| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | STT | Số báo danh | Phòng thi | Đối tượng | Tỉnh, Thành phố | Họ và tên | Lớp, trường | Bảng thi | Ghi chú | |||||||||||||||||
2 | 1 | CK26A001 | Phòng A8.5 | Đội tuyển | TP. Hồ Chí Minh | Đinh Khải Anh | Lớp 5/1, trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi, phường Bình Trưng, TP. Hồ Chí Minh | Bảng A | ||||||||||||||||||
3 | 2 | CK26A002 | Phòng A8.5 | Đội tuyển | TP. Hồ Chí Minh | Lê Quang Bách | Lớp 5.5, trường Tiểu học An Bình B, phường Dĩ An, TP. Hồ Chí Minh | Bảng A | ||||||||||||||||||
4 | 3 | CK26A003 | Phòng A8.5 | Đội tuyển | Gia Lai | Lê Minh Bảo | Lớp 5A2, trường Tiểu học, THCS và THPT Sao Việt, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai | Bảng A | ||||||||||||||||||
5 | 4 | CK26A004 | Phòng A8.5 | Thí sinh tự do | Hà Nội | Đặng Minh Dũng | Lớp 5A3, trường Tiểu học Phú Thịnh, phường Sơn Tây, TP. Hà Nội | Bảng A | ||||||||||||||||||
6 | 5 | CK26A005 | Phòng A8.5 | Đội tuyển | Hà Nội | Lê Duy | Lớp 5G0, trường Tiểu học I-sắc Niu-tơn, phường Nghĩa Đô, TP. Hà Nội | Bảng A | ||||||||||||||||||
7 | 6 | CK26A006 | Phòng A8.5 | Đội tuyển | Đà Nẵng | Nguyễn Danh Hà | Lớp 5A8, trường Tiểu học, THCS và THPT FPT, phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng | Bảng A | ||||||||||||||||||
8 | 7 | CK26A007 | Phòng A8.5 | Đội tuyển | TP. Hồ Chí Minh | Nguyễn Thanh Hà | Lớp 5/3, trường Tiểu học Võ Thị Sáu, phường Tân Hưng, TP. Hồ Chí Minh | Bảng A | ||||||||||||||||||
9 | 8 | CK26A008 | Phòng A8.5 | Đội tuyển | TP. Hồ Chí Minh | Ngô Minh Hiếu | Lớp 5A2, trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân, phường Tam Thắng, TP. Hồ Chí Minh | Bảng A | ||||||||||||||||||
10 | 9 | CK26A009 | Phòng A8.5 | Đội tuyển | Hà Nội | Đỗ Minh Hoàng | Lớp 5A1, trường Tiểu học Hoàng Mai, phường Hoàng Mai, TP. Hà Nội | Bảng A | ||||||||||||||||||
11 | 10 | CK26A010 | Phòng A8.5 | Thí sinh tự do | Hà Nội | Vũ Gia Hưng | Lớp 5E3, trường Tiểu học Archimedes Academy, TP. Hà Nội | Bảng A | ||||||||||||||||||
12 | 11 | CK26A011 | Phòng A8.5 | Thí sinh tự do | Đà Nẵng | Nguyễn Hữu Quốc Huy | Lớp 5, trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ, phường Hải Châu, TP. Đà Nẵng | Bảng A | ||||||||||||||||||
13 | 12 | CK26A012 | Phòng A8.5 | Đội tuyển | TP. Hồ Chí Minh | Nguyễn Đăng Khang | Lớp 5/1, trường Tiểu học Nguyễn Thị Hoa, xã Đất Đỏ, TP. Hồ Chí Minh | Bảng A | ||||||||||||||||||
14 | 13 | CK26A013 | Phòng A8.5 | Đội tuyển | TP. Hồ Chí Minh | Nguyễn Lê Hoàng Khang | Lớp 5E1, trường Trung - Tiểu học Việt Anh 3, phường Thủ Dầu Một, TP. Hồ Chí Minh | Bảng A | ||||||||||||||||||
15 | 14 | CK26A014 | Phòng A8.5 | Đội tuyển | Đà Nẵng | Ngô Văn Gia Khánh | Lớp 5/1, trường Tiểu học Trần Cao Vân, phường Thanh Khê, TP. Đà Nẵng | Bảng A | ||||||||||||||||||
16 | 15 | CK26A015 | Phòng A8.5 | Thí sinh tự do | An Giang | Trần Bảo Khiêm | Lớp 5C, trường Phổ thông Thực hành Sư phạm, tỉnh An Giang | Bảng A | ||||||||||||||||||
