| A | B | C | D | F | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | AB | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||
2 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | KẾT QUẢ XÉT HỒ SƠ ĐĂNG KÝ HỌC DỰ BỊ CHƯƠNG TRÌNH TIẾN SĨ NĂM 2022- ĐỢT 1 | |||||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||
7 | Stt | SBD | Người dự tuyển | Ngành học/ thời gian đăng ký học dự bị tiến sĩ | Kết quả nhận xét chuyên môn | Hướng đề tài nghiên cứu (Ứng viên đăng ký) | Người hướng dẫn khoa học | Tốt nghiệp Đại học | Tốt nghiệp Thạc sĩ | Môn bổ túc kiến thức | Cơ quan công tác | Đthoại | Email của NCS | Địa chỉ liên lạc NCS | ||||||||||||
8 | Họ và | tên | Ngày sinh | Tên ngành | Mã số | Thời gian dự học | Hướng NC | Môn BTKT | Ý kiến xét duyệt | (Ngành, năm, nơi đào tạo) | (Ngành, năm, nơi đào tạo) | Điểm TB | Điểm LV | chương trình ThS (nếu có) | của HV | của HV | ||||||||||
9 | 1 | DB01 | Nguyễn Thị | Hường | 28/02/1989 | Khoa học máy tính | 9480101 | 12 tháng | Phù hợp | Không | Đạt yêu cầu | Bảo mật thông tin người dùng sử dụng các đặc trưng sinh trắc | PGS.TS. Nguyễn Đình Thúc Trường ĐH KH Tự nhiên, ĐHQG-HCM | HTTT/ 2011, Khá, CQ, Trường ĐHSG | HTTT, 2018, Trường ĐH KHTN, ĐHQG-HCM | 7,18 | 8,60 | Không | ELSA Speak | 0933289781 | nguyenhuongk07@gmail.com | 160 đường 53, P Tân Qui, Q7, HCM | ||||
10 | 2 | DB02 | Trương Phước | Lộc | 27/12/2986 | Khoa học máy tính | 9480101 | 6 tháng | Phù hợp | Không | Đạt yêu cầu | Thuận toán map matching trên dữ liệu lớn | TS. Đinh Bá Tiến Trường ĐH KH Tự nhiên, ĐHQG-HCM TS. Võ Tuấn Huy City University of New York (CUNY) | KHMT, 2008, Khá, Trường ĐHKHTN, ĐHQG-HCM | KHMT, 2013, Trường ĐH KHTN, ĐHQG-HCM | 7,07 | 8,70 | Không | Trường ĐH KHTN, ĐHQG-HCM, Khoa CNTT | 0933434348 | tploc@fit.hcmus.edu.vn | 137/32A Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Bình Tân | ||||
11 | 3 | DB03 | Bùi Đại | Nghĩa | 15/12/1981 | Toán giải tích | 9460102 | 12 tháng | Phù hợp | 1. Phương trình đạo hàm riêng 2. Giải tích thực 3. Giải tích số 4. PP số giải phương trình vật lý toán | Đạt yêu cầu | Khảo sát một số bài toán với đạo hàm cấp phân thứ | PGS.TS. Nguyễn Huy Tuấn Trường ĐH Văn Lang TS. Bùi Lê Trọng Thanh Trường ĐH KH Tự nhiên, ĐHQG-HCM | Toán-Tin, 2003, Khá, Trường ĐH KHTN, ĐHQG-HCM | ĐS<S, 2008, Trường ĐH KHTN, ĐHQG-HCM | 7,19 | 8,20 | TB chuyên xét khi phỏng vấn | Trường DH Nông Lâm (Khoa KH) | 0903087855 | dainghia2008@hcmuaf.edu.vn | 74/1F đường số 9, P. Linh Trung, TP thủ Đức | PGS.TS. Nguyễn Huy Tuấn | 304 lô A, c/c lô A, KĐT mới An Phú, P. An Phú, TP. Thủ Đức | 989770683 | thnguyen83@gmail.com |
