 3 | 4 | Tần suất | Căn cứ | 500kV | 220kV | 500kV | 220kV | Tổng số lượng theo định mức | Tổng cộng | D2 | D3 | D4 | D5 | D6 | D7 | D8 | D9 | D10 | Tổng cộng | D2 | D3 | D4 | D5 | D6 | D7 | D8 | D9 | D10 | Lý do đề xuất | 10 | ||
13 | A | CÁC TRANG THIỆT BỊ THEO ĐỊNH MỨC | |||||||||||||||||||||||||||||||||
14 | I | Quy định trang thiết bị, dụng cụ sửa chữa | = (Tổng số km dz 500 kV Quy đổi* định mức)/100 | = (Tổng số km dz 220 kV Quy đổi* định mức)/100 | = Cột 9+ cột 10 | Nêu rõ lý do đề xuất tăng / giảm so với định mức (hoặc ngoài định mức) | |||||||||||||||||||||||||||||
15 | 1 | Kích xích 6T-7,5T | cái | Sửa chữa, bảo dưỡng ĐDK, đặt biệt công tác thay cách điện | Thường xuyên | Theo nhu cầu | 4 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 6 | 20 | 0 | #ERROR! | 18 | 29 | #ERROR! | 16 | #ERROR! | - D4: Cấp bổ sung theo ĐM | |||||||||||||
16 | 2 | Kích xích 6T hoặc Pa lăng xích 6T | cái | Sửa chữa, bảo dưỡng ĐDK, đặt biệt công tác thay cách điện | Thường xuyên | Theo nhu cầu công tác | 2 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | 4 | 0 | #ERROR! | 5 | #ERROR! | #ERROR! | 0 | #ERROR! | ||||||||||||||||
17 | 3 | Máy ép dây 100T và bộ hàm ép | cái | Ép dây dẫn, dây chống sét | Thường xuyên | Theo nhu cầu công tác | 1 | 1 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 1 | 2 | 2 | 3 | 2 | #ERROR! | 4 | #REF! | #ERROR! | 2 | 2 | 4 | 0 | #ERROR! | - D2: Nhu cầu công tác. - D4: Cấp bổ sung theo ĐM | Đang dùng chung cho Đội TTĐ nào hoặc TTĐ khu vực nào | ||||||
18 | 4 | Máy ép tay 60T và bộ hàm ép | cái | Ép dây dẫn, dây chống sét | Thường xuyên | Theo nhu cầu công tác | 1 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 1 | 0 | #ERROR! | 1 | #ERROR! | 0 | #REF! | #ERROR! | 3 | #ERROR! | 1 | #ERROR! | - D4, D6: Cấp bổ sung theo ĐM | ||||||||||
19 | 5 | Máy khoan từ | cái | Dùng để khoan sắt, thép | Thường xuyên | Theo nhu cầu công tác | 1 | 1 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 1 | 1 | 4 | 1 | 1 | #ERROR! | 2 | #REF! | #ERROR! | 2 | 6 | 0 | #ERROR! | 2 | - D1, D4, D7: Cấp bổ sung theo ĐM | |||||||
20 | 6 | Kìm cắt cáp thuỷ lực | cái | Cắt dây cáp, dây dẫn | Thường xuyên | Theo nhu cầu công tác | 1 | 1 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 1 | 2 | 4 | #ERROR! | 4 | #ERROR! | 4 | #REF! | #ERROR! | 1 | #ERROR! | 0 | #ERROR! | - D4, D7: Cấp bổ sung theo ĐM | ||||||||
21 | 7 | Máy hàn lưu động chạy xăng | cái | Hàn sắt, thép | Thường xuyên | Theo nhu cầu công tác | 1 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 1 | 2 | 2 | #ERROR! | 2 | #ERROR! | 3 | #REF! | #ERROR! | 1 | 1 | #ERROR! | - D4, D6: Cấp bổ sung theo ĐM | ||||||||||
22 | 8 | Máy phát điện 5kW | cái | Phục vụ công tác xử lý sự cố, bảo dưỡng ĐDTT | Thường xuyên | Theo nhu cầu công tác | 1 | 1 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 1 | 1 | 3 | #ERROR! | 2 | #ERROR! | 4 | #REF! | #ERROR! | 5 | #ERROR! | 0 | #ERROR! | - D4: Cấp bổ sung theo ĐM | ||||||||
23 | 9 | Đèn chiếu sáng di động 500W-220V-AC | bộ | Chiếu sáng khi làm việc, xử lý sự cố | Thường xuyên | Theo nhu cầu công tác | 4 | 4 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 4 | 5 | 9 | #ERROR! | 2 | #ERROR! | 6 | #REF! | #ERROR! | 6 | 23 | #ERROR! | 0 | #ERROR! | 11 | - D1, D4: Cấp bổ sung theo ĐM | ||||||
24 | 10 | Tời máy nổ thủy lực ≥ 5T (hợp bộ gồm tời kéo, máy hãm) | cái | Dùng căng, kéo dây dẫn, dây cáp quang. | Thường xuyên | Theo nhu cầu công tác | 1 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 0 | #ERROR! | #ERROR! | 1 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | - D4: Cấp bổ sung theo ĐM | |||||||||||||||
