ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
Chiều dài thanh thép lớn nhất11,70mĐường kính (mm)6810121416182022252628323640
3
Độ lệch cho phép của thanh thép khi cắt0,00%Chiều dài kiểm soát (m)0,120,160,200,240,280,320,360,400,440,500,520,560,640,720,80
4
Chiều dài đoạn nối chồng30,0øĐoạn thừa tận dụng (m)0,600,801,001,201,401,601,802,002,202,502,602,803,203,604,00
5
Phương án cắt thép2
6
Phương án 1: Cắt thép không quan tâm đến đoạn thừa tận dụng cho lần tiếp theo
7
Phương án 2: Tận dụng đoạn thừa cho lần sử dụng tiếp theo
8
1Số hiệuĐ/KínhSố lượngChiều dài
9
11122042,43HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
10
22121321,53
Bước 1: Nhập chiều dài thanh thép lớn nhất. (Thường 1 cây thép D>=10mm có chiều dài là 11,7m)
11
3312441,53
12
4412441,33
Bước 2: Chọn phương án cắt thép.
13
5512961,13
14
6612961,13
Bước 3: Nhập số liệu thống kê thép của công trình vào bảng
15
77121190,93
16
88121190,93
Bước 4: Bấm nút CHẠY CHƯƠNG TRÌNH
17
18
Lưu ý: Chiều dài kiểm soát và Đoạn thừa tận dụng có thể tuỳ chỉnh cho phù hợp.
19
Để nhập dữ liệu thống kê thép mới chọn XOÁ DỮ LIỆU CŨ và nhập lại như bước 3
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100