| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Phụ lục II | |||||||||||||||||||||||||
2 | DANH MỤC BỔ SUNG DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2023 | |||||||||||||||||||||||||
3 | CHO CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP CẤP THÀNH PHỐ VÀ QUẬN, HUYỆN | |||||||||||||||||||||||||
4 | (Kèm theo Nghị quyết số 21 /NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố) | |||||||||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||
7 | ĐVT: Triệu đồng | |||||||||||||||||||||||||
8 | STT | Đơn vị | Nội dung chi | Kinh phí đã bổ sung 06 tháng đầu năm | ||||||||||||||||||||||
9 | TỔNG CỘNG | 196,679.923 | ||||||||||||||||||||||||
10 | I | Nguồn mua sắm tài sản | 4,288.580 | |||||||||||||||||||||||
11 | 1 | Sở Xây dựng | Kinh phí mua sắm tài sản | 1,327.642 | ||||||||||||||||||||||
12 | 2 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Kinh phí mua sắm tài sản | 135.430 | ||||||||||||||||||||||
13 | 3 | Thư viện thành phố | Kinh phí sửa chưa nhà số 29 Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 792.486 | ||||||||||||||||||||||
14 | 4 | Cảng vụ đường thủy | Kinh phí mua sắm tài sản | 134.925 | ||||||||||||||||||||||
15 | 5 | Sở Công Thương | Kinh phí mua sắm tài sản | 89.940 | ||||||||||||||||||||||
16 | 6 | Sở Tư pháp | Kinh phí mua sắm tài sản và sửa chữa nhỏ | 223.983 | ||||||||||||||||||||||
17 | 7 | Sở Thông tin và Truyền thông | Kinh phí mua sắm máy phát điện của Trung tâm Dữ liệu | 1,584.174 | ||||||||||||||||||||||
18 | II | Nguồn thực hiện Cải cách hành chính | 4,113.924 | |||||||||||||||||||||||
19 | A | Cấp thành phố | 2,733.924 | |||||||||||||||||||||||
20 | 1 | Sở Nội vụ | Kinh phí tuyên truyền CCHC năm 2023 trên Đài PTTH | 368.805 | ||||||||||||||||||||||
21 | 2 | Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố | Kinh phí tuyên truyền CCHC năm 2023 trên Đài PTTH | 55.000 | ||||||||||||||||||||||
22 | 3 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Kinh phí thực hiện CCHC | 202.212 | ||||||||||||||||||||||
23 | 4 | Sở Nội vụ | Kinh phí thực hiện CCHC | 1,568.396 | ||||||||||||||||||||||
24 | 5 | Sở Thông tin truyền thông | Kinh phí thực hiện CCHC | 24.811 | ||||||||||||||||||||||
25 | 6 | Sở Y tế | Kinh phí duy trì Hệ thống quản lý chất lượng ISO | 15.000 | ||||||||||||||||||||||
26 | 7 | Thanh tra Thành phố | Kinh phí duy trì Hệ thống quản lý chất lượng ISO | 15.000 | ||||||||||||||||||||||
27 | 8 | Sở Tài nguyên và Môi trường | Kinh phí duy trì Hệ thống quản lý chất lượng ISO | 33.000 | ||||||||||||||||||||||
28 | 9 | Sở Thông tin và truyền thông | Kinh phí duy trì Hệ thống quản lý chất lượng ISO | 15.000 | ||||||||||||||||||||||
29 | 10 | Sở Kế hoạch Đầu tư | Kinh phí duy trì Hệ thống quản lý chất lượng ISO | 15.000 | ||||||||||||||||||||||
30 | 11 | Ban Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp | Kinh phí duy trì Hệ thống quản lý chất lượng ISO | 15.000 | ||||||||||||||||||||||
31 | 12 | Trường Chính trị | Kinh phí duy trì Hệ thống quản lý chất lượng ISO | 15.000 | ||||||||||||||||||||||
32 | 13 | Sở Lao động, Thương binh và Xã hội | Kinh phí duy trì Hệ thống quản lý chất lượng ISO | 15.000 | ||||||||||||||||||||||
33 | 14 | Ban Dân tộc | Kinh phí duy trì Hệ thống quản lý chất lượng ISO | 15.000 | ||||||||||||||||||||||
34 | 15 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Kinh phí duy trì Hệ thống quản lý chất lượng ISO | 15.000 | ||||||||||||||||||||||
35 | 16 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Kinh phí duy trì Hệ thống quản lý chất lượng ISO | 15.000 | ||||||||||||||||||||||