25 | 11 | Tời máy 5T | cái | Dùng căng, kéo dây dẫn, dây chống sét, thay sứ néo. | Thường xuyên | Theo nhu cầu công tác | 1 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 2 | 3 | 2 | 3 | 1 | #ERROR! | 2 | #REF! | #ERROR! | 2 | 0 | #ERROR! | 1 | - D4, D8: Cấp bổ sung theo ĐM | |||||||||
26 | 12 | Cáp thép lụa 14 ly - 16 ly | mét | Dùng để căng, kéo dây dẫn, chằng cột. | Thường xuyên | Theo nhu cầu công tác | 500 | 400 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 500 | 490 | 2.217 | #ERROR! | 250 | #ERROR! | 500 | #REF! | #ERROR! | 1.380 | #ERROR! | 0 | #ERROR! | - D4, D7: Cấp bổ sung theo ĐM | ||||||||
27 | 13 | Cáp thép lụa 10-12 ly | mét | Dùng để căng, kéo dây dẫn, chằng cột. | Thường xuyên | Theo nhu cầu công tác | 500 | 400 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 1100 | 560 | 1.985 | #ERROR! | 850 | #ERROR! | 1630 | #REF! | #ERROR! | 1.612 | #ERROR! | 0 | #ERROR! | - D4, D7: Cấp bổ sung theo ĐM | ||||||||
28 | 14 | Puly sắt đơn 5T | cái | Dùng để căng, kéo vật nặng | Thường xuyên | Theo nhu cầu công tác | 10 | 6 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 8 | 8 | 21 | #ERROR! | 10 | #ERROR! | 30 | #REF! | #ERROR! | 0 | #ERROR! | - D4, D7: Cấp bổ sung theo ĐM | ||||||||||
29 | 15 | Puly sắt đôi 5T | cái | Dùng để giảm lực căng, kéo vật nặng | Thường xuyên | Theo nhu cầu công tác | 4 | 4 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 5 | 6 | 8 | #ERROR! | 1 | #ERROR! | 26 | #REF! | #ERROR! | #ERROR! | 0 | #ERROR! | - D4: Cấp bổ sung theo ĐM | |||||||||
30 | 16 | Puly sắt ba 10T | cái | Dùng để giảm lực căng, kéo vật nặng | Thường xuyên | Theo nhu cầu công tác | 4 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 1 | 3 | 2 | #ERROR! | #ERROR! | 4 | #REF! | #ERROR! | 1 | 4 | #ERROR! | #ERROR! | - D2: Nhu cầu công tác. - D4: Cấp bổ sung theo ĐM | ||||||||||
31 | 17 | Puly nhôm | cái | Dùng để căng, kéo, đỡ vật nặng, puly treo dây. | Thường xuyên | Theo nhu cầu công tác | 20 | 10 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 22 | 26 | 104 | #ERROR! | 28 | #ERROR! | 99 | #REF! | #ERROR! | 12 | #ERROR! | 0 | #ERROR! | - D4, D7: Cấp bổ sung theo ĐM | ||||||||
32 | 18 | Kẹp căng dây dẫn | cái | Dùng để kẹp dây dẫn các loại phục vụ thi công | Thường xuyên | Theo nhu cầu công tác | 10 | 10 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 9 | 24 | 32 | #ERROR! | 17 | #ERROR! | 33 | #REF! | #ERROR! | #ERROR! | 0 | #ERROR! | - D4: Cấp bổ sung theo ĐM | |||||||||
33 | 19 | Kẹp căng dây chống sét | cái | Dùng để kẹp dây dẫn các loại phục vụ thi công | Thường xuyên | Theo nhu cầu công tác | 10 | 10 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 7 | 4 | 26 | #ERROR! | 14 | #ERROR! | 20 | #REF! | #ERROR! | #ERROR! | 0 | #ERROR! | - D4: Cấp bổ sung theo ĐM | |||||||||
34 | 20 | Thang nhôm thay sứ néo | cái | Phục vụ thi công tại các vị trí cách điện Composite. | Thường xuyên | Theo nhu cầu công tác | 2 | 1 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 1 | 2 | 2 | 1 | 2 | #ERROR! | 7 | #REF! | #ERROR! | 2 | 10 | 0 | #ERROR! | - D4, D7: Cấp bổ sung theo ĐM | ||||||||
35 | 21 | Xe ra dây | cái | Ra dây xử lý hư hỏng trên dây dẫn, dây chống sét | Thường xuyên | Theo nhu cầu công tác | 4 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 2 | 2 | 8 | #ERROR! | 2 | #ERROR! | 4 | #REF! | #ERROR! | 2 | #ERROR! | 2 | #ERROR! | 2 | 3 | - D2, D4, D6, D8: Cấp bổ sung theo ĐM | |||||||
