ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
PHỤ LỤC I
2
3
SỞ Y TẾ TP. HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
4
BỆNH VIỆN NHÂN DÂN 115
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
5
6
DANH MỤC VẬT TƯ TIÊU HAO CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH VÀ CÁC VTTH KHÁC YÊU CẦU BÁO GIÁ
7
(Đính kèm Yêu cầu báo giá số 4132/BVND115-VT,TBYT ngày 31 tháng 12 năm 2025)
8
9
STT phần lôSTT danh mục hàng hoáTên phần lô/ danh mục hàng hoá Đơn vị tính Số lượng Thông số kỹ thuật hoặc mô tả hàng hóa mời chào giá
10
1Bộ Đinh chốt cẳng chân dài đường kính từ 8mm đến 9mm; chiều dài tối thiểu 240mm.
11
1.11Đinh chốt cẳng chân dài đường kính từ 8mm đến 9mm; chiều dài tối thiểu 240mm.Cái30- Đinh chốt cẳng chân, đường kính từ 8mm đến 9mm, chiều dài tối thiểu 240mm, tối thiểu 2 lỗ vít chốt đầu xa, tối thiểu 2 lỗ vít chốt đầu gần, có nắp đậy đầu đinh, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
12
1.22Vít chốt đường kính 4.0mm (các cỡ)Cái120- Vít chốt đường kính trong phạm vi từ 4.0mm đến 6.5mm thân toàn ren, chiều dài tối thiểu 30mm, đầu vít chốt có ren
ngược, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
13
2Bộ Đinh chốt đùi đường kính 9mm, 10mm; dài tối thiểu 300mm.
14
2.13Đinh chốt đùi đường kính 9mm, 10mm; dài tối thiểu 300mm.Cái30- Đinh chốt đùi, đường kính từ 9mm đến 10mm, chiều dài tối thiểu 300mm, tối thiểu 2 lỗ vít chốt đầu xa, tối thiểu 2 lỗ vít chốt đầu gần, có nắp đậy đầu đinh, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
15
2.24Vít chốt đường kính 4.0mm (các cỡ)Cái120- Vít chốt đường kính trong phạm vi từ 4.0mm đến 6.5mm thân toàn ren, chiều dài tối thiểu 30mm, đầu vít chốt có ren
ngược, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
16
3Bộ Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (từ 3 lỗ đến 10 lỗ)
17
3.15 Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (từ 3 lỗ đến 10 lỗ) Cái35- Nẹp khóa đầu trên cánh tay, phần thân nẹp có 3 lỗ đến 10 lỗ và bắt buộc tối thiểu phải có kích thước 3, 4, 5 lỗ, phần đầu nẹp có 8 lỗ vít khoá tròn, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
18
3.26Vít khóa đường kính 4.0mm Cái250-Vít khóa đường kính trong phạm vi từ 4.0mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp, thân toàn ren, chiều dài tối thiểu 14mm, đầu vít có ren khóa, mũi vít có xẻ rãnh tự taro, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
19
3.37 Vít vỏ xương đường kính 3.5mm Cái70- Vít vỏ xương, đường kính trong phạm vi từ 3.5mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 14mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
20
3.48 Vít xốp đường kính 4.0mm Cái70- Vít xốp đường kính trong phạm vi từ 4.0mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 12mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
21
4Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương quay T (từ 3 lỗ đến 8 lỗ)
22
4.19 Nẹp khóa đầu dưới xương quay T (từ 3 lỗ đến 8 lỗ) Cái20- Nẹp khóa đầu dưới xương quay, hình chữ T, thân nẹp lỗ ren vít khoá tròn có 1 lỗ để nén ép mặt gãy, phần thân nẹp có 3 lỗ đến 8 lỗ và bắt buộc tối thiểu phải có kích
thước 3, 4, 5 lỗ, đầu nẹp có 3 lỗ vít khóa,
chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
23
4.210Vít khóa đường kính 3.5 mmCái130- Vít khóa đường kính trong phạm vi từ 3.5mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp,thân toàn ren, chiều dài tối thiểu 14mm, đầu vít có ren khóa, mũi vít có xẻ rãnh tự taro, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
24
4.311 Vít vỏ xương đường kính 3.5mm Cái20- Vít vỏ xương, đường kính trong phạm vi từ 3.5mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 14mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
25
4.412 Vít xốp đường kính 4.0 mm Cái60- Vít xốp đường kính trong phạm vi từ 4.0mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 12mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
26
5Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương quay 45 độ (từ 3 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải)
27
5.113 Nẹp khóa đầu dưới xương quay 45 độ (từ 3 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải) Cái20- Nẹp khóa đầu dưới xương quay, 45 độ, có trái/phải, thân nẹp có 3 lỗ đến 8 lỗ và bắt buộc tối thiểu phải có kích thước 3, 4, 5 lỗ, đầu nẹp có tối thiểu 3 lỗ vít khoá, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc
titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
28
5.214Vít khóa đường kính 3.5mmCái130- Vít khóa đường kính trong phạm vi từ 3.5mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp,thân toàn ren, chiều dài tối thiểu 14mm, đầu vít có ren khóa, mũi vít có xẻ rãnh tự taro, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
29
5.315 Vít vỏ xương đường kính 3.5mm Cái20- Vít vỏ xương, đường kính trong phạm vi từ 3.5mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 14mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
30
5.416 Vít xốp đường kính 4.0mm Cái20- Vít xốp đường kính trong phạm vi từ 4.0mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 12mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
31
6Bộ Nẹp khóa đầu trên cẳng chân (từ 4 lỗ đến 11 lỗ, trái/phải)
32
6.1.17 Nẹp khóa đầu trên cẳng chân (từ 4 lỗ đến 11 lỗ, trái/phải) Cái23- Nẹp khóa đầu trên cẳng chân, có loại trái và loại phải, phần thân nẹp có 4 lỗ đến 11 lỗ và bắt buộc tối thiểu phải có kích thước 4, 6, 8 ,10 lỗ, đầu nẹp có 3 lỗ vít khóa tròn, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
33
6.218Vít khóa đường kính 5.0mm Cái190- Vít khóa đường kính trong phạm vi 5.0mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp, thân toàn ren, chiều dài tối thiểu 16mm, đầu vít có ren khóa, mũi vít có xẻ rãnh tự taro, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
34
6.319 Vít vỏ xương đường kính 4.5mm Cái80- Vít vỏ xương đường kính trong phạm vi từ 4.5mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài trong phạm vi từ 20mm đến 60mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
35
6.420 Vít xốp đường kính 6.5mm. Cái80- Vít xốp đường kính 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 40mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
36
7Bộ Nẹp khóa mâm chày L (từ 4 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải)
37
7.121 Nẹp khóa mâm chày L (từ 4 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải) Cái19- Nẹp khóa mâm chày, hình chữ L, có loại trái và loại phải, phần thân nẹp có 4 lỗ đến 8 lỗ và bắt buộc tối thiểu phải có kích thước 5, 6, 7, 8 lỗ, đầu nẹp có 3 lỗ vít khoá tròn, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
38
7.222Vít khóa đường kính 5.0 mm Cái140- Vít khóa đường kính trong phạm vi 5.0mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp, thân toàn ren, chiều dài tối thiểu 16mm, đầu vít có ren khóa, mũi vít có xẻ rãnh tự taro, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
39
7.323 Vít vỏ xương đường kính 4.5 mm Cái50- Vít vỏ xương đường kính trong phạm vi từ 4.5mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài trong phạm vi từ 20mm đến 60mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
40
7.424 Vít xốp đường kính 6.5mm. Cái50- Vít xốp đường kính 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 40mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
41
8Bộ Nẹp xương đòn (từ 6 lỗ đến 10 lỗ, trái/phải)
42
8.125 Nẹp xương đòn (từ 6 lỗ đến 10 lỗ, trái/phải) Cái50- Nẹp xương đòn kiểu mắc xích, có loại trái và loại phải, dày tối thiểu 2mm, thân nẹp có 6 lỗ đến 10 lỗ và bắt buộc tối thiểu phải có kích thước 6, 7, 8 lỗ; chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
43
8.226 Vít vỏ xương đường kính 3.5mm Cái200- Vít vỏ xương, đường kính trong phạm vi từ 3.5mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 14mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
44
9Bộ Nẹp cánh tay
45
