| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | PHỤ LỤC I | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | SỞ Y TẾ TP. HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||
4 | BỆNH VIỆN NHÂN DÂN 115 | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||||||
6 | DANH MỤC VẬT TƯ TIÊU HAO CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH VÀ CÁC VTTH KHÁC YÊU CẦU BÁO GIÁ | |||||||||||||||||||||||||
7 | (Đính kèm Yêu cầu báo giá số 4132/BVND115-VT,TBYT ngày 31 tháng 12 năm 2025) | |||||||||||||||||||||||||
8 | ||||||||||||||||||||||||||
9 | STT phần lô | STT danh mục hàng hoá | Tên phần lô/ danh mục hàng hoá | Đơn vị tính | Số lượng | Thông số kỹ thuật hoặc mô tả hàng hóa mời chào giá | ||||||||||||||||||||
10 | 1 | Bộ Đinh chốt cẳng chân dài đường kính từ 8mm đến 9mm; chiều dài tối thiểu 240mm. | ||||||||||||||||||||||||
11 | 1.1 | 1 | Đinh chốt cẳng chân dài đường kính từ 8mm đến 9mm; chiều dài tối thiểu 240mm. | Cái | 30 | - Đinh chốt cẳng chân, đường kính từ 8mm đến 9mm, chiều dài tối thiểu 240mm, tối thiểu 2 lỗ vít chốt đầu xa, tối thiểu 2 lỗ vít chốt đầu gần, có nắp đậy đầu đinh, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
12 | 1.2 | 2 | Vít chốt đường kính 4.0mm (các cỡ) | Cái | 120 | - Vít chốt đường kính trong phạm vi từ 4.0mm đến 6.5mm thân toàn ren, chiều dài tối thiểu 30mm, đầu vít chốt có ren ngược, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
13 | 2 | Bộ Đinh chốt đùi đường kính 9mm, 10mm; dài tối thiểu 300mm. | ||||||||||||||||||||||||
14 | 2.1 | 3 | Đinh chốt đùi đường kính 9mm, 10mm; dài tối thiểu 300mm. | Cái | 30 | - Đinh chốt đùi, đường kính từ 9mm đến 10mm, chiều dài tối thiểu 300mm, tối thiểu 2 lỗ vít chốt đầu xa, tối thiểu 2 lỗ vít chốt đầu gần, có nắp đậy đầu đinh, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
15 | 2.2 | 4 | Vít chốt đường kính 4.0mm (các cỡ) | Cái | 120 | - Vít chốt đường kính trong phạm vi từ 4.0mm đến 6.5mm thân toàn ren, chiều dài tối thiểu 30mm, đầu vít chốt có ren ngược, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
16 | 3 | Bộ Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (từ 3 lỗ đến 10 lỗ) | ||||||||||||||||||||||||
17 | 3.1 | 5 | Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (từ 3 lỗ đến 10 lỗ) | Cái | 35 | - Nẹp khóa đầu trên cánh tay, phần thân nẹp có 3 lỗ đến 10 lỗ và bắt buộc tối thiểu phải có kích thước 3, 4, 5 lỗ, phần đầu nẹp có 8 lỗ vít khoá tròn, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
18 | 3.2 | 6 | Vít khóa đường kính 4.0mm | Cái | 250 | -Vít khóa đường kính trong phạm vi từ 4.0mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp, thân toàn ren, chiều dài tối thiểu 14mm, đầu vít có ren khóa, mũi vít có xẻ rãnh tự taro, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
19 | 3.3 | 7 | Vít vỏ xương đường kính 3.5mm | Cái | 70 | - Vít vỏ xương, đường kính trong phạm vi từ 3.5mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 14mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
20 | 3.4 | 8 | Vít xốp đường kính 4.0mm | Cái | 70 | - Vít xốp đường kính trong phạm vi từ 4.0mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 12mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
21 | 4 | Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương quay T (từ 3 lỗ đến 8 lỗ) | ||||||||||||||||||||||||