17 | 16 | CK26A016 | Phòng A8.5 | Thí sinh tự do | Đà Nẵng | Hoàng Duy Khoa | Lớp 5/3, trường Tiểu học Ngô Mây, phường An Hải, TP. Đà Nẵng | Bảng A | ||||||||||||||||||
18 | 17 | CK26A017 | Phòng A8.5 | Đội tuyển | Hà Nội | Cao Minh Khôi | Lớp 5A0, trường Tiểu học, THCS và THPT Ngôi Sao Hoàng Mai, phường Định Công, TP. Hà Nội | Bảng A | ||||||||||||||||||
19 | 18 | CK26A018 | Phòng A8.5 | Thí sinh tự do | TP. Hồ Chí Minh | Trần Nguyên Khôi | Lớp 4/2, trường Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh, phường Rạch Dừa, TP. Hồ Chí Minh | Bảng A | ||||||||||||||||||
20 | 19 | CK26A019 | Phòng A8.5 | Thí sinh tự do | Đà Nẵng | Trần Như Nhật Minh | Lớp 4/5, trường Tiểu học Nguyễn Như Hạnh, phường An Khê, TP. Đà Nẵng | Bảng A | ||||||||||||||||||
21 | 20 | CK26A020 | Phòng A8.5 | Đội tuyển | TP. Hồ Chí Minh | Nguyễn Phúc Minh | Lớp 5/8, trường Tiểu học Hoàng Diệu, phường Linh Xuân, TP. Hồ Chí Minh | Bảng A | ||||||||||||||||||
22 | 21 | CK26A021 | Phòng A8.5 | Đội tuyển | Hà Nội | Nguyễn Phạm Tuấn Minh | Lớp 5GE, trường Tiểu học & THCS Newton 5, TP. Hà Nội | Bảng A | ||||||||||||||||||
23 | 22 | CK26A022 | Phòng A8.5 | Đội tuyển | Đà Nẵng | Đoàn Khôi Nguyên | Lớp 4/3, trường Tiểu học Tiểu La, phường An Hải, TP. Đà Nẵng | Bảng A | ||||||||||||||||||
24 | 23 | CK26A023 | Phòng A8.5 | Đội tuyển | TP. Hồ Chí Minh | Đặng Huỳnh Minh Nhân | Lớp 5B1, trường TH-THCS-THPT Vinschool, phường Long Bình, TP. Hồ Chí Minh | Bảng A | ||||||||||||||||||
25 | 24 | CK26A024 | Phòng A8.5 | Thí sinh tự do | Đà Nẵng | Phạm Minh Nhật | Lớp 5/3, trường Tiểu học Lý Công Uẩn, phường Hòa Cường, TP. Đà Nẵng | Bảng A | ||||||||||||||||||
26 | 25 | CK26A025 | Phòng A8.5 | Đội tuyển | Hà Nội | Vũ Nguyễn Minh Nhật | Lớp 5G0, trường Tiểu học I-Sắc Niu-Tơn, TP. Hà Nội | Bảng A | ||||||||||||||||||
27 | 26 | CK26A026 | Phòng A8.5 | Đội tuyển | Nghệ An | Phan Pháp | Lớp 4A, trường Tiểu học Diễn Thái, xã Quảng Châu, tỉnh Nghệ An | Bảng A | ||||||||||||||||||
28 | 27 | CK26A027 | Phòng A8.5 | Thí sinh tự do | Hà Nội | Nguyễn Triệu Phi | Lớp 5E3, trường Tiểu học Archimedes Academy, phường Cầu Giấy, TP. Hà Nội | Bảng A | ||||||||||||||||||
29 | 28 | CK26A028 | Phòng A8.5 | Thí sinh tự do | Hà Nội | Vũ Văn Phú | Lớp 5A1, trường Tiểu học Hoàng Mai, phường Hoàng Mai, TP. Hà Nội | Bảng A | ||||||||||||||||||
30 | 29 | CK26A029 | Phòng A8.5 | Đội tuyển | TP. Hồ Chí Minh | Nguyễn Đào Minh Quân | Lớp 5/5, trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ, phường Tân Sơn Nhất, TP. Hồ Chí Minh | Bảng A | ||||||||||||||||||
31 | 30 | CK26A030 | Phòng A8.5 | Đội tuyển | Gia Lai | Lương Văn Quyến | Lớp 5D, trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai, xã Chư Prông, tỉnh Gia Lai | Bảng A | ||||||||||||||||||
32 | 31 | CK26A031 | Phòng A8.5 | Đội tuyển | Lâm Đồng | Nguyễn Văn Thanh Sơn | Lớp 5A, trường Tiểu học Lê Lợi, phường Cam Ly, phường Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng | Bảng A | ||||||||||||||||||