36 | 22 | Khoan điện cầm tay (loại khoan bêtông) | cái | Dùng để khoan, đục phá bê tông | Thường xuyên | Theo nhu cầu công tác | 2 | 1 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 2 | 2 | 3 | 1 | 3 | #ERROR! | 5 | #REF! | #ERROR! | 2 | 1 | 10 | 0 | #ERROR! | - D1, D4, D7: Cấp bổ sung theo ĐM | |||||||
37 | 23 | Cưa máy cầm tay chạy xăng | cái | Dùng để cưa, cắt cây | Thường xuyên | Theo nhu cầu công tác | 2 | 1 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 3 | 3 | 7 | #ERROR! | 3 | #ERROR! | 6 | #REF! | #ERROR! | #ERROR! | 0 | #ERROR! | - D4, D7: Cấp bổ sung theo ĐM | |||||||||
38 | 24 | Cờ lê lực (400-5500kg/cm) | bộ | Dùng để kiểm tra lực siết bulong cột | Thường xuyên | Theo nhu cầu công tác | 2 | 2 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 1 | 2 | 7 | #ERROR! | 3 | #ERROR! | 6 | #REF! | #ERROR! | #ERROR! | 0 | #ERROR! | 2 | - D4: Cấp bổ sung theo ĐM | ||||||||
39 | 25 | Ống nhòm hồng ngoại | cái | Dùng để nhòm ban đêm, ngày lưới điện truyền tải. | Thường xuyên | Theo nhu cầu công tác | 2 | 1 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 3 | 4 | 13 | #ERROR! | 5 | #ERROR! | 6 | #REF! | #ERROR! | #ERROR! | 0 | #ERROR! | - D4: Cấp bổ sung theo ĐM | |||||||||
40 | 26 | Ống nhòm thường | cái | Dùng để nhòm ban ngày lưới điện truyền tải. | Thường xuyên | Theo nhu cầu công tác | 4 | 3 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 1 | 11 | 28 | #ERROR! | 7 | #ERROR! | 17 | #REF! | #ERROR! | 0 | #ERROR! | - D4: Cấp bổ sung theo ĐM | ||||||||||
41 | 27 | Máy đo độ cao dây dẫn | cái | Dùng để đo độ cao dây dẫn, DCS, DCQ | Thường xuyên | Theo nhu cầu công tác | 1 | 1 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 2 | 3 | 5 | 1 | 2 | #ERROR! | 6 | #REF! | #ERROR! | 3 | 6 | 0 | #ERROR! | - D4: Cấp bổ sung theo ĐM | ||||||||
42 | 28 | Máy chụp hình kỹ thuật số | cái | Dùng để chụp lại hình ảnh | Thường xuyên | Theo nhu cầu công tác | 1 | 1 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 1 | 2 | 5 | 3 | 1 | #ERROR! | 5 | #REF! | #ERROR! | 4 | 0 | #ERROR! | ||||||||||
43 | 29 | Máy đo hệ thống nối đất chân cột (đo tổng trở, điện trở, điện trở suất của đất) | cái | Dùng để đo tổng trở, điện trở, điện trở suất của đất vị trí cột | Thường xuyên | Theo nhu cầu công tác | 1 | 1 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 1 | 3 | 3 | 7 | 3 | #ERROR! | 4 | #REF! | #ERROR! | 1 | 0 | #ERROR! | - D4: Cấp bổ sung theo ĐM | Đang dùng chung cho Đội TTĐ nào hoặc TTĐ khu vực nào | ||||||||
44 | 30 | Máy đo nhiệt độ mối nối (có khoảng cách đo xa 100m và đường kính vật đo lớn nhất 26mm). | cái | Kiểm tra đảm bảo an toàn theo quy định hiện hành | Thường xuyên | Theo nhu cầu công tác | 1 | 1 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 0 | 1 | 2 | 4 | 0 | #ERROR! | 1 | #REF! | #ERROR! | 1 | 3 | 1 | #ERROR! | - D3, D4, D6: Cấp bổ sung theo ĐM | Đang dùng chung cho Đội TTĐ nào hoặc TTĐ khu vực nào | |||||||
45 | 31 | Bộ quần áo, mũ, giày chống điện trường | bộ | Dùng khi công tác trên khu vực có điện trường cao. | Thường xuyên | Theo nhu cầu công tác | 2 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 2 | 0 | 9 | 5 | #ERROR! | 6 | #REF! | #ERROR! | 3 | #ERROR! | - D4, D7: Cấp bổ sung theo ĐM | ||||||||||||
46 | 32 | Dây thừng | mét | Dùng để kéo vật dụng phục vụ thi công, sửa chữa | Thường xuyên | Theo nhu cầu công tác | 200 | 100 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 700 | 828 | 3.490 | #ERROR! | 700 | #ERROR! | 1550 | #REF! | #ERROR! | 700 | 500 | #ERROR! | - D2: Đảm bảo thi công trong các ngày cắt điện. - D4, D6, D7: Cấp bổ sung theo ĐM | |||||||||