9.127 Nẹp cánh tay Cái20- Nẹp cánh tay, loại ít tiếp xúc, thân nẹp có 4 lỗ đến 12 lỗ và bắt buộc tối thiểu phải có kích thước 6, 7, 8, 9 lỗ, lỗ vít hình bầu dục thẳng hàng, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
46
9.228 Vít vỏ xương đường kính 4.5mm Cái160- Vít vỏ xương đường kính trong phạm vi từ 4.5mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài trong phạm vi từ 20mm đến 60mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
47
10Bộ Nẹp lồi cầu ngoài cánh tay (trái/phải)
48
10.129 Nẹp lồi cầu ngoài cánh tay (trái/phải) Cái10- Nẹp lồi cầu ngoài cánh tay kiểu mắc xích, có loại trái và loại phải, thân nẹp có 3 lỗ đến 18 lỗ và bắt buộc tối thiểu phải có kích thước 3, 4, 5, 6 lỗ, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
49
10.230 Vít vỏ xương đường kính 3.5mm Cái60- Vít vỏ xương, đường kính trong phạm vi từ 3.5mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 14mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
50
10.331 Vít xốp đường kính 4.0mm Cái60- Vít xốp đường kính trong phạm vi từ 4.0mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 12mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
51
11Bộ Nẹp tạo hình (từ 6 lỗ đến 18 lỗ)
52
11.132 Nẹp tạo hình (từ 6 lỗ đến 18 lỗ) Cái30- Nẹp tạo hình kiểu mắc xích, dày tối thiểu 2mm, từ 6 lỗ đến 18 lỗ, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
53
11.233 Vít vỏ xương đường kính 3.5mm Cái300- Vít vỏ xương, đường kính trong phạm vi từ 3.5mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 14mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
54
11.334 Vít xốp đường kính 4.0mm Cái200- Vít xốp đường kính trong phạm vi từ 4.0mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 12mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
55
12Bộ Nẹp cẳng tay dày 3mm nén ép (từ 6 lỗ đến 12 lỗ)
56
12.135 Nẹp cẳng tay dày 3mm nén ép (từ 6 lỗ đến 12 lỗ) Cái50- Nẹp cẳng tay nén ép, loại ít tiếp xúc, dày tối thiểu 3mm, thân nẹp có kích cỡ có 6 lỗ đến 12 lỗ và bắt buộc tối thiểu phải có kích thước 6, 7, 8, 9 lỗ , chất liệu thép y khoa
hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
57
12.236 Vít vỏ xương đường kính 3.5mm Cái300- Vít vỏ xương, đường kính trong phạm vi từ 3.5mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 14 mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
58
13Bộ Nẹp đầu dưới xương quay (từ 3 lỗ đến 8 lỗ)
59
13.137 Nẹp đầu dưới xương quay (từ 3 lỗ đến 8 lỗ) Cái15- Nẹp đầu dưới xương quay, thân nẹp có 3 lỗ đến 8 lỗ và bắt buộc tối thiểu phải có kích thước 3, 4, 5 lỗ, đầu nẹp có tối thiểu 2 lỗ, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
60
13.238 Vít vỏ xương đường kính 3.5mm Cái80- Vít vỏ xương, đường kính trong phạm vi từ 3.5mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 14mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
61
13.339 Vít xốp đường kính 4.0mm Cái50- Vít xốp đường kính trong phạm vi từ 4.0mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 12mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
62
14Bộ Nẹp ngón tay (đủ kiểu, từ 2 lỗ đến 6 lỗ)
63
14.140 Nẹp ngón tay (đủ kiểu, từ 2 lỗ đến 6 lỗ) Cái15- Nẹp ngón tay, cỡ từ 2 lỗ đến 6 lỗ, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
64
14.241 Vít vỏ xương đường kính 2.0mm Cái90- Vít vỏ đường kính trong phạm vi từ 2.0mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 12mm), chất liệu thép y khoa hoặc
thép không gỉ hoặc titanium
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
65
15Bộ Nẹp đùi đầu rắn (từ 4 lỗ đến 10 lỗ)
66
15.142 Nẹp đùi đầu rắn (từ 4 lỗ đến 10 lỗ) Cái15- Nẹp đùi hình đầu rắn, thân nẹp có 4 lỗ đến 10 lỗ và bắt buộc tối thiểu phải có kích
thước 5,7,9 lỗ, đầu nẹp có 3 lỗ, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
67
15.243 Vít vỏ xương đường kính 4.5 mm Cái150- Vít vỏ xương đường kính trong phạm vi từ 4.5 mm đến 6.5 mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài trong phạm vi từ 20 mm đến 60 mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