36 | 17 | Sở Nội vụ | Kinh phí duy trì Hệ thống quản lý chất lượng ISO | 15.000 | ||||||||||||||||||||||
37 | 18 | Sở Ngoại vụ | Kinh phí duy trì Hệ thống quản lý chất lượng ISO | 15.000 | ||||||||||||||||||||||
38 | 19 | Sở Công thương | Kinh phí duy trì Hệ thống quản lý chất lượng ISO | 15.000 | ||||||||||||||||||||||
39 | 20 | Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố | Kinh phí duy trì Hệ thống quản lý chất lượng ISO | 21.000 | ||||||||||||||||||||||
40 | 21 | Sở Xây dựng | Kinh phí duy trì Hệ thống quản lý chất lượng ISO | 15.000 | ||||||||||||||||||||||
41 | 22 | Sở Tài chính | Kinh phí duy trì Hệ thống quản lý chất lượng ISO | 15.000 | ||||||||||||||||||||||
42 | 23 | Sở Giao thông vận tải | Kinh phí duy trì Hệ thống quản lý chất lượng ISO | 19.000 | ||||||||||||||||||||||
43 | 24 | Sở Khoa học và Công nghệ | Kinh phí duy trì Hệ thống quản lý chất lượng ISO | 15.000 | ||||||||||||||||||||||
44 | 25 | Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng | Kinh phí duy trì Hệ thống quản lý chất lượng ISO | 171.700 | ||||||||||||||||||||||
45 | 26 | Sở Giáo dục và Đào tạo' | Kinh phí duy trì Hệ thống quản lý chất lượng ISO | 15.000 | ||||||||||||||||||||||
46 | 27 | Sở Tư pháp | Kinh phí duy trì Hệ thống quản lý chất lượng ISO | 15.000 | ||||||||||||||||||||||
47 | B | Cấp quận, huyện | 1,380.000 | |||||||||||||||||||||||
48 | 1 | Ninh Kiều | Kinh phí duy trì, cải tiến hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO9001:2015 | 180.000 | ||||||||||||||||||||||
49 | 2 | Bình Thủy | Kinh phí duy trì, cải tiến hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO9001:2015 | 135.000 | ||||||||||||||||||||||
50 | 3 | Cái Răng | Kinh phí duy trì, cải tiến hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO9001:2015 | 120.000 | ||||||||||||||||||||||
51 | 4 | Ô Môn | Kinh phí duy trì, cải tiến hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO9001:2015 | 120.000 | ||||||||||||||||||||||
52 | 5 | Thốt Nốt | Kinh phí duy trì, cải tiến hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO9001:2015 | 150.000 | ||||||||||||||||||||||
53 | 6 | Phong Điền | Kinh phí duy trì, cải tiến hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO9001:2015 | 120.000 | ||||||||||||||||||||||
54 | 7 | Cờ Đỏ | Kinh phí duy trì, cải tiến hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO9001:2015 | 165.000 | ||||||||||||||||||||||
55 | 8 | Thới Lai | Kinh phí duy trì, cải tiến hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO9001:2015 | 210.000 | ||||||||||||||||||||||
56 | 9 | Vĩnh Thạnh | Kinh phí duy trì, cải tiến hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO9001:2015 | 180.000 | ||||||||||||||||||||||
57 | III | Nguồn kinh phí tổ chức các Ngày Lễ lớn | 7,938.833 | |||||||||||||||||||||||
58 | 1 | Thành Đoàn | Kinh phí tổ chức các hoạt động Ngày hội tuổi thơ | 1,295.966 | ||||||||||||||||||||||
59 | 2 | Sở Ngoại vụ | Kinh phí phối hợp tổ chức hoạt động MĐMX | 9.680 | ||||||||||||||||||||||
60 | Kinh phí phối hợp trong Lễ hội Bánh dân gian Nam Bộ | 79.000 | ||||||||||||||||||||||||
61 | Kinh phí phối hợp dịp Giỗ Tổ , 30/4 ; 1/5 và 19/5 | 13.748 | ||||||||||||||||||||||||
62 | 3 | Sở Y tế | Kinh phí phối hợp tổ chức hoạt động MĐMX | 18.500 | ||||||||||||||||||||||
63 | Kinh phí phối hợp trong Lễ hội Bánh dân gian Nam Bộ | 23.800 | ||||||||||||||||||||||||
64 | 4 | Công an Thành phố | Kinh phí phối hợp tổ chức hoạt động MĐMX | 98.820 | ||||||||||||||||||||||
65 | Kinh phí phối hợp dịp Giỗ Tổ , 30/4 ; 1/5 và 19/5 | 82.500 | ||||||||||||||||||||||||