22 | 4.1 | 9 | Nẹp khóa đầu dưới xương quay T (từ 3 lỗ đến 8 lỗ) | Cái | 20 | - Nẹp khóa đầu dưới xương quay, hình chữ T, thân nẹp lỗ ren vít khoá tròn có 1 lỗ để nén ép mặt gãy, phần thân nẹp có 3 lỗ đến 8 lỗ và bắt buộc tối thiểu phải có kích thước 3, 4, 5 lỗ, đầu nẹp có 3 lỗ vít khóa, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
23 | 4.2 | 10 | Vít khóa đường kính 3.5 mm | Cái | 130 | - Vít khóa đường kính trong phạm vi từ 3.5mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp,thân toàn ren, chiều dài tối thiểu 14mm, đầu vít có ren khóa, mũi vít có xẻ rãnh tự taro, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
24 | 4.3 | 11 | Vít vỏ xương đường kính 3.5mm | Cái | 20 | - Vít vỏ xương, đường kính trong phạm vi từ 3.5mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 14mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
25 | 4.4 | 12 | Vít xốp đường kính 4.0 mm | Cái | 60 | - Vít xốp đường kính trong phạm vi từ 4.0mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 12mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
26 | 5 | Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương quay 45 độ (từ 3 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải) | ||||||||||||||||||||||||
27 | 5.1 | 13 | Nẹp khóa đầu dưới xương quay 45 độ (từ 3 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải) | Cái | 20 | - Nẹp khóa đầu dưới xương quay, 45 độ, có trái/phải, thân nẹp có 3 lỗ đến 8 lỗ và bắt buộc tối thiểu phải có kích thước 3, 4, 5 lỗ, đầu nẹp có tối thiểu 3 lỗ vít khoá, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
28 | 5.2 | 14 | Vít khóa đường kính 3.5mm | Cái | 130 | - Vít khóa đường kính trong phạm vi từ 3.5mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp,thân toàn ren, chiều dài tối thiểu 14mm, đầu vít có ren khóa, mũi vít có xẻ rãnh tự taro, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
29 | 5.3 | 15 | Vít vỏ xương đường kính 3.5mm | Cái | 20 | - Vít vỏ xương, đường kính trong phạm vi từ 3.5mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 14mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
30 | 5.4 | 16 | Vít xốp đường kính 4.0mm | Cái | 20 | - Vít xốp đường kính trong phạm vi từ 4.0mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 12mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
31 | 6 | Bộ Nẹp khóa đầu trên cẳng chân (từ 4 lỗ đến 11 lỗ, trái/phải) | ||||||||||||||||||||||||
32 | 6.1. | 17 | Nẹp khóa đầu trên cẳng chân (từ 4 lỗ đến 11 lỗ, trái/phải) | Cái | 23 | - Nẹp khóa đầu trên cẳng chân, có loại trái và loại phải, phần thân nẹp có 4 lỗ đến 11 lỗ và bắt buộc tối thiểu phải có kích thước 4, 6, 8 ,10 lỗ, đầu nẹp có 3 lỗ vít khóa tròn, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
33 | 6.2 | 18 | Vít khóa đường kính 5.0mm | Cái | 190 | - Vít khóa đường kính trong phạm vi 5.0mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp, thân toàn ren, chiều dài tối thiểu 16mm, đầu vít có ren khóa, mũi vít có xẻ rãnh tự taro, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
34 | 6.3 | 19 | Vít vỏ xương đường kính 4.5mm | Cái | 80 | - Vít vỏ xương đường kính trong phạm vi từ 4.5mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài trong phạm vi từ 20mm đến 60mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
35 | 6.4 | 20 | Vít xốp đường kính 6.5mm. | Cái | 80 | - Vít xốp đường kính 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 40mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
36 | 7 | Bộ Nẹp khóa mâm chày L (từ 4 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải) | ||||||||||||||||||||||||