33 | 32 | CK26A032 | Phòng A8.5 | Đội tuyển | Hà Nội | Mai Phước Thái | Lớp 4Cam3, trường Tiểu học & THCS Hanoi Westminter School, TP. Hà Nội | Bảng A | ||||||||||||||||||
34 | 33 | CK26A033 | Phòng A8.5 | Đội tuyển | Đà Nẵng | Phạm Minh Tiến | Lớp 5/1, trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường An Khê, TP. Đà Nẵng | Bảng A | ||||||||||||||||||
35 | 34 | CK26A034 | Phòng A8.5 | Thí sinh tự do | Hà Nội | Nguyễn Minh Trí | Lớp 4A2, trường Tiểu học Nguyễn Trãi, TP. Hà Nội | Bảng A | ||||||||||||||||||
36 | 35 | CK26A035 | Phòng A8.5 | Đội tuyển | Hà Nội | Trần Minh Tuấn | Lớp 4G0, trường Tiểu học I-Sắc Niu-Tơn, TP. Hà Nội | Bảng A | ||||||||||||||||||
37 | 36 | CK26A036 | Phòng A8.5 | Thí sinh tự do | TP. Hồ Chí Minh | Nguyễn Nhật Vượng | Lớp 4/3, trường Tiểu học Nguyễn Hữu Cảnh, phường Rạch Dừa, TP. Hồ Chí Minh | Bảng A | ||||||||||||||||||
38 | 37 | CK26B001 | Phòng A8.6 | Đội tuyển | Hà Nội | Trần Hải An | Lớp 8B, trường THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam, TP. Hà Nội | Bảng B | ||||||||||||||||||
39 | 38 | CK26B002 | Phòng A8.6 | Thí sinh tự do | Đà Nẵng | Lê Hoàng Bách | Lớp 9/1, trường THCS Lý Tự Trọng, phường Sơn Trà, TP. Đà Nẵng | Bảng B | ||||||||||||||||||
40 | 39 | CK26B003 | Phòng A8.6 | Đội tuyển | TP. Hồ Chí Minh | Vũ Hoàng Bách | Lớp 8A1, trường THCS Phước Hòa, phường Tân Phước, TP. Hồ Chí Minh | Bảng B | ||||||||||||||||||
41 | 40 | CK26B004 | Phòng A8.6 | Đội tuyển | Đà Nẵng | Nguyễn Danh Bình | Lớp 8A2, trường Tiểu học, THCS và THPT FPT, phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng | Bảng B | ||||||||||||||||||
42 | 41 | CK26B005 | Phòng A8.6 | Đội tuyển | TP. Hồ Chí Minh | Đỗ Thị Thanh Bình | Lớp 7/2, trường THCS Lê Quý Đôn, phường Xuân Hòa, TP. Hồ Chí Minh | Bảng B | ||||||||||||||||||
43 | 42 | CK26B006 | Phòng A8.6 | Thí sinh tự do | Phú Thọ | Nguyễn Bảo Châu | Lớp 8A6, trường THCS Yên Lạc, xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ | Bảng B | ||||||||||||||||||
44 | 43 | CK26B007 | Phòng A8.6 | Đội tuyển | Đà Nẵng | Đặng Minh Đức | Lớp 9/6, trường THCS Trưng Vương, phường Hải Châu, TP. Đà Nẵng | Bảng B | ||||||||||||||||||
45 | 44 | CK26B008 | Phòng A8.6 | Thí sinh tự do | Cà Mau | Huỳnh Huy Hoàng | Lớp 9G, trường THCS Nguyễn Thái Bình, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau | Bảng B | ||||||||||||||||||
46 | 45 | CK26B009 | Phòng A8.6 | Đội tuyển | Bắc Ninh | Ngô Quang Huy | Lớp 9A1, Trường THCS Từ Sơn, phường Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Bảng B | ||||||||||||||||||
47 | 46 | CK26B010 | Phòng A8.6 | Thí sinh tự do | Hà Nội | Nguyễn Quang Khải | Lớp 7A0, trường Tiểu học, THCS &THPT Ngôi Sao Hoàng Mai, TP. Hà Nội | Bảng B | ||||||||||||||||||
48 | 47 | CK26B011 | Phòng A8.6 | Đội tuyển | Hà Nội | Đoàn Vũ Bảo Khiêm | Lớp 8I0, Trường Liên cấp Tiểu học & THCS Ngôi Sao Hà Nội, phường Yên Hoà, TP. Hà Nội. | Bảng B | ||||||||||||||||||