47 | 33 | Thiết bị đo kiểm tra vầng quang điện | cái | Dùng để kiểm tra vầng quang điện | Thường xuyên | Theo nhu cầu công tác | 1 | 1 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 1 | 1 | 2 | 1 | 0 | #ERROR! | 1 | 1 | #ERROR! | 6 | #ERROR! | 4 | - D4, D8: Cấp bổ sung theo ĐM | Đang dùng chung cho Đội TTĐ nào hoặc TTĐ khu vực nào | ||||||||
48 | II | Quy định về phương tiện và trang thiết bị thông tin liên lạc | |||||||||||||||||||||||||||||||||
49 | 1 | Xe chở người (đến 16 chỗ) | xe | Phục vụ công tác sửa chữa, bảo dưỡng lưới điện truyền tải. | Thường xuyên | 1 | 1 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 1 | 3 | 4 | #ERROR! | 2 | #ERROR! | #ERROR! | 7 | #ERROR! | #ERROR! | 0 | #ERROR! | |||||||||||
50 | Xe bán tải 5 chỗ (vừa chở người và dụng cụ) | xe | 1 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | 1 | 5 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | 0 | #ERROR! | Cấp bổ sung theo ĐM | |||||||||||||||||||
51 | 2 | Máy vô tuyến bộ đàm 5W cầm tay (3CN/cái) | cái | 3 | 4 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 4 | 9 | 21 | 24 | 15 | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #ERROR! | #ERROR! | 0 | #ERROR! | #REF! | - D4, D5: Cấp bổ sung theo ĐM. - D9: Để thực hiện trong công tác kéo căng dây | |||||||||||
52 | 3 | Máy vô tuyến bộ đàm 40W (kèm theo xe) | cái | 2 | 1 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 2 | 3 | 7 | #ERROR! | 2 | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #ERROR! | 5 | #ERROR! | 0 | #ERROR! | - D4, D5: Cấp bổ sung theo ĐM | |||||||||||
53 | 4 | Máy vô tuyến bộ đàm 40W + ăng ten cao | bộ | 1 | 1 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 1 | 0 | 1 | 4 | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #ERROR! | 3 | #ERROR! | Cấp bổ sung theo ĐM | ||||||||||||||
54 | 5 | Máy Fax | cái | 1 | 1 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 0 | 0 | 3 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | Cấp bổ sung theo ĐM | ||||||||||||||
55 | 6 | Máy Điện thoại | cái | 1 | 1 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 4 | 1 | 4 | #ERROR! | 1 | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #ERROR! | #ERROR! | 0 | #ERROR! | Cấp bổ sung theo ĐM | ||||||||||||
56 | III | Quy định về trang bị an toàn | |||||||||||||||||||||||||||||||||
57 | 1 | Bút thử điện 110-220-500kV + Sào thao tác | bộ | Phục vụ công tác sửa chữa, bảo dưỡng lưới điện truyền tải. | Thường xuyên | 1 | 1 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 4 | 3 | 13 | #ERROR! | 2 | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #ERROR! | 2 | #ERROR! | ||||||||||||
58 | 2 | Tiếp địa di động có dây đồng mềm ≥ 35mm2 hoặc dây hợp kim. | bộ | 8 | 4 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 10 | 10 | 57 | #ERROR! | 15 | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #ERROR! | #ERROR! | 0 | #ERROR! | |||||||||||||
59 | 3 | Găng tay cách điện | đôi | 4 | 4 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 4 | 8 | 45 | #ERROR! | 2 | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #ERROR! | 5 | 34 | #ERROR! | 0 | #ERROR! | 7 | #REF! | - D1, D7, D8, D9: Trang bị đúng định mức | ||||||||
60 | 4 | Ủng cách điện | đôi | 4 | 4 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 3 | 9 | 12 | #ERROR! | 6 | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #ERROR! | 7 | #ERROR! | 0 | #ERROR! | 6 | #REF! | - D1, D8, D9: Trang bị đúng định mức | |||||||||