37 | 7.1 | 21 | Nẹp khóa mâm chày L (từ 4 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải) | Cái | 19 | - Nẹp khóa mâm chày, hình chữ L, có loại trái và loại phải, phần thân nẹp có 4 lỗ đến 8 lỗ và bắt buộc tối thiểu phải có kích thước 5, 6, 7, 8 lỗ, đầu nẹp có 3 lỗ vít khoá tròn, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
38 | 7.2 | 22 | Vít khóa đường kính 5.0 mm | Cái | 140 | - Vít khóa đường kính trong phạm vi 5.0mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp, thân toàn ren, chiều dài tối thiểu 16mm, đầu vít có ren khóa, mũi vít có xẻ rãnh tự taro, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
39 | 7.3 | 23 | Vít vỏ xương đường kính 4.5 mm | Cái | 50 | - Vít vỏ xương đường kính trong phạm vi từ 4.5mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài trong phạm vi từ 20mm đến 60mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
40 | 7.4 | 24 | Vít xốp đường kính 6.5mm. | Cái | 50 | - Vít xốp đường kính 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 40mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
41 | 8 | Bộ Nẹp xương đòn (từ 6 lỗ đến 10 lỗ, trái/phải) | ||||||||||||||||||||||||
42 | 8.1 | 25 | Nẹp xương đòn (từ 6 lỗ đến 10 lỗ, trái/phải) | Cái | 50 | - Nẹp xương đòn kiểu mắc xích, có loại trái và loại phải, dày tối thiểu 2mm, thân nẹp có 6 lỗ đến 10 lỗ và bắt buộc tối thiểu phải có kích thước 6, 7, 8 lỗ; chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
43 | 8.2 | 26 | Vít vỏ xương đường kính 3.5mm | Cái | 200 | - Vít vỏ xương, đường kính trong phạm vi từ 3.5mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 14mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
44 | 9 | Bộ Nẹp cánh tay | ||||||||||||||||||||||||
45 | 9.1 | 27 | Nẹp cánh tay | Cái | 20 | - Nẹp cánh tay, loại ít tiếp xúc, thân nẹp có 4 lỗ đến 12 lỗ và bắt buộc tối thiểu phải có kích thước 6, 7, 8, 9 lỗ, lỗ vít hình bầu dục thẳng hàng, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
46 | 9.2 | 28 | Vít vỏ xương đường kính 4.5mm | Cái | 160 | - Vít vỏ xương đường kính trong phạm vi từ 4.5mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài trong phạm vi từ 20mm đến 60mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
47 | 10 | Bộ Nẹp lồi cầu ngoài cánh tay (trái/phải) | ||||||||||||||||||||||||
48 | 10.1 | 29 | Nẹp lồi cầu ngoài cánh tay (trái/phải) | Cái | 10 | - Nẹp lồi cầu ngoài cánh tay kiểu mắc xích, có loại trái và loại phải, thân nẹp có 3 lỗ đến 18 lỗ và bắt buộc tối thiểu phải có kích thước 3, 4, 5, 6 lỗ, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
49 | 10.2 | 30 | Vít vỏ xương đường kính 3.5mm | Cái | 60 | - Vít vỏ xương, đường kính trong phạm vi từ 3.5mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 14mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
50 | 10.3 | 31 | Vít xốp đường kính 4.0mm | Cái | 60 | - Vít xốp đường kính trong phạm vi từ 4.0mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 12mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
51 | 11 | Bộ Nẹp tạo hình (từ 6 lỗ đến 18 lỗ) | ||||||||||||||||||||||||
52 | 11.1 | 32 | Nẹp tạo hình (từ 6 lỗ đến 18 lỗ) | Cái | 30 | - Nẹp tạo hình kiểu mắc xích, dày tối thiểu 2mm, từ 6 lỗ đến 18 lỗ, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
53 | 11.2 | 33 | Vít vỏ xương đường kính 3.5mm | Cái | 300 | - Vít vỏ xương, đường kính trong phạm vi từ 3.5mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 14mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