49 | 48 | CK26B012 | Phòng A8.6 | Đội tuyển | TP. Hồ Chí Minh | Võ Tấn Khoa | Lớp 9A11, trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa, phường An Khánh, TP. Hồ Chí Minh | Bảng B | ||||||||||||||||||
50 | 49 | CK26B013 | Phòng A8.6 | Đội tuyển | Đồng Tháp | Nguyễn Viết Khoa | Lớp 8.1, trường THCS Nguyễn Văn Thiều, tỉnh Đồng Tháp | Bảng B | ||||||||||||||||||
51 | 50 | CK26B014 | Phòng A8.6 | Đội tuyển | Đà Nẵng | Nguyễn Gia Kiệt | Lớp 8/9, trường THCS và THPT Nguyễn Khuyến, phường Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng | Bảng B | ||||||||||||||||||
52 | 51 | CK26B015 | Phòng A8.6 | Đội tuyển | Hà Nội | Lê Kỳ Nam | Lớp 8I0, trường THCS & THPT Newton, TP. Hà Nội | Bảng B | ||||||||||||||||||
53 | 52 | CK26B016 | Phòng A8.6 | Đội tuyển | Đà Nẵng | Bùi Minh Nhật | Lớp 9/2, trường THCS Lê Hồng Phong, phường Hải Châu, TP. Đà Nẵng | Bảng B | ||||||||||||||||||
54 | 53 | CK26B017 | Phòng A8.6 | Thí sinh tự do | Hà Nội | Nguyễn Hải Phong | Lớp 9B, trường THCS & THPT Dewey, phường Phú Diễn, TP. Hà Nội | Bảng B | ||||||||||||||||||
55 | 54 | CK26B018 | Phòng A8.6 | Đội tuyển | Hải Phòng | Vũ Đức Hải Phong | Lớp 8A2, trường THCS Nguyễn Lương Bằng, xã Thanh Miện, TP. Hải Phòng | Bảng B | ||||||||||||||||||
56 | 55 | CK26B019 | Phòng A8.6 | Đội tuyển | Hà Nội | Lê Nam Phong | Lớp 8I01, trường THCS & THPT Newton, TP. Hà Nội | Bảng B | ||||||||||||||||||
57 | 56 | CK26B020 | Phòng A8.6 | Thí sinh tự do | Nghệ An | Nguyễn Tất Phước | Lớp 9B, trường THCS Hà Huy Tập, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An | Bảng B | ||||||||||||||||||
58 | 57 | CK26B021 | Phòng A8.6 | Đội tuyển | Đồng Nai | Trương Anh Quân | Lớp 8A8, trường THCS Tân Phú, phường Đồng Phú, TP. Đồng Nai | Bảng B | ||||||||||||||||||
59 | 58 | CK26B022 | Phòng A8.6 | Đội tuyển | TP. Hồ Chí Minh | Huỳnh Cao Quân | Lớp 9A5, trường THCS Đống Đa, phường Thạnh Mỹ Tây, TP. Hồ Chí Minh | Bảng B | ||||||||||||||||||
60 | 59 | CK26B023 | Phòng A8.6 | Thí sinh tự do | Đà Nẵng | Nguyễn Hữu Hồng Quân | Lớp 7/2, trường THCS Tây Sơn, phường Hải Châu, TP. Đà Nẵng | Bảng B | ||||||||||||||||||
61 | 60 | CK26B024 | Phòng A8.6 | Đội tuyển | TP. Hồ Chí Minh | Trang Hồng Quân | Lớp 9A9, trường THCS Hồng Bàng, phường Chợ Lớn, TP. Hồ Chí Minh | Bảng B | ||||||||||||||||||
62 | 61 | CK26B025 | Phòng A8.6 | Đội tuyển | TP. Hồ Chí Minh | Lê Minh Quân | Lớp 8/2, trường THCS Lê Quý Đôn, phường Xuân Hòa, TP. Hồ Chí Minh | Bảng B | ||||||||||||||||||
63 | 62 | CK26B026 | Phòng A8.6 | Đội tuyển | Hà Nội | Dương Phạm Minh Quang | Lớp 8I0, trường THCS-THPT Newton, TP. Hà Nội | Bảng B | ||||||||||||||||||
64 | 63 | CK26B027 | Phòng A8.6 | Đội tuyển | Đà Nẵng | Trần Sĩ Quý | Lớp 8/2, trường THCS Phan Bội Châu, phường An Hải, TP. Đà Nẵng | Bảng B | ||||||||||||||||||
65 | 64 | CK26B028 | Phòng A8.6 | Thí sinh tự do | Đà Nẵng | Mai Thanh Sơn | Lớp 7/1, trường THCS Hòang Sa, phường Sơn Trà, TP. Đà Nẵng | Bảng B | ||||||||||||||||||