68
15.344 Vít xốp đường kính 6.5mm. Cái75- Vít xốp đường kính 6.5 mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 40 mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
69
16Bộ Nẹp ốp lồi cầu đùi (từ 5 lỗ đến 11 lỗ, trái/phải)
70
16.145 Nẹp ốp lồi cầu đùi (từ 5 lỗ đến 11 lỗ, trái/phải) Cái25- Nẹp ốp lồi cầu đùi, có loại trái và loại phải, thân nẹp có 5 lỗ đến 11 lỗ và bắt
buộc tối thiểu phải có kích thước 7, 9, 11 lỗ đầu nẹp có tối thiểu 6 lỗ, chất liệu thép y
khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
71
16.246 Vít vỏ xương đường kính 4.5mm Cái100- Vít vỏ xương đường kính trong phạm vi từ 4.5mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài trong phạm vi từ 20mm đến 60mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
72
16.347 Vít xốp đường kính 6.5mm. Cái100- Vít xốp đường kính 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 40 mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
73
17Bộ Nẹp ốp đầu trên cẳng chân (từ 4 lỗ đến 13 lỗ, trái/phải)
74
17.148 Nẹp ốp đầu trên cẳng chân (từ 4 lỗ đến 13 lỗ, trái/phải) Cái20- Nẹp ốp đầu trên cẳng chân, có loại trái và loại phải, thân nẹp có 4 lỗ đến 13 lỗ, bắt buộc tối thiểu phải có kích thước 5, 7, 9, 11 lỗ, đầu nẹp có tối thiểu 4 lỗ, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
75
17.249 Vít vỏ xương đường kính 4.5mm Cái120- Vít vỏ xương đường kính trong phạm vi từ 4.5mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài trong phạm vi từ 20mm đến 60mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
76
17.350 Vít xốp đường kính 6.5mm. Cái120- Vít xốp đường kính 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 40mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
77
18Bộ Nẹp lòng máng (từ 6 lỗ đến 10 lỗ)
78
18.151 Nẹp lòng máng (từ 6 lỗ đến 10 lỗ) Cái20- Nẹp lòng máng, cỡ từ 6 lỗ đến 10 lỗ, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
79
18.252 Vít vỏ xương đường kính 3.5mm Cái120- Vít vỏ xương, đường kính trong phạm vi từ 3.5mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 14mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
80
19Bộ Nẹp ốp trong đầu dưới cẳng chân (từ 4 lỗ đến 13 lỗ, trái/phải)
81
19.153 Nẹp ốp trong đầu dưới cẳng chân (từ 4 lỗ đến 13 lỗ, trái/phải) Cái25- Nẹp ốp trong đầu dưới cẳng chân, có loại trái và loại phải, thân nẹp có 4 lỗ đến 13 lỗ và bắt buộc tối thiểu phải có kích thước 5, 7, 9, 11 lỗ, đầu nẹp có tối thiểu 4 lỗ, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
82
19.254 Vít vỏ xương đường kính 4.5mm Cái100- Vít vỏ xương đường kính trong phạm vi từ 4.5mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài trong phạm vi từ 20mm đến 60mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
83
19.355 Vít xốp đường kính 4.5mm. Cái100- Vít xốp trong phạm vi từ 4.5mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 28mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
84
20Bộ Nẹp đầu dưới xương mác (từ 4 lỗ đến 8 lỗ)
85
20.156 Nẹp đầu dưới xương mác Cái25- Nẹp đầu dưới xương mác, cỡ có 4 lỗ đến 10 lỗ và bắt buộc tối thiểu phải có kích
thước 4, 5, 6, 7 lỗ, thân nẹp lỗ vít hình tròn và bầu dục, đầu nẹp có 4 lỗ, có lỗ xuyên kim Kirschner, chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
86
20.257 Vít vỏ xương đường kính 3.5mm Cái30- Vít vỏ xương, đường kính trong phạm vi từ 3.5mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 14mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
87
20.358 Vít xốp đường kính 4.0mm Cái30- Vít xốp đường kính trong phạm vi từ 4.0mm đến 6.5mm cùng hãng sản xuất hoặc cùng chủ sở hữu với nẹp (chiều dài tối thiểu 12mm), chất liệu thép y khoa hoặc thép không gỉ hoặc titanium.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
88
2159Vít xốp rỗng đường kính 3.5mm (dài từ 34mm)Cái10- Kích thước: đường kính 3.5mm, vít dài từ 20mm đến 50mm với bước tăng 2mm.