54 | 11.3 | 34 | Vít xốp đường kính 4.0mm | Cái | 200 | - Vít xốp đường kính trong phạm vi từ 4.0mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 12mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
55 | 12 | Bộ Nẹp cẳng tay dày 3mm nén ép (từ 6 lỗ đến 12 lỗ) | ||||||||||||||||||||||||
56 | 12.1 | 35 | Nẹp cẳng tay dày 3mm nén ép (từ 6 lỗ đến 12 lỗ) | Cái | 50 | - Nẹp cẳng tay nén ép, loại ít tiếp xúc, dày tối thiểu 3mm, thân nẹp có kích cỡ có 6 lỗ đến 12 lỗ và bắt buộc tối thiểu phải có kích thước 6, 7, 8, 9 lỗ , chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
57 | 12.2 | 36 | Vít vỏ xương đường kính 3.5mm | Cái | 300 | - Vít vỏ xương, đường kính trong phạm vi từ 3.5mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 14 mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
58 | 13 | Bộ Nẹp đầu dưới xương quay (từ 3 lỗ đến 8 lỗ) | ||||||||||||||||||||||||
59 | 13.1 | 37 | Nẹp đầu dưới xương quay (từ 3 lỗ đến 8 lỗ) | Cái | 15 | - Nẹp đầu dưới xương quay, thân nẹp có 3 lỗ đến 8 lỗ và bắt buộc tối thiểu phải có kích thước 3, 4, 5 lỗ, đầu nẹp có tối thiểu 2 lỗ, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
60 | 13.2 | 38 | Vít vỏ xương đường kính 3.5mm | Cái | 80 | - Vít vỏ xương, đường kính trong phạm vi từ 3.5mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 14mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
61 | 13.3 | 39 | Vít xốp đường kính 4.0mm | Cái | 50 | - Vít xốp đường kính trong phạm vi từ 4.0mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 12mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
62 | 14 | Bộ Nẹp ngón tay (đủ kiểu, từ 2 lỗ đến 6 lỗ) | ||||||||||||||||||||||||
63 | 14.1 | 40 | Nẹp ngón tay (đủ kiểu, từ 2 lỗ đến 6 lỗ) | Cái | 15 | - Nẹp ngón tay, cỡ từ 2 lỗ đến 6 lỗ, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
64 | 14.2 | 41 | Vít vỏ xương đường kính 2.0mm | Cái | 90 | - Vít vỏ đường kính trong phạm vi từ 2.0mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 12mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
65 | 15 | Bộ Nẹp đùi đầu rắn (từ 4 lỗ đến 10 lỗ) | ||||||||||||||||||||||||
66 | 15.1 | 42 | Nẹp đùi đầu rắn (từ 4 lỗ đến 10 lỗ) | Cái | 15 | - Nẹp đùi hình đầu rắn, thân nẹp có 4 lỗ đến 10 lỗ và bắt buộc tối thiểu phải có kích thước 5,7,9 lỗ, đầu nẹp có 3 lỗ, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
67 | 15.2 | 43 | Vít vỏ xương đường kính 4.5 mm | Cái | 150 | - Vít vỏ xương đường kính trong phạm vi từ 4.5 mm đến 6.5 mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài trong phạm vi từ 20 mm đến 60 mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
68 | 15.3 | 44 | Vít xốp đường kính 6.5mm. | Cái | 75 | - Vít xốp đường kính 6.5 mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 40 mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
69 | 16 | Bộ Nẹp ốp lồi cầu đùi (từ 5 lỗ đến 11 lỗ, trái/phải) | ||||||||||||||||||||||||
70 | 16.1 | 45 | Nẹp ốp lồi cầu đùi (từ 5 lỗ đến 11 lỗ, trái/phải) | Cái | 25 | - Nẹp ốp lồi cầu đùi, có loại trái và loại phải, thân nẹp có 5 lỗ đến 11 lỗ và bắt buộc tối thiểu phải có kích thước 7, 9, 11 lỗ đầu nẹp có tối thiểu 6 lỗ, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
71 | 16.2 | 46 | Vít vỏ xương đường kính 4.5mm | Cái | 100 | - Vít vỏ xương đường kính trong phạm vi từ 4.5mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài trong phạm vi từ 20mm đến 60mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