66 | 65 | CK26B029 | Phòng A8.6 | Thí sinh tự do | Đồng Tháp | Lữ Hoài Thương | Lớp 8A8, trường THCS Nguyễn Chí Thanh, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp | Bảng B | ||||||||||||||||||
67 | 66 | CK26B030 | Phòng A8.6 | Đội tuyển | Gia Lai | Nguyễn Hoàng Hữu Tín | Lớp 8A6, trường THCS Bình Định, phường Bình Định, tỉnh Gia Lai | Bảng B | ||||||||||||||||||
68 | 67 | CK26B031 | Phòng A8.6 | Đội tuyển | TP. Hồ Chí Minh | Nguyễn Chí Tịnh | Lớp 9A2, trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa, phường An Khánh, TP. Hồ Chí Minh | Bảng B | ||||||||||||||||||
69 | 68 | CK26B032 | Phòng A8.6 | Thí sinh tự do | Hà Nội | Hoàng Anh Trí | Lớp 9, trường THPT chuyên Hà Nội - Amsterdam, phường Yên Hòa, TP. Hà Nội | Bảng B | ||||||||||||||||||
70 | 69 | CK26B033 | Phòng A8.6 | Đội tuyển | Đà Nẵng | Trần Công Triết | Lớp 9/8, trường THCS và THPT Nguyễn Khuyến, phường Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng | Bảng B | ||||||||||||||||||
71 | 70 | CK26B034 | Phòng A8.6 | Thí sinh tự do | Hải Phòng | Vũ Minh Tuấn | Lớp 9D1, trường THCS Lý Tự Trong, TP. Hải Phòng | Bảng B | ||||||||||||||||||
72 | 71 | CK26B035 | Phòng A8.6 | Đội tuyển | Đồng Nai | Nguyễn Gia Vinh | Lớp 6/5, trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Trấn Biên, TP. Đồng Nai | Bảng B | ||||||||||||||||||
73 | 72 | CK26B036 | Phòng A8.6 | Thí sinh tự do | Nghệ An | Hồ Đình Vỹ | Lớp 9B, trường THCS Hồ Xuân Hương, xã Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An | Bảng B | ||||||||||||||||||
74 | 73 | CK26C101 | Phòng A24.2 | Đội tuyển | An Giang | Nguyễn Huỳnh Phúc An | Lớp 11 Toán 1, trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt, tỉnh An Giang | Bảng C1 | ||||||||||||||||||
75 | 74 | Nguyễn Minh Hiển | Lớp 11 Tin, trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt, tỉnh An Giang | |||||||||||||||||||||||
76 | 75 | CK26C102 | Phòng A24.2 | Đội tuyển | Lâm Đồng | Phạm Đắc Quang Anh | Lớp 11 Tin, trường THPT Chuyên Nguyễn Chí Thanh, phường Nam Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng | Bảng C1 | ||||||||||||||||||
77 | 76 | Trương Minh Đức | Lớp 11 Tin, trường THPT Chuyên Nguyễn Chí Thanh, phường Nam Gia Nghĩa, tỉnh Lâm Đồng | |||||||||||||||||||||||
78 | 77 | CK26C103 | Phòng A24.2 | Đội tuyển | Đà Nẵng | Hồ Khánh Đan | Lớp 10A5, trường THPT Chuyên Lê Qúy Đôn, phường An Hải, TP. Đà Nẵng | Bảng C1 | ||||||||||||||||||
79 | 78 | Lê Vĩnh Minh Khôi | Lớp 10A5, trường THPT Chuyên Lê Qúy Đôn, phường An Hải, TP. Đà Nẵng | |||||||||||||||||||||||
80 | 79 | CK26C104 | Phòng A24.2 | Thí sinh tự do | Đắk Lắk | Trần Đại Hào | Lớp 12 toán 1, trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh, phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk | Bảng C1 | ||||||||||||||||||
81 | 80 | Nguyễn Nhật Anh | Lớp 11 Tin, trường THPT Chuyên Lương Văn Chánh, phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk | |||||||||||||||||||||||