- Chất liệu: Thép y khoa
- Đặc tính: thân vít rỗng, thân ren thưa bán phần, có kèm theo 1 vòng đệm xương.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
89
2260Vít xốp rỗng đường kính 4.5mm (dài từ 34mm)Cái10- Kích thước: đường kính 4.5mm, vít dài từ 30mm đến 60mm với bước tăng 2mm.
- Chất liệu: Thép y khoa
- Đặc tính: thân vít rỗng, thân ren thưa bán phần, có kèm theo 1 vòng đệm xương.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
90
2361Vít xốp rỗng đường kính 6.5mm (dài từ 60mm)Cái10- Kích thước: đường kính 6.5mm, vít dài từ 60mm đến 115mm với bước tăng 5mm.
- Chất liệu: Thép y khoa
- Đặc tính: thân vít rỗng, có 2 tầng ren ở đầu và mũi vít, mũi vít ren thưa.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
91
2462Bộ bất động ngoài khung chậuBộ 15- Kích thước:
Thiết kế với nhiều cỡ thanh nối và đinh chốt (pins) .
- Chất liệu:
Thép không gỉ hoặc hợp kim nhôm cao cấp.
- Đặc tính:
Bộ bất động ngoài khung chậu được sử dụng để cố định tạm thời hoặc hỗ trợ điều trị gãy khung chậu trong các trường hợp chấn thương nặng, đa chấn thương hoặc gãy hở.
92
2563Bộ đinh nội tủy liên mấu chuyển xương đùi loại ngắnBộ 5Chất liệu titan - Có các mặt bên dẹt - Đường kính tối thiểu 10mm, chiều dài tối thiểu 180mm, góc ≥ 125 độ Kèm theo tối thiểu 1 vít đường kính 10.5mm, và tối thiểu 1 vít đường kính 5.0mm
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
93
2664Bộ đinh nội tủy liên mấu chuyển xương đùi loại dàiBộ 3Chất liệu titan.- Có các mặt bên dẹt - Đường kính tối thiểu 10mm,chiều dài tối thiểu 300mm, góc ≥ 125 độ, kèm theo tối thiểu 1 vít đường kính 10.5mm và tối thiểu 1 vít đường kính 5.0mm.
- Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin
- Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
94
2765Miếng vá màng cứng loại tự dính, kích thước chiều dài tối thiểu 4cm, rộng tối thiểu 5cmCái18Chất liệu Ultra Pure Collagen (Collagen tinh
khiết ) hoặc Poly-L-Lactic Acid và Porcine Gelatin.- Đặc tính tự dính, tự tiêu, hấp thu biến thành
màng cứng tự thân sau khoảng 12 tháng, kích
thước chiều dài tối thiểu 4cm, rộng tối thiểu 5cm
95
2866Dây điện cực tạo nhịp tạm thời kích cỡ 5FBộ 18Dây điện cực tạo nhịp tạm thời kích cỡ 5F, chiều dài tối thiểu 110cm, chất liệu thép không rỉ.
96
2967Bộ kít tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) tự thân điều trị thoái hóa khớpBộ40Bộ kít tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu PRP hoạt hóa cơ học, không thêm chất ngoại lai, tối ưu thời gian
97
3068Bộ kít tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) tự thân điều trị một số bệnh lý phần mềm quanh khớp, các điểm bám gânBộ10Bộ kít tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu PRP hoạt hóa cơ học, không thêm chất ngoại lai, tối ưu thời gian
98
3169Chỉ phẫu thuật tự tiêu kiền kim 6-0 kim 29G dài 38mm (Mono)Sợi3960Kích thước kim: 29G.
Chiều dài thân kim tối thiểu 38mm
Chiều dài chỉ tối thiểu 50mm
Kích thước chỉ: 6/0.
Quy cách đóng gói: 10 cái x 2 gói/ túi.
99
3270Chỉ phẫu thuật tự tiêu kiền kim 6-0 kim 30G dài 25mm (Mono)Sợi3960Kích thước kim: 30G.
Chiều dài thân kim tối thiểu 25mm
Chiều dài chỉ tối thiểu 30mm
Kích thước chỉ: 6/0.
Quy cách đóng gói: 10 cái x 2 gói/ túi.
100