72 | 16.3 | 47 | Vít xốp đường kính 6.5mm. | Cái | 100 | - Vít xốp đường kính 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 40 mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
73 | 17 | Bộ Nẹp ốp đầu trên cẳng chân (từ 4 lỗ đến 13 lỗ, trái/phải) | ||||||||||||||||||||||||
74 | 17.1 | 48 | Nẹp ốp đầu trên cẳng chân (từ 4 lỗ đến 13 lỗ, trái/phải) | Cái | 20 | - Nẹp ốp đầu trên cẳng chân, có loại trái và loại phải, thân nẹp có 4 lỗ đến 13 lỗ, bắt buộc tối thiểu phải có kích thước 5, 7, 9, 11 lỗ, đầu nẹp có tối thiểu 4 lỗ, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
75 | 17.2 | 49 | Vít vỏ xương đường kính 4.5mm | Cái | 120 | - Vít vỏ xương đường kính trong phạm vi từ 4.5mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài trong phạm vi từ 20mm đến 60mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
76 | 17.3 | 50 | Vít xốp đường kính 6.5mm. | Cái | 120 | - Vít xốp đường kính 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 40mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
77 | 18 | Bộ Nẹp lòng máng (từ 6 lỗ đến 10 lỗ) | ||||||||||||||||||||||||
78 | 18.1 | 51 | Nẹp lòng máng (từ 6 lỗ đến 10 lỗ) | Cái | 20 | - Nẹp lòng máng, cỡ từ 6 lỗ đến 10 lỗ, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
79 | 18.2 | 52 | Vít vỏ xương đường kính 3.5mm | Cái | 120 | - Vít vỏ xương, đường kính trong phạm vi từ 3.5mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 14mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
80 | 19 | Bộ Nẹp ốp trong đầu dưới cẳng chân (từ 4 lỗ đến 13 lỗ, trái/phải) | ||||||||||||||||||||||||
81 | 19.1 | 53 | Nẹp ốp trong đầu dưới cẳng chân (từ 4 lỗ đến 13 lỗ, trái/phải) | Cái | 25 | - Nẹp ốp trong đầu dưới cẳng chân, có loại trái và loại phải, thân nẹp có 4 lỗ đến 13 lỗ và bắt buộc tối thiểu phải có kích thước 5, 7, 9, 11 lỗ, đầu nẹp có tối thiểu 4 lỗ, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
82 | 19.2 | 54 | Vít vỏ xương đường kính 4.5mm | Cái | 100 | - Vít vỏ xương đường kính trong phạm vi từ 4.5mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài trong phạm vi từ 20mm đến 60mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
83 | 19.3 | 55 | Vít xốp đường kính 4.5mm. | Cái | 100 | - Vít xốp trong phạm vi từ 4.5mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 28mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
84 | 20 | Bộ Nẹp đầu dưới xương mác (từ 4 lỗ đến 8 lỗ) | ||||||||||||||||||||||||
85 | 20.1 | 56 | Nẹp đầu dưới xương mác | Cái | 25 | - Nẹp đầu dưới xương mác, cỡ có 4 lỗ đến 10 lỗ và bắt buộc tối thiểu phải có kích thước 4, 5, 6, 7 lỗ, thân nẹp lỗ vít hình tròn và bầu dục, đầu nẹp có 4 lỗ, có lỗ xuyên kim Kirschner, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
86 | 20.2 | 57 | Vít vỏ xương đường kính 3.5mm | Cái | 30 | - Vít vỏ xương, đường kính trong phạm vi từ 3.5mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 14mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
87 | 20.3 | 58 | Vít xốp đường kính 4.0mm | Cái | 30 | - Vít xốp đường kính trong phạm vi từ 4.0mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 12mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
88 | 21 | 59 | Vít xốp rỗng đường kính 3.5mm (dài từ 34mm) | Cái | 10 | - Kích thước: đường kính 3.5mm, vít dài từ 20mm đến 50mm với bước tăng 2mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: thân vít rỗng, thân ren thưa bán phần, có kèm theo 1 vòng đệm xương. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
