ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Phụ lục I
DANH MỤC GIÁ KHÁM BỆNH

(Kèm theo Quyết định số 1981/QĐ-BVHH ngày 09/12/2025 của Bệnh viện đa khoa Hải Hậu)
2
3
Đơn vị: đồng
4
STTMã BHYTDanh mụcĐơn giá
5
I. Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Quỹ BHYT thanh toán
6
102.03Nội tổng hợp45.000
7
202.04Nội Tim mạch45.000
8
302.05Nội tiêu hóa45.000
9
402.06Nội cơ xương khớp45.000
10
502.08Nội tiết45.000
11
602.11Truyền nhiễm45.000
12
702.13Da liễu45.000
13
802.14Thần kinh45.000
14
1002.50Nội Hô hấp45.000
15
1110.19Ngoại tổng hợp 45.000
16
1204.12Lao (Ngoại lao)45.000
17
1303.18Nhi45.000
18
1408.16Y học cổ truyền45.000
19
1513.27Phụ sản45.000
20
1614.30Mắt45.000
21
1715.28Tai Mũi Họng45.000
22
1816.29Răng Hàm Mặt45.000
23
19TYT.1899Khám bệnh tại Trạm Y tế xã36.500
24
II. Danh mục dịch vụ KBCB không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ KBCB theo yêu cầu
25
1Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) 160.000
26
2Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) 160.000
27
3Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang) 450.000
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100