12 | 4 | DB04 | Nguyễn Hoàng | Thanh | 11/10/1980 | Toán ứng dụng | 9460112 | 6 tháng | vắng | vắng | Giải chập hàm phân phối và hàm mật độ | GS.TS. Đặng Đức Trọng Trường ĐH KH Tự nhiên, ĐHQG-HCM | SP Toán, 2003, TBK, Trường ĐH Cần Thơ | ĐS<S, 2008, Trường ĐH Cần Thơ | 2,86 | 10,00 | TB chuyên xét khi phỏng vấn | 0903369202 | nguyenhoangthanh1010@gmail.com | 542/8 Tỉnh lộ 10, P. Bình Trị Đông, Bình Tân | ||||||
13 | 5 | DB05 | Nguyễn Thị Trúc | Linh | 13/11/1990 | Vật lý nguyên tử và hạt nhân | 9440106 | 6 tháng | Phù hợp | Không | Đạt yêu cầu | Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật phân tích huỳnh quang tia x với nguồn kích thích 241AM trong phân tích thành phần mẫu dựa trên mô phỏng Monte Carlo và mạng nơtron nhân tạo | PGS.TS. Hoàng Đức Tâm Trường ĐH Sư Phạm, TP.HCM PGS.TS. Huỳnh Trúc Phương Trường ĐH KH Tự nhiên, ĐHQG-HCM | Vật lý, Khá, 2012, Trường ĐH KHTN, ĐHQG-HCM | VLNTHN&NLC, 2017, Trường ĐH KHTN, ĐHQG-HCM | 8,64 | 9,46 | Không | Khoa VL, Trường ĐH KHTN | 0785097207 | nttlinh@hcmus.edu.vn | 131/45/8E đường số 6, KP1, P. Linh Xuân, TP Thủ Đức | PGS.TS. Hoàng Đức Tâm | 280 An Dương Vương, P4, Q5, TP.HCM | 909598871 | tamhd@hcmue.edu.vn |
14 | 6 | DB06 | Nguyễn Thành | Đạt | 20/04/1991 | Vật lý nguyên tử và hạt nhân | 9440106 | 6 tháng | Phù hợp | Không | Đạt yêu cầu | Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật phân tích không hủy mẫu trong phân tích các đặc trưng của vật liệu sử dụng nguồn phát bức xạ gamma cường độ thấp | PGS.TS. Hoàng Đức Tâm Trường ĐH Sư Phạm, TP.HCM TS. Hoàng Thị Kiều Trang Trường ĐH KH Tự nhiên, ĐHQG-HCM | SP Lý, Khá, 2013, Trường ĐH Sài Gòn | VLNT, 2015, Trường ĐH Sư Phạm, HCM | 8,2 | 9,18 | Không | Trường DH Sư Phạm, TP.HCM | 09081677982 | datnth@hcmue.edu.vn | 502/11/52 Huỳnh Tấn Phát. P. Bình Thuận, Q7, HCM | ||||
15 | 7 | DB07 | Lê Thị | Nga | 18/08/1984 | Vi sinh vật học | 9420107 | 6 tháng | Phù hợp | Di truyền vi sinh vật | Đạt yêu cầu | Tình hình đề kháng kháng sinh và đặc điểm kháng colistin của các chủng vi khuẩn đường ruột phân lập từ mẫu phân của bệnh nhi bị tiêu chảy từ 0 đến 5 tuổi tại Bệnh viện Nhi đồng 1 | PGS.TS. Phan Thị Phượng Trang Trường ĐH KH Tự nhiên, ĐHQG-HCM TS. Hoàng Hoài Phương Viện Y Tế Công cộng, Tp.HCM | Sinh học / 2009, TBình, Trường ĐH KHTN, ĐHQG-HCM | Sinh học thực nghiệm-CN Sinh lý động vật / 2021 / Trường ĐH KHTN, ĐHQG-HCM | 7.75 | 9.08 | TB chuyên xét khi phỏng vấn | Viện Y tế công cộng Tp.HCM | 0979268083 | lenga1808@gmail.com | Căn hộ B2 14.11, Chung cư Topaz City, Cao Lỗ, P4, Q8, Tp.HCM | ||||