89 | 22 | 60 | Vít xốp rỗng đường kính 4.5mm (dài từ 34mm) | Cái | 10 | - Kích thước: đường kính 4.5mm, vít dài từ 30mm đến 60mm với bước tăng 2mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: thân vít rỗng, thân ren thưa bán phần, có kèm theo 1 vòng đệm xương. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
90 | 23 | 61 | Vít xốp rỗng đường kính 6.5mm (dài từ 60mm) | Cái | 10 | - Kích thước: đường kính 6.5mm, vít dài từ 60mm đến 115mm với bước tăng 5mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: thân vít rỗng, có 2 tầng ren ở đầu và mũi vít, mũi vít ren thưa. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
91 | 24 | 62 | Bộ bất động ngoài khung chậu | Bộ | 15 | - Kích thước: Thiết kế với nhiều cỡ thanh nối và đinh chốt (pins) . - Chất liệu: Thép không gỉ hoặc hợp kim nhôm cao cấp. - Đặc tính: Bộ bất động ngoài khung chậu được sử dụng để cố định tạm thời hoặc hỗ trợ điều trị gãy khung chậu trong các trường hợp chấn thương nặng, đa chấn thương hoặc gãy hở. | ||||||||||||||||||||
92 | 25 | 63 | Bộ đinh nội tủy liên mấu chuyển xương đùi loại ngắn | Bộ | 5 | Chất liệu titan - Có các mặt bên dẹt - Đường kính tối thiểu 10mm, chiều dài tối thiểu 180mm, góc ≥ 125 độ Kèm theo tối thiểu 1 vít đường kính 10.5mm, và tối thiểu 1 vít đường kính 5.0mm - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
93 | 26 | 64 | Bộ đinh nội tủy liên mấu chuyển xương đùi loại dài | Bộ | 3 | Chất liệu titan.- Có các mặt bên dẹt - Đường kính tối thiểu 10mm,chiều dài tối thiểu 300mm, góc ≥ 125 độ, kèm theo tối thiểu 1 vít đường kính 10.5mm và tối thiểu 1 vít đường kính 5.0mm. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
94 | 27 | 65 | Miếng vá màng cứng loại tự dính, kích thước chiều dài tối thiểu 4cm, rộng tối thiểu 5cm | Cái | 18 | Chất liệu Ultra Pure Collagen (Collagen tinh khiết ) hoặc Poly-L-Lactic Acid và Porcine Gelatin.- Đặc tính tự dính, tự tiêu, hấp thu biến thành màng cứng tự thân sau khoảng 12 tháng, kích thước chiều dài tối thiểu 4cm, rộng tối thiểu 5cm | ||||||||||||||||||||
95 | 28 | 66 | Dây điện cực tạo nhịp tạm thời kích cỡ 5F | Bộ | 18 | Dây điện cực tạo nhịp tạm thời kích cỡ 5F, chiều dài tối thiểu 110cm, chất liệu thép không rỉ. | ||||||||||||||||||||
96 | 29 | 67 | Bộ kít tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) tự thân điều trị thoái hóa khớp | Bộ | 40 | Bộ kít tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu PRP hoạt hóa cơ học, không thêm chất ngoại lai, tối ưu thời gian | ||||||||||||||||||||
97 | 30 | 68 | Bộ kít tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) tự thân điều trị một số bệnh lý phần mềm quanh khớp, các điểm bám gân | Bộ | 10 | Bộ kít tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu PRP hoạt hóa cơ học, không thêm chất ngoại lai, tối ưu thời gian | ||||||||||||||||||||
98 | 31 | 69 | Chỉ phẫu thuật tự tiêu kiền kim 6-0 kim 29G dài 38mm (Mono) | Sợi | 3960 | Kích thước kim: 29G. Chiều dài thân kim tối thiểu 38mm Chiều dài chỉ tối thiểu 50mm Kích thước chỉ: 6/0. Quy cách đóng gói: 10 cái x 2 gói/ túi. | ||||||||||||||||||||
99 | 32 | 70 | Chỉ phẫu thuật tự tiêu kiền kim 6-0 kim 30G dài 25mm (Mono) | Sợi | 3960 | Kích thước kim: 30G. Chiều dài thân kim tối thiểu 25mm Chiều dài chỉ tối thiểu 30mm Kích thước chỉ: 6/0. Quy cách đóng gói: 10 cái x 2 gói/ túi. | ||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||