66 | Kinh phí phối hợp trong Lễ hội Bánh dân gian Nam Bộ | 60.000 | ||||||||||||||||||||||||
67 | 5 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Kinh phí phối hợp tổ chức hoạt động MĐMX | 1,500.000 | ||||||||||||||||||||||
68 | Kinh phí tổ chức các hoạt động Giỗ Tổ, 30/4; 1/5 và 19/5 | 3,039.618 | ||||||||||||||||||||||||
69 | Kinh phí Lễ hội Bánh dân gian Nam Bộ | 490.392 | ||||||||||||||||||||||||
70 | Kinh phí tham gia hội sách | 46.400 | ||||||||||||||||||||||||
71 | 6 | Bộ Chỉ huy quân sự thành phố | Kinh phí phối hợp tổ chức hoạt động MĐMX | 33.200 | ||||||||||||||||||||||
72 | Kinh phí phối hợp trong Lễ hội Bánh dân gian Nam Bộ | 37.360 | ||||||||||||||||||||||||
73 | Kinh phí phối hợp dịp Giỗ Tổ, 30/4; 1/5 và 19/5 | 36.450 | ||||||||||||||||||||||||
74 | 7 | Đảng ủy Khối Cơ quan Dân chính Đảng | Kinh phí tổ chức họp mặt kỷ niệm ngày thành lập Đảng | 9.500 | ||||||||||||||||||||||
75 | 8 | Hội Liên hiệp Phụ nữ | Kinh phí tổ chức Lễ hội trang phục áo bà ba | 351.870 | ||||||||||||||||||||||
76 | 9 | Liên hiệp Hội Văn học nghệ thuật | Kinh phí sáng tác ca khúc Chào mừng 20 năm TPCT trực thuộc TW | 644.984 | ||||||||||||||||||||||
77 | 10 | Sở Thông tin và truyền thông | Kinh phí tham gia hội sách | 60.445 | ||||||||||||||||||||||
78 | 11 | Sở Giao thông vận tải | Kinh phí tổ chức lễ 30/4 | 6.600 | ||||||||||||||||||||||
79 | IV | Nguồn kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm | 9,580.111 | |||||||||||||||||||||||
80 | 1 | Trường Phổ thông năng khiếu thể dục thể thao | Kinh phí bổ sung cho HĐ 111 | 600.000 | ||||||||||||||||||||||
81 | 2 | Sở Công thương | Kinh phí tổ chức các hoạt động tuyên truyền | 46.400 | ||||||||||||||||||||||
82 | Kinh phí tổ chức Hội nghị tập huấn | 20.400 | ||||||||||||||||||||||||
83 | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ thu phí, lệ phí | 126.300 | ||||||||||||||||||||||||
84 | 3 | Sở Y tế | Kinh phí triển khai hồ sơ sức khỏe điện tử | 155.100 | ||||||||||||||||||||||
85 | 4 | Hội Người tù kháng chiến | Kinh phí dự lễ kỷ niệm | 105.950 | ||||||||||||||||||||||
86 | 5 | Trường Cao đẳng Văn hóa nghệ thuật | Kinh phí vốn đối ứng để nhận viện trợ | 248.420 | ||||||||||||||||||||||
87 | 6 | Sở Tài nguyên và Môi trường | Kinh phí tổ chức Hội thảo lấy ý kiến Luật đất đai | 323.510 | ||||||||||||||||||||||
88 | 7 | Sở Nội vụ | Kinh phí tiếp tổ công tác | 12.000 | ||||||||||||||||||||||
89 | Kinh phí tổ chức HN đối thoại | 56.300 | ||||||||||||||||||||||||
90 | Kinh phí thực hiện lập bản sao các phông tài liệu | 43.000 | ||||||||||||||||||||||||
91 | 8 | Hội Người mù | Kinh phí tổ chức Đại hội NK 2023-2028 | 115.000 | ||||||||||||||||||||||
92 | 9 | Sở Xây dựng | Kinh phí xây dựng định mức và đơn giá vận chuyển hàng hóa | 747.668 | ||||||||||||||||||||||
93 | Kinh phí thuê tư vấn xây dựng đơn giá dịch vụ công ích | 2,000.000 | ||||||||||||||||||||||||
94 | Kinh phí đóng hội phí | 38.000 | ||||||||||||||||||||||||
95 | Kinh phí thuê tư vấn lập ĐA phát tiển nhà ở xã hội | 1,341.477 | ||||||||||||||||||||||||
96 | 10 | Bệnh viện Lao và Bệnh phổi | Kinh phí chi phòng chống Covid | 421.130 | ||||||||||||||||||||||
97 | 11 | Sở Lao động, Thương binh và Xã hội | Kinh phí đặt hàng dịch vụ sự nghiệp công | 1,638.584 | ||||||||||||||||||||||
98 | 12 | Bệnh viện Nhi đồng | Kinh phí chi phòng chống Covid | 106.356 | ||||||||||||||||||||||
99 | 13 | Hội Cựu chiến bính | Kinh phí mời cơm đại biểu về dự hội nghị | 45.000 | ||||||||||||||||||||||
100 | 14 | Liên hiệp các tổ chức hữu nghị | Kinh phí tổ chức Đại hội của LH các TCHN | 195.300 | ||||||||||||||||||||||