ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABACADAEAFAGAHAIAJAKALAMANAO
1
CỬA HÀNG / CHUỖI BÁN LẺ: ...............................................
2
Tháng:
7Năm:2026
3
BẢNG CHẤM CÔNG THEO CA – NHÂN VIÊN BÁN HÀNG
4
QUY ƯỚC CA TRỰC (chỉnh giờ ở ô vàng → Số giờ tự tính)
5
Ca trựcBắt đầuKết thúcSố giờMỗi ô ngày chọn mã ca (S/C/D/G). P = Nghỉ phép · để trống = Nghỉ / không xếp ca. Tổng giờ trực & số ca tự tính.
6
SCa sáng08:0014:006,
7
CCa chiều14:0022:008,
8
DCả ngày08:0017:009,
9
GCa tối / gãy18:0022:004,
10
11
STTHọ và tênCửa hàng / Vị tríLỊCH TRỰC THEO NGÀY (chọn mã ca)Số caTổng giờ trựcCa cuối tuầnĐơn giá/giờ (VNĐ)Thành tiền (VNĐ)
12
12345678910111213141516171819202122232425262728293031
13
T4T5T6T7CNT2T3T4T5T6T7CNT2T3T4T5T6T7CNT2T3T4T5T6T7CNT2T3T4T5T6
14
1Nguyễn Thị HồngShowroom Q1CDGSCPSCDGSC1176,430.0002.280.000
15
2Trần Văn KhoaShowroom Q1DGSCPSCDGSP960,230.0001.800.000
16
3Lê Thị MaiShowroom Q1GSCPSCDGCP853,030.0001.590.000
17
4Phạm Văn NamCH Cầu GiấySCPSCDGSPG851,230.0001.530.000
18
5Hoàng Thị OanhCH Cầu GiấyCPSCDGSPGS851,430.0001.530.000
19
6Vũ Văn PhongCH Cầu GiấyPSCDGSPGSC851,430.0001.530.000
20
7Đặng Thị QuyênCH Đống ĐaSCDGSPGSCD960,430.0001.800.000
21
8Bùi Văn SơnCH Đống ĐaSCDGSPGSCDG1064,430.0001.920.000
22
9Ngô Thị TrangCH Đống ĐaCDGSPGSCDGP958,230.0001.740.000
23
10Dương Văn ViệtCH Hà ĐôngDGSPGSCDGP850,030.0001.500.000
24
11Đỗ Thị XuânCH Hà ĐôngGSPGSCDGPD850,230.0001.500.000
25
12Lý Văn YênCH Hà ĐôngSPGSCDGPDG850,430.0001.500.000
26
13Phan Thị ÁnhShowroom Q1PGSCDGPDGS850,430.0001.500.000
27
14Trịnh Văn BìnhCH Cầu GiấyGSCDGPDGSC958,430.0001.740.000
28
15Cao Thị DiệpCH Đống ĐaGSCDGPDGSCD1067,430.0002.010.000
29
TỔNG / Số NV trực mỗi ngày1111111111101011111111111000000000000000000131,849,44,25.470.000
30
31
QUY ƯỚC: S = Ca sáng · C = Ca chiều · D = Cả ngày · G = Ca tối/gãy (số giờ theo bảng Quy ước ca) · P = Nghỉ phép · (để trống) = Nghỉ / không xếp ca.
32
• Nhập Tháng/Năm ở ô vàng — thứ trong tuần và nền cuối tuần (T7/CN) tự cập nhật; cột ngày có danh sách chọn mã ca.
33
• Tổng giờ trực = số ca mỗi loại × số giờ của ca. Ca cuối tuần chỉ đếm ca trực rơi vào T7/CN.
34
• Đơn giá/giờ để tính lương theo giờ (tuỳ chọn) — Thành tiền = Tổng giờ trực × Đơn giá/giờ. Dòng TỔNG hiển thị số NV trực mỗi ngày để kiểm soát nhân sự phủ ca.
35
36
37
NGƯỜI CHẤM CÔNGQUẢN LÝ CỬA HÀNG
38
(Ký, ghi rõ họ tên)
(Ký, ghi rõ họ tên)
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100