61 | 5 | Dây an toàn (1CN/cái) | cái | 1 | 1 | #ERROR! | #ERROR! | Theo SL công nhân | #REF! | #REF! | 21 | 23 | 87 | #ERROR! | 6 | #ERROR! | #ERROR! | 95 | #ERROR! | 0 | #ERROR! | - D4, D7: Cấp bổ sung theo ĐM | |||||||||||||
62 | 6 | Dây an toàn + an toàn phụ + chống rơi | cái | 8 | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 25 | 23 | 54 | #ERROR! | 27 | #ERROR! | #ERROR! | 79 | #ERROR! | 8 | 6 | #ERROR! | - D2, D6, D7: Cấp BS theo ĐM | ||||||||||||||
63 | IV | Quy định về trang bị hành chính, văn phòng | |||||||||||||||||||||||||||||||||
64 | 1 | Máy tính + máy in | bộ | Phục vụ công tác thống kê, báo cáo | Thường xuyên | 1 | 1 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 3 | 3 | 8 | #ERROR! | 1 | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #ERROR! | 3 | 0 | #ERROR! | D2: Nhu cầu thực tế. | ||||||||||
65 | 2 | Bàn ghế | bộ | 1 | 1 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 1 | 3 | 32 | #ERROR! | 1 | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #ERROR! | 0 | #ERROR! | ||||||||||||||
66 | 3 | Tủ tài liệu | cái | 3 | 3 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 1 | 3 | 8 | #ERROR! | 1 | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #ERROR! | #ERROR! | 0 | #ERROR! | Cấp bổ sung theo ĐM | ||||||||||||
67 | 4 | Thiết bị kết nối đường truyền internet. | bộ | 1 | 1 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #REF! | 1 | 1 | 4 | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | #REF! | #ERROR! | 0 | #ERROR! | Cấp bổ sung theo ĐM | ||||||||||||||
68 | B | BỔ SUNG CÁC TRANG THIỆT BỊ NGOÀI ĐỊNH MỨC | |||||||||||||||||||||||||||||||||
69 | 1 | UAV | bộ | Kiểm tra ĐZ, đốt các vật vướng trên dây dẫn, DCS | Thường xuyên | Nhu cầu công tác | #REF! | #REF! | 1 | 1 | 2 | 4 | 1 | 2 | #ERROR! | 2 | 7 | 2 | 4 | 1 | - D2, D4, D5, D8, D9: Bổ sung vào định mức | Hiện có tại 4 đội QLVH đường dây | |||||||||||||
70 | 2 | Máy đo cường độ điện trường | cái | Kiểm tra cường độ điện trường, để bố trí thời gian làm việc hợp lý, báo cáo quan trắc môi trường lao động | Ít khi (nhưng rất cần thiết) | Theo các quy định pháp quy như nghị định 14, hồ sơ môi trường các đường dây,… | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | - | 2 | 1 | 1 | - D2, D6: Đề nghị BS 1 Đội TTĐ/1 cái. | |||||||||||||||||||||
71 | 3 | Bộ quần áo chống ảnh hưởng cường độ điện trường (quần áo, mũ, giày) | bộ | Sử dụng khi vệ sinh cách điện holine | Ít khi (nhưng rất cần thiết) | Quy trình vệ sinh cách điện hotline | #ERROR! | #ERROR! | #ERROR! | - | 2 | 2 | - D2: 02 bộ đi kèm với 01 bộ máy thiết bị, dụng cụ vệ sinh cách điện hotline. | ||||||||||||||||||||||
72 | 4 | … | |||||||||||||||||||||||||||||||||
73 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
74 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
75 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
76 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
77 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
78 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
80 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
81 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
82 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
83 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
84 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
85 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
87 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
100 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||