82 | 81 | CK26C105 | Phòng A24.2 | Thí sinh Tự do | Lâm Đồng | Đặng Huy Hậu | Lớp 11 Tin, trường THPT chuyên Thăng Long, phường Xuân Hương – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng | Bảng C1 | ||||||||||||||||||
83 | 82 | Hoàng Dương | Lớp 12 Tin, trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, phường Dương Nội, TP. Hà Nội | |||||||||||||||||||||||
84 | 83 | CK26C106 | Phòng A24.2 | Đội tuyển | Hà Nội | Lê Hoàng Khang | Lớp 11 Tin, trường THPT chuyên Chu Văn An, TP. Hà Nội | Bảng C1 | ||||||||||||||||||
85 | 84 | Bùi Lâm Thế Hưng | Lớp 11 Tin, trường THPT chuyên Chu Văn An, TP. Hà Nội | |||||||||||||||||||||||
86 | 85 | CK26C107 | Phòng A24.2 | Đội tuyển | An Giang | Phan Nam Khang | Lớp 11 Tin, trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt, tỉnh An Giang | Bảng C1 | ||||||||||||||||||
87 | 86 | Hồ Chánh Nam | Lớp 11 Toán 2, trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt, tỉnh An Giang | |||||||||||||||||||||||
88 | 87 | CK26C108 | Phòng A24.2 | Đội tuyển | Đồng Tháp | Nguyễn Hoàng Minh Khánh | Lớp 12 Tin, trường THPT chuyên Tiền Giang, tỉnh Đồng Tháp | Bảng C1 | ||||||||||||||||||
89 | 88 | Ngô Duy Trạng | Lớp 12 Anh 2, trường THPT chuyên Tiền Giang, tỉnh Đồng Tháp | |||||||||||||||||||||||
90 | 89 | CK26C109 | Phòng A24.2 | Thí sinh tự do | Thanh Hóa | Nguyễn Trọng Khoa | Lớp 11I, trường THPT Chuyên Lam Sơn, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa | Bảng C1 | ||||||||||||||||||
91 | 90 | Lê Thế Thành Long | Lớp 11I, trường THPT Chuyên Lam Sơn, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa | |||||||||||||||||||||||
92 | 91 | CK26C110 | Phòng A24.2 | Đội tuyển | Bắc Ninh | Nguyễn Đình Tùng Lâm | Trường THPT Chuyên Bắc Ninh, TP. Hà Nội | Bảng C1 | ||||||||||||||||||
93 | 92 | Đàm Thuận Phong | Trường THPT Chuyên Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh | |||||||||||||||||||||||
94 | 93 | CK26C111 | Phòng A24.2 | Đội tuyển | Cần Thơ | Tăng Lâm Vân Long | Lớp 11T, trường THPT chuyên Vị Thanh, TP. Cần Thơ | Bảng C1 | ||||||||||||||||||
95 | 94 | Nguyễn Viết Tưởng | Lớp 12T, trường THPT chuyên Vị Thanh, TP. Cần Thơ | |||||||||||||||||||||||
96 | 95 | CK26C112 | Phòng A24.2 | Thí sinh tự do | Nghệ An | Nguyễn Công Minh | Lớp 10A2, trường THPT Chuyên Phan Bội Châu, tỉnh Nghệ An | Bảng C1 | ||||||||||||||||||
97 | 96 | Nguyễn Nhật Quang | Lớp 10A2, trường THPT Chuyên Phan Bội Châu, tỉnh Nghệ An | |||||||||||||||||||||||
98 | 97 | CK26C113 | Phòng A24.2 | Đội tuyển | Quảng Ninh | Hoàng Bá Nam | Lớp 11 Tin, trường THPT chuyên Hạ Long, phường Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | Bảng C1 | ||||||||||||||||||
99 | 98 | Lê Bảo Lâm | Lớp 11 Tin, trường THPT chuyên Hạ Long, phường Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | |||||||||||||||||||||||
100 | 99 | CK26C114 | Phòng A24.2 | Đội tuyển | Hà Nội | Hoàng Hải Nam | Lớp 11 Tin 1, trường THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam, TP. Hà Nội | Bảng C1 |