16 | 8 | DB08 | Trần Thị Tưởng | An | 22/12/1981 | Hóa sinh học | 8420116 | 12 tháng | Phù hợp | Không | Đạt yêu cầu | Nghiên cứu chiết xuất dầu từ puree bơ đồng thời bằng enzyme với lên men vì sinh vật và thử đánh giá một số hoạt tính sinh học | PGS.TS. Trần Văn Hiếu Trường ĐH KH Tự nhiên, ĐHQG-HCM TS. Đinh Minh Hiệp Sở NN và PTNT, TP.HCM | CNSH, Khá, 2003, Trường ĐH KHTN | Vi sinh, 2007, Trường ĐH KH ự nhiên | 7,03 | 9,5 | TB chuyên xét khi phỏng vấn | 229 Hùng Vương, P9, Q5, TP.HCM | 0986680605 | tranthituongan2021@gmail.com | Trường ĐH Bách Khoa, HCM | ||||
17 | 9 | DB09 | Đinh Trần Trọng | Hiếu | 08/01/1982 | Khoa học vật liệu | 9440122 | 6 tháng | Phù hợp | Theo quy định của Viện CN Nano | Đạt yêu cầu | Nghiên cứu ảnh hưởng của chiếu xạ lên màng Nafion định hướng ứng dụng trong pin nhiên liệu hydro | PGS.TS. Trần Duy Tâp Trường ĐH KH Tự nhiên, ĐHQG-HCM | Vật lý, Khá, 2014, Trường ĐH Sài Gòn | VLHN, NT và NLC / 2019 / Trường ĐH KHTN, ĐHQG-HCM | 6,98 | 9,16 | Viện CN Nano xét khi phỏng vấn | Trường THPT Lê Thánh Tôn | 369399499 | tronghieu0801@gmail.com | 214 Hà Đặc, P Trung Mỹ Tây, Q12, HCM | ||||
18 | 10 | DB10 | Nguyễn Thế | Luân | 12/09/1993 | Khoa học vật liệu | 9440122 | 12 tháng | Phù hợp | Không | Đạt yêu cầu | Nghiên cứu chế tạo vật liệu xúc tác WO3 pha tạp Fe trên nền vật liệu Diatomite hướng tới việc diệt khuẩn và phân hủy hợp chất kháng sinh trong nước | TS. Phạm Văn Việt Trường ĐH KH Tự nhiên, ĐHQG-HCM PGS.TS. Lê Tiến Khoa Trường ĐH KH Tự nhiên, ĐHQG-HCM | Hóa học / 2017, Giỏi, CQ, Trường ĐH KHTN, ĐHQG-HCM | Hóa vô cơ / 2020 / Trường ĐH KHTN, ĐHQG-HCM | 8,61 | 9,74 | Viện CN Nano xét khi phỏng vấn | Khoa Hóa, Trường ĐH KHTN | 909039059 | ntluan@hcmus.edu.vn | 479/44/52 đường TTH07, P. Tân Thời Hiệp, Q12, HCM | ||||
19 | 11 | DB11 | Nguyễn Hoàng | Phương | 05/05/1995 | Khoa học vật liệu | 9440122 | 6 tháng | Phù hợp | Theo quy định của Viện CN Nano | Đạt yêu cầu | Nghiên cứu chế tạo vật liệu xúc tác WO3 pha tạp Fe và khảo sát ảnh hưởng của các trạng thái khuyết tật của vật liệu lên hoạt tính quang xúc tác phân hủy chất kháng sinh trong nước | TS. Phạm Văn Việt Trường ĐH KH Tự nhiên, ĐHQG-HCM | CN KT Môi trường / 2018, Khá, CQ, Trường ĐH CN Thực Phẩm | KT Môi trường / 2021 / Trường CN Thực phẩm, HCM | 8,08 | 8,2 | Viện CN Nano xét khi phỏng vấn | Trường ĐH Công nghệ TP.HCM | 969829533 | phuongnguyen09698@gmail.com | 57/11 Hưng Phú, P8, Q8, HCM | ||||
20 | ||||||||||||||||||||||||||
21 | Tổng cộng danh sách có 11 ứng viên | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 23 tháng 6 năm 2022 | ||||||||||||||||||||||||
22 | 10 ứng viên đủ điều kiện học dự bị tiến sĩ | HIỆU TRƯỞNG | ||||||||||||||||||||||||
23 | 01 ứng viên vắng | |||||||||||||||||||||||||
24 | ||||||||||||||||||||||||||
25 | ||||||||||||||||||||||||||
26 | Trần Lê Quan | |||||||||||||||||||||||||
27 | ||||||||||||||||||||||||||
28 | ||||||||||||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||